Đồ án chi tiết máy 2 cấp nhanh trục vít bánh vít cấp chậm bánh răng trụ thẳng - Pdf 13

ỏn mụn hc Chi Tit Mỏy THIT K H DN NG BNG TI
==============================================

ỏn mụn hc
CHI TIT MY
THIT K H
DN NG BNG TI
S ố liệu cho tr ớc :
1.Lực kéo băng tải F = 6000 N
2.Vận tốc băng tải v = 0,8 m/s
3.Đờng kính tang D = 280 mm
4.Thời gian phục vụ L
h
= 10000 h
5.Số ca làm việc 2
6.Góc nghiêng đờng nối tâm bộ truyền ngoài 30
0
7.Đặc tính làm việc : êm .
T
mm
= T
1
T
2
= 0,7 T
mm

t
1
= 1 s
t

kW
vF
P
t
=
+ F = 6.000N : Lực kéo băng tải
+ v = 0,8 m/s : Vận tốc băng tải
− Vậy:
)(8,10
1000
9,0.12000
1000
.
kW
vF
P
t
===
+
tvxbrolk
ηηηηηη

3
=
: tích số các hiệu suất thành phần:
+
k
η
= 1 : hiệu suất của nối trục đàn hồi.
+

=








=
k
i
ck
ii
t
t
T
T
1
2
1
β
+ T
1
: Công suất lớn nhất trong các công suất tác dụng lâu dài trên máy.
+ P
i
: Công suất tác dụng trong thời gian t
i
.




=
ckck
t
t
T
T
t
t
T
T
β
=0,9612.
− Vậy công suất trên trục của động cơ điện là:
============================
Trang 2
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
)(24,13
7841,0
8,10.9612,0.
kW
P
P
t
ct
===
η

+
:
.60000
D
V
n
lv
π
=
số vòng quay của trục công tác.
+ V = 0,9m/s: vận tốc băng tải
+ D = 280mm: đường kính tang quay
− Suy ra:
39,61
280.
9,0.60000.60000
===
ππ
D
V
n
lv
− Vậy:
)306952456()50040(39,61.
÷=÷==
tlvsb
unn
3) Chọn động cơ:
− Chọn động cơ thoả mãn điều kiện:
ctdc

Trang 3
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
− Tra bảng P1.3 ta chọn động cơ 4A160S2Y3. Động cơ này có các thông
số kỹ thuật sau:
• PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1) Phân phối tỷ số truyền:
− Từ công thức:
hgtxc
uuu .
=
− Trong đó:
+
x
u
: tỷ số truyền của bộ truyền xích
+
hgt
u
: tỷ số truyền của hộp giảm tốc
− Ta có:
73,47
39,61
2930
===
ct
dc
c
n
n

23
= 2,4 (đối với bộ truyền bánh răng – bánh răng)
============================
Trang 4
t
P
= 15,0 (kW)
dc
n
= 2930 (vòng/phút)
ϕ
cos
= 0,91
η% = 88
dn
k
T
T
= 2,2 > K = 1,5
truc
d
= 42 (mm)
Khối lượng = 130 (kg)
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
2) Tính toán các thông số trên các hộp giảm tốc:
− Tốc độ quay của trục động cơ:
n
đc
= 2930 (vòng/phút)

− Tốc độ quay của trục công tác:
05,61
0,2
1,122
3
===
x
t
u
n
n
(vòng/phút)
• CÔNG SUẤT VÀ MÔMEN TRÊN CÁC TRỤC
1) Công suất:
− Công suất tương đương:
)(38,108,10.9612,0. kWPP
ttd
===
β
− Công suất tác dụng lên trục III:
)(59,11
992,0.91,0
38,10
.
22
3
kW
P
P
olx

− Mômen tác dụng lên trục I:
)(43480
2930
34,13.10.55,9
6
1
NmmT ==
− Mômen tác dụng lên trục II:
)(392430
293
04,12.10.55,9
6
2
NmmT ==
− Mômen tác dụng lên trục III:
============================
Trang 5
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
)(906507
1,122
59,11.10.55,9
6
3
NmmT ==
− Mômen tác dụng lên trục công tác:
)(1689435
05,61
8,10.10.55,9
6

sb

=
• Trong đó:
− n
1
: số vòng quay của trục vít (vòng/phút)
− T
2
: mômen xoắn trên trục bánh vít (Nmm)
• Theo các số liệu đã tính toán ở trên ta có:
− n
1
= 2930 (vòng/phút)
− T
2
= 392430 (Nmm)
• Thay vào ta có:
)/(65,93924302930.10.5,4
3
5
smv
sb
≈=

• Vì vận tốc trượt lớn (v
s
= 5 25 m/s) nên chọn vật liệu làm bánh vít
là đồng thanh nhiều thiếc (6 10% Sn) БpOHφ, đúc li tâm, có
MPa

HO
σ
] là ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với 10
7
chu
kỳ, tính theo công thức:
[
HO
σ
] = (0,75 ÷ 0,9)
b
σ
− Vì trục vít làm bằng thép 45, có độ rắn HRC ≥45 nên chọn hệ
số 0,9. Vậy:
============================
Trang 7
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
[
HO
σ
] = 0,9
b
σ
= 0,9.290 = 261 (MPa)

HL
K
: Hệ số tuổi thọ:
8

=
− Trong đó:
T
2i
: mômen xoắn trên trục bánh vít ở chế độ i
n
2i
: số vòng quay của bánh vít ở chế độ i
t
i
: số giờ làm việc ở chế độ i
T
2max
: mômen xoắn lớn nhất trong các mômen xoắn T
2
.
− Thay vào ta có:
744
10.8,15
8
8,0
.7,0
8
7
.110000.293.60 =






− Vì bánh vít làm bằng vật liệu có cơ tính kém hơn nên ta chỉ cần
xác định ứng suất cho phép đối với vật liệu làm bánh vít.
 Ứng suất uốn cho phép:
• Đối với bánh vít làm bằng đồng thanh nhiều thiếc, ứng suất uốn
cho phép được xác định theo công thức:
[
F
σ
] = [
FO
σ
].
FL
K
• Trong đó:
− [
FO
σ
]: ứng suất uốn cho phép ứng với 10
6
chu kỳ.

FL
K
: hệ số tuổi thọ
• Vì trục vít được tôi cải thiện có độ rắn HRC ≥ 45, mặt ren được
mài và đánh bóng, nên [
FO
σ
] được tính theo công thức:

• trong đó,
FE
N
có công thức tính là:
ii
i
FE
tn
T
T
N .60
2
9
max2
2









=
• Thay số vào ta được:
799
10.45,15
8
8,0

σ
] = [
FO
σ
].
FL
K
=
= 108.0,5712 = 61,7 (MPa)
 Ứng suất cho phép khi quá tải:
• Để kiểm tra độ bền tĩnh, tránh quá tải cần xác định ứng suất tiếp
xúc cho phép khi quá tải [
H
σ
]
max
và ứng suất uốn cho phép khi quá
tải [
F
σ
]
max
.
• Với bánh vít bằng đồng thanh nhiều thiếc, [
H
σ
]
max
và [
F

− Tính sơ bộ q theo z
2
:
q = (0,25÷0,3)z
2
= (0,25÷0,3)40 = (10÷12)
− Chọn giá trị tiêu chuẩn q = 10.
− Chọn sơ bộ hệ số tải trọng K
H
= 1,2.
− Mômen xoắn trên trục bánh vít theo như tính toán ở trên là T
2
= 392430
(Nmm).
− Từ đó, theo công thức (7.16), khoảng cách trục a
w
của bộ truyền trục vít
bằng thép ăn khớp với bánh vít bằng đồng thanh là:
============================
Trang 9
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
( )
[ ]
3
2
2
2
2
170




+=
− Suy ra module dọc của trục vít được tính theo công thức:
)(836,5
4010
9,145.22
2
mm
zq
a
m
w
=
+
=
+
=
− Chọn module tiêu chuẩn m = 6,3 (mm).
− Từ đó ta tính lại khoảng cách trục theo công thức:
a
w
= 0,5m(q+z
2
) = 0,5.6,3.(10+40) = 157,5 (mm)
− Hệ số dịch chỉnh, theo công thức (7.18):
x = (a
w
/m) – 0,5(q+z




+








=
2
3
2
2
170
− Tính vận tốc trượt dọc của trục vít trên bánh vít:
w
w
s
nd
v
γ
π
cos60000
11
=
− với

+
=
γ
d
w1
= (q+2x)m = (10+2.0)6,3 = 63 (mm)
− Thay vào công thức trên ta được:
)/(41,10
)"05'4821cos(60000
2930.63.
cos60000
11
sm
nd
v
o
w
w
s
===
π
γ
π
− Từ đó theo bảng 7.4, trị số của góc ma sát là ϕ = 0,96
o
= 0
o
57’36”
− Suy ra, theo công thức (7.22):
( )














+=
max2
2
3
2
11
T
T
z
K
m
H
θ
β
− Trong đó, θ là hệ số biến dạng của trục vít, phụ thuộc vào z
1
và q tra

=+====




i
ii
ii
iii
m
t
t
T
T
ntT
ntT
T
T
k
− Vậy:
( ) ( )
01,1945,01
70
40
11111
33
2
max2
2
3


+= k
z
T
Tz
K
m
H
θθ
β
− Tra bảng 7.6, với v
s
≈ 10 m/s, chọn cấp chính xác 7, do đó, theo bảng 7.7,
với v
s
≈ 10 m/s, cấp chính xác 7, ta chọn được K
HV
= 1,15.
− Từ đó:
16,115,1.01,1. ===
HvHH
KKK
β
− Cuối cùng, thay các giá trị vừa tính được vào công thức (7.19):
[ ]
H
H
w
H
q


=
2
3
2
2
170
)(2,162
10
16,1.392430
5,157
1040
40
170
3
MPa
H
=













− Vậy:
b
2
≤ 0,67 d
a1
= 0,67.75,6 = 50,652 mm.
============================
Trang 11
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
− Chọn b
2
= 50 mm.
− Số răng tương đương được tính theo công thức:
50
)'4821(cos
40
cos
33
2
===
o
w
v
z
z
γ
− Từ đó, tra hệ số dạng răng theo bảng 7.8 được Y
F
= 1,45

F
o
F
=<==
σσ
− Vậy, bộ truyền đảm bảo độ bền uốn.
f) Tính lực tác dụng khi ăn khớp:
− Theo tính toán ở trên, ta có ϕ = 0
o
57’36” < 3
o
=> có thể bỏ qua ảnh
hưởng của lực ma sát, đồng thời lấy α
n
≈ α, ta được công thức tính các
thành phần lực sau đây:
)(3115
252
392430.22
2
2
21
N
d
T
FF
ta
====
)(1246)"05'4821(.3115.
221

F
F
oo
w
t
r
===
γα
============================
Trang 12
ỏn mụn hc Chi Tit Mỏy THIT K H DN NG BNG TI
==============================================
g) Xỏc nh cỏc thụng s c bn ca b truyn:
Thụng s Ký hiu Giỏ tr n v
Khong cỏch trc a
w
157,5 mm
Module m 6,3 mm
H s ng kớnh q 10
T s truyn u 10
S ren trc vớt z
1
4
S ren bỏnh vớt z
2
40
H s dch chnh bỏnh vớt x 0
Gúc vớt
w


f2
47,88/236,88 mm
2) Tính toán cấp chậm: Hệ bánh răng trụ răng thẳng
a) Chọn vật liệu:
Dùng vật liệu nhóm I, tra bảng 6.1, ta chọn các vật liệu cho bánh răng
chủ động và bánh răng bị động nh sau:
Vật liệu Nhiệt luyện
[ ]
b

(MPa)
[ ]
ch

(MPa
)
Độ rắn HB
Bỏnh ch ng Thộp 45 Tụi ci thin 850 580
241ữ285
Bỏnh b ng Thộp 45 Thng hoỏ 600 340
170ữ217
b) Xỏc nh ng sut cho phộp:
Vi vt liu ó chn nh trờn, ta chn rn HB
1
= 250, HB
2
= 180.
ng sut tip xỳc cho phộp
[ ]
H








=

ii
i
HE
tn
T
T
cN
============================
Trang 13
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
− Vì N
HE1
> N
HO1
nên K
HL1
= 1.
− Tương tự ta tính được:
64,24,2
22

ii
i
HE
tn
T
T
cN
− Vì N
HE2
> N
HO2
nên K
HL2
= 1.
− Theo bảng 6.2,
702
lim
+= HB
H
σ
, do đó:
MPaHB
H
57070250.2702
11lim
=+=+=
σ
MPaHB
H
43070180.2702

=
lim
σ
σ
− Suy ra:
[ ]
)(5181.1
1,1
570
1
MPa
H
=






=
σ
[ ]
)(3911.1
1,1
430
2
MPa
H
=







=
lim
σ
σ
− Trong đó:
+
o
F lim
σ
: giới hạn mỏi của răng ứng với số chu kỳ cơ sở
+ K
FL
: Hệ số tuổi thọ
+ S
F
: Hệ số an toàn
+ K
FC
: Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải. Vì bộ truyền quay một chiều
nên K
FC
= 1.
+ Y
R
: Hệ số xét đến độ nhám mặt lượn chân răng, tạm thời lấy Y




+=








=

ii
m
i
FE
tn
T
T
cN
F
+ (Ở đây, m
F
= 6 vì HB ≤ 350, bánh răng có mặt lượn chân răng
được mài)
+ Vì N
FE1
> N

=

ii
m
i
FE
tn
T
T
cN
F
− N
FE2
> N
FO
nên K
FL2
= 1.
− Theo bảng 6.2, ta có S
F
= 1,75
o
F 1lim
σ
=1,8HB
1
= 1,8.250 = 450 (MPa)
o
F 2lim
σ

= 2,8
ch
σ
− Suy ra:
[ ]
max
1H
σ
= 2,8
1ch
σ
=2,8.580 = 1624 (MPa)
[ ]
max
2H
σ
= 2,8
2ch
σ
= 2,8.340 = 952 (MPa)
[ ]
max
F
σ
= 0,8
ch
σ
− Suy ra:
[ ]
max

β
+=
============================
Trang 15
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
− Với bánh răng trụ răng thẳng, dựa vào bảng 6.5, tra được K
a
= 49,5
(MPa
1/3
).
− Giá trị của ψ
ba
= 0,25÷0,4 (bảng 6.6), ta chọn ψ
ba
= 0,25.
− Từ đó suy ra:
ψ
bd
=
425,0)14,2(
2
25,0
)1(
2
=+=+u
ba
ψ
− Vậy theo bảng 6.7, ứng với sơ đồ 3, HB < 350, tra được K

− Tra bảng 6.8, chọn module m = 5 mm.
− Từ đó tính được số răng:
7,34
)14,2(5
295.2
)1(
2
1
=
+
=
+
=
um
a
z
w
− Vậy z
1
= 35 (răng).
z
2
= uz
1
= 2,4.35 = 84 (răng)
− Tính lại khoảng cách trục:
a
w
= mz
t

: hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc, tra trong bảng 6.12, với hệ
số dịch chỉnh x = 0. góc nghiêng β = 0 (vì đây là bộ truyền bánh răng
trụ răng thẳng), ta được Z
H
= 1,76.
+ α
w
= 20
o
+ Chọn hệ số trùng khớp ε
α
= 1,6. Từ đó rút ra:
============================
Trang 16
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
( )
894,0
3
4
=

=
α
ε
ε
Z
+ Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
)(175
14,2

= 1.
+ K
Hv
tra trực tiếp từ bảng P2.3, đối với cấp chính xác 8, răng thẳng, vận
tốc vòng v = 2,685 m/s, K
Hv
= 1,09.
)(4,74175.425,0.
1
mmdb
bd
===
ωω
ψ
− Thay các kết quả trên vào công thức kiểm nghiệm ta được:
[ ]
[ ]
)(391
)(2,322
175.4,2.4,74
)14,2(09,1.1.05,1.392430.2
894,0.76,1.274
)1(2
2
2
1
1
MPa
MPa
udb

mbd
YYYKT
σσ
ωω
βε
≤=
[ ]
2
1
21
2 F
F
FF
F
Y
Y
σ
σ
σ
≤=
− Trong đó:
+ T
1
= 392430 (Nmm)
+ m = 5 (mm)
+ b
w
: chiều rộng vành răng, theo tính toán ở trên, b
w
= 74,4 (mm)

F1
= 3,81 và
Y
F2
= 3,61.
+ K
F
: hệ số tải trọng khi tính về uốn:
FvFFF
KKKK
αβ
=
+ K
F
β
tra theo bảng 6.7, với ψ
bd
= 0,425 và sơ đồ 3, ta được K
F
β
= 1,13
+ K
F
α
= 1 (đối với răng thẳng)
+ K
Fv
tra trực tiếp trong bảng P2.3 ở phần phụ lục được K
Fv
= 1,23 (ứng

F
FF
F
Y
Y
σ
σ
=
− Với Y
F1
và Y
F2
đã tính ở trên, thay vào ta có:
( )
MPa
F
8,37
81,3
61,3.9,39
2
==
σ
[ ]
( )
MPa
FF
185
22
=<
σσ

( )
[ ]
( )
MPaMPaK
FqtFF
2727,565,1.8,37
max
22max2
=<===
σσσ
− Vậy bộ truyền đảm bảo không bị quá tải.
h) Tính lực ăn khớp:
− Lực vòng:
( )
N
d
T
FF
w
tt
4485
175
392430.22
1
1
12
====
============================
Trang 18
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI

Chiều rộng vành răng b
w
74,4 mm
Tỷ số truyền u 2,4
Số răng bánh răng z
1
/z
2
35/84 răng
Hệ số dịch chỉnh x 0
Đường kính chia d
1
/d
2
175/420 mm
Đường kính lăn d
w1
/d
w2
175/420 mm
Đường kính đỉnh răng d
a1
/d
a2
185/430 mm
Đường kính đáy răng d
f1
/d
f2
162,5/407,5 mm

49
2
=z
. Vậy, tỷ số truyền thực sẽ là:
96,1
25
49
2
1
===
z
z
u
t
3) Xác định bước xích p
− Vì đây là xích 2 dãy, nên theo (5.5), bước xích được chọn từ điều kiện:
d
nz
d
t
d
k
kPkk
k
P
P ==
− Trong đó:
k=k
o
k

01
=
.
− Suy ra:
638,1
1,122
200
01
===
n
n
k
n
− Theo bảng 5.6, với tải trọng tĩnh, làm việc êm, k
đ
= 1.
− Chọn khoảng cách trục
( )
pa 5030 ÷=
,khi đó
1=
a
k
.
============================
Trang 20
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
− Vì đường nối tâm các đĩa xích tạo với đường nằm ngang một góc
ο

k
đ
k
c
=
625,125,1.1.3,1.1,1.1.1 =
− Công suất tính toán:
( )
kWkPkkP
nzt
84,30638,1.1.625,1.59,11 ===
− k
d
: hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy, ứng với số dãy bằng 2
thì k
d
= 1,7.
− Suy ra:
)(14,18
7,1
84,30
kW
k
P
P
d
t
d
===
− Vậy, theo bảng 5.5, với

%100.
0
=

=

=∆
t
t
P
PP
P
− Ta thấy
%39,6=∆P
, sự chênh lệch nhỏ, hoàn toàn có thể chấp nhận được.
4) Định khoảng cách trục a và số mắt xích x:
− Khoảng cách trục a=40.p=40.31,75=1270mm.
− Từ khoảng cách trục a, xác định số mắt xích theo công thức(5.12):
( )
( )
( )
36,117
.1270
75,31.2549.25,0
75,31
1270.2
)4925.(5,0
25,02
.5,0
2








−+−++−=
2
2
12
2
2121
2
5,05,025,0
π
zz
zzxzzxpa
=
( ) ( )
[ ]
( )
)(1280
25492
49255,011849255,011875,31.25,0
2
2
2
mm=


nz
i
(lần/s)
[ ]
20=< i
5) Kiểm nghiệm xích về độ bền:
− Theo công thức (5.15):
( )
[ ]
S
FFFK
Q
S
vtd

++
=
0
− Trong đó:
+ Q:tải trọng phá hỏng, tra theo bảng 5.2:
( )
NQ 177000=
+
2,1=
d
K
(tải trọng mở máy bằng 150 % tải trọng danh nghĩa)
+
t
F

60000
1,122.75,31.25
60000

11
sm
npz
v ===
− Suy ra:
( )
NF
v
04,193,7.615,1
2
==

0
F
: lực căng ban đầu, tính theo (5.16):
agqkF
mf
=
0
− Với:
+ a: lấy gần đúng bằng khoảng cách trục.
+ g=9,81(m/s
2
):gia tốc trọng trường.
============================
Trang 22

− Vậy
[ ]
SS >


bộ truyền đảm bảo độ bền.
6) Tính đường kính đĩa xích
− Theo công thức (5.17):
)(3,253
25
sin
75,31
sin
1
1
mm
z
p
d =






=









=
π
π
7) Tính lực tác dụng lên trục:
− Theo công thức (5.20):
11
7
10.6
pnz
kP
F
x
r
=
− Ta có góc nghiêng của bộ truyền xích là:
0950,0
1275
7,1268,247
22
12
=

=

=
a

chọn nối trục vòng đàn hồi vì nối trục vòng đàn hồi có cấu tạo đơn giản, dễ chế
tạo, dễ thay thế và làm việc tin cậy.
− Khớp nối là chi tiết tiêu chuẩn, vì vậy trong thiết kế thường dựa vào
mômen xoắn để tính toán. Mômen xoắn được xác định theo công thức:
1
kTT
t
=
− Trong đó:
+ k: hệ số chế độ làm việc, phụ thuộc vào loại máy công tác. Tra bảng
16.1 có
5,12,1 ÷=k
.
+ Ta chọn k=1,3.
− Suy ra:
( )
NmmkTT
t
5652443480.3,1
1
===
− Đầu trục vào của hộp giảm tốc có đường kính là:
( ) ( ) ( )
mmdd
dc
4,506,33422,18,02,18,0 ÷=÷=÷=
− Từ đó ta chọn đường kính đầu trục vào của hộp giảm tốc là d=36mm
(giá trị này đã được chọn theo tiêu chuẩn kích thước của nối trục trong bảng
16.10a).
− Tra bảng 16.10a, 16.10b và dựa vào mômen xoắn

1
= M10
D
2
= 20mm l = 62mm
l
1
= 34mm l
2
= 15mm
============================
Trang 24
Đồ án môn học Chi Tiết Máy – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
==============================================
l
3
= 28mm h = 1,5mm
− Kiểm tra độ bền đàn hồi của vòng đàn hồi:
+ Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi:
[ ]
d
c
d
ldzD
kT
σσ
≤=
30
2
Với

u
c
u
zDd
kTl
σσ
≤=
1,0
0
3
0
5,41
2
15
34
2
2
10
=+=+=
l
ll
(mm)
)/(75,23
4.90.14.1,0
5,41.43480.3,1
2
3
mmN
u
==⇒


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status