Phân loại các dạng bài tập chương Nguyên tử môn Hóa học lớp 10 - Pdf 22

CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ
I.Bài toán về bán kính nguyên tử.
Bài 1. Cho biết 1u = 1,6605.10
-27
kg, nguyên tử khối của oxi bằng 15,999. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi ra kg.
Bài 2 . Cho biết khối lượng nguyên tử của C gấp 11,905 lần khối lượng nguyên tử của hiđro. Hãy tính nguyên tử khối hiđro ra u và
gam. Biết rằng nguyên tử khối của C bằng 12.
Bài 3. Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử hơi H
2
O có 88,809% O và 11,191% H theo khối lượng. Biết nguyên tử khối của O
là 15,999. Hãy xác định nguyên tử khối của hiđro.
Bài 4. Trong 1,5 kg đồng có bao nhiêu gam electron ? Cho biết 1 mol nguyên tử đồng có khối lượng bằng 63,546 gam, một
nguyên tử đồng có 29 electron.
Bài 5. Nguyên tử kẽm có bán kính R = 1,35.10
-10
m, có khối lượng nguyên tử là 65u.
a) Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm. Biết V
hình cầu
=
3
4
.
π
r
3
.
b) Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính r = 2.10
-15
m.
Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử kẽm.
Bài 6. Nguyên tử nhôm có bán kính 1,43

0
C biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của vàng là 19,32g/cm
3
với
giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Cho khối lượng
nguyên tử của Au là 196,97.
Bài 12. Tính bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử Fe ở 20
0
C biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của Fe là 7,87g/cm
3
với giả
thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Cho khối lượng
nguyên tử của Fe là 55,85.
Bài 13. Tính bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử Ca biết V của một nguyên tử gam Ca bằng 25,87 cm
3
. Biết trong tinh thể
các nguyên tử Ca chiếm 74% thể tích, còn lại là khe rỗng.
II. Toán về các loại hạt.
Bài 1. Cho các nguyên tử có kí hiệu :
Br
81
35
;
K
39
19
;
Ar
40
18

Bài 5. Biết rằng tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử R là 40, trong đó hạt không mang điện kém hơn số hạt mang điện là
12. Xác định tên của nguyên tố R và viết kí hiệu nguyên tử R ( Biết Z
Na
=11, Z
Mg
=12, Z
Al
=13, Z
Ca
=20, Z
K
=19).
Bài 6. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Hãy xác định số khối nguyên tử của nguyên tố X.
Bài 7. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố Y là 21.
Hãy xác định thành phần cấu tạo nguyên tử, gọi tên và viết kí hiệu nguyên tố X.
Bài 8. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 34.
Hãy dựa vào bảng tuần hoàn xác định nguyên tố R.
Bài 9. Nguyên tử của nguyên tổ R có tổng số proton, nơtron, electron bằng 54, số hạt proton gần bằng số hạt nơtron .
Tính Z và A của nguyên tử nguyên tố R.
Bài 10. Cho các nguyên tố X, Y, Z. Tổng số hạt p, n, e trong các nguyên tử lần lượt là 16, 58, 78. Số nơtron trong hạt nhân và số
hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị.
Hãy xác định các nguyên tố và viết kí hiệu các nguyên tố.
Bài 11. Trong phân tử M
2
X có tổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44
hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23. Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong
nguyên tử X là 34 hạt.
Viết cấu hình electron của các nguyên tử M và X. Viết công thức phân tử của hợp chất M
2
X.

Hóy xỏc nh nguyờn t M, X ?
Bi 15. Nguyờn t X cú s ht khụng mang in bng 53,125 s ht mang in v tng ht l 49. Nguyờn t Y cú s ht mang in
ln hn s ht khụng mang in l 8 v s ht khụng mang in bng 52,63% s khi. Tỡm s p,n, nguyờn t khi v xỏc nh
X, Y?
Bi 16. Hp cht cú dng AB
3
, tng s ht p trong phõn t l 40, trong thnh phn ht nhõn A cng nh B u cú s ht p bng s
ht n. A thuc chu kỡ 3 ca bng HTTH. Xỏc nh tờn gi ca A, B?
Bi 17. Nguyờn t ca mt nguyờn t X cú tng s ht bng 34. Trong ú, ht mang in nhiu hn ht khụng mang in l 10.
a. Xỏc nh v trớ ca X trong bng HTTH?
b. Vit p iu ch trc tip X?
Bi 18. Cho hp cht XY
2
tha món:
- Tng s ht p ca hp cht bng 32.
- Hiu s ca X v Y bng 8 ht.
- X v Y u cú s p = s n trong nguyờn t.
Xỏc nh nguyờn t X, Y v suy ra hp cht XY
2
?
Bi 19. Mt nguyờn t kim loi M chim 52,94% v khi lng trong oxit cao nht ca nú.
a. Xỏc nh M?
b. Cho 20,4g oxit ca M tan hon ton trong 246,6 gam dung dch 17,86% ca hp cht vi hidro v phi kim X thuc nhúm
VIIA, to thnh dung dch A. Gi tờn X? Tớnh C% ca dd A?
Bi 20. M l kim loi to ra 2 mui MCl
x
, MCl
y
v 2 oxit MO
0,5x

a
l 58. Xỏc nh tờn,
s khi ca M, s TT ca nguyờn t X trong bng tun hon. Vit cu hỡnh e ca X.
Bi 23 : Hợp chất Z đợc tạo bởi hai nguyên tố M, R có công thức MaRb trong đó R chiếm 6.667% khối lợng . Trong hạt nhân
nguyên tử M có n=p + 4, còn trong hạt nhân của R có n
,
= p
,
, trong đó n, p, n
,
, p
,
là số nơtron và proton tơng ứng của M và R. Biết
rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84 và a+b =4. Tìm công thức phân tử của Z.
Bi 24. Mt hp cht B c to bi mt kim loi húa tr 2 v mt phi kim húa tr 1. Tng s ht trong phõn t B l 290. Tng s
ht khụng mang in l 110, hiu s ht khụng mang in gia phi kim v kim loi trong B l 70. T l s ht mang in ca kim
loi so vi phi kim trong B l 2: 7. Tỡm A, Z ca kim loi v phi kim trờn.
Bi 25. Mt hp cht ion cu to t ion M
2+
v ion X
-
. Tng s gt p, n, e trong phõn t MX
2
l 186 ht, trong ú s ht mang in
nhiu hn s ht khụng mang in l 54 ht. S khi ca ion M
2+
nhiu hn nhiu hn trong X
-
l 21 ht. Tng s ht p, n, e trong
M

a
.
Bi 28 . X, Y, R, A, B theo th t l 5 nguyờn t liờn tip trong HTTH cú tng s in tớch ht nhõn l 90 ( X cú in tớch ht nhõn
nh nht )
a. Xỏc nh s in tớch ht nhõn ca X, Y, R, A, B, gi tờn cỏc nguyờn t ú.
b. Vit cu hỡnh e ca X
2-
, Y
-
, R, A
+
, B
2+
. So sỏnh bỏn kớnh ca chỳng.
Bi 29.Phõn t X cú cụng thc abc. Tng s ht mang in v khụng mang in trong phõn t X l 82. Trong ú s ht mang in
nhiu hn s ht khụng mang in l 22, hiu s khi gia b v c gp 10 ln s khi ca a, tng s khi gia b v c gp 27 ln s
khi ca a. Tỡm CTPT ỳng ca X .
Bi 30 . Mt hp cht c to thnh t cỏc ion M
+
v
2
2
X
. Trong phõn t M
2
X
2
cú tng s ht p, n, e bng 164, trong ú s ht
mang in nhiu hn s ht khụng mang in l 52. S khi ca M nhiu hn s khi ca X l 23. Tng s ht p, n, e trong ion M
+

.
Bi 33: Hp cht M
2
X cú tng s cỏc ht trong phõn t l 116, trong ú s ht mang in nhiu hn s ht khụng mang in l 36.
Khi lng nguyờn t X nhiu hn M l 9. Tng s ht p, n, e trong X
2-
nhiu hn trong M
+
l 17 ht. Xỏc nh s khi ca M v X.
Bi 34: Tng s ht p, n, e trong phõn t MX
3
l 196, trong ú s ht mang in nhiu hn s ht khụng mang in l 60. Khi
lng nguyờn t ca X ln hn ca M l 8. Tng s ht p, n, e trong X
-
nhiu hn trong M
3+
l 16. Xỏc nh M v X.
Bi 35: Nguyờn t nguyờn t X cú s khi nh hn 36 v tng s ht c bn l 52. Tỡm s p, n v suy ra X?
III. Toỏn v ng v
Bi 1 .Oxi cú 3 ng v l
O
16
8
,
O
17
8
,
O
18

vi hidro l ng v
1
H, oxi l ng v
16
O). Cho khi lng nguyờn t trung bỡnh ca Clo l 35,5
Bi 5 . Nguyờn t X cú 2 ng v A v B.T l s nguyờn t ca 2 ng v A v B l 27: 23. ng v A cú 35p v 44n. ng v B
nhiu hn ng v A 2 ntron. Xỏc nh nguyờn t khi trung bỡnh ca X.
Bi 6 . Mg cú 3 ng v :
24
Mg ( 78,99%),
25
Mg (10%),
26
Mg( 11,01%).
a. Tớnh nguyờn t khi trung bỡnh.
b. Gi s trong hn hp núi trờn cú 50 nguyờn t
25
Mg, thỡ s nguyờn t tng ng ca 2 ng v cũn li l bao nhiờu.
Bi 7. Trong t nhiờn Clo cú 2 ng v l
35
Cl v
37
Cl cú nguyờn t khi trung bỡnh l 35,5. Tớnh s nguyờn t ca ng v
37
Cl,
trong 3,65g HCl.
Bi 8 . Trong t nhiờn Brom cú 2 ng v l
79
Br v
81

khi ca R?
3. Cú 3 ng v ca nguyờn t X, m tng s ht trong 3 nguyờn t ng v l 75. Trong ng v 1, s p bng s n, ng v 2 cú s
n kộm thua ng v 3 l 1.
a. Xỏc nh s khi ca mi ng v?
b. Trong X, s nguyờn t ca cỏc ng v th nht, 2, 3 ln lt theo t l 115:3:2. Tỡm khi lng mol trung bỡnh ca X?
Bi 11 . Trong t nhiờn nguyờn t Clo cú 2 ng v
35
Cl v
37
Cl cú phn trm s lng tng ng l 75% v 25%. Nguyờn t Cu cú
2 ng v trong ú
63
Cu chim 73% s lng. Bit Cu v Cl to c hp cht CuCl
2
trong ú Cu chim 47,228% khi lng. Xỏc
nh ng v th 2 ca Cu.
Bi 12 : Cho H có 3 đồng vị
1
H
1
,
1
H
2
,
1
H
3
với tỉ lệ % tơng ứng là:99,1%; 0,6%; 0,3%
O có 3 đồng vị

chim 49,31% s nguyờn t.
Hóy tỡm nguyờn t khi trung bỡnh ca brom.
Bi 14. ng cú hai ng v bn
Cu
65
29
v
Cu
63
29
. Nguyờn t khi trung bỡnh ca ng l 63,54.
Tớnh thnh phn phn trm ca mi ng v.
Bi 15. Nguyờn t khi trung bỡnh ca brom l 79,91. Brom cú hai ng v, bit ng v
Br
79
35
chim 54,5% . Hóy xỏc nh nguyờn
t khi ca ng v 2.
Bi 16. Bo trong t nhiờn cú hai ng v bn:
B
10
5
v
B
11
5
. Mi khi cú 760 nguyờn t
B
10
5

2
và X
3
.
b) Nếu trong X
1
có số nơtron bằng số proton. Hãy tìm số nơtron trong nguyên tử của mỗi loại đồng vị
Bài 19. Cho một dung dịch chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng một lượng dư dung dịch AgNO
3
thu được 20,09 gam kết tủa . a)
Tìm nguyên tử khối và gọi tên X.
b) X có hai đồng vị, giả sử số nguyên tử của đồng vị thứ nhất nhiều gấp 3 lần số nguyên tử của đồng vị thứ hai. Hạt nhân của
đồng vị thứ nhất có ít hơn hạt nhân đồng vị thứ hai 2 nơtron.
Tìm số khối của mỗi đồng vị.
Bài 20. Trong tự nhiên bo(B) có hai đồng vị:
B
10
5

B
11
5
. Nguyên tử khối trung bình của bo 10,81.
a) Tính phần trăm của mỗi đồng vị.
b) Tính phần trăm khối lượng
B
11
5
trong axit boric H
3

1
1
; O là đồng vị
O
16
8
; K là đồng vị
K
39
19
) ? Cho
nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5.
Bài 22. Một nguyên tố R có 3 đồng vị X, Y, Z , biết tổng số hạt của 3 đồng vị bằng 129, số nơtron đồng vị X hơn đồng vị Y một
hạt. Đồng vị Z có số proton bằng số nơtron.
Xác định điện tích hạt nhân nguyên tử và số khối của 3 đồng vị X, Y, Z ?
Bài 23. Cho hợp chất XY
2
tạo bởi hai nguyên tố X, Y. Y có hai đồng vị :
Y
79
chiếm 55% số nguyên tử Y và đồng vị
Y
81
. Trong
XY
2
, phần trăm khối lượng của X là bằng 28,51%.
Tính nguyên tử khối trung bình của X, Y.
Bài 24. Clo trong tự nhiên gồm hai đồng vị
Cl

H
2
1
) ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 0,1 gam. Tính thành phần phần trăm khối lượng từng đồng vị của
hiđro.
Bài 26. Hiđro có nguyên tử khối là 1,008. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị
H
2
1
trong 1 ml nước ( cho rằng trong nước chỉ
có đồng vị
H
1
1

H
2
1
) ?
( Cho khối lượng riêng của nước là 1 g/ml)
Bài 27. Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp ba đồng vị : 99,6%
Ar
40
; 0,063%
Ar
38
; 0,337%
Ar
36
. Tính thể tích của 15 g Ar

6
;
C
13
6
.Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử
khí cacbonic hợp thành từ các đồng vị trên ? Viết công thức phân tử và tính phân tử khối của chúng.
Bài 30. Hiđro có ba đồng vị
H
1
1
,
H
2
1

H
3
1
. Clo có hai đồng vị là
Cl
35
17

Cl
37
17
. Hãy cho biết có bao nhiêu phân tử hiđro
clorua tạo thành từ các đồng vị khác nhau và tính phân tử khối của mỗi phân tử.
Bài 31. Trong tự nhiên oxi tồn tại 3 đồng vị bền :

Na
23
11
. Hãy xác định số hạt electron và tổng số các hạt có trong ion S
2-
, Na
+
.
Bài 33. Một loại khí clo có chứa hai đồng vị và clo tácdụng với H
2
, lấy sản phẩm hoà tan vào nước được dung dịch A. Chia dung
dịch A thành hai phần bằng nhau :
Phần 1: trung hoà hết 125 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,88M .
Phần 2: Cho tác dụng với AgNO
3
dư thu được 31,57 gam kết tủa .
Tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị .
IV. CẤU HÌNH ELECTRON
Bài 1: Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu sau :
Sr (Z = 21) ; Ti (Z=22) ; V (Z=23) ; Cr (Z=24) ; Mn (Z=25) ; Co (Z=27) ; Ni (Z=28) .
Bài 2 . Hãy viết cấu hình electron : Fe , Fe
2+
, Fe
3+
, S , S
2-
, Rb và Rb
+

29
Cu .
- Cho biết nguyến tố nào là kim loại , nguyên tố nào là phi kim, nguyên tố nào là khí hiếm? Vì sao?
- Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s , p , d , f ? Vì sao?
Bài 4: . Cho các nguyên tố có kí hiệu sau :
20
10
Ne ,
39
19
K ,
35
17
Cl .
Hãy viết cấu hình electron và vẽ cấu tạo nguyên tử .
Bài 5.a) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s
2
4p
4
. Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X.
4
b) Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử Y.
Bài 6. Nguyên tử R bớt đi 1 electron tạo ra cation R
+
cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Viết cấu hình electron nguyên
tử và sự phân bố electron theo obitan của nguyên tử R.
Bài 7. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử R và ion X
2-

Se
2-
(z=34), Sr
2+
(z=38)
-Cho các hạt vi mô: Na, Na
+
, Mg, Mg
2+
, Al, Al
3+
, F
-
, O
2-
. Sắp xếp các nguyên tố theo chiều giảm dần bán kính hạt.
Bài 13. Nguyên tử X , ion Y
2+
và ion B
-
đều có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

2
2s
2
2p
1
b. 1s
2
2s
2
2p
6
c. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
d. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

, NH
+
4
, HSO

4
, biết Z
N
= 7; Z
O
= 8 ; Z
H
= 1 ; Z
S
= 16. Hãy xác định :
- Tổng số hạt proton , electron có trong các ion đó .
- Tổng số hạt nơtron có trong có trong các hạt nhân nguyên tử tạo nên các ion đó.
Bài 20: Nguyên tử A có cấu hình electron ngoài cùng là 3p
4
. Tỉ lệ nơtron và proton là 1:1. nguyên tử B có số nơtron bằng 1,25 lần
số nơtron của A. Khi cho 7,8 gam B tác dụng với lượng dư A ta thu được 11 g hợp chất B
2
A. Xác định số thứ tự , số khối của A, B.
Bài 2 1 . Sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn, hãy xác định các nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử dưới dạng ô lượng tử nếu
cho biết các nguyên tố có Z bằng 7 ; 14 ; 16 .
Bài 22. Tổng số hạt proton , nơtron , electron của nguyên tử một nguyên tố kim loại là 34.
a) Xác định tên nguyên tố đó dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học).
b) Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố đó.
Bài 23. Một hợp chất B được tạo bởi một kim loại hóa trị II và một phi kim hóa trị I. Tổng số hạt trong phân tử B là 290. Tổng số
hạt không mang điện là 110. Hiệu số hạt không mang điện giữa phi kim và kim loại là 70. Tỉ lệ số hạt mang diện của kim loại

3
. Oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng của R
a. Xác định nguyên tố R.
b. Cho 28,4g oxit trên hòa tan vào 80 ml dd NaOH 25% ( d=1,28). Tính C% của dd muối sau phản ứng.
VI. XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ THUỘC 2 CHU KÌ, 2 NHÓM LIÊN TIẾP TRONG BẢNG HTTH
Câu 1 : A, B là hai nguyên tố ở cùng một phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH. Tổng số proton trong hai hạt
nhân nguyên tử A, B bằng 32. Hãy viết cấu hình e của A, B và các ion mà A, B có thể tạo thành.
Câu 2 : Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong HTTH. B thuộc nhóm VA. Ở trạng thái đơn chất , A và B
không phản ứng với nhau. Tống số p trong hạt nhân nguyên tử A và B là 23.
a.Viết cấu hình e của A, B
b.Từ các đơn chất A, B và các hóa chất cần thiết, hãy viết các PTPU điều chế 2 axit trong đó A và B có số oxi hóa dương cao nhất.
Câu 3 : Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong HTTH. A thuộc nhóm VIA. Ở trạng thái đơn chất , A và B phản
ứng với nhau. Tống số p trong hạt nhân nguyên tử A và B là 25.Viết cấu hình e của A và B. Xác định vị trí của A và B trong bảng
tuần hoàn.
Câu 4 : : Hai nguyên tố A và B ở cùng phân nhóm chính trong HTTH và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong HTTH. B và D là hai nguyên
tố kế cận nhau trong cùng một chu kì.
a)Nguyên tố A có 6e ở lớp ngoài cùng. Hợp chất X của A với H chứa 11,1% H. Xác định phân tử lượng của X suy ra A, B.
b)Hợp chất Y có công thức AD
2
trong đó 2 nguyên tố A và D đều đạt cơ cấu bền của khí hiếm. Xác định tên của D.
c)Hợp chất Z gồm 3 nguyên tố B, A, D có tỉ lệ khối lượng mA: mB: mD = 1: 1: 2,2. Hỗn hợp gồm 2 lit hơi của Y và một lit hơi của
Z có d/H
2
= 51,5. Xác định công thức phân tử của Z.
Câu 5. Hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng HTTH có tổng số điện tích hạt nhân là 25. Xác định
vị trí của A, B trong bảng HTTH?
Câu 6 . A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì. Tổng số p trong hai hạt nhân là 49. Viết cấu hình e và xác định
vị trí của A, B trong bảng HTTH?
Câu 7. X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm và ở hai chu kì liện tiếp nhau trong bảng HTTH. Tổng số hạt p trong 2 hạt nhân
của 2 nguyên tử X và Y là 30. Viết cấu hình e của X, Y?

đktc. Xác định tên hai kim loại kiềm thổ và thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hh?
Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 14,2g hai muối cacbonat của hai kim loại A, B liên tiếp nhau trong nhóm IIA bằng lượng vừa đủ dd
H
2
SO
4
. Sau pư thu được 3,36 lít khí ở đktc. Xác định CTPT của hai muối và % về k.l của mỗi muối trong hh?
Câu 12. Cho 2 gam hh hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng hết với dd H
2
SO
4
10% rồi cô
cạn thu được 8,72 gam hh 2 muối khan.
a. Xác định 2 kim loại?
b. Tính khối lượng dd H
2
SO
4
đã dùng?
Câu 13. A và B là nguyên tố ở hai chu kì liên tiếp và thuộc cùng 1 phân nhóm chính, B ở dưới A. Cho 8gam B tan hoàn toàn trong
242,4g Nước thu được 4,48 lít khí H
2
ở đktc và dd M.
a. Xác định A, B và viết cấu hình e của hai nguyên tử?
b. Tính C% của dd M?
Câu 14. Y là hidroxit của nguyên tố M thuộc nhóm IA hoặc IIA hoặc IIIA. Cho 80g dd 50% của Y pư hết với dd HCl rồi cô cạn thu
được 5,85 gam muối khan. Xác định Y?
Câu 15. Một hh X gồm 2 muối cacbonat kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH có tổng khối lượng là 41,9
gam. Xác định A, B và số mol của cacbonat trong hh X biết rằng khi cho X tác dụng với H
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status