đồ án thiết kế cung cấp điện cho phân xưởng sữa chữa cơ khí có diện tích 70m x 37m - Pdf 13

Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 1

Mc lc
I. Phân chia nhóm phụ tải và xác định phụ tải tính toán…………… … … 2
1 Phân chia nhóm phụ tải và xác định tâm phụ tải………………… …… 2
2 Xác định tâm phụ tải tính toán ……………………………………… . 5
3 Tủ chiếu sáng………………………………………………… ……… 10
II. Tính toán cho tủ phân phối và chọn MBA………………………… …. 11
1 Tính toán tủ phân phối…………………………………………… …… 11
2 Chọn MBA……………………………………………………………… 12
III. Chọn dây và chọn CB từ MBA đến tủ phân phối………………………14

IV. Chọn dây và CB từ tủ phân phối đến tủ động lực…………………… 16
1 Từ tủ phân phối đến tủ động lực 1…………………………………… 16
2 Từ tủ phân phối đến tủ động lực 2……………………………………… 18
3 Từ tủ phân phối đến tủ động lực 3……………………………………… 19
V. Chọn dây và CB từ tủ động lực đến thiết bị ………………………… .21
1 Từ tủ động lực 1 đến thiết bị nhóm 1………………………………… …21
2 Từ tủ động lực 2 đến thiết bị nhóm 2………………………………… 26
3 Từ tủ động lực 3 đến thiết bị nhóm 3……………………………………28
VI. Tính toán sụt áp và ngắn mạch cho phân xưởng……………………… 36
1 Sụt áp………………………………………………………………… 36
2 Ngắn mạch ………………………………………………………………41
VII. Tính toán an toàn điện cho phân xưởng……………………………… 44

Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 2











Y=













Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 3

Ta chia phân xưởng thành 3 nhóm thiết bị như sau:
 nh tâm ph ti nhóm 1:
Nhóm 1

khoan bàn
3B
0.65
25600
17400
16640
11310
máy mài khô
5
2.8
15320
12554
42896
35151.2
máy khoan đứng
6
2.8
11774
12554
32967.2
35151.2
máy bào ngang
7
4.5
4472
13300
20124
59850
máy xọc
8

23020
290360
322280
Tổng
62.3 982795.2
1303283

X =












= 15.8 m
Y =






8760
28640
24528
80192
máy phay răng
10
4.5
5800
33160
26100
149220
máy phay vạn năng
11
7
12440
32800
87080
229600
máy tiện ren
15
4.5
17320
32600
77940
146700
máy tiện ren
16
10
20800
31940

Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 4

Y =












= 30.4m
Để thẩm mỹ ta đặt tử động lực nhóm 2 tại vị trí có tọa độ: X = 19 m và Y = 35 m.
 nh tâm ph ti nhóm 3 :
Nhóm 3
Số máy
P
đm
(kw)
Tọa Độ X ( mm )
Tọa Độ Y( mm)
X×Pđm
Y×Pđm
18

2.5
47400
34000
118500
85000
27
1
51560
30700
51560
30700
30
2.8
47000
22400
131600
62720
31
1.7
58420
24620
99314
41854
33A
2.8
48700
13200
136360
36960
33B








=44.72 m
Y =












=27.54 m
Để thẩm mỹ ta đặt tủ động lực nhóm 3 tại vị trí : X =50m và Y= 27 m.
 nh tâm ph ti t phân phi chính :
Tủ động lực
P
đm
(kw)
X(m)
Y(m)


Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 5

3
1
3
1
15 62.3 19 51.6 50 43.5
26
62.3 51.6 43.5
n
i tui
i
n
tui
i
XP
Xm
P




    
  




(kw)
cos
K
sd

I
đm
(A)
máy cưa kiểu dài
1A
1
0.4
0.12
3.798
máy cưa kiểu dài
1B
1
0.4
0.12
3.798
khoan bàn
3A
0.65
0.4
0.12
2.469
khoan bàn
3B
0.65
0.4

0.16
24.613
máy tiện ren
13
10
0.65
0.17
23.374
máy tiện ren
14A
14
0.65
0.17
32.723
máy tiện ren
14B
14
0.65
0.17
32.723
Tổng
62.3

3
1
3
1


của nhóm :


=












= 0.1586
- Hệ số công suất trung bình của nhóm :
cos=











        


= 6.42
4 <

= 6 < 10
Tìm hệ số công suất tác dụng cực đại K
max
từ giá trị K
sd
= 0.1534 và n
hq
= 6 ,từ
bảng A
2
và công thức nội suy.


= 0.15



= 2.64


= 0.2




= 2.5712×0.1586×62.3=25.4 ( Kw )


=1.1× Q
tb
=1.1×K
sd
×P
đm∑
×tg= 1.1×0.1586×62.3×1.43=15.54 (kvar)


=



=


= 44.35 ( kVA )


=





=






= 

 

= 532.7 = 163.5 (A)
 

= 

 

-

 

 163.5 + 67.38 – 0.1586×163.5
=205 A

b) nh tâm ph ti tính toán ca nhóm 2:
 Dòng định mức của thiết bị :


=




10.635
máy phay răng
10
4.5
0.5
0.16
13.674
máy phay vạn năng
11
7
0.5
0.16
21.270
máy tiện ren
15
4.5
0.5
0.16
13.674
máy tiện ren
16
10
0.65
0.17
23.374
máy tiện ren
17
20
0.65
0.17

= 0.1615
 Hệ số công suất trung bình của nhóm
cos=












= 0.5764
cos =0.5764


tg =1.42
 Tính số thiết bị hiệu quả theo phương pháp :


=








= 2.64


= 0.2



= 2.24



= 0.1615



= 2.24 +





= 2.54


=

×

×




=



= 55.8 ( A )
 Dòng đỉnh nhọn của nhóm thiết bị :
Dòng khởi động lớn nhất của nhóm thiết bị : 

= 

 


 Nếu 

< 40 Kw , chọn 

= 5
 Nếu 

> 40 Kw , chọn 

= 3
Vì 

=20 kw nên chọn 




Trong đó: TĐ = 0.25 là hệ số đóng điện
Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 9 

P
đm qđ
= 24.2×

 = 12.1 (kw)
 Dòng định mức của thiết bị :


=





Nhóm 3 ( U

= 380 v)

Khoan bàn to
24
1
0.4
0.12
3.798
Khoan bàn to
25
1
0.4
0.12
3.798
Bể dầu tăng nhiệt
26
2.5
0.4
0.12
9.496
Máy cạo
27
1
0.4
0.12
3.798
Máy mài thô
30
2.8
0.4
0.12
10.635

Tổng
31.75 
chọn 

= 36.768 (A)
- Hệ số sử dụng 

của nhóm :


=












= 0.1







= 5.4
4 < 

= 5 < 10
Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 10

Từ 

=5 và 



K
max
= 3.23



=

=23.3 ( kVA )


=





=



= 35.4 ( A )
 Dòng đỉnh nhọn của nhóm thiết bị :
Dòng khởi động lớn nhất của nhóm thiết bị : 

= 

 


 Nếu 

< 40 kw , chọn 

= 5
 Nếu 

> 40 kw , chọn 

Chiều rộng : a = 37 m.
Diện tích : s = 2590 ( m
2
)
Chiều cao : h = 4 m.
 Công suất riêng : 

= 15 w/m
2

 Công suất chiếu sáng : 

= 

×S = 15 ×2590 =38850w = 38.85 kw
 Dùng tiêu chuẩn ballats : cos = 0.6
tg=



 

= 

× tg = 38.85×


= 51.8 (kvar )

Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN






)

= 0.9×( 38.85 +25.4 +21.17 +10.256 ) = 86.1 ( kw )
 









 

+



)
= 0.9 × (51.8+15.54+13+7.12) = 78.714( kvar )






 
Hệ số sử dụng



















= 0.147








= 252+ 177.3 - 0.14766.32 = 419.55 ( A )
 Bng tng kt tính toán tâm ph ti :
Tên
K
sd

Cos
P
tt
(kw)
Q
tt
(kvar)
S
tt
(kVA)
I
tt
(A)
I
đn
(A)
TỦ PP
0.147
0.545
86.1
78.714
116.7
177.3
419.55

 Ta có : 

 116.7 (KVA)


70% 

< 

 <

là : 81.69(kVA) < 

< 116.7 (kVA)
 Từ đồ thị phụ tải ta cũng có thể chọn MBA theo tiêu chuẩn sau :
S
pt min
= 52.5 (kVA) ; S
pt max
=116.7 (kVA)
Tiêu chuẩn chọn MBA : S
pt min
< S
MBA
< S
pt max

 Dựa vào bảng 8.20 – Máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây quấn do việt Nam
chế tạo – sách hướng dẫn đồ án môn học thiết kế cung cấp điện ,ta chọn
máy 

i
2
×T
i
)
Ta có : 116.7×2 +111×1 > 166.7×2+105 nên ta chọn vùng quá tải đầu.
S’
2
=
















= 114.8 (KVA)
S
2

> 0.9×S

  
  

Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 14
Với
1
K
=0.61 ,tra đồ thụ A.3.k sách hướng dẫn đồ án môn học cung cấp
điện ta có:

Đường quá tải : T = 2 h ta có K
2
=1.4
T = 4h ta có K
2
=1.27

với T= 3 h nội suy ta có :
2
1.4 1.27
1.335
2

=0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt.
5
1K 
( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt kề
nhau .
6
1K 
( đất khô ) : thể hiện ảnh hưởng của đất chọn cáp .
7
0.89K 
( cách điện PVC,


= 

C ) : thể hiện sự ảnh hưởng
của nhiệt độ đất .
0.8 1 1 0.89 0.712K     

 Dòng làm việc cực đại của tủ phân phối
177.3
lvmxax tttupp
II
A
1
1
2
2
61.12
0.61











 




Tra bảng 8.7 – cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn học
cung cấp điện ,ta chọn cáp : CVV-1100 có :
 






 r
0
 






  
 u kin :
 








177.3



 



 

 


Trong đó : 









 

  























m
= 3





 

   IV. CHỌN DÂY VÀ CHỌN CB TỪ TỦ PHÂN PHỐI ĐẾN TỦ
ĐỘNG LỰC
***
1.T t phân phn t ng lc 1 :
 Chn dây:
 Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh
4 5 6 7
K K K K K

Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Ta có :
4
K
=0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt.
K
5
=1 ( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt kề
nhau.theo mặt bằng (theo sơ đồ mặt bằng ) .

=






  là dòng điện cho phép trên dây dẫn.
Tra bảng 8.7 – cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn họ
thiết kế cung cáp điện ,ta chọn cáp : CVV-122 có thông số như sau.
 


 r
0
 





Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 17  Chn CB :

 






  
 u kin :
 








67.38 


 



 

 


Trong đó : 









 

  


























 

    

Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 18 2.T t phân phn t ng lc 2 :

 Chn dây :
 Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh
4 5 6 7
K K K K K

Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Ta có :
4
K
=0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt.
K
5
=0.8 ( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt
kề nhau.cho dây nhóm 1 và nhóm 2 đi chung rãnh.
6







  là dòng điện cho phép trên dây dẫn.
Tra bảng 8.7 – cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn họ
thiết kế cung cáp điện ,ta chọn cáp : CVV-125có thong số như sau.
 


 r
0






 Chn CB :

 




Ta có : 








55.8


 



 

 


Trong đó : 



 






 


























0.7

 0.93
Chọn  K
r
= 0.8




 

  

3.T t phân phi n t ng lc 3 :
 Chn dây:
 Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh
4 5 6 7
K K K K K

Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Ta có :
4
K
=0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt.
5
0.8K 
( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt
kề nhau.
6
1K 
( đất khô ) : thể hiện ảnh hưởng của đất chon cáp .
Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 20

7




  là dòng điện cho phép trên dây dẫn.
Tra bảng 8.7 – cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn học
thiết kế cung cáp điện ,ta chọn cáp : CVV-1×10 có thông số như sau.
 


 r
0






 Chn CB :

 




Ta có : 










35.4 


 



 

 


Trong đó : 



 






 




  

























0.708



 

   

 Bng tng kt chn dây và CB :
T máy bin t phân phi chính
Dây dẫn
CB
Mã dây
I
cp dd
(A)
R
o
(Ω/km)
Mã CB
I
cu
(KA)
I
r
(A)
I
m
(A)
CVV-1×100
312
0.184
NS250N
36

80.64
241.92
TĐL2
CVV-1×25
130
0.727
NS160N
36
64
256
TĐL3
CVV-1×10
73
1.83
NS100N
25
40
240 V. CHN DÂY VÀ CB T T NG LN THIT B
***
1).T t ng lc n thit b :
 Nhóm các thiết bị 1A , 1B , 3A ,3B ,5 lại với nhau.
Tên thiết bị
Hiệu máy
P
đm
(kw)
K

0.65
0.12
0.4
2.469
2.29
Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 22

máy mài khô
5
2.8
0.12
0.4
10.635
2.29
Tổng
6.1 
I
đm max
= 10.635 (A)
 



















2
2
1
22
2
1
()
6.1
3.4
2 2 0.65 2.8
n
dmi
i
hq



 

 

=6.1×2.29×0.9 = 12.6 (kvar)
S
tt
=



= 13.75 (kVA)
I
tt
=




=





 I
đn
= I

sd

cos
I
đm
(A)
tg
máy khoan đứng
6
2.8
0.12
0.4
10.64
2.29
máy bào ngang
7
4.5
0.16
0.5
13.74
1.732
máy xọc
8
2.8
0.12
0.4
10.64
2.29
Tổng
10.1

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 23


 




















2
2
1
222
2
1


= 10.1 (kw)
Q
tt
=



 

=2×2.8×2.29 +4.5×1.732= 20.618 (kvar)
S
tt
=



=


= 22.7 (kVA)
I
tt
=




=


kđmax
=K

×I
đma) Chn dây và CB cho nhóm thit b 1A,1B,3A,3B,5 :
 Chọn dây:
 Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh
4 5 6 7
K K K K K

Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Ta có :
4
K
=0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt.
5
0.57K 
( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt
kề nhau. 6 mặc liền kề nhau.
6
1K 
( đất khô ) : thể hiện ảnh hưởng của đất chon cáp .
7
0.89K 
( cách điện PVC,



= 1.15 (Ω/km)





 68 = 25.16 (A)
 Chọn CB:
Điều kiện để chọn CB : 






20.85 ≤ I
r
≤ 25.16





Chọn CB loại C60N có I
r
=I
n

( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt
kề nhau. 6 mặc liền kề nhau.
6
1K 
( đất khô ) : thể hiện ảnh hưởng của đất chon cáp .
7
0.89K 
( cách điện PVC,


= 

C ) : thể hiện sự ảnh hưởng
của nhiệt độ đất .
0.8 0.57 1 0.89 0.40584K     

Trường ĐHBK TP HCM ĐỒ ÁN 1 BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

GVHD : NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN SVTH: ĐỖ NGỌC CƯỜNG Page 25

I
lvmax
= I
tt
= 34.5 (A)
Chọn dây với điều kiện : 










Chọn CB loại C60N có I
r
=I
n
=40 (A)
I
cu
=10 (KA)
I
mm
= 5×I
đmtb
= 5×34.5= 172.5 (A)
I
m
= K
m
×I
r
= 5×40=200 (A)
c) Chn dây và CB cho các thit b còn li ca nhóm 1:
 Bảng tính toán:

 Chọn dây :
 Chọn dây với điều kiện : 

CVV-4×14
62
1.33
Tên thiết bị
số máy
Pđm ( kw)


(A)




máy tiện ren
12
8.1
24.613
60.65
máy tiện ren
13
10
23.374
57.59
máy tiện ren
14A
14
32.723
80.63
máy tiện ren
14B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status