MT8. Nguyễn Thị
*************************************************************************
Ngày soạn: / / 2012 Tiết: 1
Vẽ trang trí
Trang trí quạt giấy
I. Mục tiêu bài học.
-KT: Học sinh hiểu về ý nghĩa và các hình thức trang trí quạt giấy.
- KN:+Biết cách trang trí phù hợp với hình dạng của mỗi loại quạt giấy.
+ Trang trí đợc quạt giấy bằng các hoạ tiết đã học và vẽ màu tự do.
-TĐ:Yêu quý đồ vật xung quanh mình.
II. Chuẩn bị.
* Giáo viên.
Một vài quạt giấy và một số loại quạt khác có hình dáng và kiểu trang trí khác nhau.
- Hình vẽ gợi ý các bớc tiến hành tạo dáng và trang trí quạt giấy.
- Một số bài trang trí và tạo dáng quạt giấy của học sinh năm trớc.
* Học sinh.
- Giấy A4 hoặc giấy màu, hồ dán, keo.
- Bút chì, Com-pa, màu vẽ.
- Su tầm ảnh về các loại quạt giấy.
III. Ph ơng pháp dạy học.
+ Phơng pháp nêu vấn đề, phơng pháp thảo luận, phơng pháp vấn đáp.
+ Phơng pháp luyện tập.
IV.Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức lớp.(1')
2. Kiêm tra đồ dùng học tập.(2')
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
Hoạt động 1.(5')
H ớng dẫn học sinh quan sát nhận xét.
GV giới thiệu 2 dạng quạt để các em nhận ra đâu là
Tạo dáng và trang trí quạt giấy .(10')
1. Tạo dáng quạt giấy.
- GV gợi ý HS tìm hình dáng quạt .
+ Tìm hình dáng chung và phác vào khổ giấy cho vừa
? Hình dáng chung của quạt giấy.
2. Trang trí quạt giấy.
+ Tìm cách trang trí quạt giấy: bố cục theo thể thức đối
xứng, không đối xứng hoặc trang trí đờng diềm.
+ Phác thảo mảng trang trí.
+ Tìm hoạ tiết trang trí ( hoa lá, mây nớc, chim muông,
phong cảnh, rồng, phợng
+ Tìm màu phù hợp với nền và hoạ tiết.
Hoạt động 3.
H ớng dẫn học sinh thực hành.(20')
GV yêu cầu HS chia nhóm thực hành.
+ Tổ chức cho HS làm bài, có thể theo các cách sau.
- Một số HS cắt, xé dán và trang trí quạt giấy bằng
giấy màu.
- Một số HS làm bài theo nhóm ( cùng tạo một sản
phẩm )
- Còn lại làm bài theo cá nhân.
dùng trong biểu diễn nghệ thuật,
dùng để trang trí treo tờng.
II/Tạo dáng và trang trí quạt
giấy.
1. Tạo dáng quạt giấy.
2. Trang trí quạt giấy
III/Thực hành.
Trang trí quạt giấy có bán kính là
12cm và 4cm
+ ảnh chùa Bút Tháp, tháp chuông, chùa Keo.
+ Trạm khắc gỗ, hình vẽ trang trí.
* Học sinh.
+ Vở ghi.
+ Su tầm bài viết, tranh về mĩ thuật thời Lê.
III. Ph ơng pháp dạy học.
- Phơng pháp gợi mở, phơng pháp thảo luận, phơng pháp trực quan.
- Phơng pháp vấn đáp.
IV. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức lớp.(1')
2. Kiêm tra đồ dùng học tập.(1')
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học.
*Giới thiệu bài.(3')
Triều đại nhà Lê là 1 trong những triều đại
phong kiến kéo dài nhất trong lịch sử Việt Nam.
Thời Lê đợc chia làm 2 giai đoạn.
+ Giai đoạn đầu gọi là Lê Sơ.( 1427 1527 )
+ Giai đoạn thứ 2 gọi là Lê Trung Hng (1593 -
1788)
Hoạt động 1.(5')
Tìm hiểu về bối cảnh xã hội Việt Nam giai
đoạn thời Lê .
-HS đọc bối cảnh lịch sử thời Lê trong SGK.
- Giai đoạn đầu nhà Lê đã xây dựng một nhà nớc
phong kiến trung ơng tập quyền hoàn thiện với
nhiều chính sách kinh tế ngoại giao tạo nên một
XH thái bình thịnh trị.
-Cuối thời Lê xã hội có nhiều biến động.
* Tìm hiểu một vài nét về mĩ thuật thời Lê.
- Cho mở mang thêm khu Quốc Tử Giám.
? Điểm nổi bật về kiến trúc Nho giáo thời Lê là
gì.
? Em hãy nêu 1 vài công trình kiến trúc nho
giáo.
2. Điêu khắc,chạm khắc trang trí.
? Thông qua các hình ảnh trong SGK, ta nhận
thấy các tác phẩm điêu khắc và trạm khức trang
trí thờng gắn với loại hình nghệ thuật nào.
? Điêu khắc và chạm khắc trang trí trên những
chất liệu nào.
a)Điêu khắc.
? Tác phẩm điêu khắc tiêu biểu?
b)Chạm khắc trang trí.
?em có nhận xét gì vềnghệ thuật chạm khắc thời
Lê?
? Nội dung?
? Xuất hiện dòng tranh gì?
? Ngoài 3 loại hình nghệ thuật trên thời Lê còn
chú trọng phát triển loại hình nghệ thuật nào.
- Loại hình nghệ thuật này do nhân dân lao động
KT bằng gỗ có quy mô đồ sộ.
a) Kiến trúc cung đình.
-Xd nhiều cung điện lớn nh điện Kính
Thiên,Cần Chánh,Vạn Thọ
b/Kiến trúc tôn giáo.
- Đình Chu Quyến, Chùa Sùng Nghiêm,
chùa Bút Tháp, chùa Keo
c/Kiến trúc Nho giáo.
Do đề cao nho giáo nên nhà Lê cho xd
tả cảnh vui chơi sinh hoạt trong nhân dân.
? Em hãy nêu 1 số tác phẩm chạm khắc đình
làng.
3. Nghệ thuật gốm.
- Đề tài trang trí : Ngoài hoa văn mây nớc, long,
li ,còn có các loại hoa văn nh hoa sen, hoa cúc,
hoặc hoa văn hình muông thú.
? Vẻ đẹp của gốm thời Lê nh thế nào.
Hoạt động 3.(5')
Đặc điểm MT thời Lê.
?Gọi một số HS trình bày theo cách hiểu của
mình.
-GV chốt lại.
- Tác phẩm đánh cờ , chọi gà, chèo
thuyền, uống rợu rất đẹp về nghệ thuệt,
hóm hỉnh ý nhị về ND đề tài.
3. Nghệ thuật gốm .
- Gốm thời Lê còn có chất dân gian
đậm nét hơn chất cung đình bên cạnh
nét chau chuốt còn có sự khoẻ khoắn
của tạo dáng, bố cục cân đối, chính xác.
-Kế thừa tinh hoa nghệ thuật gốm Lý
Trần.
III/ Đặc điểm MT thời Lê.
-Đã đạt đến mức điêu luyện và giàu
tính dân tộc.
4/ Củng cố .(4')
? Em hãy nêu 1 số công trình kiến trúc to đẹp thời Lê.
? Nghệ thuật chạm khắc trang trí đạt đợc những gì.
IV. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức lớp.(1')
2. Kiêm tra bài cũ:
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
Giới thiệu các công trình mĩ thuật thời Lê.
Hoạt động 1.(10')
I/ Kiến trúc.
*. Chùa Keo ( Thần Quang Tự )( Vũ Th-Thái Bình)
- GV yêu cầu HS đọc bài trong sgk và trả lời câu
hỏi.
? Chùa Keo ở đâu? em biết gì về chùa Keo.
? Chùa Keo thuộc loại hình nghệ thuật nào.
? Chùa Keo đợc xây dựng từ thời nào.
? Quy mô kiến trúc chùa Keo thể hiện ở điểm nào.
? Toàn thể kiến trúc chùa Keo nổi bật nhất là khu
kiến trúc nào.
? Em giút ra kết luận nh thế nào về nghệ thuật kiến
trúc chùa Keo:Gác chuông chùa Keo là một công
trình kiến trúc bằng gỗ tiêu biểu, có cách lắp ráp kết
cấu chính xác và đẹp xứng đáng là công trình kiến
trúc nổi tiếng của nền nghệ thuật cổ VN
Hoạt động 2.(19')
II/ Điêu khắc và chạm khác trang trí.
1. T ợng phật Bà Quan Âm nghìn mắt nghìn tay.
? Pho tợng phật bà quan âm đợc tạc bằng chất liệu
I/ Kiến trúc.
Chùa Keo (Thái Bình)
- Chùa Keo là 1 điển hình của
nghệ thuật kiến trúc phật giáo ở
- Các cánh tay lớn, 1 đôi đặt trớc bụng, 1đôi chắp tr-
ớc ngực, còn 38 tay còn lại đơa lên nh đoá hoa sen
nở.
- Phía trên đầu tợng lắp ghép 11 mặt ngời chia thành
4 tầng trên cùng là tợng A-Di-Đà.
Kết luận:
Pho tợng có tính tợng trng cao đợc lồng ghép hàng
nghìn chi tiết mà vẫn mạch lạc về bố cục , hài hoà
trong diễn tả hình khối và đờng nét là sự thống nhất
trọn vẹn.
2) Tìm hiểu t ợng rồngn trên bia đá.
? Rồng thời Lý, Trần có đặc điểm gì.
- Rồng thời Lý có dáng hiền hoà mềm mại luôn có
hình chữ S, khúc uốn lợn nhịp nhàng theo kiểu thắt
túi từ to tới nhỏ.
- Rồng thời Trần có thân hình mập mạp, khúc uốn l-
ợn theo nhịp điệu thắt túi nhng doãng ra đôi chút.
- Hình rồng thời Lê có bố cục chặt chẽ, hình mẫu
trọn vẹn và sự linh hoạt về đờng nét.
- Cuối thời Lê hình rồng chầu mặt nguyệt là loại bố
cục hoàn toàn mới trong trang trí bia đá ở Việt Nam.
II/ Điêu khắc và chạm khác
trang trí.
1) Điêu khắc. T ợng phật Bà
Quan Âm nghìn mắt nghìn
tay
- Tợng đợc tạc bằng chất liệu gỗ
mít phủ sơn.
- Đợc tạc vào năm 1656 do ngời
sáng tạo họ Trơng.
- Đọc bài trong SGK.
- Chuẩn bị cho bài học sau.
V/ Rút kinh nghiệm. ***
Ngày soạn: / / Tiết: 4
Ngày giảng: / /
Vẽ trang trí
Trình bày khẩu hiệu
I. Mục tiêu bài học.
- KT:Học sinh biết cách bố cục một dòng chữ.
- KN:Trình bày đợc khẩu hiệu có bố cục và màu sắc hợp lí.
-TĐ: Nhận ra vẻ đẹp của khẩu hiệu đợc trang trí.
II. Chuẩn bị.
1. Đồ dùng dạy học.
* Giáo viên:
- Phóng to một số khẩu hiệu ở SGK.
- Một vài bài kẻ khẩu hiêụ đạt điểm cao và 1 vài bài còn nhiều thiếu sót của HS năm trớc.
* Học sinh:
- Giấy A4, thớc kẻ, bút chì, màu.
- Giấy màu, hồ dán.
III. Phơng pháp dạy học.
- PP vấn đáp.
- PP trực quan.
- PP so sánh.
*************************************************************
MT8. Nguyễn Thị
*************************************************************************
IV. Tiến trình dạy học.
4/Kẻ chữ và vẽ hình minh hoạ
5/Tìm màu.
- Sử dụng 1 tới 2 màu.
- Nên vẽ ở xung quanh trớc ở giữa sau ( đối với
từng chữ )
- Vẽ màu chữ đều về đậm nhạt.
I/ Quan sát nhận xét.
- Là một câu ngắn gọn mang nội
dung tuyên truyền, cổ động đợc
trình bày trên nền vải , trên t-
ờng, trên giấy
- Trên giấy, trên tờng, trên vải
hay trên tuýp chữ.
- Vị trí trng bày khẩu hiệu phải
ở nơi công cộng để dễ thấy, dễ
nhìn.
- Không mà chỉ cần phác thảo
bố cục chữ là công việc chủ yếu
nhất.
- Kiểu chữ thông thờng đợc nhất
quán trong 1 ND khẩu hiệu.
- Tuỳ thuộc theo ND , theo
khuôn khổ cho phép.
- Thờng có màu sắc tơng phản
mạnh, nổi bật để ngời đọc dễ
nhìn.
II/ Cách trình bày khẩu hiệu.
1/ Sắp xếp chữ thành dòng.
2/Vẽ khung hình dòng chữ.
3/Phác khoảng giữa các con chữ.
Lọ hoa và quả
I. Mục tiêu bài học:
-KT: HS biết đợc cách bày mẫu nh thế nào là hợp lí.
-KN:Biết cách vẽ và vẽ đợc hình gần giống mẫu.
-TĐ: Hiểu đợc vẻ đẹp của tranh tĩnh vật qua cách bố cục bài vẽ.
II. Chuẩn bị.
1. Đồ dùng dạy học.
* Giáo viên.
- Mộu vẽ lọ hoa và quả.
- Gợi ý cách bày mẫu.
- Một vài phơng án về bố cục bài vẽ lọ và quả.
- Tranh tĩnh vật của GV, học sinh và hoạ sĩ.
* Học sinh.
- Giấy A4, màu vẽ.
- Giấy màu, kéo.
- Mộu vẽ lọ hoa và quả.
III. Phơng pháp dạy học.
*************************************************************
MT8. Nguyễn Thị
*************************************************************************
Trực quan, vấn đáp, luyện tập, HĐ nhóm.
IV. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức lớp.
2. Kiêm tra đồ dùng học tập.
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
Hoạt động 1
H ớng dẫn học sinh quan sát, nhận xét.
- Gv giới thiệu mẫu vẽ.
- Mộu vẽ gồm có 1 số lọ bằng sành sứ và một số quả
MT8. Nguyễn Thị
*************************************************************************
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
- Ước lợng tỉ lệ mẫu vẽ nét thẳng mờ.
- Quan sát mẫu, điều chỉnh tỉ lệ và vẽ chi tiết.
Hoạt động 3: H ớng dẫn học sinh thực hành.
- Gv yêu cầu học sinh vẽ cần chú ý tới mẫu.
- Tập ớc lợng tỉ lê.
- Cần chú ý về bố cục trên giấy.
- Vẽ theo các bớc nêu trên.
3/Tìm tỉ lệ từng bộ phận.
4/Phác hình bằng nét
thẳng.
5/ Hoàn thiện hình.
III/ Thực hành.
4/ Củng cố.
Đánh giá kết quả học tập.
- Gv yêu cầu nhận xét :
+ Bố cục của bài vẽ.
+ Hình vẽ ( Diễn tả đợc đặc điểm của mẫu )
+ Nét vẽ hình ( đậm nhạt )
- Gv tổng hợp đánh giá, nhận xét chung về từng bài.
- Xếp loại: Giỏi, khá, đạt, cha đạt.
5/ Dặn dò-ra bài tập.
- Không vẽ tiếp ở nhà.
- Bày mẫu ( dạng tơng đơng) và quan sát, phân biệt các hình mảng, đậm nhạt, sáng tối.
- Chuẩn bị cho bài học sau.
V/ Rút kinh nghiệm.
*************************************************************
MT8. Nguyễn Thị
*************************************************************************
*************************************************************
Hoạt động của GV và HS. Nội dung bài hoc.
Ho t ng 1: H ớng dẫn học sinh quan sát, nhận
xét.(5')
- Giới thiệu một vài tranh tĩnh vật màu đẹp để nhận ra
vẻ đẹp về màu sc.
Giới thiệu mẫu vẽ và yêu cầu bài học : vẽ lọ hoa và quả
bằng màu.
- Hớng dẫn cách bày mẫu nh gi trc.
+ Cả nhóm tham gia bày mẫu.
- Hớng dẫn cách nhận xét mẫu.
+ Vị trí của các vật mẫu?
+ nh sáng nơi bày mẫu?
+ Màu sắc chính của mẫu.?
+ Màu sắc của lọ , màu của quả?
+ Màu đậm, màu nhạt ở lọ và quả?
+ Màu sắc ảnh hởng qua lại giữa các vật mẫu nh thế
nào.( giữa lọ hoa và quả, quả với quả, lọ và quả với nền
)?
+ Màu nền và màu bóng đổ của vật mẫu.?
- Các nhóm tham gia thảo luận theo vật mẫu của
nhóm.
- Cử đại diện lên trình bày.
-Gv bổ sung, tóm tắt về màu sắc ở mẫu.
-Giới thiệu tranh tĩnh vật màu trong SGK.
- HS Quan sát nhận xét tranh tĩnh vật ở SGK.
+ Màu sắc ở tranh.?
+ Bố cục.
+ Hình vẽ lọ hoa và quả.
+ Màu sắc ( tơng quan màu sắc giữa lọ và quả )
5/ Bài tập.(1')
- Su tầm tranh tĩnh vật .
- Vẽ tranh tĩnh vật theo ý thích.
V/Rút kinh nghiệm ***
Ng y so n: / / Tit: 7
Ng y gi ng: / /
Vẽ tranh - (Tiết 1:Vẽ hình)
đề tàI ngày nhà giáo việt nam
I.Mục tiêu.
*Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc nội dung đề tài và cách vẽ tranh
*Kỹ năng: - Vẽ đợc tranh về ngày 20 11 theo ý thích
*Thái độ: - Thể hiện tình cảm của mình với thấy giáo, cô giáo.
II.Chuẩn bị.
Giáo viên; - Tranh về ngày nhà giáo Việt Nam
- Hình gợi ý cách vẽ tranh
Học sinh: - Bút, màu, giấy vẽ
III.Ph ơng pháp dạy học : Trực quan, vấn đáp, luyện tập
IV. Tiến trình dạy học
1.ổn định tổ chức lớp.(1)
2.Kiểm tra bài cũ.(ddht)(2)
3.Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1. H ớng dẫn HS tìm và chọn nội
dung đề tài.(5 )
*************************************************************
MT8. Nguyễn Thị
*************************************************************************
Hoạt động 3. Hớng dẫn HS làm bài.(27)
GV nhắc HS làm bài theo từng bớc nh đã hớng
dẫn.
GV gợi ý cho từng Hs về:
+ Cách bố cục trên tờ giấy.
+ cách vẽ hình
thực hành
4.Củng Cố(4)
Đánh giá kết qủa học tập.
-Gv treo một số bài vẽ để HS nhận xét về bố cục, hình vẽ.
-Học sinh tự đánh giá bài vẽ theo sự cảm nhận của mình
-GV nhận xét đánh giá và cho điểm một số bài vẽ đẹp
5. HDVN.(1)
- Vẽ một bức tranh tùy thích
- Chuẩn bị Tiết sau
V.Rút kinh nghiệm ***
Ng y so n: / / Tit: 8
Ng y gi ng: / /
Vẽ tranh - (Tiết 2:Vẽ màu)
đề tàI ngày nhà giáo việt nam
I.Mục tiêu.
*Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc nội dung đề tài và cách vẽ tranh
*Kỹ năng: - Vẽ đợc tranh về ngày 20 11 theo ý thích
*Thái độ: - Thể hiện tình cảm của mình với thấy giáo, cô giáo.
ớng dẫn.
GV gợi ý cho từng Hs về:
+ Cách vẽ màu.
II. Cách vẽ.
1.Phác mảng màu chính
2.Vẽ màu chi tiết.
III
.Thực hành.
Học sinh hoàn thiện bài giờ trớc.
4. Củng Cố(4)
Đánh giá kết qủa học tập.
*************************************************************
MT8. Nguyễn Thị
*************************************************************************
-Gv treo một số bài vẽ để HS nhận xét về bố cục, hình vẽ và màu sắc
-Học sinh tự đánh giá bài vẽ theo sự cảm nhận của mình
-GV nhận xét đánh giá và cho điểm một số bài vẽ đẹp
5. HDVN.(1)
- Vẽ một bức tranh tùy thích
- Chuẩn bị Tiết sau
V.Rút kinh nghiệm ***
Ng y so n: / / Tit: 9
Ng y gi ng: / /
Vẽ trang trí- Kim tra 1 tit
Tạo dáng và trang trí chậu cảnh
I. Mục tiêu bài học.
- KT:Học sinh biết cánh tạo dáng đợc một chậu cảnh đẹp và trang trí phù hợp với dáng
? Em có nhận xét gì về sự khác nhau của những chậu
cảnh ( Trong SGK và chậu cảnh thực hoặc các ảnh su
tầm )
? Kiểu dáng.(cao,thấp,rộng,hẹp, )
? Hoạ tiết và cách trang trí. (Trang trí cân đối, trang
trí kín thân lọ, tt đơng diềm, tt mảng không đều.)
? Hoạ tiết trang trí trên chậu cảnh.
? Màu sắc. ít màu, nhẹ nhàng
? Bộ phận chậu cảnh gồm. - Miệng, đáy,thân ( miệng
thờng rộng hơn đáy)
? Em hãy nêu 1 số nơi sản xuất chậu cảnh.
Hoạt động 2: H ớng dẫn HS cách tạo dáng.(10')
1. Tạo dáng.
+ Tìm hình dáng chung ( cao thấp, rộng, hẹp ) và
phác và khổ giấy cho vừa.
+ Kẻ trục.
+ Tìm tỉ lệ các bộ phận ( miệng, cổ, thân, đáy chậu )
+ Phác các nét cơ bản để tạo dáng chậu sao cho
thanh thoát, vừa vững chãi )
2. Cách trang trí.
+ Tìm cách trang trí có thể là trangtrí hoạ tiết kín
thân lọ, đờng diềm, đối xứng, không đối xứng.
+ Lựa chọn hoạ tiết cho phù hợp với dáng chậu .
+ màu sắc đậm hoặc nhạt , tránh dùng màu loè loẹt.
Hoạt động 3: Hớng dẫn HS làm bài.
+ Một số HS cắt , xé dấn chậu cảnh.
+ Một số HS làm bài theo nhóm.
Ho t ng 3: H ớng dẫn hs làm bài.(25')
GV hớng dẫn HS làm bài.
HS làm bài trên giấy A4
I. Mục tiêu bài học.
- KT:HS hiểu biết thêm về cống hiến và vai trò của giới mĩ thuật trong cuộc XD XHCN ở
miền Bắc và đấu tranh giải phóng miền Nam.
- KN:Thấy đợc nội dung,vẻ đẹp của các tác phẩm qua các hình thức thể hiện.
-TĐ:Bồi dỡng thêm lòng yêu tổ quốc và trách nhiệm phục vụ nhân dân cho HS.
II. Chuẩn bị.
* Giáo viên:
- Su tầm tài liệu, các tác phẩm của các tác giả sáng tác trong thời kì này.( Về các chất liệu
khác nhau )
- Phiếu học tập, bút lông , giấy vẽ.
* Học sinh.
- Su tầm tranh các bài viết về các tác giả trong thời kì này.
III. Ph ơng pháp dạy học.
- Thuyết trình vấn đáp.
- Thảo luận nhóm theo phiếu học tập.
IV. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức lớp.(1')
2. Kiểm tra bài cũ.ko
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy v trũ
Ni dung B i h c
Hoạt động 1:
H ớng dẫn học sinh tìm hiểu khái quát về bối cảnh
lịch sử Việt Nam( 1954-1975 )(15')
I/ Vài nét về bối cảnh lịch sử.
+ Đất nớc chia làm 2 miền
*************************************************************
MT8. Nguyễn Thị
*************************************************************************
? Em có hiểu biết gì về bối cảnh lịch sử ( các tác động
+ 1964 đế quốc Mĩ leo thang
đánh phá miền Bắc.
+ Các HSĩ tham gia sản xuất,
chiến đấu và sáng tác phản ánh
chân thực cuộc sống của quân
và dân cả nớc.
II/Thành tựu cơ bản của mĩ
thuật cách mạng Việt Nam
-Đây là thời kì nền MTVN hiện
đại phát triển rực rỡ để lại dấu
ấn, đánh dấu sự trởng thành của
giới hoạ sĩ trên mọi phơng diện
Chất liệu Đặc tính của chất liệu Tác giả - tác phẩm
Tranh
sơn mài
(Nhóm1)
Tranh
lụa
(Nhóm2)
- Là chất liệu sơn ta lấy từ nhựa cây sơn.
- Là chất liệu truyền thống .
- Giữ vị trí quan trọng trong nền hội hoạ
hiện đại VN.
- Màu sắc tinh tế , sâu lắng, lung linh.
- Sự kết hợp hài hoà chất liệu dân tộc với
ND hiện đại.
- Chất liệu truyền thống của Phơng Đông.
- Tranh lụa Vn tìm đợc bảng màu riêng,
- Nông dân đấu tranh chống
thuế 1960 của Nguyễn Từ
- Có thể khức trên gỗ, cao su, thạch cao,
kẽm.
- Kết hợp giữa phong cách truyền thống
với khoa học mĩ thuật phơng tây tạo ra nét
riêng của mĩ thuật VN hiện đại.
- Là chất liệu của phơng tây du nhập vào
Vn.
-Hoạ sĩ Vn sử dụng có sắc thái riêng, đậm
đà tính dân tộc.
- Tạo sự khoẻ khoắn, khúc chiết.
- Cách diễn tả phong phú.
- Chất liệu gọn nhẹ, dễ sử dụng.
- Ve đợc trên nhiều chất liệu( gỗ, giấy,
- ngày chủ nhật ( 1960 ) của Ng
Tiến Chung, Ba thế hệ ( 19700
của Hoàng Trầm, mùa
xuân(1960) của Đinh Trọng
Khang
- Ngày mùa (1960) của Dơng
Bích Liên, Nữ dân quân miền
biển ( 1960) của Trần Văn Cẩn,
Công nhân cơ khí ( 1962) của
Ng Đỗ Cung,
- Đền voi phục(1957) , Xóm
ngoại thành (1961) của Văn
Giáo,
- Nắm đất Miền Nam (1955)
của Phạm Xuân Thi, Vót chông
( 1968 ) của Phạm Mời
Một số tác giả, tác phẩm tiêu biểu
của mĩ thuật Việt nam Giai đoạn 1954-1975
I. Mục tiêu bài học
1)Kiến thức:
- HS hiểu biết thêm các thành tựu MT Việt Nam giai đoạn năm 1954ữ 1975 thông qua một số
tác giả và tác phẩm tiêu biểu.
2)Kỹ năng:
- Biết về một số chất liệu trong sáng tác mĩ thuật.
3)Thái độ:
-Tôn trọng những thành quả mĩ thuật trong giai đoạn 1954-1975.
-Có thái độ đúng đắn trớc trách nhiệm phục vụ nhân dân.
II. Chuẩn bị
a. Giáo viên:
*************************************************************
MT8. Nguyễn Thị
*************************************************************************
- Su tầm tranh của Trần Văn Cẩn, Nguyễn Sáng, Bùi Xuân Phái.
- Sách, báo, tài liệu, lí luận phê bình về các tác phẩm của họ.
b. Học sinh:
Su tầm tranh của các họa sĩ.
III. Ph ơng pháp dạy:
- Phơng pháp thuyết trình.
- Phơng pháp vần đáp.
IV. tiến trình dạy - học
1. ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(1')
2. Kiểm tra bài cũ : (4')? Ai là ngời có ảnh hởng lớn với nhân dân , bối cảnh lịch sử giai
đoạn này? (Cả nớc hớng về Miền Nam ruột thịt theo lời kêu gọi của Hồ Chủ Tịch: Vừa xây
dựng MB ,vừa đấu tranh giải phóng MN ,thống nhất đất nớc.)
3. Giảng bài mới.( 5')
*Giới thiệu bài:-Mĩ thuật VN giai đoạn này có bớc phát triển mạnh mẽ cả về số lợng và
cấp MT Gia Định và
học tiếp trờng CĐMT
Đông Dơng khóa
1941-1945.
+ Ông sinh ngày ngày
01/09/1920 tại Quốc Oai
- Hà Tây trong một gia
đình nho học. Ông tốt
nghiệp trờng CĐMT
Đông Dơng khóa 1941-
1945. Trong Cách mạng
Tháng 8, ông tham gia
khởi nghĩa tại Hà Nội,
sau đó lên chiến khu
cùng với các văn nghệ sĩ
tham gia kháng chiến.
*************************************************************