1
ĐO LƯỜNG SỰ THỎA MÃN
TRONG CÔNG VIỆC CỦA CBCNV
TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
Sunny Team
•
Nguyễn Bảo Quỳnh Chi
•
Nguyễn Thị Bảo Quyên
•
Nguyễn Hữu Bình
•
Trương Ngọc Phượng
•
Lê Thanh Sang
•
Phan Trọng Nghĩa
Nội dung trình bày
2
Tổng quan nghiên cứu
1
Cơ sở lý thuyết
2
Phương pháp nghiên cứu
3
Kết quả nghiên cứu
4
Kiến nghị giải pháp
5
1. Tổng quan nghiên cứu
3
Đối
Tượng
Phạm
vi
5
2. Cơ sở lý thuyết (tt)
2.1 Những thuyết liên quan:
Thuyết nhu
cầu cấp bậc
của Maslow
(1943)
Sinh lý, an
toàn, xã
hội, tự
trọng và tự
thể hiện
Thuyết ERG
của Alderfer
(1969)
Nhu cầu
tồn tại, nhu
cầu quan
hệ và nhu
cầu phát
triển.
Thuyết thành
tựu của David
McClelland
(1988)
Nhu cầu về
Kỳ vọng,
phương
tiện và giá
trị phần
thưởng.
6
2. Cơ sở lý thuyết (tt)
2.2 Những mô hình nghiên cứu trước:
Có 5 yếu tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn. Xây dựng
chỉ số công việc JDI.
Smith & ctg (1969)
Weiss & ctg (1967)
Có 20 yếu tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn. Xây
dựng bảng câu hỏi MSQ.
Boeve (2007)
Dùng thuyết 2 nhân tố của Herzberf và JDI để đánh
giá sự thỏa mãn.
Cheng Hsu (1977)
Sử dụng JDI đưa ra 6 yếu tố ảnh hưởng.
Luddy (2005)
Sử dụng JDI đưa ra 5 yếu tố ảnh hưởng.
Worrell (2004)
Sử dụng MSQ để nghiên cứu sự thỏa mãn.
7
2. Cơ sở lý thuyết (tt)
2.3 Mô hình nghiên cứu đề xuất :
Sự thỏa mãn
Bản chất công việc
H1(+)
Địa điểm khảo sát: ĐH Công nghệ Sài Gòn
Thời gian khảo sát : Từ ngày 1/11 đến 6/11
Thống kê mô tả
129; 65%
69; 35%
Nam
Nữ
5.1
77.8
14.6
2.5
Dưới 25 tuổi
25-40 tuổi
40-60 tuổi
Trên 60 tuổi
Kết cấu mẫu theo giới tính Kết cấu mẫu theo tuổi
4. Kết quả nghiên cứu
9
File Kết quả phân tích
Thống kê mô tả
Kết cấu mẫu theo thời
gian công tác
Kết cấu mẫu theo chức
danh công việc
10.1
12.6
77.3
Dưới 1 năm Từ 1 - 2 năm
Trên 2 năm
64.6
.888 0.789 0.781 .15129
Mô hình
Tổng
bình
phương
df
Bình
phương
trung bình
F Sig.
1
Hồi quy
16.266 7 2.324 101.52 .000
Phần dư
4.349 190 .023
Tổng
20.615 197
Mô
hình
Hệ số chưa
chuẩn hóa
Hệ số
chuẩn
hóa
t Sig.
B
Sai số
X6: Mối quan hệ với cấp
trên.
X7: Mối quan hệ đối với
đồng nghiệp
4. Kết quả nghiên cứu (tt)
12
Kết quả hồi qui
Y= 0.493+0.305X1+0.184X2+0.211X3+0.296X4
+0.217X5+0.281X6+0.232X7+e
File Kết quả phân tích
5. Kiến nghị giải pháp
13
3.596
Sự thỏa mãn trong công việc của CBCNV đối với nhà trường đạt :
Mức độ quan trọng của 7 nhân tố :
Quan hệ với cấp trên
Bản chất công việc
Phúc lợi
Quan hệ với đồng
nghiệp
Điều kiện làm việc
Đào tạo và thăng tiến
Thu nhập
5. Kiến nghị giải pháp (tt)
14
Bản chất công việc
o
Trọng số : 0.305
o
Xử lý công bằng trong mọi việc.
o
Đánh giá cấp trên định kỳ.
Quan hệ với đồng
nghiệp
o
Trọng số : 0.232
o
Kiến nghị :
o
Thường xuyên tổ chức những buổi gặp
mặt, sinh hoạt chuyên môn, ngoài chuyên
môn giữa GVNV.
o
Nâng cao tinh thần đoàn kết, sự thân
thiện gắn bó.
Phúc lợi
o
Trọng số : 0.217
o
Kiến nghị :
o
Tham khảo ý kiến GVNV trước khi chọn
địa điểm du lịch.
o
Nâng cao chế độ nghỉ dưỡng
o
Maslow, A. H. (1943), A Theory of Human Motivation, Psychological
Review, 50, pp. 370-396.
Weiss et al (1967), Manual for the Minnesota Satisfaction Questionaire,
The University of Minnesota Press.
Smith, P.C., Kendall, L. M. and Hulin, C. L. (1969), The measurement of
satisfaction in work and retirement, Chicago: Rand McNally.
Hackman, J. R & Oldham, G. R. (1974), The Job Diagnosis Survey:
An Instrument for the Diagnosis of Jobs and the Evaluation of Job
Redesign Project, Technical Report No. 4, Department of Administrative
Sciences, Yale University, USA.
Bellingham, R. (2004), Job Satisfaction Survey, Wellness Council of
America.
Boeve, W. D (2007), A National Study of Job Satisfaction factors
among faculty in physician assistant education, Eastern Michigan University.
Hill, Steve (2008), What Make a Good Work Colleague, EzineArticle.com
Thank You !
Sunny Team