Chương I
Chương I
TH
TH
À
À
NH PH
NH PH
Ầ
Ầ
N T
N T
Í
Í
NH CH
NH CH
Ấ
Ấ
T C
T C
Ủ
Ủ
A
A
NƯ
NƯ
Ớ
Ớ
C THIÊN NHIÊN V
C THIÊN NHIÊN V
À
dụng trong công nghiệp chiếm 3,8%
Liên quan trực tiếp sức khỏe: 50% các bệnh có thể
chữa ñược có nguyên nhân từ nước
N
NN
NƯ
ƯƯ
ƯƠ
ƠƠ
Ớ
ÙÙ
ÙC MA
C MAC MA
C MẶ
ËË
ËT: n
T: nT: n
T: nư
ưư
ươ
ơơ
ớ
ùù
ùc sông
c sôngc sông
c sông
Ư
ƯƯ
Ưu
u u
Dễ thăm dò
øø
ø, khai tha
, khai tha, khai tha
, khai thá
ùù
ùc
cc
c
N
NN
Nư
ưư
ươ
ơơ
ớ
ùù
ùc co
c coc co
c có
ùù
ù đ
đđ
đo
oo
ộ
ää
ä c
cc
cứ
ợ
ïï
ïc
c c
c đ
đđ
đie
ieie
iể
åå
åm
mm
m: cha
: cha: cha
: chấ
áá
át l
t lt l
t lư
ưư
ươ
ơơ
ợ
ïï
ïng dễ bò ta
ng dễ bò tang dễ bò ta
ng dễ bò tá
ùù
ùc
c c
i:i:
i:
ðie
ieie
iề
àà
àu kie
u kieu kie
u kiệ
ää
än thu
n thun thu
n thủ
ûû
ûy văn
y văny văn
y văn
Thơ
ThơThơ
Thờ
øø
øi tie
i tiei tie
i tiế
áá
át kh
t kht kh
t khí
íí
í ha
MaMa
Mậ
ää
ät
t t
t đ
đđ
đo
oo
ộ
ää
ä dân so
dân sodân so
dân số
áá
á
M
MM
Mứ
ứứ
ức
c c
c đ
đđ
đo
oo
ộ
ää
ä pha
phapha
ÙC NGA
C NGAC NGA
C NGAÀ
ÀÀ
ÀM
MM
M
Nước mưa, nước mặt và hơi hước trong không khí
ngưng tụ lại và thẩm thấu vào lòng ñất tạo thành
nước ngầm
Ưu ñiểm:
Thường tốt hơn nước mặt về khía cạnh vệ sinh
Chất lượng ít chịu ảnh hưởng tác ñộng con người
Nhược ñiểm:
pH thường thấp
Thăm dò và khai thác khó khăn
Thường có hàm lượng Sắt và Mangan cao
So s
So s
á
á
nh nư
nh nư
ớ
ớ
c m
c m
ặ
ặ
t v
Mangan co
ù
ù
the
the
å
å
co
co
ù
ù
. Mo
. Mo
ä
ä
t so
t so
á
á
n
n
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c nga
c nga
à
ư
ơ
ơ
û
û
ng n
ng n
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c tha
c tha
û
û
i lơ
i lơ
ù
ù
p ph
p ph
í
í
a trên
a trên
tha
tha
á
ng va
ä
ä
t phiêu sinh
t phiêu sinh
Vi sinh va
Vi sinh va
ä
ä
t
t
Th
Th
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
ng ơ
ng ơ
û
û
no
no
à
à
ng
ng
đ
ù
tr
tr
ì
ì
nh chuye
nh chuye
å
å
n
n
ho
ho
ù
ù
a cha
a cha
á
á
t h
t h
ư
ư
õu cơ ch
õu cơ ch
ứ
ứ
a N
a N
Th
ï
i tr
i tr
ừ
ừ
ca
ca
ù
ù
c
c
khu v
khu v
ự
ự
c chòu a
c chòu a
û
û
nh h
nh h
ư
ư
ơ
ơ
û
û
ng cu
ng cu
û
ù
t
t
ừ
ừ
trung b
trung b
ì
ì
nh
nh
đ
đ
e
e
á
á
n cao
n cao
Th
Th
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
ng co
ng co
ù
ù
ma
ma
ë
ë
t
t
Không
Không
Kh
Kh
í
í
H
H
2
2
S
S
Th
Th
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
ng co
ng co
ù
ư
ơ
ơ
ù
ù
c nhiễm
c nhiễm
ba
ba
å
å
n
n
Kh
Kh
í
í
NH
NH
3
3
Th
Th
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
ng không to
í
O
O
2
2
ho
ho
ø
ø
a tan
a tan
Th
Th
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
ng xua
ng xua
á
á
t hie
t hie
ä
ä
n ơ
n ơ
û
à
n ba
n ba
è
è
ng 0
ng 0
Kh
Kh
í
í
CO
CO
2
2
ho
ho
ø
ø
a tan
a tan
Th
Th
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
ng xuyên co
ù
y ho
y ho
à
à
Ha
Ha
ø
ø
m l
m l
ư
ư
ơ
ơ
ï
ï
ng sa
ng sa
é
é
t Fe
t Fe
2+
2+
va
va
ø
ø
Mangan Mn
ë
t ơ
t ơ
û
û
cu
cu
ø
ø
ng 1 vu
ng 1 vu
ø
ø
ng
ng
Thay
Thay
đ
đ
o
o
å
å
i theo cha
i theo cha
á
á
t l
t l
ư
Cha
á
á
t khoa
t khoa
ù
ù
ng ho
ng ho
ø
ø
a tan
a tan
Tha
Tha
á
á
p hay ha
p hay ha
à
à
u nh
u nh
ư
ư
không co
không co
ù
ù
Thay
ng SS
T
T
ư
ư
ơng
ơng
đ
đ
o
o
á
á
i o
i o
å
å
n
n
đ
đ
ònh
ònh
Thay
Thay
đ
đ
o
o
å
à
m
m
N
N
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c ma
c ma
ë
ë
t
t
Thông so
Thông so
á
á
NƯỚC BIỂN
Là nguồn nước trong tương lai, có trữ
lượng lớn nhưng ñộ mặn quá cao.
Phương pháp xử lý:
Chưng cất, bốc hơi: ít kinh tế
Cơ chế sinh học
CÁC TÁC NHÂN VÀ THÔNG SỐ Ô
NHIỄM LÝ HÓA NGUỒN NƯỚC
Màu sắc: Khi nước chứa nhiều chất rắn lơ lửng,
4
+
, NO
3
-
, NO
2
-
Các hợp chất của phốt pho
Các hợp chất của Silic
Sắt và Mangan
Hóa chất bảo vệ thực vật
Tác nhân sinh học
Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng gây bệnh nhu tả,
lị thương hàn, sốt rét, viêm gan B, viêm não Nhật
Bản, giun, trứng giun
CÁC CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Chỉ tiêu vật lý
Nhiệt ñộ: Nhiệt ñộ có ảnh hưởng trực tiếp ñến quá
trình xử lý nước.
+ Nước mặt có nhiệt ñộ giao ñộng:4-40
0
C
+ Nước ngầm ít giao ñộng hơn: 17-27
0
C
Hàm lượng cặn không tan: Là chỉ tiêu quan trọng ñể
lựa chọn công nghệ xử lý nước.
+ Nước sông có hàm lượng cặn giao ñộng: 20-
5.000mg/l có khi tới 30.000mg/l
lại của Ca và Mg
ðộ cứng toàn phần: Tổng hai loại ñộ cứng trên.
ðơn vị: ðộ ðức (
0
dH), 1
0
dH = 10mg CaO hoặc
7.14mg MgO trong 1 lít nước.
CÁC CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Chỉ tiêu hóa học
ðộ pH: ðược ñặc trưng bởi nồng ñộ ion H
+
có
trong nước. Nước có pH thấp sẽ gây khó khăn
cho quá trình xử lý nước.
BOD; COD
ðộ kiềm của nước:
+ ðộ kiềm toàn phần:
Ktf = [OH
-
] + [CO
3
2-
] + [HCO
3
-
]
+ ðộ kiềm bicacbonat
+ ðộ kiềm hydrat
Khi nước nguồn có ñộ kiềm thấp
, NH
3
các hợp chất chứa N cao trong nước
ô nhiễm do
nước thải sinh hoạt.
CÁC CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Chỉ tiêu hóa học
Hàm lượng SO
4
2-
và Cl
-
Iot và flo:
Hàm lượng I thấp quá gây bệnh bướu
cổ
hàm lượng F < 0.7mg/l gây bệnh ñau
răng, > 1.5 mg/l làm hỏng men răng
Các chất khí hòa tan:
CÁC CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
chỉ tiêu vi sinh
Trong nước thiên nhiên có nhiều loại
VSV gây bệnh như: kiết lị, thương hàn,
dịch tả, bại liệt…
Dùng chỉ tiêu E. coli ñể ñánh giá ô
nhiễm vi sinh
Tiêu chuẩn: < 20 con/lít nước
Nước cấp phải ñược khử trùng trước
khi sử dụng
U CẦU CHẤT LƯỢNG NƯỚC SỬ DỤNG
c nhân gây đ
đđ
đo
oo
ó
ùù
ùng ca
ng cang ca
ng cá
ùù
ùu (
u (u (
u (đ
đđ
đo
oo
ộ
ää
ä c
cc
cứ
ứứ
ứng)
ng) ng)
ng) va
vava
và
øø
ø
ăn mo
ûû
ûm hie
m hiem hie
m hiệ
ää
äu
uu
u
qua
quaqua
quả
ûû
û hoa
hoahoa
hoạ
ïï
ït
t t
t đ
đđ
đo
oo
ộ
ää
äng cu
ng cung cu
ng củ
ûû
ûa thie
a thiea thie
p giap gia
p giả
ûû
ûi nhie
i nhiei nhie
i nhiệ
ää
ät)
t)t)
t)
Pha
PhaPha
Phả
ûû
ûi loa
i loai loa
i loạ
ïï
ïi bo
i boi bo
i bỏ
ûû
û 99% ca
99% ca99% ca
99% cá
ùù
ùc tha
c thac tha
c thà
øø
ù
co
coco
có
ùù
ù đ
đđ
đo
oo
ộ
ää
ä dẫn
dẫn dẫn
dẫn đ
đđ
đie
ieie
iệ
ää
än tha
n than tha
n thấ
áá
áp (<1
p (<1 p (<1
p (<1 µ
µµ
µS/cm),hoa
S/cm),hoaS/cm),hoa
S/cm),hoà
áá
áp pho
p phop pho
p phò
øø
øng th
ng thng th
ng thí
íí
í nghie
nghienghie
nghiệ
ää
äm
mm
m
Đ
ĐĐ
Đa
aa
ạ
ïï
ït tiêu chua
t tiêu chuat tiêu chua
t tiêu chuẩ
åå
ån ve
n ven ve
n về
àà
chấ
áá
át ho
t hot ho
t hò
øø
øa tan
a tan a tan
a tan
trong n
trong ntrong n
trong nư
ưư
ươ
ơơ
ớ
ùù
ùc, tuy nhiên pha
c, tuy nhiên phac, tuy nhiên pha
c, tuy nhiên phả
ûû
ûi ba
i bai ba
i bả
ûû
ûo
o o
o đ
đđ
đa
t vệ
ää
ä sinh.
sinh. sinh.
sinh.
N
NN
Nư
ưư
ươ
ơơ
ớ
ùù
ùc ca
c cac ca
c cấ
áá
áp
p p
p đ
đđ
đo
oo
ồ
àà
à uo
uouo
uố
áá
áng
áp
pp
p
Pha
PhaPha
Phả
ûû
ûi loa
i loai loa
i loạ
ïï
ïi bo
i boi bo
i bỏ
ûû
û 99% ca
99% ca99% ca
99% cá
ùù
ùc tha
c thac tha
c thà
øø
ønh pha
nh phanh pha
nh phầ
àà
àn ngoa
n ngoan ngoa
n ngoà
đo
oo
ộ
ää
ä dẫn
dẫn dẫn
dẫn đ
đđ
đie
ieie
iệ
ää
än tha
n than tha
n thấ
áá
áp (<1
p (<1 p (<1
p (<1 µ
µµ
µS/cm),hoa
S/cm),hoaS/cm),hoa
S/cm),hoà
øø
øn toa
n toan toa
n toà
øø
øn không co
n không con không co
p dư
ưư
ươ
ơơ
ợ
ïï
ïc pha
c phac pha
c phẩ
åå
åm
mm
m
Pha
PhaPha
Phả
ûû
ûi loa
i loai loa
i loạ
ïï
ïi bo
i boi bo
i bỏ
ûû
û 99,9% ca
99,9% ca99,9% ca
99,9% cá
ùù
ùc tha
coco
có
ùù
ù
đ
đđ
đo
oo
ộ
ää
ä dẫn
dẫn dẫn
dẫn đ
đđ
đie
ieie
iệ
ää
än tha
n than tha
n thấ
áá
áp (<1
p (<1p (<1
p (<1µ
µµ
µS/cm),hoa
S/cm),hoaS/cm),hoa
S/cm),hoà
øø
ää
äp
p p
p đ
đđ
đie
ieie
iệ
ää
än t
n tn t
n tử
ửử
ử
Ngăn ng
Ngăn ngNgăn ng
Ngăn ngừ
ừừ
ừa va
a vaa va
a và
øø
ø ha
haha
hạ
ïï
ïn che
n chen che
n chế
áá
ng cá
ùù
ùu (
u (u (
u (đ
đđ
đo
oo
ộ
ää
ä
c
cc
cứ
ứứ
ứng) va
ng) vang) va
ng) và
øø
ø ăn mo
ăn moăn mo
ăn mò
øø
øn (kh
n (khn (kh
n (khí
íí
í ho
hoho
hò
hơi
Đ
ĐĐ
Đa
aa
ạ
ïï
ït tiêu chua
t tiêu chuat tiêu chua
t tiêu chuẩ
åå
ån ve
n ven ve
n về
àà
à giơ
giơgiơ
giớ
ùù
ùi ha
i hai ha
i hạ
ïï
ïn ha
n han ha
n hà
øø
øm l
m lm l
m lư
ớ
ùù
ùc cũng nh
c cũng nhc cũng nh
c cũng như
ưư
ư ch
chch
chỉ
ỉỉ
ỉ tiêu ve
tiêu vetiêu ve
tiêu vệ
ää
ä sinh an toa
sinh an toasinh an toa
sinh an toà
øø
øn.
n. n.
n.
N
NN
Nư
ưư
ươ
ơơ
ớ
ùù
ùc ca
ớ
ùù
ùc
cc
cMu
MuMu
Mụ
ïï
ïc
c c
c đí
đíđí
đích s
ch sch s
ch sử
ửử
ử du
dudu
dụ
ïï
ïng
ngng
ng