Bài tập chương I tiết 7 sinh học lớp 9 - Pdf 13


Kính chào quý th y cô đ n ầ ế
Kính chào quý th y cô đ n ầ ế
d giự ờ
d giự ờ
Tổ Tự Nhiên
Tổ Tự Nhiên
Bộ Môn : Sinh Học
Bộ Môn : Sinh Học
GV: Nguyễn Phi Sang
GV: Nguyễn Phi Sang

KIỂM TRA BÀI CŨ:
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu 1: M t phép lai có k t qu F2 nh ộ ế ả ư
Câu 1: M t phép lai có k t qu F2 nh ộ ế ả ư
sau:
sau:có 900 cây cao,tròn; 298 cây cao,dài; 300 cây thấp,tròn;99 cây
có 900 cây cao,tròn; 298 cây cao,dài; 300 cây thấp,tròn;99 cây
thấp,dài. (
thấp,dài. (
Biết cao, tròn là trội hồn tồn so với thấp,
Biết cao, tròn là trội hồn tồn so với thấp,
dài) Hãy
dài) Hãy

?
?
Câu 2: Đâu là câu tồn ở thể có kiểu gen dị hợp?
Câu 2: Đâu là câu tồn ở thể có kiểu gen dị hợp?
A.
A.
AABB, aaBB,AAbb, AaBb,
AABB, aaBB,AAbb, AaBb,
B.
B.
AaBb,CcDd, BBCC,CCDd
AaBb,CcDd, BBCC,CCDd
C.
C.
DdEe, AaBb,CcDd,
DdEe, AaBb,CcDd, BbCc
D.BBCC,ccbb,ddEE, AABB1.LAI 1 CẶP TÍNH TRẠNG
1.LAI 1 CẶP TÍNH TRẠNG
a)Xác
a)Xác
đònh
đònhkiểu
kiểu



hình
hình
,
,
kiểu
kiểugen
genở

F1
F1
hoặc
hoặc
F2
F2
2.LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
2.LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNGa)
a)
Xác
Xác


- Thảo luận nhóm trong 5 phút để chọn
đáp
đápán
ánđúng
đúngcác
cácbài
bàitập
tập1,2,3,4,5 và giải
1,2,3,4,5 và giải
thích vì sao chọn?
thích vì sao chọn?

+ Nếu F1 đồng tính P đều
+ Nếu F1 đồng tính P đều
đồng hợp.
đồng hợp.


Lưu ý
Lưu ý
: Tính trạng lặn luôn ở thể đồng hợp
: Tính trạng lặn luôn ở thể đồng hợpBài
Bàitập
tậpví
vídụ
dụ
:
:

trội hoàn toàn
,(1:2:1)
,(1:2:1)
đối với
đối với
trội không hoàn toàn
trội không hoàn toàn+ Nếu ở P
+ Nếu ở P
tính trạng trội không TC
tính trạng trội không TC
,
, 

F1 phân
F1 phân
tính tỉ lệ (1:1)
tính tỉ lệ (1:1)
Bài
Bàitập
tập

cặp
cặptính
tínhtrạng
trạngở F1
ở F1
hay F2
hay F2
- Cần dựa vào điều kiện của đề
- Cần dựa vào điều kiện của đề
bài
bài

2.LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
2.LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Tỉ lệ của từng cặp
tính trạng ở F1
hoặc F2
KG của P
F2: (3:1) x (3:1)

Đáp án:
Đáp án:
A. 100% hạt vàng.
A. 100% hạt vàng.
Vì ở P tính trạng trội
Vì ở P tính trạng trội
thuần chủng
thuần chủng

Cho phép lai giữa 2 giống cà chua
Cho phép lai giữa 2 giống cà chua
P: Quả đỏ x Quả vàng . Ở F1 thu
P: Quả đỏ x Quả vàng . Ở F1 thu
được 100% quả đỏ. Hỏi P có kiểu
được 100% quả đỏ. Hỏi P có kiểu
hình gì?
hình gì?
A. Quả đỏ thuần chủng.
A. Quả đỏ thuần chủng.
B. Quả vàng thuần
B. Quả vàng thuần
chủng
chủng
C. P đều thuần chủng
C. P đều thuần chủng
D. Quả đỏ thuần chủng,quả vàng
D. Quả đỏ thuần chủng,quả vàng
không thuần chủng.
không thuần chủng.



Tính tỉ lệ từng cặp tính trạng ở F2 ta có:
Tính tỉ lệ từng cặp tính trạng ở F2 ta có:
thân cao/thân thấp = 904+300/298+98 = 3/1
thân cao/thân thấp = 904+300/298+98 = 3/1
hay (3:1)
hay (3:1)
hạt tròn/ hạt dài = 904+298/300+98 = 3/1 hay
hạt tròn/ hạt dài = 904+298/300+98 = 3/1 hay
(3:1)
(3:1)
suy ra F2: (3:1) x (3:1)
suy ra F2: (3:1) x (3:1)
nên
nên P thuần chủng 2 cặp gen
Có 2 trường hợp đều thuần chủng hai cặp
Có 2 trường hợp đều thuần chủng hai cặp
gen là:
gen là:
A.P: AAbb x aaBB
A.P: AAbb x aaBB
D.P: AABB x aabb
D.P: AABB x aabb
nhưng theo đề bài thì chỉ có A là phù hợp
nhưng theo đề bài thì chỉ có A là phù hợp
A.P: AAbb x aaBB
A.P: AAbb x aaBB

Đáp án bài tập SGK:
Đáp án bài tập SGK:

hạt tròn/ hạt dài = 900+300/298+99
= 3/1 hay (3:1)
= 3/1 hay (3:1)
suy ra F2 có tỉ lệ của từng cặp tính
suy ra F2 có tỉ lệ của từng cặp tính
trạng là: (3:1) x (3:1)
trạng là: (3:1) x (3:1)

Củng cố và luyện tập
Củng cố và luyện tập
Hãy chọn đáp án đúng nhất
Hãy chọn đáp án đúng nhất

C©u 1:
C©u 1:
PhÐp lai nµo sau ®©y cho
PhÐp lai nµo sau ®©y cho
biÕt kÕt qu¶ ë con lai
biÕt kÕt qu¶ ë con lai
kh«ng ®ång tÝnh lµ:
kh«ng ®ång tÝnh lµ:
A. P: BB x bb
A. P: BB x bb
B. P:BB x BB
B. P:BB x BB
C. P: Bb x bb
C. P: Bb x bb
D. P: bb x bb
D. P: bb x bb



A. P: aa x aa
B. P: Aa x aa
C. P: AA x Aa
D. P: Aa x Aa

C©u 4:
C©u 4:
Trong tr êng hîp tÝnh tréi
Trong tr êng hîp tÝnh tréi
kh«ng hoµn toµn, kiÓu gen d
kh«ng hoµn toµn, kiÓu gen d
íi ®©y sÏ biÓu hiÖn kiÓu h×nh
íi ®©y sÏ biÓu hiÖn kiÓu h×nh
trung gian lµ:
trung gian lµ:A. Aa
A. Aa
B. Aa vµ aa
B. Aa vµ aa
C. AA vµ Aa
C. AA vµ Aa
D. AA, Aa vµ aa
D. AA, Aa vµ aa
C©u 5:


Câu 7:
Câu 7:
Khi giao phấn giữa cây đậu
Khi giao phấn giữa cây đậu
Hà lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ
Hà lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ
trơn với cây có hạt xanh, vỏ nhăn
trơn với cây có hạt xanh, vỏ nhăn
thuần chủng thì kiểu hình thu đ ợc ở
thuần chủng thì kiểu hình thu đ ợc ở
các cây lai F1 là:
các cây lai F1 là:
A. Hạt vàng, vỏ trơn
A. Hạt vàng, vỏ trơn
B. Hạt vàng, vỏ nhăn
B. Hạt vàng, vỏ nhăn
C. Hạt xanh, vỏ trơn
C. Hạt xanh, vỏ trơn
D. Hạt xanh, vỏ nhăn
D. Hạt xanh, vỏ nhăn

Hướng dẫn tự học ở nhà
Hướng dẫn tự học ở nhà
-
Ôn lại cách giải các bài tập
Ôn lại cách giải các bài tập
-
Xem bài 8 : Nhiễm sắc thể
Xem bài 8 : Nhiễm sắc thể


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status