PHÂN LOẠI CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUONG 5(TU SOAN) - Pdf 17

Luyện thi ĐH&CĐ-2010
CHUYÊN ĐỀ 5: PHÂN LOẠI CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
TÍNH CHẤT SểNG ÁNH SÁNG
Dạng I: Trắc nghiệm lớ thuyết tổng hợp
Cõu 1: Nhận định nào dưới đây chứa đựng các quan điểm hiện đại về bản chất sóng của ánh sáng:
A.Ánh sáng là sóng điện từ có bước súng nằm trong giới hạn từ
0,4 m
µ
đến
0,7 m
µ
.
B.Ánh sáng là chùm hạt được phát ra từ nguồn sáng và được truyền đi theo đường thẳng với tốc độ lớn.
C.Những nguyờn tử hay phõn tử vật chất khụng hấp thụ hay bức xạ ỏnh sỏng một cỏch liờn tụC.
D.Ánh sáng có bản chất phức tạp, trong một số trường hợp nó biểu hiện tính chất của sóng và , trong một số
trường hợp khác nó biểu hiện tính chất hạt.
Cõu 2: Ánh sáng đơn sắc là :
A.Ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính B. Ánh sỏng bị tỏn sắc khi qua lăng kính
C.Ánh sáng không bị lệch đường đi khi qua lăng kính D. Ánh sáng bị đổi màu khi qua lăng kính
Cõu 3: Chọn câu đúng. Ánh sáng trắng là :
A.Ánh sáng không bị đổi màu khi đi qua lăng kính B.Ánh sáng không bị lệch phương khi đi qua lăng kớnh
C.Ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính D.Ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Cõu 4: Ở vùng nhiệt đới,lá cây có màu xanh lục đậm là do:
A.Cường độ bức xạ tia hồng ngoại mạnh B.Cường độ bức xạ tia
γ
mạnh
C.Cường độ bức xạ tia tử ngoại mạnh D.Cường độ bức xạ tia X mạnh
Cõu 5: Thang sóng điện từ sắp xếp theo thứ tự bước sóng nhỏ dần là :
A.Súng vụ tuyến,tia X ,,tia
γ
,tia hồng ngoại, ánh sáng thấy đượC.

B.Đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng nhỏ thỡ chiết suất của mụi trường càng lớn
C.Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian
D.Nơi nào có súng thỡ nơi đó có giao thoa
Cõu 13: Tỡm phỏt biểu sai về giao thoa ỏnh sỏng của Young:
Tr 1
Luyện thi ĐH&CĐ-2010
A.Khoảng cỏch giữa võn sỏng bậc 1 và võn tối bậc 5 cựng bờn võn trung tõm là 3i
B.Cùng một ánh sáng đơn sắc,khoảng cách giữa hai khe tăng thỡ khoảng võn giảm
C.Hai bờn võn trung tõm,số võn sỏng bằng nhau
D.Những ánh sáng đơn sắc khác nhau có vân trung tâm trùng nhau
Cõu 14: Tỡm phỏt biểu sai về tia X:
A.Phát ra khi chùm tia electron đập vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
B.Là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn tia hồng ngoại
C.Có khả năng ion hoá chất khí
D.Có tính đâm xuyên mạnh
Cõu 15: Tỡm phỏt biểu sai về giao thoa ỏnh sỏng của Young:
A. Cần 2 nguồn sỏng kết hợp
B.Khoảng cỏch giữa hai võn sỏng liờn tiếp và giữa hai võn tối liờn tiếp luụn luụn bằng nhau
C.Khoảng vân ứng với ánh sáng vàng luôn luôn lớn hơn so với ánh sáng lục
D. Cần 2 nguồn sỏng trắng
Cõu 16: Tỡm phỏt biểu sai về tia hồng ngoại:
A.Là bức xạ không thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím
B.Do cỏc vật núng phỏt ra
C.Có bản chất là sóng điện từ
D.Không bị lệch bởi điện trường hay từ trường
Cõu 17: : Tỡm phỏt biểu sai:
A.Ngụi sao phỏt ỏnh sỏng màu xanh vỡ nhiệt độ ngôi sao lớn hơn so với Mặt Trời
B.Mặt Trời phỏt ra quang phổ liờn tục
C.Quang phổ liờn tục do vật núng phỏt ra phụ thuộc thành phần cấu tạo của vật
D.Quang phổ liờn tục gồm cỏc dải màu biến thiờn liờn tục

Tr 2
Luyện thi ĐH&CĐ-2010
Cõu 28 : Điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ là:
A.Nhiệt độ của khí phải lớn hơn 2500
0
C
B.Nhiệt độ của khí cao hơn nhiệt độ của nguồn
C.Nhiệt độ của đám khí hấp thụ thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng
D.Nhiệt độ của khí bằng nhiệt độ của nguồn
Cõu 29 : Tỡm phỏt biểu sai:
A.Hiện tượng tán sắc ánh sáng ứng dụng trong máy quang phổ
B.Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng tím là nhỏ nhất,đối với ánh sáng đỏ là lớn nhất
C.Ánh sỏng trắng là tập hợp vụ số ỏnh sỏng khỏc nhau cú màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D.Ánh sỏng truyền trong chõn khụng với vận tốc 300.000km/s
Cõu 30: Chiếu một tia sáng qua lăng kính. Tia sáng sẽ tách ra thành chùm tia có các màu khác nhau. Hiện
tượng này gọi là hiện tượng:
A. Giao thoa ỏnh sỏng. B. Tỏn sắc ỏnh sỏng.
B. Khỳc xạ ỏnh sỏng. D. Nhiễu xạ ỏnh sỏng
Cõu 31: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:
A. không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu từ đỏ đến tím.
B. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím.
C. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ.
D. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng lục và nhỏ đối với các ánh sáng kháC.
Cõu 32: Hiện tượng quang học nào sử dụng trong mỏy phõn tớch quang phổ:
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng. B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Cõu 33: Cỏc súng ỏnh sỏng giao thoa triệt tiờu lẫn nhau (- cho võn tối) nếu hai súng tới
A. dao đ ộng đồng pha B. dao đ ộng ngược phA.
C. dao động lệch pha nhau một lượng
2

A. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp
thụ.
Tr 3
Luyện thi ĐH&CĐ-2010
B. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ.
C. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải bằng nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ.
D. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ vạch phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ.
Cõu 41: Phổ phát xạ của Natri chứa vạch màu vàng ứng với bước sóng = 0,56 m. Trong phổ hấp thụ Natri:
A. Thiếu ánh sáng có bước sóng = 0,56 m
B. Thiếu mọi ánh sáng có bước sóng = 0,56 m.
C. Thiếu mọi ánh sáng có bước sóng = 0,56 m
D. Thiếu tất cả các ánh sáng khác ngoài sóng có bước sóng = 0,56 m.
Cõu 42: Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không chính xác?
A. Tia hồng ngoại là những bức xạ khụng nhỡn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng
đỏ.
B. Chỉ cú những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại.
C. Tỏc dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tỏc dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Cõu 43: Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là không đúng?
A. Tia tử ngoại là những bức xạ khụng nhỡn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
B. Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nóng trên 3000
0
C đều là những nguồn phát ra
tia tử ngoại .
C. Tia tử ngoại cú tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh.
D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh.
Cõu 45: Nhận xét nào sau đây là đúng?
Tia hồng ngoại, ỏnh sỏng nhỡn thấy được, tia tử ngoại, tia Rơnghen và tia Gamma đều là:
A. sóng cơ học có bước sóng khác nhau. C. sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau.
B. sóng điện từ có bước sóng khác nhau. D. súng ánh sáng có bước sóng giống nhau.

Tr 4
Luyện thi ĐH&CĐ-2010
Cõu 53: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ rằng:
A. ỏnh sỏng cú bản chất súng. C. ỏnh sỏng là súng ngang.
B. ánh sáng là sóng điện từ. D. ỏnh sỏng cú thể bị tỏn sắC.
Cõu 53: Chon cõu sai:
A. Một võn tối và một võn sỏng cạnh nhau cỏch nhau một nửa khoảng võn i.
B. Hai võn tối bất kỳ cỏch nhau một khoảng bằng số nguyờn lần khoảng võn i.
C. Hai võn sỏng bất kỳ cỏch nhau một khoảng bằng số nguyờn lần khoảng võn i.
D. Võn tối thứ n cỏch trung tõm một khoảng x = n.i .
Cõu 54: Trong cỏc công thức sau, công thức nào dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng
giao thoa:
A.
2
D
x k
a
λ
=
B.
2
D
x k
a
λ
=
C.
D
x k
a

1
= 400nm, ở
2
= 0,6ỡm .Vị trớ võn sỏng của 2 hệ võn trựng nhau là :
A.0, ±1,8mm ,±3,6mm B. 0, ±1,9mm ,±3,8mm
C.0, ±1,5mm ,±3,0mm D. 0, ±1,6mm ,±3,2mm
Cõu 5 : Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,8mm, D =1,2m, nguồn S phát bức xạ đơn
sắc có ở = 500nm.Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc7 ở cùng bên vân chính giữa là:
A.3,75mm B. 3,85mm C. 3,95mm D. 3,65mm
Cõu 6: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a= 0,5 mm, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có ở=
0,5ỡm. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn 8 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng 2 khe đến màn là :
A.1,5 m B. 2 m C. 1, 8 m D. 1,2m
Cõu 7 : Một ánh sáng đỏ trong chân không có bước sóng 0,75ỡm,ứng với tần số:
A.4.10
12
Hz B. 4.10
14
Hz C. 4.10
8
Hz D. 75.10
14
Hz
Cõu 8 : Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng , Khoảng cỏch giửa 7 võn tối liờn tiếp là 2,4 mm. Vị
trớ võn tối thứ 5 là :
A.1,8mm B. 1,6mm C. 2,0mm D. 2,4mm
Cõu 9 : Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng một bên vân sáng chính giữa là :
A.6,5 khoảng võn B. 6 khoảng võn C. 10 khoảng võn D. 4 khoảng võn
Cõu 10 : Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, biết a = 5mm, D = 2m.Khoảng cỏch giửa 6 vân
sáng liên tiếp là 1,5 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là :
A.0,65ỡm B. 0,71ỡm C. 0,75ỡm D. 0,69ỡm

caùch tổỡ hai khe õóỳn maỡn laỡ 2m. Chióỳu hai khe bàũng aùnh saùng õồn sàừc. Bióỳt khoaớng vỏn quan saùt trón
maỡn bàũng 1mm. Haợy xaùc õởnh bổồùc soùng cuớa aùnh saùng chióỳu tồùi.
A. 0,48m B. 0,50m C. 0,60m D. 0,75m
Cỏu 20: Chióỳu mọỹt bổùc xaỷ õồn sàừc bổồùc soùng = 0,60m tổỡ khọng khờ vaỡo thuyớ tinh coù chióỳt
suỏỳt ổùng vồùi bổùc xaỷ õoù bàũng 1,50. Trong thuyớ tinh bổùc xaỷ õoù coù bổồùc soùng bao nhióu?
A. 0,40m B. 0,48m C. 0,60m D. 0,72m
Dạng 2: Nhiều ánh sáng đơn sắc (ánh sáng trắng)
Cõu 1: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, nếu chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ ở1 =
0,6ỡm và ở2 thỡ võn sỏng bậc 4 của bức xạ ở
2
trựng với võn sỏng bậc 3 của bức xạ ở
1
.Vậy ở
2
bằng :
A.ở
2
= 0,4ỡm B. ở
2
= 0,5ỡm C. ở
2
= 0,45ỡm D. ở
2
= 0,55ỡm
Cõu 2 : Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng , biết a = 1mm, D = 2m. Nguồn S phát ra đồng thời
hai bức xạ ở
1
= 0,4ỡ m, ở
2
= 0,6 ỡ m. Khoảng cỏch giữa hai võn sỏng liờn tiếp cú màu giống màu võn sỏng

A.Võn tối thứ 4 B. Võn tối thứ 3 C. Võn sỏng thứ 4 D. Võn sỏng thứ 3
Tr 6
Luyện thi ĐH&CĐ-2010
Cõu 2 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Biết a = 1mm, D = 1m,nguồn S phát bức xạ đơn sắc
có ở = 400nm.Tại điểm M cách vân chính giữa 2,4mm cú :
A.võn tối thứ 4 B. võn sỏng bậc 6 C. võn sỏng thứ 4 D. võn sỏng thứ 3
Dạng 4: Xác định số vân trong vùng giao thoa trên màn.
Cõu 1: Trong thớ nghiệm về giao thoa với ỏnh sỏng trắng cú (
d
λ
=0,75
m
µ
;
t
λ
= 0,4
m
µ
). Khoảng cách từ hai
khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Bề rộng của quang phổ bậc 1 và bậc 3 lần lượt là:
A. 14mm và 42mm B. 14mm và 4,2mm C. 1,4mm và 4,2mm D. 1,4mm và 42mm
Cõu 2: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh đơn sắc bằng phương pháp Iâng. Trên bề rộng 7,2mm của vùng
giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng ( ở hai rỡa là hai võn sỏng). Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 14,4mm là
võn :
A. tối thứ 18 B. tối thứ 16 C. sỏng thứ 18 D. sỏng thứ 16
Cõu 3: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng
λ
=0,5
m

m D. 10
-6
m đến 10
-15
m
Cõu 2 : Trong một ống tia X , số electrôn đập vào đối ca tốt trong mỗi phút là 3.1017 hạt. Cường độ dũng
điện qua ống là :
A.0,8 mA B. 0,6mA C. 0,7 mA D. 0,5mA
Tr 7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status