Thiết kế môn học Quản Lí đội tàu
LI M U
Giao thụng vn ti l mt trong nhng ngnh kinh t quan trng, tuy nú khụng
trc tip sn xut ra ca ci vt cht cho xó hi nhng nú m nhn khõu vn chuyn
t ni sn xut n ni tiờu th, cú tỏc dng thỳc dy sn xut phỏt trin, tr thnh mt
trong nhng b phn quan trng nht ca lc lng sn xut trong nn kinh t quc
dõn.
Trong ú vn ti thy l mt dng vn ti kinh t nht v c th hin hai
khớa cnh sau: vn u t cho xõy dng, bo qun, khai thỏc l thp nht, chi phớ nhiờn
liu cho phng tin l nh nht. Hn na sc ch ca phng tin l ln nht, cú th
chuyờn ch c nhng loi hng cú kớch thc, trng lng ln (loi siờu trng,
siờu trng). Phm vi hot ng ca vn ti thy rng khp, mang tớnh ton cu, tc
giao hng n ni tiờu th nhanh. cú th phỏt huy ti a vai trũ cng nh tim nng
ca ngnh vn ti thy, khụng th thiu cụng tỏc qun lý v khai thỏc i tu, nú úng
vai trũ vụ cựng quan trng trong vic thc hin cỏc mc tiờu ca cỏc cụng ty vn ti,
ú l: li nhun cao nht vi chi phớ b ra l nh nht, tng hiu qu sn xut kinh
doanh v h giỏ thnh vn ti. T ú t ra yờu cu cho cỏc nh qun lý l phi lp k
hoch khai thỏc i tu sao cho hp lý v t kt qu ti u. Tựy tng loi phng
tin, loi hng, mc ớch s dng, tựy tng tuyn ng khỏc nhau m a ra phng
ỏn phự hp.
Trong phm vi bi thit k ny, em xin trỡnh by vic lp k hoch T chc
khai thỏc dch v vn ti container cho i tu hin cú ca Gemadept trờn tuyn
ụng Nam nm 2010.
Bi thit k bao gm cỏc phn chớnh sau:
1/ Phõn tớch s liu ban u.
2/ xut phng ỏn b trớ tu trờn cỏc tuyn.
3/ Tớnh toỏn chi phớ cho tu v chi phớ cho container.
4/ Tớnh toỏn ch tiờu hiu qu v la chn phng ỏn cú li.
5/ Lch vn hnh cho cỏc tu v biu vn hnh cho i tu.
Sinh viên: Lê Thị Oanh Lớp: KTB
48-ĐH1
+ Container thoỏng hi: bo qun hoa qu
Sinh viên: Lê Thị Oanh Lớp: KTB
48-ĐH1
2
ThiÕt kÕ m«n häc Qu¶n LÝ ®éi tµu
+ Container đặc biệt: Container hàng rời, Container hở nắp ( chứa gỗ xẻ, máy
móc thiết bị trọng lượng lớn)
2.2.2. Theo vật liệu:
- Container thép
- Container nhôm
- Container nhựa: gia cố bởi thủy tinh hoặc ván ép.
2.2.3. Theo quy cách kĩ thuật:
Loại Container được quy định bằng mã số có 2 chữ số:
- 00 - 09 : Container kín
- 10 - 19 : Container kín
- 10 - 14 : Container kín, thông gió
- 15 - 19 : Container kín, thông gió bằng cơ khí.
2.2.4. Theo cỡ :
- 1 A
- 1 A - A
- 1 A - X
- 1 CC
- 1 C
2.3. Lợi ích của Container
2.3.1. Đối với người khai thác tàu:
- Giảm thời gian tàu nằm ở cảng
- Tăng số chuyến đi
2.3.2. Đối với người gửi hàng:
- Giảm chi phí đóng gói
- Bảo quản hàng tốt, tránh mất mát
- Hỡnh thc t chc khai thỏc: tu ch hay tu chuyn.
2.4.4. La chn s vn ti (SVT) v s cụng ngh quỏ trỡnh vn chuyn
(SCNQTVC)
- SVT : chn s t ca ti ca
- SCNQTVC : da vo SVT xỏc nh SCNQTVC
2.4.5. Hon tr Container
Hin nay cú 3 h thng hon tr Container:
- H thng hon tr cú thi hn: qui nh thi gian hon tr Container vi ngi s
dng
- H thng trao i ngang s lng: giao bao nhiờu Container nhn li by nhiờu
Sinh viên: Lê Thị Oanh Lớp: KTB
48-ĐH1
4
Thiết kế môn học Quản Lí đội tàu
- H thng phõn phi trung tõm: thng t ti cng, cú trỏch nhim iu cỏc
Container rng n cỏc a im cú nhu cu.
2.5 Yờu cu cht xp hng trong container :
- Tin hnh kim tra y hng trc khi xp vo container : kich c, khi lng ,
th tớch, tớnh cht.
- Khi lng container tng cng khụng c quỏ khi lng ghi trong bin hiu
trng ti ton b
- Hng c xp vo trong container phi cú kớch thc phự hp vi kớch thc bờn
trong ca container .
- Khi xp hng vu container phi phõn b sao cho nm trong gii hn co phộp
trng ti ln nht
- La chn loi container phự hp loi hng
- Kim tra v container trc khi xp hng
3 PHN TCH TèNH HèNH TUYN NG, BN CNG
3.1. Mt s vn v cỏc cng:
3.1.1. Cng SINGAPORE
Di
Sõu
Loi tu/Hng
Cu A
Cu B144 m
160 m-9,5 m
-9,5 mTng hp ,15.000DWT
- Kho Bói:
Tng din tớch mt bng: 60,000 m2
Kho: 10,910 m2, trong ú kho ngoi quan: 500 m2.
Bói: 29,900 m2, trong ú bói cha cụng-ten-n: 19,000 m2.
Sc cha tng cng: 160.000 Tn hng húa (bỡnh quõn 4Tn/m2)
( ngun: http://www.vpa.org.vn)
3.1.3. Cng Hi Phũng
Cng Hi Phũng l mt cng bin nm bờn b sụng Cm cỏch ca sụng khong
10 km, vi v trớ a lý 20o53' v Bc v 106o41' kinh ụng, l mt trong ba
cú dng b cc cao hoc tng cc im cha thun li nhng vi iu kin v kh
nng thi cụng nh hin nay ca nc ta kt hp vi giao lu u thu quc t chn
cỏc hỡnh thc thi cụng ti u thỡ cú th xõy dng
cụng trỡnh bn m bo ỳng v k thut, p v thm m, cú bn vi kh nng
khai thỏc v m bo kinh t nht ỳng vi tm vúc v qui mụ ca cng.
* iu kin thu vn:
Ch thu triu ca cng Hi Phũng l ch nht triu vi mc nc triu
cao nht l +4,0m, c bit cao l +4,23m, mc nc triu thp l +0,48m, c bit
thp l +0,23m, biờn dao ng ca mc nc mc trung bỡnh, tc lờn xung
chm. Cng gn ca sụng nờn chu nh hng ca c thu vn sụng v thu vn
bin.V mựa l mc nc trong khu vc cng thng cao hn. Cỏc súng thnh hnh
trong khu vc l cỏc súng cú hng ụng Nam, ụng ụng Nam, Nam ụng Nam,
cú chiu cao t giỏ tr ln nht l 4,2m.
* iu kin khớ hu:
Cng chu nh hng ca khớ hu min Bc: nhit i giú mựa vi hai mựa giú
rừ rt: giú Bc-ụng Bc v giú Nam-ụng Nam.T thỏng 10 n thỏng 3 nm sau
Sinh viên: Lê Thị Oanh Lớp: KTB
48-ĐH1
7
Thiết kế môn học Quản Lí đội tàu
khu vc cng cú giú mựa ụng Bc mi t kộo di t 5 n 7 ngy cú th kộo theo
ma nh hoc rột m, nh hng ti cụng tỏc xp d ca cng v sc kho ca cụng
nhõn. T thỏng 4 n thỏng 10 khớ hu núng, nng, thng cú giú mựa ụng Nam.
Trong thi gian ny hay xut hin ma ln bt thng, giụng, bóo nh hng n
cụng tỏc t chc xp d ca cng.
* Thng kờ.
. Cu bn:
Tờn / S hiu
Di
(m)
2.2.1.Tuyn ng Cn Th-MANILA :
Vnh Manila l mt bn cng thiờn nhiờn dựng lm ni t cng Manila (trờn
hũn o Luzon) thuc t nc Philippines. Vnh cú chiu rng 19 km v cú th m
rng lờn ti 48 km. Mariveles nm trong lũng tnh Bataan c dựng lm ni neo u
tu bố, phớa Bc l tuyn ng bin n Sangley Point trc õy vn l cn c hi
quõn Cavite.
Cng Manila l cng ni ting l cng vn ti hng húa quc t, iu hnh bi
t chc International Container Terminal Services Inc. Nú l mt trong nhng cng
Sinh viên: Lê Thị Oanh Lớp: KTB
48-ĐH1
8
ThiÕt kÕ m«n häc Qu¶n LÝ ®éi tµu
chính của Châu Á và cũng là một trong những cảng năng động nhất của Philipine.
Theo số liệu tìm hiểu được năm 2005, Cảng Manila là cảng container lớn thứ 31 trên
thế giới,đã vận chuyển 2665 (TEU).Mức xếp/Mức dỡ:800/1000TEU.
Là cảng lớn nhất của Philipines. Cảng có 26 cầu tàu trong đó 2 cầu dành cho
tàu container và tàu Ro-Ro. Cảng có 7 kho với tổng diện tích 68.000 m
2
và 4 bói chứa
hàng với tổng diện tớch 143.000 m
2
. Khối lượng hàng thông qua cảng trên 11 triệu
tấn/năm.
Khoảng cách tuyến đường Hải Phòng – Singapore: 1025 hải lý
Khoảng cách tuyến Cần Thơ – Manila là 910 hải lý
3.2.2Tuyến đường Việt Nam – Đông Nam Á
Vùng biển Đông Nam á nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa , đặc biệt là mưa
rất nhiều, chịu ảnh hưởng rất lớn của gió mùa . Khí hậu vùng biển này mang đặc trưng
tương tự như của vùng biển Việt Nam .
Từ tháng 11 đến tháng 3 năm sauchịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc , càng
3 Nơi đóng – Đức Đức
4 DWT Tấn 9125 9835
5 GRT TĐK 10415 8582
6 NRT TĐK 5.353 5588
7 D
t
Teu 699 576
8 Công suất máy kw 7950 7950
9 V
ch
hlí/h 16,5 17
V
kh
hlí/h 18 18,5
10
q
FO
T/ngày 15 14,5
q
c
DO
T/ngày 1,2 1
q
xd
DO
T/ngày 1,3 1,1
q
oxd
DO
T/ngày 1,1 0,9
Sinh viên: Lê Thị Oanh Lớp: KTB
48-ĐH1
12
Thiết kế môn học Quản Lí đội tàu
2. TNH TON CC CHI PH CHO TU V CONTAINER
I. Thi gian chuyn i
1. Thi gian chuyn i chy vũng trũn.
Thi gian chuyn i vũng trũn c tớnh theo cụng thc .
T
CH
=T
C
+T
XD
(ngy)
T
c
: Thi gian chy ca tu.
T
C
=
vch
lch
+
vkh
lkh
(ngy)
T
xd
: Thi gian xp d cho mt chuyn.
D
t1
(TEU) Q
2
=
2
D
t2
(TEU)
M
x
,M
d
: Mc xp, d ca cỏc cng theo tho thun ca hp ng.
D
t1
, D
t2
: Sc ch ca tu hot ng theo chiu thun nghch
1
,
2
: h s li dng trng ti theo chiu thun , nghch
Thi gian chy v thi gian xp d ca tu c tớnh toỏn trong bng nh sau:
Bng 1
P/a Tu L
CH
(TEU)
1 Pacific Gloria 699 0,923 1 645 699
I 2 Steclar Pacific 576 0,833 1 480 576
2 Pacific Gloria 699 0,833 1 583 699
II 1 Steclar Pacific 576 0,923 1 532 576
Bảng 2b
P/a Tuyến Tàu
T
X
(ngày)
T
D
(ngày)
T
XD
(ngày)
1 Pacific Gloria 3,53 3,36 6,89
I 2 Steclar Pacific 3,01 2,51 5,52
2 Pacific Gloria 3,66 3,05 6,71
II 1 Steclar Pacific 2,92 2,77 5,69
Thời gian chuyến đi đựơc thể hiện trong bảng sau
Bảng 3
P/a Tuyến Tàu Tc(ngày) Txd(ngày) Tch(ngày)
1 Pacific Gloria
4,6
6,89
11,49
I 2 Steclar Pacific
5,02
5,52
: Khi lng hng hoỏ bỡnh quõn trong1 ngy theo chiu thun, c xỏc
nh theo cụng thc:
T
Q
Q
t
kh
th
ng
=
(TEU/ngy )
-
:
Q
kh
Khi lng hng hoỏ phi vn chuyn i theo chiu thun trong k k
hoch.
-
:
T
t
Thi gian hot ng ca tuyn trong k k hoch.
3, Tn s hot ng ca tu trờn tuyn:
T
u
r
1
=
( Tu khi hnh / ngy)
Thi gian khi hnh v tn s hot ng ca tu c tớnh toỏn trong bng sau:
Thi gian bự : t = T
VT
*
T
ch
(ngy)
Bng tớnh thi gian chuyn i c iu chnh v thi gian bự
Bng 5
P/a Tuyn Tu
T
CH
(ngy)
T
U
(ngy)
T
U
quy trũn
a
T
VT
*
(ngy)
t
(ngy)
1 Pacific Gloria 11,49 3,93 4 3 12 0,51
Sinh viên: Lê Thị Oanh Lớp: KTB
48-ĐH1
15
ThiÕt kÕ m«n häc Qu¶n LÝ ®éi tµu
năm
=Q
2
*n
ch
N
ch
:Số chuyến của tàu trong kì kinh doanh
Bảng 6
p/a Tuyên tàu Q
2
N
ch=
T
kd
/T
vt
Q
n
Q
YC
N
T
I 1 Pacific Gloria 699 30,42 21264 65000 3
2 Steclar Pacific 576 30,42 17522 90000 5
II 2 Pacific Gloria 699 30,42 21264 90000 5
1
Steclar Pacific 576 30,42 17522 65000 4
II.Chi phí cho tàu trong chuyến đi.
1. Khấu hao cơ bản:
T
kt
: thời gian khai thác của tàu trong năm.
T
VT
*
: thời gian chuyến đi của tàu (ngày).
Bảng 7
P/a Tuyến Tàu
T
KT
(ngày)
K
T
(USD)
T
VT
*
(ngày)
K
CB
R
CB
(USD)
1 Pacific Gloria 365 10.10
6
12 0,1
32876,712
I 2 Steclar Pacific 365 12.10
6
Bảng 8
P/a Tuyến Tàu
T
kt
(ngày)
K
t
(USD)
T
VT
*
(ngày)
K
SCL
R
SCL
(USD)
1 Pacific Gloria 365 10.10
6
12 0,04
13150,68
I 2 Steclar Pacific 365 12.10
6
12 0,04
15780,82
2 Pacific Gloria 365 10.10
6
12 0,04
13150,68
II 1 Steclar Pacific 365 12.10
Bng 9
P/a Tuyn Tu
T
KT
(ngy)
T
VT
*
(ngy)
K
T
(USD)
K
TX
R
TX
(USD)
1 Pacific Gloria 365 12 10.10
6
0,025
8219,18
I 2 Steclar Pacific 365 12 12.10
6
0,025
9863,01
1 Pacific Gloria 365 12 10.10
6
0,025
8219,18
II 2 Steclar Pacific 365 12 12.10
Tu
T
KT
(ngy)
T
VT
*
(ngy)
K
T
(USD)
K
VR
R
VR
(USD)
1 Pacific Gloria 365 12 10.10
6
0,02
6575,34
Sinh viên: Lê Thị Oanh Lớp: KTB
48-ĐH1
18
Thiết kế môn học Quản Lí đội tàu
I 2 Steclar Pacific 365 12 12.10
6
0,02
8089,89
1 Pacific Gloria 365 12 10.10
6
T
+
(USD/chuyn)
Trong ú:
k
tt
: t l phớ bo him thõn tu (%). Ly k
tt
=1,5(%)
GRT: s tn ng kớ ton b ca tu (GRT).
K
bh
: giỏ tr bo him ta ly bng giỏ tu() v n giỏ bo him trỏch nhim dõn s r
v k
tnds
= 5 ($/GRT)
Bng 10
P/ỏ Tuyn Tu
T
KT
(ngy)
T
VT
*
(ngy)
K
TT
(%)
K
BH
Steclar
Pacific
365 12 1,5 12.10
6
5 8582
60588,82
Sinh viên: Lê Thị Oanh Lớp: KTB
48-ĐH1
19
Thiết kế môn học Quản Lí đội tàu
6. Chi phớ lng cho thuyn viờn theo thi gian.
( )
L i i
R n l/tu - thỏng
= ì
l
i
: Tin lng ca chc danh th i.
n
i
: S ngi theo chc danh th i.
Li=1,57*l
tt
*kcb*k
hq
*k
pc
(/ng_th)
l
l
tt
(USD/người)
k
CB
k
hq
k
pc
R
L
(USD/tháng)
1 Thuyền trưởng 1 54 6,65 5 1,3 3664,62
2 Thuyền phó 1 1 54 5,94 5 1,3 3273,36
3 Thuyền phó 2 1 54 5,28 5 1,2 2685,83
4 Thuyền phó 3 1 54 5 5 1,2 2543,40
5 Máy trưởng 1 54 6,25 5 1,3 3444,19
6 Máy 1 1 54 5,94 5 1,3 3273,36
7 Máy 2 1 54 5,28 5 1,2 2685,83
8 Máy 3 1 54 5 5 1,2 2543,40
9 Điện trưởng 1 54 5,28 5 1,2 2685,83
10 Đài trưởng 1 54 4,68 5 1,2 2380,62
11
Thuỷ thủ trưởng
1 54 4,68 5 1,2 2380,62
12 Thuỷ thủ phó 1 54 4,08 5 1,2 2075,41
13 Thuỷ thủ 5 54 3,29 5 1,2 8367,79
14 Thợ máy 4 54 3,45 5 1,2 7019,78
15 Thợ điện 1 54 3,09 5 1,1 1440,84
16 Cấp dưỡng 2 54 2,95 5 1,1 2751,11
9 Điện trưởng 1 54 5,28 5 1,2 2685,83
10 Đài trưởng 1 54 4,68 5 1,2 2380,62
11 Thuỷ thủ trưởng 1 54 4,68 5 1,2 2380,62
12 Thuỷ thủ phó 1 54 4,08 5 1,2 2075,41
13 Thuỷ thủ 4 54 3,29 5 1,2 6694,23
14 Thợ máy 3 54 3,45 5 1,2 5264,84
15 Thợ điện 1 54 3,09 5 1,1 1440,84
16 Cấp dưỡng 2 54 2,95 5 1,1 2751,11
17 Phục vụ viên 1 54 2,66 5 1,1 1240,33
18 Tổng 22 51027,81
Sinh viªn: Lª ThÞ Oanh Líp: KTB
48-§H1
22
Thiết kế môn học Quản Lí đội tàu
Bng 13: Tin lng thuyn viờn trong mt chuyn i.
P/a Tuyn Tu R
L
(USD/th) T
VT
*
R
L
ch
(USD/ch)
I 1
Pacific Gloria
54456,31 12 21425,43
2
Steclar Pacific
51027,81 12 20076,52
(%)
R
QL
(USD/chuyn)
1
Pacific Gloria
21425,43 50 10712,72
I 2
Steclar Pacific
20076,52 50 10038,26
1
Pacific Gloria
21425,43 50 10712,72
II 2
Steclar Pacific
20076,52 50 10712,72
8. Tin n, tin tiờu vt:
Do iu kin lao ng, sinh hot ca thuyờn viờn, nh nc ta quy nh ch cp
tin tiờu vt cho thuyờn viờn khi tu hot ng trờn tuyn nc ngoi cng nh tuyn
trong nc. Khon tin ny cụng ty vn ti tớnh t thu nhp ca i tu v hch toỏn
vo chi phớ khai thỏc.
R
T
= n
TV
* a
TA
* T
VT
*
TĂ
(USD/chuyến)
1 Pacific Gloria 24 7,5 12
2160
I 2 Steclar Pacific 22 7,5 12
1980
1 Pacific Gloria 24 7,5 12
2160
II 2 Steclar Pacific 22 7,5 12
1980
9. Chi phí về các khoản trích theo lương
Chi phí này để tính trợ cấp cho CBCNV trong các trường hợp ốm đau, sinh đẻ
Chi phí này được tính theo tỷ lệ quy định của tổng quỹ lương của đơn vị.
R
tr
= k
tr
* R
L
CH
(đ/chuyến)
Trong đó: k
tr
là hệ số tính đến BHXH,KPCĐ,BHYT,BHTN theo quy định = 20%.
Bảng 16
P/a Tuyến Tàu
R
L
CH
(USD/chuyến)
C
NL
C
: chi phí nhiên liệu khi tàu chạy.
§
NL
C
: chi phí nhiên liệu khi tàu đỗ.
a/ Chi phí nhiên liệu khi tàu chạy
( )
TcgqgqC
c
DO
c
DO
c
FO
c
FO
C
NL
××+×=
(USD)
Sinh viªn: Lª ThÞ Oanh Líp: KTB
48-§H1
24
ThiÕt kÕ m«n häc Qu¶n LÝ ®éi tµu
Trong đó
c
FO
g
c
FO
q
c
DO
g
c
DO
T
c
C
c
NL
(USD/ch)
I
1 Pacific Gloria 15 654 1,2 837
4,6 47583,36
2 Steclar Pacific 14,5 654 1 837
5,02 49536
II
2 Pacific Gloria 15 654 1,2 837
5,18 53639,424
1 Steclar Pacific 14,5 654 1 837
4,46 44169,6
b/ Chi phí nhiên liệu khi tàu đỗ trong cả chuyến đi để chở hết hàng yêu cầu
C
đ
NL
=(q
q
xd
DO
g
oxd
DO
q
oxd
DO
T
xd
T
đ
C
đ
NL
I
1 Pacific Gloria 837 1,3 837 1 6,89
3,92 7613,35
2 Steclar Pacific 837 1,1 837 0,9 5,53
1,95 3352,19
II
2 Pacific Gloria 837 1,3 837 1 6,71
0,54 4305,53
1 Steclar Pacific 837 1,1 837 0,9 5,69
1,35 3000,65
→Chi phí nhiên liệu
§
NL
C