1
PHÂN TÍCH GIÁ TRỊ
THƯƠNG HIỆU & NHÃN HIỆU
Copyright
TP.HCM, 7/2005
QUẢN TRỊ TÀI SẢN TRÍ TUỆ
ñào minh ñc
Chỉ dẫn thương mại dạng họa tiết
Chỉ dẫn thương mại dạng mẫu chữ
CÁC CHỈ DẪN THƯƠNG MẠI
ñào minh ñức
các du hiu/thông tin
nhằm hướng dẫn thương
mại hàng hoá, dịch vụ,
bao gồm nhãn hiệu,
tên thương mại,
biểu tượng kinh doanh,
khẩu hiệu kinh doanh,
chỉ dẫn ñịa lý, kiểu dáng
bao bì của hàng hoá,
nhãn hàng hoá…
(Khoản 2 ðiều 130 Luật SHTT)
2
NHÃN HIỆU
(Brand/Trademark)
là dấu hiệu dùng ñể phân biệt hàng hóa, dịch vụ
của các tổ chức, cá nhân khác nhau
(ðiều 4, ðiều 72 Luật SHTT )
ñược bảo hộ nếu ñáp ứng các ñiều kiện sau ñây :
1. Là dấu hiệu nhìn thấy ñược dưới dạng
American Marketing Association, NTC Business Books, 1996
ñào minh ñức
5
How to protect your Business, Professional
and Brand name
David A. Weinstein John Wiley & Sons, 1990 – p.10
ñào minh ñức
THÖÔNG
HIEÄU
(Tradename)
NHAÕN
HIEÄU
(Brand/
Trademark)
Chartered name/
Corporate name
ñào minh ñức
6
Tự điển Việt Nam, Ban Tu thư Khai Trí, Sài gòn, 1971 – trang 866 & 621
đào minh đức
Việt –Anh Tự điển, Nguyễn văn Khôn, Sài gòn, 1966 – trang 776 & 1096
đào minh đức
7
Tự điển Việt Pháp, Công ty Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh
TP.HCM, 1982 – trang 1183 & 793
đào minh đức
LOẠI HÌNH
DOANH NGHIỆP
NGÀNH NGHỀ
KINH DOANH
1. Chứa thành phần
tên riêng
, trừ trường hợp ñã ñược biết ñến rộng rãi do sử dụng
nơi chủ thể kinh doanh
có bạn hàng, khách hàng
hoặc danh tiếng
nếu
ñáp
ứng
các
ñiều
kiện
2. Không trùng/tương tự ñến mức gây nhầm lẫn với
tên thương mại
mà người khác
ñã sử dụng trước trong cùng lĩnh vực và khu vực kinh doanh
3. Không trùng/tương tự ñến mức gây nhầm lẫn với
nhãn hiệu
của người khác hoặc
với
chỉ dẫn ñịa lý
ñã ñược bảo hộ trước ngày tên thương mại ñược sử dụng
ñào minh ñức
(ðiều 76 & 78 Luật SHTT)
9
Company Names ... Trade Marks: Vive La Differénce!
Wednesday, November 14, 2007 by: Jonathan Cornthwaite
The complainant, a French clothing manufacturer, owned the French trade mark
registration CÉLINE. The defendant opened a shop under the name "Céline" from
which it sold clothing and accessories, and registered "Céline" as a company name; it
ñào minh ñức
BẢO VỆ LÔ GÔ: QUYỀN TÁC GIẢ (COPYRIGHT)
= quyền của tổ chức/cá nhân ñối với tác phẩm do mình sáng tạo/sở hữu
TÁC
PHẨM
PHÁI
SINH
hi ha, mỹ thuật ứng dụng,
tạo hình, kiến trúc,
sân khấu, âm nhạc,
ñiện ảnh nhiếp ảnh, …
TÁC PHẨM
VĂN HỌC
TÁC PHẨM
NGHỆ THUẬT
TÁC PHẨM
KHOA HỌC
dịch,
phóng
tác,
cải biên,
chuyển
thể,
biên
soạn,
chú giải,
tuyển
chọn …
ñào minh ñức
11
ñào minh ñức
Vị thế DN trong ngành công nghiệp/dịch vụ:
xuất xứ/lịch sử/quy mô/giá trị khác biệt…
Khách hàng mục tiêu
Phương hướng chiến lược
MẠNG GIÁ TRỊ CỦA DOANH NGHIỆP
= các giá trị ñược quán triệt trong hoạt ñộng tác nghiệp của mọi nhân viên
(Nguồn: Building Strong Brand, David A. Aaker, The Free Press 1996, trang 94 )
ñào minh ñức
13
HỆ BIỂU
TƯỢNG
PHONG CÁCH
TRUYỀN
THÔNG
PHONG CÁCH
GIAO TIẾP
= tổng hòa các phương thức mà
doanh nghiệp thể hiện mình
trong môi trường kinh doanh
PHONG CÁCH KINH DOANH
(Corporate Identity /Trade Identity)
ñào minh ñức
màu sắc, thể thức trình bày
& các chỉ dẫn thương mại
≠
PHONG CÁCH KINH DOANH: HỆ BIỂU TƯỢNG
NHÃN HIỆU(s)
THƯƠNG
HIỆU
chỉ sử dụng một tên gọi /biểu tượng thị quan
cho mọi lĩnh vực, mọi sản phẩm, mọi bộ phận của doanh nghiệp
Nhãn hiệu B2B
Kinh doanh đơn ngành
Nhãn hiệu dịch vụ
Thương hiệu/lơ-gơ ≅
≅≅
≅ Nhãn hiệu
(Nguồn: The new guide to Identity, Wolff Olins 1995, trang 19)
đào minh đức