NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN: KỸ THUẬT VI XỬ LÝ
SỐ TÍN CHỈ: 4
CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC CỦA HỆ THỐNG VI XỬ LÝ
Câu 1: Bộ vi xử lý là:
a) Hệ thống các vi mạch tương tự hoạt động
theo chương trình.
b) Hệ thống các vi mạch số hoạt động theo
chương trình.
c) Là một vi mạch tương tự hoạt động theo
chương trình
d) Là một vi mạch số hoạt động theo chương
trình.
Câu 2: Một lệnh của bộ vi xử lý là:
a) Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong vi xử lý. b) Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong một ô nhớ.
c) Chuỗi các bit 0 và 1 cung cấp cho vi xử lý để
nó thực hiện được một chức năng số cơ bản
d) Chuỗi các bit 0 và 1 bất kỳ.
Câu 3: Chương trình của hệ thống vi xử lý là:
a) Tập lệnh của nhà sản xuất bộ vi xử lý cung
cấp
b) Là tập hợp các lệnh được sắp xếp theo giải
thuật của một bài toán hay một công việc nào
đó.
c) Là một tập hợp các lệnh sắp xếp một cách
ngẫu nhiên.
d) Là một tập hợp các lệnh điều khiển vi xử lý
hoạt động.
Câu 4: Hệ thống vi xử lý bao gồm bao nhiêu khối chức năng chính?
a) 1 b) 2
c) 3 d) 4
a) 0 b) 1
c) High Z d) Ngẫu nhiên.
Câu 13: Khi các tín hiệu điều khiển đọc và điều khiển ghi bộ nhớ không tích cực thì BUS dữ liệu
của bộ nhớ sẽ ở trạng thái
a) 0 b) 1
c) High Z d) Ngẫu nhiên.
Câu 14: Bus điều khiển của bộ nhớ là:
a) Ngõ ra của bộ nhớ b) Ngõ vào của bộ nhớ
c) Là các đường hai chiều của bộ nhớ d) Có đường là ngõ vào, là ngõ ra, hai chiều.
Câu 15: Khi tín hiệu cho phép không tích cực, ngõ ra của cổng đệm 3 trạng thái sẽ
a) Giống trạng thái ngõ vào trước đó. b) Luôn bằng 0
c) Luôn bằng 1. d) High Z
Câu 16: Khi không được chọn, ngõ ra của mạch cài (chốt):
a) Giống trạng thái ngõ vào trước đó. b) Luôn bằng 0
c) Luôn bằng 1. d) High Z
Câu 17: Nếu địa chỉ đầu của một vùng nhớ 642KB là 0 thì địa chỉ cuối của vùng nhớ này là (mỗi ô
nhớ chứa 1 byte)
a) 64200H b) 00642H
c) A07FFH d) A700FH
Câu 18: Cần bao nhiêu bộ nhớ 8KB để có dung lượng nhớ 1MB
a) 100 b) 112
c) 128 d) 256
Câu 19: Cần 4 bộ nhớ bao nhiều KB để có dung lượng nhớ 1MB
a) 256 b) 128
c) 64 d) 32
Câu 20: Trong hệ nhị phân một byte bằng:
a) 7 bit b) 8 bit
c) 9 bit d) 10 bit
Câu 21: Trong hệ nhị phân số âm có:
a) Bit MSB bằng 1 b) Bit LSB bằng 1
a) 05H b) 15H
c) 25H d) 35H
Câu 31: Mã ASCII của ESC (escape) là:
a) 13H b) 23H
c) 1BH d) 27H
CHƯƠNG 2: NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC CỦA HỌ VI XỬ LÝ 8086/8
Câu 1: Trong CPU 8086 BIU có chức năng:
a) Thực hiện lệnh b) Giao tiếp với các thiết bị bên ngoài CPU
c) Giải mã lệnh d) Chứa dữ liệu bên trong CPU.
Câu 2: Các chương trình của 8086 quản lý địa chỉ:
a) Vật lý. b) Logic
c) Địa chỉ đoạn d) Địa chỉ độ dời
Câu 3: Khi có hàng đợi lệnh chương trình sẽ thực hiện nhanh hơn do:
a) Quá trình lấy lệnh diễn ra nhanh hơn b) Quá trình thực hiện lệnh diễn ra nhanh hơn
3
c) Quá trình lấy lệnh thực hiện đồng thời với
quá trình thực hiện lệnh
d) Không mất chu kỳ lấy lệnh từ bộ nhớ.
Câu 4: Khi có bộ giải mã lệnh (điều khiển EU).
a) Mã các lệnh sẽ ngắn hơn. b) Các lệnh sẽ được thực hiện nhanh hơn.
c) Mã các lệnh sẽ dài hơn d) Một số lệnh trong chương trình sẽ không phải
thực hiện.
Câu 5: Để truy cập bộ nhớ CPU cung cấp địa chỉ gì cho bộ nhớ
a) Đoạn (Segment) b) Độ dời (offset)
c) Vật lý. d) Logic
Câu 6: Các thanh ghi đa năng của 8086 có
a) 4 bit b) 8 bit
c) 16 bit d) 32 bit
Câu 7: Thanh ghi DX là một thanh ghi
a) Đa năng b) Địa chỉ
Câu 17: Cờ nhớ (CF) của CPU 8086 được lập lên 1 khi:
a) Kết quả các phép tính bằng 0 b) Kết quả các phép tính tràn khỏi dụng lượng
chứa của toán hạng đích
c) Kết quả các phép tính khác không d) Kết quả phép tính không vượt quá dung
lượng chứa của toán hạng đích.
Câu 18: Cờ zero (ZF) của CPU 8086 được lập lên 1 khi:
a) Kết quả các phép tính bằng 0 b) Kết quả các phép tính lớn hơn 0.
c) Kết quả các phép tính khác không d) Kết quả phép tính nhỏ hơn 0.
Câu 19: CPU 8086 có bao nhiêu chu kỳ máy truy xuất bộ nhớ và vào ra.
a) 1 b) 2
c) 3 d) 4
Câu 20: Khi đọc bộ nhớ CPU thực hiện các công việc
a) Cấp địa chỉ, cấp tín hiệu điều khiển đọc bộ
nhớ, nhận dữ liệu.
b) Cấp địa chỉ, nhận tín hiệu điều khiển đọc bộ
nhớ, nhận dữ liệu
c) Cấp địa chỉ, cấp dữ liệu, cấp tín hiệu điều
khiển đọc bộ nhớ
d) Nhận địa chỉ, nhận dữ liệu, cấp tín hiệu yêu
cầu đọc bộ nhớ.
Câu 21: Khi xảy ra ngắt CPU 8086 sẽ:
a) Ngưng hoạt động. b) Thực hiện lại chương trình.
c) Chuyển qua thực hiện chương trình ngắt. d) Tiếp tục thực hiện chương trình hiện hành.
Câu 22: Bảng vecter ngắt trong hệ thống 8086 bắt đầu tại địa chỉ
a) 00000H b) FFFFFH
c) 00001H d) FFFF0H
Câu 23: Bảng vecter ngắt trong hệ thống 8086 sử dụng để
a) Chứa chương trình ngắt b) Chứa địa chỉ chương trình ngắt
c) Chứa dữ liệu cho chương trình ngắt d) Chứa dữ liệu cho chương trình chính
Câu 24: Trước khi thực hiện chương trình ngắt, CPU 8086 sẽ thực hiện các công việc:
khiển ghi bộ nhớ
d) Nhận địa chỉ, nhận dữ liệu, cấp tín hiệu yêu
cầu ghi bộ nhớ.
Câu 31: Địa chỉ của CPU cung cấp sẽ được chuyển qua các bộ chốt (Latch) khi tín hiệu nào tác
động tích cực.
a) ALE b) DT/R
c) DEN d) DIR
Câu 32: Trong hệ thống 8086, các bộ transceiver có thể truyền:
a) Dữ liệu theo hai chiều b) Dữ liệu theo chiều từ CPU ra ngoài.
c) Dữ liệu từ ngoài vào CPU. d) Địa chỉ theo 2 chiều.
Câu 33: Các địa chỉ logic nào có thể sử dụng cho địa chỉ vật lý 12345H?
a) 1234H:0005H b) 1230H:0045H
c) 1200H:0345H d) Cả ba câu kia đều đúng
Câu 34: Khi nào thì giá trị của thanh ghi CS và IP có thể bị thay đổi:
a) Khi thực hiện các lệnh nhảy b) Khi thực hiện các chương trình con.
c) Khi xảy ra ngắt. d) Cả ba câu kia đều đúng
CHƯƠNG 3: LẬP TRÌNH ASSEMBLY CHO HỆ VI XỬ LÝ INTEL
Câu 1: Thứ tự các thành phần trong dòng lệnh trong chương trình hợp ngữ từ trái qua sẽ là:
a) Nhãn, lệnh, các toán hạng, chú thích b) Nhãn, các toán hạng, lệnh, chú thích
c) Nhãn, chú thích, lệnh, các toán hạng d) Nhãn, các toán hạng, lệnh, chú thích.
Câu 2: Các lệnh nào sau đây là các lệnh chỉ dẫn hợp dịch.
a) .Model, .Stack , .Data, .Code b) equ, segment, public, extrn, include
c) db, dd, dw, dt d) Tất cả các lệnh trên đều là chỉ thị hợp dịch.
Câu 3: Trong các chuỗi ký tự sau, chuỗi nào có thể làm nhãn đúng trong dòng lệnh hợp ngữ?
a) ANH b) @49N:
c) 1NH: d) N KH:
Câu 4: Các khai báo dữ liệu sau, khai báo nào không bị lỗi:
a) Xon DB 1,2,3,fh b) Yes DB 4,7,h,9
c) Rcl DB 19,7,6,10,3 d) Anh DB 9,3,8,7,0
Câu 5: Cho biết khi viết chương trình hợp ngữ theo khung chương trình sau, chương trình dịch sẽ
c) Giá trị chứa trong thanh ghi BX hoặc BP. d) Giá trị chứa trong BX hoặc BP cộng với giá
trị chứa trong DI hoặc SI.
Câu 9: Sau khi thực hiện lệnh MOV AL,0 sẽ xác định được:
a) ZF = 0 b) CF = 0
c) PF = 0 d) Không cờ nào bị thay đổi.
Câu 10: Sau khi thực hiện các lệnh: MOV AH,05
MOV AL,03
XCHG AH,AL
a) AH=AL=03 b) AH=AL=05
c) AH=03; AL=05 d) AH=05; AL=03
Câu 11: Nếu có khai báo dữ liệu:
ORG 1000H
LP DB 0,1,8,27,64,125,216
Thì sau khi thực hiện các lệnh:
MOV AL,3
LEA BX,LP
XLAT
7
Sẽ được:
a) BX=1000H; AL= 1BH b) BX=1000H, AL=27H
c) BX=0000H; AL=27 d) BX=0027H, AL= 0
Câu 12: Giả sử có: AX=1000H; BX=2000H; CX=3000H. Sau khi thực hiện các lệnh:
PUSH AX
PUSH BX
PUSH CX
POP AX
POP BX
POP CX
sẽ được:
a) AX=1000H; BX=2000H; CX=3000H b) AX=2000H; BX=3000H; CX=1000H
Câu 18: Giả sử AL chứa mã ASCII của một số từ 0 tới 9 sau lệnh AND AL,0FH thì:
a) AL vẫn là mã ASCII của số đó. b) AL là mã BCD của số đó
c) AL bằng 0. d) AL=0FH
Câu 19: Để đảo trạng thái các bit trong một thanh ghi có thể:
a) OR nó với FFH b) AND nó với FFH
c) XOR nó với 00H d) XOR nó với FFH
Câu 20: Để lập một bit trong một thanh ghi lên 1 mà không làm thay đổi các bit khác có thể sử dụng
8
lệnh:
a) AND b) OR
c) XOR d) NOT
Câu 21: Giả sử AL=35H, CL=4 sau lệnh SHR AL,CL sẽ được
a) AL=5; CL=0 b) AL=3; CL=0
c) AL=5; CL=4 d) AL=3; CL=4
Câu 22: Giả sử có CX=00F0H; DX=0007H, sau lệnh CMP CX,DX lệnh nào sau đây chuyển điều
khiển chương trình tới nhãn N:
a) JB N b) JE N
c) JL N d) JG N
Câu 23: Lệnh JPE M chuyển điều khiển chương trình tới nhãn M khi
a) PF = 0 b) PF = 1
c) ZF = 0 d) ZF = 1
Câu 24: Sau lệnh LOOP các giá trị nào có thể bị thay đổi.
a) CX và CF b) BX và CF
c) BX và ZF d) CX và ZF
Câu 25: Giả sử có AL = 61H, CL = 4 sau lệnh ROL AL,CL sẽ được.
a) AL=16H; CF=0 b) AL=16H; CF=1
c) AL=60H; CF=0 d) AL=60H; CF=1
Câu 26: Hàm 02 ngắt 21H của DOS là hàm
a) Nhập một ký tự từ bàn phím. b) Hiện một ký tự lên màn hình
c) Hiện một chuỗi lý tự lên màn hình d) Trả điều khiển về hệ điều hành
add si, si
add si, OFFSET TABLE
mov ax, cs:[si]
jmp ax
TABLE: DW ZERO
DW ONE
DW TWO
TWO: ;mã lệnh cho TWO
.
.
ONE: ;mã lệnh cho ONE
.
.
ZERO: ; mã lệnh cho ZERO
.
.
a) Điều khiển chương trình sẽ được chuyển tới
nhãn ZERO.
b) Điều khiển chương trình sẽ chuyền tới nhãn
ONE
c) Điều khiển chương trình sẽ chuyền tới nhãn
TWO
d) Điều khiển chương trình sẽ chuyền tới nhãn
TABLE
Câu 31: Khác lệnh JMP trước khi chuyển điều khiển chương trình qua vị trí mới lệnh CALL sẽ:
a) Cất địa chỉ của nó vào đỉnh ngăn xếp. b) Cất địa chỉ của chương trình con vào đỉnh
ngăn xếp.
c) Cất địa chỉ của lệnh kế tiếp vào đỉnh ngăn
xếp.
d) Cất địa chỉ của chương trình chính vào đỉnh
Câu 36: Giả sử có khai báo biến String DB ‘Hoc vien CNBCVT’ thì sau lệnh LEA BP,String sẽ
được:
a) BP chứa mã ASCII của string. b) BP chứa mã ASCII của ký tự ‘H’
c) BP chứa mã ASCII của hai ký tự ‘Ho’ d) BP chứa địa chỉ của ô nhớ chứa ký tự ‘H’
Câu 37: Trong lệnh MOVSB thì:
a) Cả hai thanh ghi DI và SI sẽ thay đổi giá trị b) Chỉ thanh ghi DI thay đổi giá trị.
c) Chỉ có thanh ghi SI thay đổi giá trị. d) Cả hai thanh ghi SI và Di đều không thay đổi
Câu 38: Lệnh JNBE chuyển điều khiển chương trình khi:
a) Lớn hơn b) Không lớn hơn.
c) Nhỏ hơn d) Không nhò hơn.
Câu 39: Sau khi gọi hàm 01 của ngắt 21H sẽ được:
a) AL chứa mã ASCII của phím nhấn. b) AH chứa mã ASCII của phím nhấn
c) DL chứa mã ASCII của phím nhấn. d) DH chứa mã ASCII của phím nhấn.
Câu 40: Để hiển thị lên màn hình bằng hàm 09 ngắt 21H, chuỗi ký tự phải kết thúc bằng:
a) Dấu ‘$’ b) 00H
c) 09H d) Dấu ‘#’
Câu 41: Sơ đồ giải thuật sau biểu diễn cho cấu trúc lập trình nào?
a) Cấu trúc tuần tự b) Cấu trúc lựa chọn IF THEN ELSE
c) Cấu trúc lựa chọn CASE d) Cấu trúc lặp WHILE
Câu 42: Đoạn chương trình sau có thể biểu diễn cho cấu trúc lập trình nào ?
XOR CX,CX
MOV AH,1
TIEP: INT 21H
CMP AL,27H
JE RA
INC CX
11
EPROM2 (256KB)
EPROM1 (256KB)
SRAM2 (256KB)
hiệu chọn mạch (CS) của chip nhớ có thể:
a) Luôn tích cực b) Luôn không tích cực.
c) Cho phép bằng mức thấp của tín hiệu IO/M- d) Bỏ trống không nối.
Câu 7: Khi IC giải mã (decoder) có 3 ngõ vào địa chỉ, số ngõ ra của nó sẽ là:
12
a) 6 b) 7
c) 8 d) 9
Câu 8: Với sơ đồ kết nối như hình vẽ sau, bộ nhớ EPROM sẽ có địa chỉ bắt đầu từ:
a) 00000H b) FF800H
c) FF900H d) FFFFFH
Câu 9: Cần bao nhiêu đường địa chỉ để giải mã cho 13 chip nhớ trong một hệ thống Vi xử lý ?
a) 3 b) 4
c) 5 d) 6
Câu 10: Khi có hai đường địa chỉ không sử dụng (bỏ trống) thì mỗi ô nhớ sẽ có ít nhất bao địa chỉ
mà CPU có thể truy cập được?
a) 1 b) 2
c) 3 d) 4
Câu 11: Mạch giải mã địa chỉ nào có thể sử dụng cho việc giải mã địa chỉ bộ nhớ của hệ thống của
một hệ thống vi xử lý 80286 bao gồm 1 bộ nhớ EPROM 4M và 2 bộ nhớ SRAM 2M.
a)
A 2 2
A 2 3
C S _ S R A M 1
C S _ S R A M 2
N C
C S _ E P R O M
7 4 L S 1 3 9
2
3
1
Y 2
Y 3
U 4 A
7 4 L S 0 8
1
2
3
c)
A 2 2
A 2 1
C S _ S R A M 2
C S _ S R A M 1
C S _ E P R O M
7 4 L S 1 3 9
2
3
1
4
5
6
7
A
B
G
Y 0
Y 1
Y 2
Y 3
U 4 A
G2A
Y0
Y7
A
1
5
80286
system
A
22
A0
:
D7
D6
IORC
IOWC
A
23
D5
D4
D3
D2
D1
D0
74
LS
245
B0
B1
B2
A
9
A
8
A
7
A
6
A
5
A
4
A
3
A
2
A
1
A
0
IORC
5V
IO/M
IO/M
a) Cấu trúc tuần tự b) Cấu trúc lựa chọn IF THEN
c) Cấu trúc lựa chọn CASE d) Cấu trúc lặp WHILE.
Câu 15: Trong mạch giải mã địa chỉ dùng IC 74138 như hình vẽ dưới cổng vào ra cho phép bằng
ngõ ra Y7 sẽ là:
a) Cổng chỉ vào có địa chỉ 7FH b) Cổng chỉ ra có địa chỉ 7FH
c) Cổng vừa vào vừa ra có địa chỉ 7FH d) Cổng vừa vào vừa ra có địa chỉ 0FFH.
A
B
C
G1
G2A
G2B
Y0
Y7
IOWC
A2 – A6
IO/M
A7
c) 5 d) 6
Câu 2: Đối với 8255 các tín hiệu A1, A0 là các ngõ:
a) Vào b) Ra
c) Hai chiều. d) Không kết nối
Câu 3: Sau khi khởi động ở chế độ 0, một cổng vào ra của 8255 có thể:
a) Truyền dữ liệu theo một chiều. b) Truyền dữ liệu theo hai chiều.
c) Luôn ở mức cao. d) Không điều khiển được.
Câu 4: Nếu cấp cho 8255 các tín hiệu: CS=1; A1=0; A0=1; RD=0; WR=1 thì sẽ có thể:
a) Đọc dữ liệu từ cổng A của 8255. b) Đọc dữ liệu từ cổng B của 8255.
c) Đọc dữ liệu từ cổng C của 8255. d) Không đọc ghi 8255 được.
Câu 5: Trong chế độ 1 tín hiệu OBF là một tín hiệu:
a) Vào b) Ra
c) Hai chiều. d) Không sử dụng.
Câu 6: Ở một cổng vào của 8255 trong chế độ 1 tín hiệu nào tác động sẽ xoá tín hiệu INTR.
a) RD b) WR
c) ACK d) IBF
Câu 7: Ở một cổng vào của 8255 trong chế độ 1 tín hiệu nào tác động sẽ xoá tín hiệu IBF.
a) RD b) WR
a) IN AL,70H b) IN 70H,AL
c) MOV DX,70H
IN DX,AL
d) cả ba câu trên đều đúng.
Câu 16: 8551 là bộ truyền nhận nối tiếp theo kiểu:
a) Đơn công b) Song công
c) Bán song công d) Thanh ghi dịch.
17
Câu 17: Hình vẽ sau biểu diển cho khung truyền dữ liệu của 8251 ở chế độ:
a) Đồng bộ b) Cận đồng bộ
c) Cả đồng bộ và cận đồng bộ d) Thanh ghi dịch.
Câu 18: Trong khung truyền cận đồng bộ bit Stop có thể chiếm:
a) 1 bit b) 1.5 bit
c) 2 bit d) Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 19: 8251 có mấy địa chỉ có thể đọc ghi.
a) 1 b) 2
c) 3 d) 4
Câu 20: Tín hiệu C/D của 8251 có thể nối tới BUS nào của hệ thống?
a) Địa chỉ. b) Dữ liệu
c) Điều khiển d) Tới bộ giải mã địa chỉ.
Câu 21: Tín hiệu TxEmpty của 8251 là một tín hiệu:
a) Vào b) Ra
c) Hai chiều d) Không sử dụng.
Câu 22: Giả sử clock cung cấp vào chân TxC của 8251 là 1.72KHz và nó được thiết lập hoạt động ở
chế độ có tốc độ là 16x thì tốc độ truyền dữ liệu của 8251 sẽ là:
a) 110 Baud b) 220 Baud
c) 330 Baud d) 440 Baud
Câu 23: Nếu kết nối 8251 với BUS hệ thống như hình vẽ dưới thì khi đọc từ trạng thái của 8251 có
thể dùng địa chỉ bao nhiêu?
R E S E T
1 6
2 2
2 4
1 7
2 3
D 0
D 1
D 2
D 3
D 4
D 5
D 6
D 7
R E S E T
C L K
C / D
R D
W R
C S
T X R D Y
T X E
T X C
T X D
R X D
R X R D Y
R X C
S Y / B R
D S R
D T R
C T S
gởi tới
Bit chẵn lẻ
Making
làm dấu
Câu 26: Bit ESD trong từ chế độ của 8251 sử dụng để:
a) Xác định số ký tự đồng bộ b) Xác định chế độ đồng bộ
c) Xác định có cho phép kiểm tra chẵn lẻ không d) Xác định kiểm tra chẵn hay kiểm tra lẻ.
Câu 27: Bit RST trong từ lệnh của 8251 sử dụng để:
a) Xoá lỗi xảy ra khi truyền nhận dữ liệu b) Reset lại 8251
c) Tác động một ngõ ra của 8251 d) Cho phép tìm từ đồng bộ.
Câu 28: Bit OE trong từ trạng thái của 8251 là một bit để:
a) Báo bộ đệm truyền rỗng b) Báo bộ đệm nhận rỗng.
c) Báo xảy ra lỗi d) Báo 8251 chưa được khởi động xong.
c) Cất địa chỉ của lệnh kế tiếp vào đỉnh ngăn
xếp.
d) Cất địa chỉ của chương trình chính vào đỉnh
ngăn xếp.
CHƯƠNG 6: VI ĐIỀU KHIỂN 8 BIT 8051.
Câu 1: Trong các hệ thồng vi điều khiển thì:
a) CPU, bộ nhớ và vào ra nằm trong một chip b) Chỉ có CPU và bộ nhớ nằm trong một chip.
c) Chỉ có CPU và vào ra nằm chung một chip d) CPU, bộ nhớ và vào ra đều là các chip riêng
Câu 2: Số lượng cổng vào ra song song của 8051 là:
a) 2 b) 3
c) 4 d) 5
Câu 3: Tín hiệu EA của 8051 là một tín hiệu:
a) Vào của 8051 b) Ra của 8051
c) Hai chiều của 8051 d) Cấp clock của 8051.
Câu 4: Sau khi khởi động thanh ghi SP của 8051 có giá trị bằng:
a) 00 b) 07
c) 0FH d) FFH
a) 8 bit b) 13 bit
c) 16 bit d) 24 bit.
Câu 13: Chế độ rỗi của 8051 sẽ kết thúc khi có:
a) Tín hiệu ngắt. b) Tín hiệu Reset.
c) Khi bit IDL bằng 1 d) Khi bit PD bằng 1
Câu 14: Tín hiệu PSEN sẽ tác động mức thấp khi 8051 thực hiện tác vụ:
a) Đọc bộ nhớ dữ liệu bên ngoài. b) Đọc bộ nhớ chương trình bên ngoài.
c) Đọc và ghi bộ nhớ dữ liệu bên ngoài d) Đọc bộ nhớ chương trình bên trong.
Câu 15: Khi truy xuất bộ nhớ ngoài cổng P0 của 8051 sử dụng để:
a) Cấp địa chỉ cho bộ nhớ b) Truyền nhận dữ liệu với bộ nhớ.
c) Cấp địa chỉ và truyền nhận dữ liệu với bộ
nhớ.
d) Vẫn sử dụng như một cổng vào ra thông
thường.
Câu 16: Bộ định thời của 8051 sẽ lập cờ khi bộ đếm của nó:
a) Đếm giảm từ giá trị thiết lập về 0. b) Đếm tăng từ 0 tới giá trị thiết lập.
c) Đếm giảm từ tất cả các bit bằng 1 về giá trị
thiết lập
d) Đếm tăng từ giá trị thiết lập lên tất cả các bit
bằng 1 và quay về 0.
Câu 17: Chế độ timer của bộ định thời trong 8051 sử dụng để:
a) Xác định một khoảng thời gian nhất định. b) Đếm số sự kiện xảy ra bên ngoài.
c) Đếm số sự kiện xảy ra bên trong. d) Báo giờ cho hệ thống.
Câu 18: Bit GATE trong thanh ghi chế độ timer TMOD của 8051 sử dụng để:
a) Cho phép bộ đếm Timer bắt đầu đếm. b) Dừng bộ đếm của timer
c) Chọn việc cho phép timer từ bên trong hay
bên ngoài.
d) Chọn chế độ cho timer.
Câu 19: Bộ định thời của 8051 có số chế độ hoạt động là:
a) 2 b) 3
Câu 27: Trong chế độ 1 tốc độ truyền nhận của cổng nối tiếp 8051 phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a) Tốc độ tràn của Timer 0 và bit SMOD b) Tốc độ tràn của Timer 1 và bit SMOD
c) Tần số của bộ dao động nội. d) Tần số của dao động cung cấp từ bên ngoài.
Câu 28: Trong chế độ thanh ghi dịch, cổng nối tiếp của 8051 sẽ truyền nhận dữ liệu theo kiểu:
a) Song công b) Bán song công
c) Đơn công d) Cả 03 câu trên đều sai.
Câu 29: Chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi của 8051 có thể sử dụng trường hợp nào sau đây?
a) @R1 b) @R2
c) @R3 d) @R4
Câu 30: Lệnh MOV A,70H của 8051 sử dụng để:
a) Chuyển giá trị 70H vào thanh ghi A. b) Chuyển giá trị tại ô nhớ 70H của vùng nhớ
chương trình vào A.
c) Chuyển giá trị tại ô nhớ 70H của RAM nội
vào A
d) Chuyển giá trị tại ô nhớ 70H của bộ nhớ
ngoài vào A.
Câu 31: Lệnh ANL C,07 của 8051 thực hiện việc.
a) Logic AND giá trị trong thanh ghi C với 07 b) Logic AND giá trị trong thanh ghi C với giá
trị trong ô nhớ 07
c) Logic AND giá trị cờ C với bit 07 d) Cả ba câu trên đều sai.
Câu 32: Lệnh MOVC A,@A+DPTR của 8051 thực hiện việc:
a) Lấy nội dung ô nhớ có địa chỉ A+DPTR trong
bộ nhớ ROM nội vào A.
b) Lấy nội dung ô nhớ có địa chỉ A+DPTR trong
bộ nhớ ROM bên ngoài vào A.
c) Lấy nội dung ô nhớ có địa chỉ A+DPTR trong
bộ nhớ RAM nội vào A.
d) Lấy nội dung ô nhớ có địa chỉ A+DPTR trong
bộ nhớ RAM ngoài vào A.
21
c) 3 d) 4
Câu 37: Lệnh ACALL của 8051 sẽ chuyển điều khiển trong vùng nhớ:
a) 64KB b) 4KB
c) 2KB d) 256B
Câu 38: Cho đoạn chương trình như sau:
MOV A, #0
MOV R2, #0
AGAIN: ADD A, #03
DJNZ R2, AGAIN
MOV R5, A
Cho biết số lần lặp cực đại mà vòng lặp trong đoạn chương trình trên là bao nhiêu?
a) 255 b) 256
c) 257 d) 258
Câu 39: Cho đoạn chương trình sau:
DELAY: MOV R3, #200 ; 1 MC
HERE : DJNZ R3, HERE ; 2 MC
RET ; 1 MC
Số chu kỳ máy thực hiện mỗi lệnh (MC) cho trong phần chú thích ở mỗi dòng lệnh. Giả sử 8051 sử
dụng thạch anh 11.0592 MHz thì đoạn chương trình trên sẽ thực hiện trong thời gian là bao
22
nhiêu?
a) 436.16 µs b) 436.17 µs
c) 436.18 µs d) 436.19 µs
Câu 40: Cho biết khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây thì trạng thái các chân cổng 0 sẽ:
MOV A, #55H
BACK: MOV P0, A
ACALL DELAY
CPL A
SJMP BACK
a) Thay đổi trạng thái 0 và 1 liên tục b) Luôn ở mức 1
ORG 300H
XSQR - TABLE:
DB 0, 1, 4, 9, 16, 25, 36, 49, 64, 81
END
a) Bình phương giá trị cổng P1 b) Giá trị của cổng P1
c) Bằng 300H d) Bằng FFH
Câu 43: Hãy cho biết sau khi thực hiện đoạn chương trình sau thanh ghi A và cờ CF sẽ có giá trị
bằng bao nhiêu?
SETB C
23
MOV A #15H
RRC A
RRC A
RRC A
RRC A
a) A = 1011 1000 CY = 1 b) A = 1011 0001 CY = 0
c) A = 1011 0110 CY = 0 d) A = 1011 1011 CY = 0
Câu 44: Hãy cho biết sau khi thực hiện đoạn chương trình sau thanh ghi R1 sẽ có giá trị bằng bao
nhiêu?
MOV R1, #0
MOV R7, #8
MOV A, #97H
AGAIN: RLC A
JNC NEXT
INC R1
NEXT: DJNZ R7, AGAIN
a) 5 b) 6
c) 7 d) 8
Câu 45: Hãy cho biết sau khi thực hiện đoạn chương trình sau thanh ghi A sẽ có giá trị bằng bao
nhiêu?
HERE: MOV TL0, #34H
MOV TH0, #76H
24
SETB TR0
AGAIN: JNB TF0, AGAIN
CLR TR0
CPL P1.5
CLR TF0
SJMP HERE
a) 26127 Hz b) 26128 Hz
c) 26126 Hz d) 26129 Hz
Câu 48: Giả sử 8051 sử dụng thạch anh 11.0592 MHz, tính giá trị nạp cho các thanh ghi TH1 và
TL1 trong đoạn chương trình sau để tần số sóng vuông tạo ra trên chân P2.3 là 2KHz?
MOV TMOD, #10H
AGAIN: MOV TL1, #?
MOV TH1, #?
SETB TR1
BACK: JNB TF1, BACK
CLR TR1
CPL P2.3
CLR TF1
SJMP AGAIN
a) TH1=FFH; TL1=1AH b) TH1=1AH; TL1=FFH
c) TH1=0FH; TL1=0AH d) TH1=F0H; TL1=A0H
Câu 49: Với tần số thạnh anh sử dụng là 11.0592MHz hãy tìm giá trị nạp cho thanh ghi TH1 để tốc
độ cổng nối tiếp là 9600 baud.
a) FAH b) FBH
c) FCH d) FDH
Câu 50: Với tần số thạnh anh sử dụng là 11.0592MHz đoạn chương trình sau đây truyền liên tục ký