BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI
_______o0o_______
Tên đề tài: Nghiên cứu giải pháp để đắp đê bằng vật liệu địa phương và
đắp đê trên nền đất yếu từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
Thuộc Chương trình: Nghiên cứu KHCN phục vụ xây dựng đê biển và
công trình thuỷ lợi vùng cửa sông ven biển
Tên cơ quan chủ trì đề tài:
Viện Khoa học Thuỷ lợi
Địa chỉ: 171- Tây sơn - Đống Đa – Hà nội
Chủ nhiệm đề tài:
Họ và tên: PGS.TS Nguyễn Quốc Dũng
Địa chỉ: Trung tâm Thuỷ công; số 3 Ngõ 95, Chùa Bộc, Hà nội
TẬP I
TỔNG HỢP CÁC CHUYÊN ĐỀ KHOA HỌC
1. TỔNG QUAN ĐỊA CHẤT VÙNG VEN BIỂN TỪ QUẢN NINH ĐẾN
QUẢNG NAM;
2. CƠ SỞ KHOA HỌC PHÂN LOẠI ĐỊA CHẤT NỀN VÀ THÂN ĐÊ;
3. XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI. Chủ nhiệm đề tài: PGS. TS Nguyễn Quốc Dũng
Thực hiện chính: ThS. Khổng Trung Duân
KS. Trần Văn Quang
ThS. Vương Xuân Huynh
ThS. Nguyễn Quý Anh Hà nội, tháng 01 năm 2008
Tổng quan vÒ ®Êt vµ ph©n lo¹i ®Êt vïng ven biÓn từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
ĐVTH: Trung tâm Thủy công - VKHTL
1
Mục lục
MụC LụC 1
CHƯƠNG I 2
TỔNG QUAN VỀ ĐỊA CHẤT VÙNG VEN BIỂN TỪ QUẢNG NINH ĐẾN QUẢNG NAM 2
1.1. KHU VỰC QUẢNG NINH 2
1.2 KHU VỰC HẢI PHÒNG 6
1.3. KHU VỰC THÁI BÌNH 7
1.4. KHU VỰC NAM ĐỊNH 7
1.5. KHU VỰC NINH BÌNH 8
1.6. KHU VỰC THANH HOÁ 11
1.7. KHU VỰC NGHỆ AN 13
1.8. KHU VỰC HÀ TĨNH 17
1.9. KHU VỰC QUẢNG BÌNH 20
1.10. KHU VỰC QUẢNG TRỊ 20
1.11. KHU VỰC HUẾ 23
1.12. KHU VỰC QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG 24
do chy, phn trờn cú ln ớt r cõy, l loi bi tớch tr, phõn b hu nh
ton b mt t t nhiờn thuc cỏc huyn Qung H, Tiờn Yờn v mt phn huyn
Honh B, chiu dy ca lp ny rt mng, chiu dy khụng ng u nhau, cú nhiu
ch ỏ gc l ra, ch dy nht khong 1.2m, trung bỡnh khong 1m, khu vc Qung
H cú chiu dy ln nht (trờn di 3m)nhiu o
n cú ln nhiu cc ỏ tng xen ln.
Lp 2 l t ỏ sột cú mu xỏm en, xỏm sỏng, cú cha cht hu c l r v thõn
cõy trng thỏi t do va n do mm, ụi ch l do chy, chiu dy ca lp ny
tng v trớ ca mt t cú khỏc nhau, chiu dy trung bỡnh l 1,2m. Phõn b trờn b mt
t nhiờn cỏc huyn Hi Ninh, Cm Ph, Yờn Hng v mt phn huyn HAũnh B
.
Lp 3 l lp t sột nm sỏt di lp 2a. t cú mu vng loang l, thm,
trng sỏng, trng thỏi do cng n do mm.Theo ti liu thu thp lp t ny ch
xut hin cc b ti huyn Hi Ninh.
Lp 4: ỏ gc, loi cỏt kt, bt kt, sột kt nm xen kp nhau, nm ngay di
lp 2a. ỏ cú mu thm, b phong hoỏ nt n
v vn mnh. Nhiu im ỏ l ngay
trờn mt t, ỏ ti cú cng ln, ghố bỳa khú v.
MT CT IN HèNH TUYN ấ NGN MN VNG HI NINH
0
2
4
6
-2
-4
0
2
4
6
-2
-2
-4
1
2a
4
Tªn hè
Cao ®é (m)
Kho¶ng c¸ch
Mèc so s¸nh:
1,40 3,19 1,80
6,40 4,40
HK4 HK5
HK6
Tổng quan vÒ ®Êt vµ ph©n lo¹i ®Êt vïng ven biÓn từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
ĐVTH: Trung tâm Thủy công - VKHTL
4
BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU CƠ LÝ LỚP ĐẤT 2A
Huyện
Quảng Hà Tiên Yên Vân Đồn Hoành Bồ TB
>20
20,0-10,0 0,21
10,0-5,0
0,21
Hạt sỏi sạn
5,0-2,0 0,83 1,07 0,95
2,0-0,5 16,8 8,94 16,55 12,87
0
0,82 0,83 0,84 0,82 0,83
Giới hạn chảy W
T
(%) 26,89 28,69 28,10 25,82 27,89
Giới hạn dẻo W
p
(%) 22,40 22,57 21,40 20,99 22,12
Hạn độ
Atterber
Chỉ số dẻo W
n
4,48 6,12 6,70 4,83 5,77
Độ sệt B
0,46 0,14 0,27 0,72 0,29
Góc ma sát trong ϕ(độ)
6
0
44' 6
0
9' 6
0
18' 6
0
16' 6
0
21'
Lực dính kết C(kG/cm
2
)
Tổng quan vÒ ®Êt vµ ph©n lo¹i ®Êt vïng ven biÓn từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
ĐVTH: Trung tâm Thủy công - VKHTL
5
BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU CƠ LÝ LỚP ĐẤT 2
Huyện Hải Ninh
Hoành
Bồ
Yên
Hưng
Cẩm phả TB
>20
20,0-10,0
10,0-5,0
1,45 1,44 1,44 1,45 1,44
Khối lượng riêng G (g/cm
3
) 2,67 2,668 2,67 2,69 2,67
Độ bão hoà G (%) 93,44 92,42 92,37 92,08 92,58
Độ rỗng n (%) 45,87 46,14 46,27 46,19 46,12
Chỉ tiêu vật lý
Hệ số rỗng ε
0
0,85 0,85 0,86 0,86 0,86
Giới hạn chảy W
T
(%) 36,56 37,34 37,57 35,97 36,86
Giới hạn dẻo W
p
(%) 22,06 22,65 23,18 22,53 22,61
Hạn độ
Atterber
Chỉ số dẻo W
n
14,50 14,69 14,39 13,44 14,26
Độ sệt B
0,52 0,48 0,48 0,52 0,50
Góc ma sát trong ϕ(độ)
6
0
12' 6
0
8' 6
0
(cm/s)
9,88.10
-6
5,94.10
-6
6,38.10
-6
4,12.10
-6
6,58.10
-6
Tổng quan vÒ ®Êt vµ ph©n lo¹i ®Êt vïng ven biÓn từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
ĐVTH: Trung tâm Thủy công - VKHTL
6
1.2 KHU VỰC HẢI PHÒNG
- Lớp Đ: Đất đắp đê: Á sét trung đến á sét nặng đôi chỗ á sét nhẹ. Màu nâu, nâu nhạt
xen kẹp xám đen. kết cấu chặt vừa, trạng thái dẻo cứng. Đây là lớp đất tương đối tốt
xong độ chặt kém, không đồng nhất, mức độ nén lún không đều.
Lớp 1: Cát bồi màu xám nâu, nâu sẫm, xám vàng ít đá hộc. Bề dày trung bình 4.7m,
Lớp 1
Lớp 2 1,80 0,139 8
0
47' 0,034 9,0.19
-5
Lớp 3 1,68 0,089 3
0
31' 0,074 12,3.10
-5
Lớp 4 1,81 0,143 9
0
12' 0,033 12,2.10
-5
Lớp 5 1,86 0,189 12
0
50' 0,030 10,5.10
-5
Tªn hè
Cao ®é (m)
Kho¶ng c¸ch
Mèc so s¸nh:
-20
-18
-16
-14
-12
-10
-8
-6
-4
§
1
2
3
4Tng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển t Qung Ninh n Qung Nam
VTH: Trung tõm Thy cụng - VKHTL
7
1.3. KHU VC THI BèNH
Lp : t p: Cỏt pha nh, pha nng . Mu nõu nht - xỏm nht ụi ch l sột
pha nh n va ln ớt ỏ dm. Trng thỏi do cng n do mm.
Lp 1c. Cỏt pha nh, ht nh mu vng nht, trng thỏi cht va.Lp ny phõn
b khụng liờn tc, chiu dy mng t 0.3m n 0.5m
Lp 1. Sột pha va, sột pha nh mu xỏm nht, xỏm nõu kp cỏt trng thỏi do
mm n d
o chy. Din phõn b hu ht trờn b mt a hỡnh khu vc, chiu dy tng
thay i t 0.5m n 2.0m
Lp 2. Cỏt ht nh mu xỏm tro, xỏm nht. trng thỏi cht va n xp.b dy
trung bỡnh 3.0m
Lp 3. Cỏt pha nng nhiu bi, mu xỏm en kp sột mng ln nhiu hu c.
trng thỏi kộm cht.Do cỏc l khoan thm dũ cha khoan ht chiu sõu tng nờn cha
xỏc nh c b
dy tng
H s thm K 1.94x10
-3
cm/s
- Lp 2. Lp cỏt bi, cỏt ht nh mu xỏm vng, xỏm nht n xỏm en cha v c,
hn. Kt cu kộm cht, bóo ho nc trng thỏi cht va n ri
2
Mặt Cắt Địa Chất điển hình
1
Đ
3
Tng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển t Qung Ninh n Qung Nam
VTH: Trung tõm Thy cụng - VKHTL
8Ch tiờu c lý trung bỡnh lp
Dung trng t
w
1.89 T/m
3
st B 0.81
Gúc ma sỏt trong
23
0
57
0,05-0,01 21,74
Ht bi
0,01-0,005 14,12
Thnh phn c ht (%)
Ht sột
<0,005 31,40
m t nhiờn W (%) 44,84
Dung trng t nhiờn
(g/cm
3
) 1,71
Ch tiờu
vt lý
Dung trng khụ
c
(g/cm
3
) 1,18
Tổng quan vÒ ®Êt vµ ph©n lo¹i ®Êt vïng ven biÓn từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
ĐVTH: Trung tâm Thủy công - VKHTL
9
Khối lượng riêng G (g/cm
3
) 2,73
Hệ số rỗng ε
0
1,318
Độ rỗng n (%) 56,76
Độ bão hoà G (%) 93,240
0,155
a
0,5-1,0
0,117
Hệ số nén lún a (cm
2
/kG)
a
1-2
0,072
Sức chịu tải quy ước R (kG/cm
2
)
Hệ số thấm K
20
(cm/s)
9,7.10
-5Lớp 2. Đất sét màu xám nâu, xám xanh, trạng thái chảy, lớp nay nằm trực tiếp
dưới lớp 1. bề dày trung bình lớp 1.8m.
Chỉ tiêu cơ lý trung bình lớp
>20
20,0-10,0
10,0-5,0
Hạt sỏi sạn
5,0-2,0
2,0-0,5 0,1
ĐVTH: Trung tâm Thủy công - VKHTL
10
Độ bão hoà G (%) 95,7
Giới hạn chảy W
T
(%) 45,56
Giới hạn dẻo W
p
(%) 25,26
Hạn độ
Atterber
Chỉ số dẻo W
n
20,3
Độ sệt B
1,044
Lực dính kết C(kG/cm
2
)
0,044
Góc ma sát trong ϕ(độ)
3
0
44'
Góc nghỉ khô của cát
Góc nghỉ ướt của cát
a
0-0,25
10,0-5,0
Hạt sỏi sạn
5,0-2,0
2,0-0,5
0,5-0,25 0,12
0,25-0,1 3
Hạt cát
0,1-0,05 38,04
0,05-0,01 28,66
Hạt bụi
0,01-0,005 9,48
Thành phần cơ hạt (%)
Hạt sét
<0,005 20,7
Độ ẩm tự nhiên W (%) 36,82
Dung trọng tự nhiên γ
ω
(g/cm
3
) 1,81
Dung trọng khô γ
c
(g/cm
3
) 1,32
Khối lượng riêng G (g/cm
3
) 2,73
Hệ số rỗng ε
0
0
08'
Gúc ngh khụ ca cỏt
Gúc ngh t ca cỏt
a
0-0,25
0,177
a
0,25-0,5
0,097
a
0,5-1,0
0,062
H s nộn lỳn a (cm
2
/Kg)
a
1-2
0,042
Sc chu ti quy c R (kG/cm
2
)
H s thm K
20
(cm/s)
3,2.10
-4
Độ ẩm tự nhiên W 46.1 %
Dung trọng tự nhiên
γ
w
1.43 g/cm
3
Dung trọng khô
γ
c
1.19 g/cm
3
Tỷ trọng
∆
2.68 g/cm
3
Độ lỗ rỗng
ν
55.76 %
Tỷ lệ lỗ rỗng
ε
ο
1.26
Giới hạn chảy
W
0.086 cm
2
/KG
Mô đuyn tổng biến dạng Eo 26.42 KG/cm
2
- Lớp 3: Cát hạt mịn - nhỏ màu xám vàng, xám xanh, xám sáng hoặc xám đen chứa
mùn hữu cơ, vỏ sò, ốc hến. Thỉnh thoảng xen kẹp những lớp mỏng sét pha. Kết cấu ít
chặt, trạng thái bão hoà nước. Chiều dày lớp thay đổi từ 4.0m đến 10.0m.
Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp
Thành phần hạt
+ Sỏi sạn 0.07 %
+ Hạt cát 99.33 %
+ Hạt bụi 0.6 %
+ Hạt sét %
Độ ẩm tự nhiên W %
Dung trọng tự nhiên
γ
w
g/cm
3
Dung trọng khô
γ
c
%
Độ sệt I
B
Góc ma sát trong
φ
Lực dính C KG/cm
2
Độ bão hoà
G
100 %
Mô đuyn tổng biến dạng Eo KG/cm
2- Lớp 4: Sét - sét pha nặng màu xám nâu gụ, nâu hồng. kết cấu kém chặt, trạng thái
dẻo chảy đến dẻo mềm. Nằm dưới lớp 3. chiều dày chưa xác định.
Tng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển t Qung Ninh n Qung Nam
VTH: Trung tõm Thy cụng - VKHTL
13
Ch tiờu c lý chung ca lp
Thnh phn ht
+ Si sn %
+ Ht cỏt 34.7 %
+ Ht bi 33.8 %
W
L
51.75 %
Gii hn do
W
p
34.50 %
Ch s do
I
P
17.25 %
st I
B
0.81
Gúc ma sỏt trong
5
0
56
Lc dớnh C 0.137 KG/cm
2
bóo ho
G
97.72 %
H s nộn lỳn
a
(%)
Ht si sn
20,0-10,0
Tổng quan vÒ ®Êt vµ ph©n lo¹i ®Êt vïng ven biÓn từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
ĐVTH: Trung tâm Thủy công - VKHTL
14
10,0-5,0 1
5,0-2,0 1,235
2,0-0,5 3,907
0,5-0,25 1,81
0,25-0,1 1,70
Hạt cát
0,1-0,05 87,60
0,05-0,01
Hạt bụi
0,01-0,005
2,75
Hạt sét
<0,005
Độ ẩm tự nhiên W (%) 26,83
Dung trọng tự nhiên γ
ω
(g/cm
3
) 1,92
Dung trọng khô γ
c
(g/cm
3
) 1,51
Góc nghỉ khô của cát
32
0
21'
Góc nghỉ ướt của cát
26
0
03'
- Lớp 2: Cát hạt mịn đến vừa màu xám đen chứa bụi lẫn vỏ sò, trạng thái dẻo kết cấu
chặt. Lớp này nằm phủ trực tiếp trên bề mặt địa hình có diện phân bố rộng. Chiều dày
trung bình tầng 7m.
Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp
>20
20,0-10,0
10,0-5,0
Hạt sỏi sạn
5,0-2,0
2,0-0,5
0,5-0,25
0,25-0,1
Hạt cát
0,1-0,05
0,05-0,01
Hạt bụi
0,01-0,005
Thành phần cơ hạt (%)
Giới hạn chảy W
T
(%) 28,65
Giới hạn dẻo W
p
(%) 22,06
Hạn độ
Atterber
Chỉ số dẻo W
n
6,59
Độ sệt B
0,12
Góc ma sát trong ϕ(độ)
26
0
27'
Lực dính kết C(kG/cm
2
)
0,127
Góc nghỉ khô của cát
Góc nghỉ ướt của cát
p=0,00-1,00
p=1,00-2,00
p=2,00-3,00
Hệ số nén lún a (cm
ω
(g/cm
3
) 1,87
Dung trọng khô γ
c
(g/cm
3
) 1,36
Khối lượng riêng G (g/cm
3
) 2,72
Độ bão hoà G (%) 99,90
Độ rỗng n (%) 49,80
Chỉ tiêu vật lý
Hệ số rỗng ε
0
1,00
ạ
n
độ
At
ter
be
Giới hạn chảy W
T
(%) 38,5
Tổng quan vÒ ®Êt vµ ph©n lo¹i ®Êt vïng ven biÓn từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
ĐVTH: Trung tâm Thủy công - VKHTL
2
)
Hệ số thấm K
20
(cm/s)
3,83.10
-6- Lớp 4: Sét pha màu vàng loang lổ, trạng thái dẻo mềm.Chiều dày chưa xác định.
Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp
>20
20,0-10,0
10,0-5,0
Hạt sỏi sạn
5,0-2,0
2,0-0,5 0,6
0,5-0,25 2,5
0,25-0,1 17,1
Hạt cát
0,1-0,05 7
0,05-0,01 6,6
Hạt bụi
0,01-0,005 66,2
Thành phần cơ hạt (%)
Hạt sét
<0,005
Chỉ số dẻo W
n
12,20
Độ sệt B
0,6
Góc ma sát trong ϕ(độ)
11
0
59'
Lực dính kết C(kG/cm
2
)
0,1
Tng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển t Qung Ninh n Qung Nam
VTH: Trung tõm Thy cụng - VKHTL
17
Gúc ngh khụ ca cỏt
Gúc ngh t ca cỏt
p=0,00-1,00
p=1,00-2,00
p=2,00-3,00
H s nộn lỳn a (cm
2
/kG)
p=3,00-4,00
0,029
Sc chu ti quy c R (kG/cm
2
- Lp 3. Cỏt ht mn mu xỏm sỏng, kt cu kộm cht, t m t, bóo ho nc.Chiu
dy lp cha xỏc nh.
Dng phõn b a cht kiu 2
- Lp t p: Hn hp thnh phn l cỏt pha, sột pha mu xỏm vng, xỏm ghi, trng
thỏi do cng n na cng cha sn.
Tổng quan vÒ ®Êt vµ ph©n lo¹i ®Êt vïng ven biÓn từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
ĐVTH: Trung tâm Thủy công - VKHTL
18
Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp
Độ ẩm tự nhiên W (%)
18,00
Dung trọng tự nhiên γ
ω
(g/cm
3
) 1,83
Dung trọng khô γ
c
(g/cm
3
) 1,54
Khối lượng riêng G (g/cm
3
) 2,67
Độ bão hoà G (%) 0,73
Độ rỗng n (%) 42,00
Chỉ tiêu vật lý
Hệ số rỗng ε
0,063
Hệ số thấm K(cm/s)
1,9.10
-4- Lớp 1: Cát pha màu xám đen, xám trắng, trạng thái dẻo mềm đến dẻo chảy, chứa hữu
cơ. Bề dày trung bình khoảng 2.5m.
Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp
Độ ẩm tự nhiên W (%)
18,90
Dung trọng tự nhiên γ
ω
(g/cm
3
) 1,82
Dung trọng khô γ
c
(g/cm
3
) 1,53
Khối lượng riêng G (g/cm
3
) 2,65
Độ bão hoà G (%) 0,73
Độ rỗng n (%) 42,10
Chỉ tiêu vật lý
Hệ số rỗng ε
0
2,3.10
-4
Tổng quan vÒ ®Êt vµ ph©n lo¹i ®Êt vïng ven biÓn từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
ĐVTH: Trung tâm Thủy công - VKHTL
19
- Lớp 2: Cát hạt nhỏ đến vừa màu xám trắng, xám vàng, bão hoà nước chứa vỏ sò, ốc
hến. Bề dày trung bình khoảng 6.5m.
Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp
Độ ẩm tự nhiên W (%)
15,82
Dung trọng tự nhiên γ
ω
(g/cm
3
) 1,62
Dung trọng khô γ
c
(g/cm
3
) 1,37
Khối lượng riêng G (g/cm
3
) 2,64
Độ bão hoà G (%) 0,61
Độ rỗng n (%) 37,44
Chỉ tiêu vật lý
Hệ số rỗng ε
0,098
Hệ số thấm K(cm/s)
5,75.10
-4- Lớp 3: Sét màu xám vàng trạng thái dẻo mềm.
Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp
Độ ẩm tự nhiên W (%)
39,95
Dung trọng tự nhiên γ
ω
(g/cm
3
) 1,79
Dung trọng khô γ
c
(g/cm
3
) 1,28
Khối lượng riêng G (g/cm
3
) 2,73
Độ bão hoà G (%) 1,13
Độ rỗng n (%) 53,05
Chỉ tiêu vật lý
Hệ số rỗng ε
0
96,30
3,35.10
-6Tng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển t Qung Ninh n Qung Nam
VTH: Trung tõm Thy cụng - VKHTL
20
1.9. KHU VC QUNG BèNH
- Lp 1: Cỏt ht mn mu xỏm trng, xỏm vng ln thch anh. Din phõn b bao ph
ton b b mt a hỡnh, nhiu ch to thnh cỏc di cỏt n cỏt cú chiu cao t 2m-
hn 15 m, b dy trung bỡnh tng >10m
Htb >= 10.0m
1
Mặt Cắt Địa Chất điển hình
1.10. KHU VC QUNG TR
- Lp 1: Cỏt ht mn mu xỏm en. Din phõn b bao ph ton b b mt a hỡnh cỏc
huyn vựng cỏt ven bin, b dy trung bỡnh tng 3.5m
Ch tiờu c lý chung ca lp
2
Đ
1
Mặt Cắt Địa Chất điển hình
3
2
3
)
0,00
Tỷ trọng ∆ (g/cm
3
)
2,66
Độ bão hoà G (%) 0,00
Độ rỗng n (%) 0,00
Chỉ tiêu vật lý
Hệ số rỗng ε
0
0,00
Giới hạn chảy W
T
(%) 0,00
Giới hạn dẻo W
p
(%) 0,00
Hạn độ
Atterber
Chỉ số dẻo W
n
0,00
Độ sệt B 0,00
Góc ma sát trong ϕ(độ) 0,00
Lực dính kết C(kG/cm
2
10,0-5,0 0,37
Hạt sỏi sạn
5,0-2,0 0,79
2,0-0,5 28,66
0,5-0,25 36,58
0,25-0,1 15,85
Hạt cát
0,1-0,05 9,20
Thành phần cơ hạt (%)
Hạt sét
<0,005 8,79
Độ ẩm tự nhiên W (%) 0,00
Dung trọng tự nhiên γ
ω
(g/cm
3
)
0,00
Dung trọng khô γ
c
(g/cm
3
)
0,00
Tỷ trọng ∆ (g/cm
3
)
2,65
Độ bão hoà G (%) 0,00
Độ rỗng n (%) 0,00
35'
Sức chịu tải quy ước R (kG/cm
2
)
Hệ số thấm K
20
(cm/s) Tng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển t Qung Ninh n Qung Nam
VTH: Trung tõm Thy cụng - VKHTL
23
57 %
Gúc ngh khi t
32
0
07
Gii hn chy
W
L
%
Gii hn do
W
p
%
Ch s do
I
P
%
st I
B
H s nộn lỳn
a
1-2
cm
2
2.66 g/cm
3
l rng
49 %
T l l rng
0.967
1
2
Htb = 3.5m
Htb = 14.5m
Mặt Cắt Địa Chất điển hình