ỏn mụn hc Chi Tit Mỏy THIT K H DN NG BNG TI
==============================================
ỏn mụn hc
CHI TIT MY
THIT K H
DN NG BNG TI
S ố liệu cho tr ớc :
1.Lực kéo băng tải F = 6000 N
2.Vận tốc băng tải v = 0,8 m/s
3.Đờng kính tang D = 280 mm
4.Thời gian phục vụ L
h
= 10000 h
5.Số ca làm việc 2
6.Góc nghiêng đờng nối tâm bộ truyền ngoài 30
0
7.Đặc tính làm việc : êm .
T
mm
= T
1
T
2
= 0,7 T
mm
t
1
= 1 s
t
kW
vF
P
t
=
+ F = 6.000N : Lực kéo băng tải
+ v = 0,8 m/s : Vận tốc băng tải
− Vậy:
)(8,10
1000
9,0.12000
1000
.
kW
vF
P
t
===
+
tvxbrolk
ηηηηηη
3
=
: tích số các hiệu suất thành phần:
+
k
η
= 1 : hiệu suất của nối trục đàn hồi.
+
=
=
k
i
ck
ii
t
t
T
T
1
2
1
β
+ T
1
: Công suất lớn nhất trong các công suất tác dụng lâu dài trên máy.
+ P
i
: Công suất tác dụng trong thời gian t
i
.
=
ckck
t
t
T
T
t
t
T
T
β
=0,9612.
− Vậy công suất trên trục của động cơ điện là:
============================
Trang 2
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
)(24,13
7841,0
8,10.9612,0.
kW
P
P
t
ct
===
η
+
:
.60000
D
V
n
lv
π
=
số vòng quay của trục công tác.
+ V = 0,9m/s: vận tốc băng tải
+ D = 280mm: đường kính tang quay
− Suy ra:
39,61
280.
9,0.60000.60000
===
ππ
D
V
n
lv
− Vậy:
)306952456()50040(39,61.
÷=÷==
tlvsb
unn
3) Chọn động cơ:
− Chọn động cơ thoả mãn điều kiện:
ctdc
Trang 3
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
− Tra bảng P1.3 ta chọn động cơ 4A160S2Y3. Động cơ này có các thông
số kỹ thuật sau:
• PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1) Phân phối tỷ số truyền:
− Từ công thức:
hgtxc
uuu .
=
− Trong đó:
+
x
u
: tỷ số truyền của bộ truyền xích
+
hgt
u
: tỷ số truyền của hộp giảm tốc
− Ta có:
73,47
39,61
2930
===
ct
dc
c
n
n
23
= 2,4 (đối với bộ truyền bánh răng – bánh răng)
============================
Trang 4
t
P
= 15,0 (kW)
dc
n
= 2930 (vòng/phút)
ϕ
cos
= 0,91
η% = 88
dn
k
T
T
= 2,2 > K = 1,5
truc
d
= 42 (mm)
Khối lượng = 130 (kg)
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
2) Tính toán các thông số trên các hộp giảm tốc:
− Tốc độ quay của trục động cơ:
n
đc
= 2930 (vòng/phút)
− Tốc độ quay của trục công tác:
05,61
0,2
1,122
3
===
x
t
u
n
n
(vòng/phút)
• CÔNG SUẤT VÀ MÔMEN TRÊN CÁC TRỤC
1) Công suất:
− Công suất tương đương:
)(38,108,10.9612,0. kWPP
ttd
===
β
− Công suất tác dụng lên trục III:
)(59,11
992,0.91,0
38,10
.
22
3
kW
P
P
olx
− Mômen tác dụng lên trục I:
)(43480
2930
34,13.10.55,9
6
1
NmmT ==
− Mômen tác dụng lên trục II:
)(392430
293
04,12.10.55,9
6
2
NmmT ==
− Mômen tác dụng lên trục III:
============================
Trang 5
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
)(906507
1,122
59,11.10.55,9
6
3
NmmT ==
− Mômen tác dụng lên trục công tác:
)(1689435
05,61
8,10.10.55,9
6
sb
−
=
• Trong đó:
− n
1
: số vòng quay của trục vít (vòng/phút)
− T
2
: mômen xoắn trên trục bánh vít (Nmm)
• Theo các số liệu đã tính toán ở trên ta có:
− n
1
= 2930 (vòng/phút)
− T
2
= 392430 (Nmm)
• Thay vào ta có:
)/(65,93924302930.10.5,4
3
5
smv
sb
≈=
−
• Vì vận tốc trượt lớn (v
s
= 5 25 m/s) nên chọn vật liệu làm bánh vít
là đồng thanh nhiều thiếc (6 10% Sn) БpOHφ, đúc li tâm, có
MPa
HO
σ
] là ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với 10
7
chu
kỳ, tính theo công thức:
[
HO
σ
] = (0,75 ÷ 0,9)
b
σ
− Vì trục vít làm bằng thép 45, có độ rắn HRC ≥45 nên chọn hệ
số 0,9. Vậy:
============================
Trang 7
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
[
HO
σ
] = 0,9
b
σ
= 0,9.290 = 261 (MPa)
−
HL
K
: Hệ số tuổi thọ:
8
=
− Trong đó:
T
2i
: mômen xoắn trên trục bánh vít ở chế độ i
n
2i
: số vòng quay của bánh vít ở chế độ i
t
i
: số giờ làm việc ở chế độ i
T
2max
: mômen xoắn lớn nhất trong các mômen xoắn T
2
.
− Thay vào ta có:
744
10.8,15
8
8,0
.7,0
8
7
.110000.293.60 =
− Vì bánh vít làm bằng vật liệu có cơ tính kém hơn nên ta chỉ cần
xác định ứng suất cho phép đối với vật liệu làm bánh vít.
Ứng suất uốn cho phép:
• Đối với bánh vít làm bằng đồng thanh nhiều thiếc, ứng suất uốn
cho phép được xác định theo công thức:
[
F
σ
] = [
FO
σ
].
FL
K
• Trong đó:
− [
FO
σ
]: ứng suất uốn cho phép ứng với 10
6
chu kỳ.
−
FL
K
: hệ số tuổi thọ
• Vì trục vít được tôi cải thiện có độ rắn HRC ≥ 45, mặt ren được
mài và đánh bóng, nên [
FO
σ
] được tính theo công thức:
• trong đó,
FE
N
có công thức tính là:
ii
i
FE
tn
T
T
N .60
2
9
max2
2
∑
=
• Thay số vào ta được:
799
10.45,15
8
8,0
σ
] = [
FO
σ
].
FL
K
=
= 108.0,5712 = 61,7 (MPa)
Ứng suất cho phép khi quá tải:
• Để kiểm tra độ bền tĩnh, tránh quá tải cần xác định ứng suất tiếp
xúc cho phép khi quá tải [
H
σ
]
max
và ứng suất uốn cho phép khi quá
tải [
F
σ
]
max
.
• Với bánh vít bằng đồng thanh nhiều thiếc, [
H
σ
]
max
và [
F
− Tính sơ bộ q theo z
2
:
q = (0,25÷0,3)z
2
= (0,25÷0,3)40 = (10÷12)
− Chọn giá trị tiêu chuẩn q = 10.
− Chọn sơ bộ hệ số tải trọng K
H
= 1,2.
− Mômen xoắn trên trục bánh vít theo như tính toán ở trên là T
2
= 392430
(Nmm).
− Từ đó, theo công thức (7.16), khoảng cách trục a
w
của bộ truyền trục vít
bằng thép ăn khớp với bánh vít bằng đồng thanh là:
============================
Trang 9
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
( )
[ ]
3
2
2
2
2
170
+=
− Suy ra module dọc của trục vít được tính theo công thức:
)(836,5
4010
9,145.22
2
mm
zq
a
m
w
=
+
=
+
=
− Chọn module tiêu chuẩn m = 6,3 (mm).
− Từ đó ta tính lại khoảng cách trục theo công thức:
a
w
= 0,5m(q+z
2
) = 0,5.6,3.(10+40) = 157,5 (mm)
− Hệ số dịch chỉnh, theo công thức (7.18):
x = (a
w
/m) – 0,5(q+z
+
=
2
3
2
2
170
− Tính vận tốc trượt dọc của trục vít trên bánh vít:
w
w
s
nd
v
γ
π
cos60000
11
=
− với
+
=
γ
d
w1
= (q+2x)m = (10+2.0)6,3 = 63 (mm)
− Thay vào công thức trên ta được:
)/(41,10
)"05'4821cos(60000
2930.63.
cos60000
11
sm
nd
v
o
w
w
s
===
π
γ
π
− Từ đó theo bảng 7.4, trị số của góc ma sát là ϕ = 0,96
o
= 0
o
57’36”
− Suy ra, theo công thức (7.22):
( )
−
+=
max2
2
3
2
11
T
T
z
K
m
H
θ
β
− Trong đó, θ là hệ số biến dạng của trục vít, phụ thuộc vào z
1
và q tra
=+====
∑
∑
∑
∑
i
ii
ii
iii
m
t
t
T
T
ntT
ntT
T
T
k
− Vậy:
( ) ( )
01,1945,01
70
40
11111
33
2
max2
2
3
+= k
z
T
Tz
K
m
H
θθ
β
− Tra bảng 7.6, với v
s
≈ 10 m/s, chọn cấp chính xác 7, do đó, theo bảng 7.7,
với v
s
≈ 10 m/s, cấp chính xác 7, ta chọn được K
HV
= 1,15.
− Từ đó:
16,115,1.01,1. ===
HvHH
KKK
β
− Cuối cùng, thay các giá trị vừa tính được vào công thức (7.19):
[ ]
H
H
w
H
q
=
2
3
2
2
170
)(2,162
10
16,1.392430
5,157
1040
40
170
3
MPa
H
=
− Vậy:
b
2
≤ 0,67 d
a1
= 0,67.75,6 = 50,652 mm.
============================
Trang 11
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
− Chọn b
2
= 50 mm.
− Số răng tương đương được tính theo công thức:
50
)'4821(cos
40
cos
33
2
===
o
w
v
z
z
γ
− Từ đó, tra hệ số dạng răng theo bảng 7.8 được Y
F
= 1,45
F
o
F
=<==
σσ
− Vậy, bộ truyền đảm bảo độ bền uốn.
f) Tính lực tác dụng khi ăn khớp:
− Theo tính toán ở trên, ta có ϕ = 0
o
57’36” < 3
o
=> có thể bỏ qua ảnh
hưởng của lực ma sát, đồng thời lấy α
n
≈ α, ta được công thức tính các
thành phần lực sau đây:
)(3115
252
392430.22
2
2
21
N
d
T
FF
ta
====
)(1246)"05'4821(.3115.
221
F
F
oo
w
t
r
===
γα
============================
Trang 12
ỏn mụn hc Chi Tit Mỏy THIT K H DN NG BNG TI
==============================================
g) Xỏc nh cỏc thụng s c bn ca b truyn:
Thụng s Ký hiu Giỏ tr n v
Khong cỏch trc a
w
157,5 mm
Module m 6,3 mm
H s ng kớnh q 10
T s truyn u 10
S ren trc vớt z
1
4
S ren bỏnh vớt z
2
40
H s dch chnh bỏnh vớt x 0
Gúc vớt
w
f2
47,88/236,88 mm
2) Tính toán cấp chậm: Hệ bánh răng trụ răng thẳng
a) Chọn vật liệu:
Dùng vật liệu nhóm I, tra bảng 6.1, ta chọn các vật liệu cho bánh răng
chủ động và bánh răng bị động nh sau:
Vật liệu Nhiệt luyện
[ ]
b
(MPa)
[ ]
ch
(MPa
)
Độ rắn HB
Bỏnh ch ng Thộp 45 Tụi ci thin 850 580
241ữ285
Bỏnh b ng Thộp 45 Thng hoỏ 600 340
170ữ217
b) Xỏc nh ng sut cho phộp:
Vi vt liu ó chn nh trờn, ta chn rn HB
1
= 250, HB
2
= 180.
ng sut tip xỳc cho phộp
[ ]
H
=
ii
i
HE
tn
T
T
cN
============================
Trang 13
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
− Vì N
HE1
> N
HO1
nên K
HL1
= 1.
− Tương tự ta tính được:
64,24,2
22
ii
i
HE
tn
T
T
cN
− Vì N
HE2
> N
HO2
nên K
HL2
= 1.
− Theo bảng 6.2,
702
lim
+= HB
H
σ
, do đó:
MPaHB
H
57070250.2702
11lim
=+=+=
σ
MPaHB
H
43070180.2702
=
lim
σ
σ
− Suy ra:
[ ]
)(5181.1
1,1
570
1
MPa
H
=
=
σ
[ ]
)(3911.1
1,1
430
2
MPa
H
=
=
lim
σ
σ
− Trong đó:
+
o
F lim
σ
: giới hạn mỏi của răng ứng với số chu kỳ cơ sở
+ K
FL
: Hệ số tuổi thọ
+ S
F
: Hệ số an toàn
+ K
FC
: Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải. Vì bộ truyền quay một chiều
nên K
FC
= 1.
+ Y
R
: Hệ số xét đến độ nhám mặt lượn chân răng, tạm thời lấy Y
+=
=
∑
ii
m
i
FE
tn
T
T
cN
F
+ (Ở đây, m
F
= 6 vì HB ≤ 350, bánh răng có mặt lượn chân răng
được mài)
+ Vì N
FE1
> N
=
∑
ii
m
i
FE
tn
T
T
cN
F
− N
FE2
> N
FO
nên K
FL2
= 1.
− Theo bảng 6.2, ta có S
F
= 1,75
o
F 1lim
σ
=1,8HB
1
= 1,8.250 = 450 (MPa)
o
F 2lim
σ
= 2,8
ch
σ
− Suy ra:
[ ]
max
1H
σ
= 2,8
1ch
σ
=2,8.580 = 1624 (MPa)
[ ]
max
2H
σ
= 2,8
2ch
σ
= 2,8.340 = 952 (MPa)
[ ]
max
F
σ
= 0,8
ch
σ
− Suy ra:
[ ]
max
β
+=
============================
Trang 15
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
− Với bánh răng trụ răng thẳng, dựa vào bảng 6.5, tra được K
a
= 49,5
(MPa
1/3
).
− Giá trị của ψ
ba
= 0,25÷0,4 (bảng 6.6), ta chọn ψ
ba
= 0,25.
− Từ đó suy ra:
ψ
bd
=
425,0)14,2(
2
25,0
)1(
2
=+=+u
ba
ψ
− Vậy theo bảng 6.7, ứng với sơ đồ 3, HB < 350, tra được K
− Tra bảng 6.8, chọn module m = 5 mm.
− Từ đó tính được số răng:
7,34
)14,2(5
295.2
)1(
2
1
=
+
=
+
=
um
a
z
w
− Vậy z
1
= 35 (răng).
z
2
= uz
1
= 2,4.35 = 84 (răng)
− Tính lại khoảng cách trục:
a
w
= mz
t
: hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc, tra trong bảng 6.12, với hệ
số dịch chỉnh x = 0. góc nghiêng β = 0 (vì đây là bộ truyền bánh răng
trụ răng thẳng), ta được Z
H
= 1,76.
+ α
w
= 20
o
+ Chọn hệ số trùng khớp ε
α
= 1,6. Từ đó rút ra:
============================
Trang 16
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
( )
894,0
3
4
=
−
=
α
ε
ε
Z
+ Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
)(175
14,2
= 1.
+ K
Hv
tra trực tiếp từ bảng P2.3, đối với cấp chính xác 8, răng thẳng, vận
tốc vòng v = 2,685 m/s, K
Hv
= 1,09.
)(4,74175.425,0.
1
mmdb
bd
===
ωω
ψ
− Thay các kết quả trên vào công thức kiểm nghiệm ta được:
[ ]
[ ]
)(391
)(2,322
175.4,2.4,74
)14,2(09,1.1.05,1.392430.2
894,0.76,1.274
)1(2
2
2
1
1
MPa
MPa
udb
mbd
YYYKT
σσ
ωω
βε
≤=
[ ]
2
1
21
2 F
F
FF
F
Y
Y
σ
σ
σ
≤=
− Trong đó:
+ T
1
= 392430 (Nmm)
+ m = 5 (mm)
+ b
w
: chiều rộng vành răng, theo tính toán ở trên, b
w
= 74,4 (mm)
F1
= 3,81 và
Y
F2
= 3,61.
+ K
F
: hệ số tải trọng khi tính về uốn:
FvFFF
KKKK
αβ
=
+ K
F
β
tra theo bảng 6.7, với ψ
bd
= 0,425 và sơ đồ 3, ta được K
F
β
= 1,13
+ K
F
α
= 1 (đối với răng thẳng)
+ K
Fv
tra trực tiếp trong bảng P2.3 ở phần phụ lục được K
Fv
= 1,23 (ứng
F
FF
F
Y
Y
σ
σ
=
− Với Y
F1
và Y
F2
đã tính ở trên, thay vào ta có:
( )
MPa
F
8,37
81,3
61,3.9,39
2
==
σ
[ ]
( )
MPa
FF
185
22
=<
σσ
( )
[ ]
( )
MPaMPaK
FqtFF
2727,565,1.8,37
max
22max2
=<===
σσσ
− Vậy bộ truyền đảm bảo không bị quá tải.
h) Tính lực ăn khớp:
− Lực vòng:
( )
N
d
T
FF
w
tt
4485
175
392430.22
1
1
12
====
============================
Trang 18
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Chiều rộng vành răng b
w
74,4 mm
Tỷ số truyền u 2,4
Số răng bánh răng z
1
/z
2
35/84 răng
Hệ số dịch chỉnh x 0
Đường kính chia d
1
/d
2
175/420 mm
Đường kính lăn d
w1
/d
w2
175/420 mm
Đường kính đỉnh răng d
a1
/d
a2
185/430 mm
Đường kính đáy răng d
f1
/d
f2
162,5/407,5 mm
49
2
=z
. Vậy, tỷ số truyền thực sẽ là:
96,1
25
49
2
1
===
z
z
u
t
3) Xác định bước xích p
− Vì đây là xích 2 dãy, nên theo (5.5), bước xích được chọn từ điều kiện:
d
nz
d
t
d
k
kPkk
k
P
P ==
− Trong đó:
k=k
o
k
01
=
.
− Suy ra:
638,1
1,122
200
01
===
n
n
k
n
− Theo bảng 5.6, với tải trọng tĩnh, làm việc êm, k
đ
= 1.
− Chọn khoảng cách trục
( )
pa 5030 ÷=
,khi đó
1=
a
k
.
============================
Trang 20
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
− Vì đường nối tâm các đĩa xích tạo với đường nằm ngang một góc
ο
k
đ
k
c
=
625,125,1.1.3,1.1,1.1.1 =
− Công suất tính toán:
( )
kWkPkkP
nzt
84,30638,1.1.625,1.59,11 ===
− k
d
: hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy, ứng với số dãy bằng 2
thì k
d
= 1,7.
− Suy ra:
)(14,18
7,1
84,30
kW
k
P
P
d
t
d
===
− Vậy, theo bảng 5.5, với
%100.
0
=
−
=
−
=∆
t
t
P
PP
P
− Ta thấy
%39,6=∆P
, sự chênh lệch nhỏ, hoàn toàn có thể chấp nhận được.
4) Định khoảng cách trục a và số mắt xích x:
− Khoảng cách trục a=40.p=40.31,75=1270mm.
− Từ khoảng cách trục a, xác định số mắt xích theo công thức(5.12):
( )
( )
( )
36,117
.1270
75,31.2549.25,0
75,31
1270.2
)4925.(5,0
25,02
.5,0
2
−
−+−++−=
2
2
12
2
2121
2
5,05,025,0
π
zz
zzxzzxpa
=
( ) ( )
[ ]
( )
)(1280
25492
49255,011849255,011875,31.25,0
2
2
2
mm=
nz
i
(lần/s)
[ ]
20=< i
5) Kiểm nghiệm xích về độ bền:
− Theo công thức (5.15):
( )
[ ]
S
FFFK
Q
S
vtd
≥
++
=
0
− Trong đó:
+ Q:tải trọng phá hỏng, tra theo bảng 5.2:
( )
NQ 177000=
+
2,1=
d
K
(tải trọng mở máy bằng 150 % tải trọng danh nghĩa)
+
t
F
60000
1,122.75,31.25
60000
11
sm
npz
v ===
− Suy ra:
( )
NF
v
04,193,7.615,1
2
==
−
0
F
: lực căng ban đầu, tính theo (5.16):
agqkF
mf
=
0
− Với:
+ a: lấy gần đúng bằng khoảng cách trục.
+ g=9,81(m/s
2
):gia tốc trọng trường.
============================
Trang 22
− Vậy
[ ]
SS >
⇒
bộ truyền đảm bảo độ bền.
6) Tính đường kính đĩa xích
− Theo công thức (5.17):
)(3,253
25
sin
75,31
sin
1
1
mm
z
p
d =
=
=
π
π
7) Tính lực tác dụng lên trục:
− Theo công thức (5.20):
11
7
10.6
pnz
kP
F
x
r
=
− Ta có góc nghiêng của bộ truyền xích là:
0950,0
1275
7,1268,247
22
12
=
−
=
−
=
a
chọn nối trục vòng đàn hồi vì nối trục vòng đàn hồi có cấu tạo đơn giản, dễ chế
tạo, dễ thay thế và làm việc tin cậy.
− Khớp nối là chi tiết tiêu chuẩn, vì vậy trong thiết kế thường dựa vào
mômen xoắn để tính toán. Mômen xoắn được xác định theo công thức:
1
kTT
t
=
− Trong đó:
+ k: hệ số chế độ làm việc, phụ thuộc vào loại máy công tác. Tra bảng
16.1 có
5,12,1 ÷=k
.
+ Ta chọn k=1,3.
− Suy ra:
( )
NmmkTT
t
5652443480.3,1
1
===
− Đầu trục vào của hộp giảm tốc có đường kính là:
( ) ( ) ( )
mmdd
dc
4,506,33422,18,02,18,0 ÷=÷=÷=
− Từ đó ta chọn đường kính đầu trục vào của hộp giảm tốc là d=36mm
(giá trị này đã được chọn theo tiêu chuẩn kích thước của nối trục trong bảng
16.10a).
− Tra bảng 16.10a, 16.10b và dựa vào mômen xoắn
1
= M10
D
2
= 20mm l = 62mm
l
1
= 34mm l
2
= 15mm
============================
Trang 24
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
l
3
= 28mm h = 1,5mm
− Kiểm tra độ bền đàn hồi của vòng đàn hồi:
+ Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi:
[ ]
d
c
d
ldzD
kT
σσ
≤=
30
2
Với
u
c
u
zDd
kTl
σσ
≤=
1,0
0
3
0
5,41
2
15
34
2
2
10
=+=+=
l
ll
(mm)
)/(75,23
4.90.14.1,0
5,41.43480.3,1
2
3
mmN
u
==⇒