Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo hệ thống thiết bị đồng bộ sản xuất chè ô long xuất khẩu - Pdf 13


BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BỘ CÔNG THƯƠNG
CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.07/06-10 BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO HỆ THỐNG THIẾT
BỊ ĐỒNG BỘ SẢN XUẤT CHÈ Ô LONG XUẤT KHẨU

MÃ SỐ ĐỀ TÀI: KC 07.02/06-10

Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Nghiên cứu Cơ khí
Chủ nhiệm đề tài: KS. Bùi Văn Đông 7900Hà Nội - 2010

2 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BỘ CÔNG THƯƠNG


3 BỘ CÔNG THƯƠNG
VIỆN NGHIÊN CỨU CƠ KHÍ
_______________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2009 BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI KC 07.02/06-10

I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài:
Nghiên cứu thiết kế và chế tạo hệ thống thiết bị đồng bộ sản
xuất chè Ô Long xuất khẩu

Mã số đề tài: KC 07.02/06-10
Thuộc:
- Chương trình: “Nghiên cứu, ứng dụng và phát triểnc
c
ô
ô
c
c
ô
ô
n
n
g
gn
n
g
g
h
h
i
i


p
ph
h
ó
ó
n
n
ô
ô
n
n
g
gn
n
g
g
h
h
i
i


p
pv
v
à
à


4

Địa chỉ tổ chức: Số 4 đường Phạm Văn Đồng- Cầu Giấy- Hà Nội.
Địa chỉ nhà riêng: Số nhà 40 Tổ 40 – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội
3. Tổ chức chủ trì đề tài:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: Viện Nghiên cứu Cơ khí
Điện thoại: 043.7644442 Fax: 043.7649883
E-mail: [email protected]
Website: http://www.narime.gov.vn
Địa chỉ: Số 4 đường Phạm Văn Đồng - Cầu Giấy - Hà Nội
Họ và tên thủ trưởng tổ
chức: Nguyễn Chỉ Sáng
Số tài khoản: 931.01.020
Ngân hàng: Kho bạc Nhà nước Cầu Giấy – Hà Nội
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Bộ Khoa học & Công nghệ
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng 01 năm 2007 đến tháng 12 năm 2008
- Thực tế thực hiện: từ tháng 01năm 2007 đến tháng 12 năm 2009
- Được gia hạn:
- Lần 1 từ tháng 01 năm 2009 đến tháng 06 n
ăm 2009
- Lần 2 từ tháng 06 năm 2009 đến tháng 12 năm 2009
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 3.662 triệu Đồng, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 2.300 triệu Đồng.

5


Nguồn
khác
Tổng SNKH
Nguồn
khác
1
Trả công lao động
(khoa học, phổ
thông)
755,7 748,7 7,0 686,5 679,5 7
2
Nguyên, vật liệu,
năng lượng
1.535,4 1.227,4 308,0 1590,7 1296,6 308
3 Thiết bị, máy móc
206,9 94,9 112,0 206,9 94,9 112
4
Xây dựng, sửa
chữa nhỏ
935,0 935,0 935,0 935,0
5 Chi khác
229,0 229,0 0 229,0 229,0 0

Tổng cộng 3.662,0 2.300,0 1.362,0 3648,1 2300 1362,0

6

- Lý do thay đổi: Nguyên nhân do Đề tài dự toán thiếu vật tư chế tạo, giá cả
vật tư và chi phí lương tăng. Do đó, đề tài phải giảm số lượng thiết bị chế tạo
để điều chỉnh giảm chi phí nhân công chế tạo và tăng chi phí mua vật tư.

Về việc điều chỉnh thời gian
thực hiện, một số hạng mục
kinh phí và sản phẩm của đề
tài 4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài:
Số
TT
Tên tổ chức đăng
ký theo Thuyết
minh
Tên tổ chức
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia chủ yếu
Sản phẩm
chủ yếu đạt
được
Ghi
chú*

7

1 Trung tâm nghiên
cứu phát triển
công nghệ chè -
Hiệp hội chè Việt
nam

chuyền thiết bị
- Sản xuất thử
nghiệm bằng dây
chuyền thiết bị do
đề tài thiết kế chế
tạo tối thiểu 3 tháng
- Đóng góp vốn
khác
Bản khảo
nghiệm
Mô hình sản
xuất
3 Công ty chè Sông
Lô – Tuyên
Quang
Không
tham gia - Lý do thay đổi: Công ty không tham gia vì vùng nguyên liệu không đủ để
chế biến chè Ô Long

5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài:
(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp,
không quá 10 người kể cả chủ nhiệm)
Số Tên cá nhân đăng ký Tên cá nhân đã tham Nội Sản phẩm Ghi

8

TT theo Thuyết minh gia thực hiện dung

Khảo
nghiệm
Báo cáo
khảo
nghiệm
7 ThS. Lê Quốc Hưng KS. Nguyễn Xuân Huấn Thiết kế
Bản vẽ
thiết kế
8 KS. T
r
ần Văn Ngọc KS. Bế Xuân Hồng
Khảo
nghiệm
Báo cáo
khảo
nghiệm
9
ThS. Nguyễn Tiến
Hưng
KS. Vũ Đình Nam Thiết kế
Bản vẽ
thiết kế
10 KS. Vũ Văn Truy
Khảo Báo cáo

9

Nghiệm khảo
nghiệm
- Lý do thay đổi:

- Tên tổ chức hợp tác: Công ty
Chan Chuan, công ty Yuan
Shan
Đi Đài Loan tham quan.
Bản báo cáo khảo sát đánh giá
sản xuất chè Ô Long tại Đài Loan
- Thời gian: 07 ngày
- Kinh phí: 75 triệu
- Địa điểm: Đ
ài Bắc, Đài Trung
- Số đoàn: 01
- Số người tham gia: 03
- Tên tổ chức hợp tác: Công ty
Chan Chuan, công ty Yuan Shan
- Lý do thay đổi (nếu có):không
7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị và tham gia chợ công nghệ thiết
bị: 10

Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm )
Ghi chú*

cơ quan
thực hiện
1
Xây dựng thuyết minh
nghiên cứu đề tài
Tháng
01÷02/2007
Tháng
5/2007
Bùi Văn Đông
TT+Viện
NCCK
2
Nghiên cứu về công nghệ
chế biến chè Ô Long, lựa
chọn tính toán hệ thống thiết
bị đồng bộ sản xuất chè Ô
Long năng suất 2Tấn
Tháng
02÷4/2007
Tháng
6÷7/2007
Bùi Văn Đông
TT+Viện
NCCK
TTNCPTCN
chè

11


hiệt)
- Máy vò chảo
- Máy sấy sơ bộ
- Máy đóng quả
- Máy vò quả
- Máy đánh tơi
- Máy đóng gói chân không
Tháng
8÷11/2007
Tháng
10/2008

Bùi Văn Đông
Nhóm đề tài
Viện NCCK và
các đơn vị
cung cấp vật
tư, thiết bị các
đơn vị chế tạo
6
Chạy thử không tải thiết bị
tại xưởng chế tạo trước khi
đưa đi khảo nghiệm đánh
giá kết quả
Tháng
11÷12/2007
Tháng
9÷10/2008
Bùi Văn Đông
Nhóm đề tài

Phối hợp với 5
thiết bị của
công ty cổ
phần chè Thái
Bình.
8
Chạy thử không tải thiết bị
tại xưởng chế tạo trước khi
đưa đi khảo nghiệm đánh
giá kết quả
Tháng
4÷5/2008
Tháng
6÷7/2009
Bùi Văn Đông
Nhóm đề tài
Viện NCCK và
các đơn phối
hợp
9
Đưa toàn bộ thiết bị bố trí
lắp đặt thành hệ thống,
chạy thử, khảo nghiệm
Theo dõi trong sản xuất,
đánh giá hiệu quả kinh tế-
xã hội của dây chuyền
Tháng
6÷10/2008
Tháng
7÷10/2009

Nhóm đề tài

Các đơn vị
phối hợp
11
Hoàn chỉnh hồ sơ, viết báo
cáo tổng hợp đề tài khoa
học
Tháng
10÷12/2008
Tháng
10÷12/2009
Bùi Văn Đông
Nhóm đề tài
Viện NCCK
- Lý do thay đổi: Bộ Khoa học Công nghệ cho phép điều chỉnh tiến độ thực
hiện Đề tài, kết thúc tháng 12/2009.
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I:
Thực tế đạt được
Số
TT
Tên sản phẩm và chỉ tiêu
chất lượng chủ yếu
Đơn
vị đo
Số
lượn
g

- Năng suất
- Thời gian công nghệ

Kg/mẻ
Phút
70 ÷ 85
15 ÷ 25
70 ÷ 85
15 ÷ 25
2
Máy xào
- Độ ẩm
- Động cơ điện 1 chiều
- Năng suất
- Thời gian công nghệ
Cái
%
Kw
Kg/mẻ
Phút
12 12
58 ÷ 60
0,75
12
6 ÷ 8
10
58 ÷ 60
0,75
12
6 ÷ 8

02
0,75
11÷12
1,5 ÷ 2
5
Máy sấy (sơ bộ + chính)
Động cơ điện (4 cái)
- 2,2kw,1,5kw,0,37kw(2
chiếc)
- Năng suất
- Thời gian công nghệ
Cái

Kw

Kg/h
Phút
02 02

4,47

200 ÷ 300
8 ÷ 12
01

4,47

200 -250
8 ÷ 12
6

- Thời gian công nghệ
Cái
Kw

Kg/mẻ
Phút
14 14
2,25

24 ÷ 36
8 ÷ 10
14
2,25

24 ÷ 36
8 ÷ 10
8
Máy đóng túi chân
không
- Công suất (6 x 0,25)
- Độ chân không
- Thời gian
Cái

Kw
mmHg
Phút
02 02

1,5

và mẫu thiết bị để
chế tạo là phù
hợp và có cơ sở
khoa học
Bản báo cáo đạt yêu
cầu công nghệ
2
Bộ tài liệu thiết kế kỹ
thuật các thiết bị trong
hệ thống thiết bị đồng
bộ sản xuất chè Ôlong
Hoàn chỉnh, đủ
điều kiện chế
tạo, lắp đặt và có
thuyết minh cơ
Bộ tài liệu thiết kế đủ
yêu cầu chế tạo

16

2T nguyên liệu/ngày sở tính toán
3
Qui trình công nghệ
chế tạo một số chi tiết
chính của các thiết bị
trong hệ thống thiết bị
sản xuất chè Ôlong
Đảm bảo chế tạo
sản phẩm đạt
chất lượng và

- Các thông số kỹ
thuật đầy đủ rõ
ràng có so sánh
với thiết bị và
dây chuyền thiết
bị mẫu
Bản báo cáo kết quả
khảo nghiệm đầy đủ rõ
ràng.
6
Báo cáo xây dựng mô
hình và kết quả sản
- Nêu được tình
hình xây dựng
Bản báo cáo xây dựng
mô hình với số liệu

17

xuất tại mô hình, đánh
giá tính ổn định của
công nghệ và hệ thống
thiết bị, xác định hiệu
quả kinh tế xã hội
mô hình sản xuất
chè Ô Long tại
cơ sở.
- Có số liệu theo
dõi kết quả sản
xuất chè Ô Long

Số
TT
Tên sản phẩm

Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Ghi
chú

Bài báo - Nghiên cứu, thiết
kế và chế tạo thiết bị
đồng bộ sản xuất chè
Ô Long.
- Nghiên cứu ứng
01 bài đăng trên tạp chí
Cơ khí Việt Nam, số
147 tháng 10/2009

01 bài đăng trên thông

18

dụng công nghệ,
thiết bị chế biến chè
Ô Long ở Việt Nam.
tin cơ điện Nông
nghiệp và chế biến
nông sản số 20 năm
2009
- Lý do thay đổi (nếu có): Không có
d) Kết quả đào tạo:

b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:
- Có được hệ thống thiết bị đồng bộ để sản xuất chè Ô Long xuất khẩu và
nội tiêu, năng suất 02 tấn nguyên liệu/ngày áp dụng cho các đơn vị có vùng
chè đặc sản, diện tích từ 60÷80 ha.
- Nội địa hóa 90% sản phẩm cơ khí để chế tạo hệ thống thiết bị chế biến
chè Ô Long ngoại trừ một số v
ật tư thiết bị như: ổ bi, giảm tốc, hệ thống khí
nén, hệ thống điều khiển tự động, tín hiệu, hệ thống đốt dầu DO, hệ thống
hút chân không mua của nước ngoài.
- Trên cơ sở đó xây dựng mô hình ứng dụng thiết bị sản xuất chè Ô Long
với chất lượng đạt tiêu chuẩn xuất khẩu, áp dụng vào các vùng chè có diện
tích 60÷80 ha, năng suất chế bi
ến 02 tấn nguyên liệu /ngày, và áp dụng vào
chè có diện tích 30÷40 ha với năng suất chế biến 01 tấn nguyên liệu /ngày
mà hiện nay rất nhiều vùng chè ở Việt Nam đã và đang có, tăng giá trị xuất
khẩu lên 5÷10 lần so với chè xanh.Gi¸ thµnh khi chÕ biÕn chÌ ¤ long lµ
90000 - 100000 VN§/kg,nh−ng gi¸ b¸n trªn thÞ tr−êng 350000 VN§/ kg
- Tạo công ăn việc làm cho người lao động và nâng cao hiệu quả kinh tế.
- Thương hiệu hóa sản phẩm cơ khí.
- Phù hợp với định hướng phát triển ngành chè của Đả
ng và Chính phủ
theo quyết định số: 43/1999/QĐ-TTg ngày 10/3/1999.
3. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của đề tài:
Số
TT
Nội dung
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
(

- Người chủ trì: Phan Thanh Tịnh

Lần 3 22/7/2009 và
30/7/2009

- Tiếp tục chế tạo các thiết bị còn
lại, tổ chức khảo nghiệm hệ
thống thiết bị
- Xây dựng báo cáo kết quả mô
hình
- Hoàn thiện một số thiết bị để
tham gia hội chợ triển lãm 21

- Đăng ký các bài báo
- Hoàn thiện chứng từ để thanh
toán kinh phí
- Tổ chức nghiệm thu đề tài cấp cơ
sở đúng thời gian
- Người chủ trì: Phan Thanh Tịnh
II Nghiệm thu cơ sở 22/12/2009
Làm rõ tính năng thiết bị của Đài
Loan, cơ sở tính toán lựa chọn
thiết bị cho hệ thống.
So sánh chất lượng, giá thành thiết

DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT 25
DANH MỤC CÁC BẢNG 26
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ 28
MỞ ĐẦU 29
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 30
1.1 Tình hình sản xuất và tiêu thụ chè trên thế giới và ở Việt Nam 30
1.1.1 Tình hình sản xuất và tiêu thụ chè trên thế giới 30
1.1.2. Tình hình sản xuất và tiêu thụ chè ở Việt Nam 32
1.1.3. Tình hình sản xuất chè Ô Long: 35
1.2 Lựa chọn công nghệ chế biến chè Ô Long. 43
1.2.1 Quy trình sản xuất chè Ô Long được trình bày trên sơ đồ sau: 43
1.2.2 Quy trình công nghệ. 44
1.3 Nhu cầu, phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng. 54
1.3.1 Nhu cầu nghiên cứu Đề tài 54
1.3.2 Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu 55
1.3.3 Kỹ thuật sử dụng 56
CHƯƠNG 2. NGHIÊN CỨU TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHẾ TẠO HỆ THỐNG
THIẾT BỊ ĐỒNG BỘ SẢN XUẤT CHÈ Ô LONG 58

2.1 Cơ sở lựa chọn, tính toán các thiết bị trong hệ thống. 58
2.1.1 Tính năng các thiết bị để sản xuất chè Ô Long của Đài Loan . 58
2.1.2 Tính toán số lượng thiết bị trong hệ thống 65
2.1.3 Lựa chọn các phụ tùng vật tư. 69
2.2 Tính toán thiết kế các thiết bị trong hệ thống. 69
2.2.1 Máy đảo búp 69
2.2.2 Máy xào 72
2.2.3 Máy vò chảo 77
2.2.4 Máy đóng quả. 82
2.2.5 Máy vò quả. 87



5.1 Sơ đồ quy trình 124
5.2 Quy trình công nghệ 125
CHƯƠNG 6. XÂY DỰNG MÔ HÌNH VÀ KẾT QUẢ 129
SẢN XUẤT TẠI MÔ HÌNH 129

24

6.1 Chè và giá trị của chè Ô Long. 129
6.2 Đặc điểm, địa hình thời tiết tại Công ty. 130
6.3 Xây dựng mô hình hệ thống thiết bị sản xuất chè Ô Long 130
6.3.1 Bố trí con người. 130
6.3.2 Sơ đồ bố trí hệ thống thiết bị sản xuất chè Ô Long. 131
6.3.3 Thời gian sản xuất: 131
6.4 Quy trình chế biến chè Ô Long của Công ty cổ phần chè Thái Bình. 131
6.4.1 Làm héo 131
6.4.2 Xào diệt men 132
6.4.3 Vò chuông 133
6.4.4 Sấy Sơ bộ 133
6.4.5 Tạo hình 133
6.4.6 Sấy khô 134
6.5 Kết quả xây dựng mô hình, và kết quả sản xuất trên mô hình 135
6.6 Đánh giá tình hình ổn định của Công nghệ và thiết bị. 135
6.6.1 Về Công nghệ. 135
6.6.2 Về thiết bị 136
6.6.3 Về đào tạo. 136
6.7 Hiệu quả của hệ thống. 136
CHƯƠNG 7: THỜI GIAN VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN 139
7.1. Thời gian thực hiện. 139
7.2. Kinh phí thực hiện. 139



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status