Câu 1
VL1201CBH . Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa
A. Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất
B. Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng của hệ
tăng lên.
C. Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy nhiêu lần và
ngược lại.
D. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.
PA: C
Câu 2
VL1201CBB. Chu kỳ của dao động tuần hoàn là
A. khoảng thời gian mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ.
B. khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ.
C. khoảng thời gian vật thực hiện dao động.
D. khoảng thời gian giữa hai lần vật đổi chiều vận tốc .
PA: B
Câu 3
VL1201CBH. Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động
Asin( t+ )
2
x
π
ω
=
.
Kết luận nào sau đây là sai?
A. Phương trình vận tốc của vật
A sin tv
ω ω
= −
.
PA: D
Câu 4
VL1201CBB. Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng
6sin(10 )x t
π π
= +
cm. Tần số góc và chu kỳ dao động là:
A. 10π (rad/s); 0,032 s.
B. 5 (rad/s); 0,2 s.
C. 5 (rad/s); 1,257 s.
D. 10π (rad/s); 0,2 s.
PA: D
Câu 5
VL1201CBB. Trong dao động điều hoà giá trị gia tốc của vật
A. tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng.
B. giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng.
C. không thay đổi.
D. tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc đầu của vật lớn hay nhỏ.
PA: B
Câu 6
1
VL1201CBB. Cho hệ dao động điều hoà có phương trình dao động:
x Asin( t )= ω + ϕ
trong
đó
A. đại lượng
ϕ
gọi là pha ban đầu của dao động.
B. giá trị
ω
E m A c t
π
ω ω
= +
.
C. Thế năng của vật
2 2 2
1
s
2
t
E m A co t
ω ω
=
.
D. Phương trình gia tốc của vật
2
A cos( t+ )
2
a
π
ω ω
= −
.
PA:D
Câu 8
VL1201CBH. Một vật dao động điều hoà với biên độ 8cm, chu kỳ 2s. Chọn gốc thời gian là
lúc vật đạt li độ cực đại sau đó chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của
vật là:
A.
gian đã được chọn vào lúc
A. chất điểm có ly độ x = +A
B. chất điểm có ly độ x = -A
C. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
D. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
PA:A
Câu 10
VL1201CBB. Phương trình dao động của một chất điểm có dạng
5
x = Asin(ωt + )
6
π
. Gốc
thời gian đã được chọn vào lúc
2
A. chất điểm có ly độ x =
A
2
+
.
B. chất điểm có ly độ x =
A
2
−
.
C. chất điểm qua vị trí có ly độ x =
A
2
+
theo chiều dương.
= +x t
π
π
(cm)
D.
5
4sin(40 )
6
= +x t
π
π
(cm)
PA:B
Câu 12
VL1201CBH. Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là:
x = 5sin(2πt +
3
π
) cm (Lấy π
2
≈ 10, π ≈ 3,14). Gia tốc của vật khi có ly độ x = 3cm là:
A. -12(m/s
2
).
B. -120(cm/s
2
).
C. 1,20(m/s
2
).
≈ 10, cho g = 10m/s
2
. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác
dụng vào quả nặng là:
A. 6,56N
B. 2,56N
C. 25,6N
D.65,6N
PA: A
Câu 16
VL1202CBV. Một vật năng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm và trong
khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 540 dao động. Cho π
2
≈ 10. Cơ năng của vật là:
A. 0,2025J
B. 0,9J
C. 9.10
-2
J
D. 2,025J
PA: B
Câu 17
VL1202CBV. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1kg và lò xo khối
lượng không đáng kể có độ cứng 100N/m, dao động điều hoà. Trong quá trình dao động
chiều dài của lò xo biến thiên từ 20cm đến 32cm. Vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là:
A. ±2,45m/s
B. 0,6m/s
C. ±0,6m/s
D. 1,73m/s
PA: C
2
≈ 10. Tần số dao động của hệ là:
A. 13Hz
B. 1Hz
4
Hình 1.1
k
1
k
2
m
C. 40Hz
D. 0,03Hz
PA: B
Câu 20
VL1202CBV. Một vật treo vào lò xo thẳng đứng làm nó dãn ra 4cm. Cho g ≈ π
2
m/s
2
. Chu
kỳ dao động của vật là:
A. 4s
B. 0,4s
C. 0,04s
D. 1,27s
PA: B
Câu 21
VL1202CBV. Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g = 10m/s
2
π
g
∆
C. T = 2
g
∆
D. T = 2π
g
∆
PA: D
Câu 24
5
VL1203CBV. Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có ly độ góc α
0
. Khi con lắc
qua vị trí cân bằng thì vận tốc của con lắc là:
A.
0
2 (1+cos )v gl
α
=
B.
0
2
(1-cos )
g
v
l
α
)
PA: C
Câu 26
VL1203CBH. Hai con lắc đơn có cùng độ dài và cùng biên độ dao động. Nếu m
1
= 2m
2
thì
A. T
1
= 2T
2
, E
2
=E
1
B. T
1
= T
2
, E
2
<E
1
C. T
1
= T
2
, E
2
2
=
l
f
g
π
C.
1
2
=
g
f
l
π
D.
1
2
=
g
f
k
π
6
PA: C
Câu 29
VL1203CBV. Một con lắc đơn có chu kì dao động ở ngay trên mặt đất là T
0
= 2 s .Biết bán
kính của Trái Đất là R = 6400 km. Khi đưa con lắc lên độ cao h = 6,4 km thì chu kì của con
PA: A
Câu 33
VL1203CBV. Một con lắc đơn có chiều dài l , dao dộng tại điểm A với chu kì 2 s . Đem
con lắc tới vị trí B, ta thấy con lắc thực hiện 100 dao động hết 199s . Gia tốc trọng trường tại
B so với gia tốc trọng trường tại A đã
A. tăng 1%
B. tăng 0,5 %.
C. giảm 1%.
D. giảm 0,5%.
PA: A
Câu 34
7
VL1203CBV. Một ô tô khởi hành trên đường nằm ngang đạt vận tốc 72km/h sau khi chạy
nhanh dần đều được quãng đường 100m. Trần ô tô treo con lắc đơn dài 1m. Cho g = 10m/s
2
.
Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn là:
A. 0,62s
B. 1,62s
C. 1,97s
D. 1,02s
PA: C
Câu 35
VL1203CBV. Một con lắc đơn được treo vào trần thang máy tại nơi có g = 10m/s
2
. Khi
thang máy đứng yên thì con lắc có chu kỳ dao động là 1s. Chu kỳ của thang máy khi thang
máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2,5m/s
2
là:
x 2sin(2t )(cm)
12
π
= +
D.
x 2sin(2t )(cm)
6
π
= −
PA: C
Câu 37
VL1204CBB. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần
số, cùng biên độ A, có độ lệch pha π/3 là
A. A
3
/2
B.A
2
B. A/
2
D. A
3
PA: D
Câu 38
VL1204CBB. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình dao động:
1 1 1
sin( )x A t
ω ϕ
D.
2 2
1 2
1 2 1 2
2 os( )
2
A A A A A c
ϕ ϕ
+
= + −
PA: A
Câu 39
VL1204CB. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình dao động:
1 1 1
sin( )x A t
ω ϕ
= +
và
2 2 2
sin( )x A t
ω ϕ
= +
. Pha ban đầu của dao động tổng hợp có
A.
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
os os
A A
tg
ϕ
ϕ ϕ
−
=
−
D.
1 1 2 2
1 1 2 2
os os
sin sin
A c A c
tg
A A
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ
+
=
+
.
PA: B
Câu 40
VL1205CBB. Dao động tắt dần là:
A. dao động của một vật có li độ phụ thuộc vào thời gian theo dạng sin.
B. dao động của hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực.
C. dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. dao động có chu kỳ không đổi.
PA: C
Câu 41
VL1205CBB. Phát biểu nào sau đây là đúng?
PA: D
Câu 45
VL1207CBB . Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì
A. bước sóng càng nhỏ.
B. chu kì càng tăng.
C. biên độ càng lớn.
D. vận tốc truyền sóng càng giảm
PA: A
Câu 46
VL1207CBB . Chọn phát biểu sai :
A. Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì của sóng.
B. Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần nửa bước sóng thì
dao động ngược pha nhau.
C. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao
động cùng pha.
D.Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bước sóng thì dao
động cùng pha.
PA: B
Câu 47
VL1207CBB . Sóng ngang là sóng:
A. được truyền đi theo phương ngang.
B. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
C. được truyền theo phương thẳng đứng.
D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
PA: B
Câu 48
VL1207CBB . Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào:
A.Tần số của sóng
B. Năng lượng của sóng
C. Bước sóng.
Câu 52
VL1208CBB. Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
A. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không.
B. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz.
C. Sóng âm không truyền được trong chân không.
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ.
PA: A
Câu 53
VL1208CBB. Độ cao của âm phụ thuộc vào:
A. Biên độ.
B. Tần số.
C. Năng lượng âm.
D.Vận tốc truyền âm
PA: B
Câu 54
VL1208CBV. Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí.
Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động:
A. Cùng pha.
B. Ngược pha.
11
C. Lệch pha
2
π
.
D. Lệch pha
4
π
.
PA: C
Câu 55
có phương trình sóng tại A, B là: u
A
= u
B
= asinωt thì quỹ tích những điểm không dao động
là:
A. họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB.
B. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB.
C. đường trung trực của AB.
D. họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm.
PA: D
Câu 59
VL1209CBB Hai nguồn không là kết hợp khi:
A. có cùng pha, biên độ, cùng phương truyền.
B. có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
C. có cùng tần số và ngược pha.
D. có cùng tần số và cùng pha.
PA: A
12
Câu 60
VL1209CBB.Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?
A. Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian.
B. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần
số, cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol.
D. Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha.
PA: B
Câu 61
VL1209CBV. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp
có phương trình sóng tại A, B là: u
÷
C.
1 2
2 os
d d
ac
π
λ
−
÷
D.
1 2
( )
2 os
d d f
a c
v
π
−
PA: D
Câu 62
VL1209CBV. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp,
cùng pha A và B dao động với tần số 28Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt
những khoảng d
1
= 21cm, d
và M
2
dao động với biên độ cực đại.
B. M
1
đứng yên không dao động và M
2
dao động với biên độ cực đại .
C. M
1
dao động với biên độ cực đại và M
2
đứng yên không dao động.
D.M
1
và M
2
đứng yên không dao động.
PA: C
Câu 64
13
VL1209CBV. Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 50cm, dao động cùng pha với tần số
20Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s. Số gợn lồi và số điểm đứng yên
không dao động trên đoạn AB là:
A. Có 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động.
B. Có 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động.
C. Có 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động.
D. Có 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động.
PA: D
Câu 65
B. 1,5m/s
C. 1m/s
D. 3m/s
PA: C
Câu 69
VL1210CBV. Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà với tần số 20Hz
thì trên dây có 5 nút. Muốn trên dây rung thành 2 bụng sóng thì ở O phải dao động với tần
số:
14
A. 40Hz
B. 12Hz
C. 50Hz
D. 10Hz
PA: D
Câu 70
VL1211CBB. Dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 4sin( 100πt +π/3) (A) kết luận
đúng là
A. Chu kì dao động là 0,01s
B. Cường độ cực đại của dòng điện là 4A.
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng là 4A
D. Tần số dòng điện 100Hz
PA: B
Câu 71
VL1211CBB. Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V .Giá trị cực đại
của hiệu điện thế đó bằng
A. 311V
B. 380 V
C. 156V
D. 440 V
PA: A
C.Đơn vị của hệ số tự cảm là Henry.
D. Đơn vị của suất điện động là Vôn.
PA: A
Câu 76
VL1211CBH. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 sin(100 t +
2
π
) A có
A. cường độ hiệu dụng bằng 2A.
B. tần số dòng điện là 50Hz.
C. Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại.
D. Tại thời điểm t = 0,010s cường độ dòng điện cực đại.
PA: D
Câu 77
VL1211CBH. Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz sẽ phát sáng hoặc
tắt
A. 50 lần mỗi giây
B. 25 lần mỗi giây
C. 100 lần mỗi giây
D. Sáng đều không tắt
PA: C
Câu 78
VL1211CBB. Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2A thì cường độ
dòng điện có giá trị cực đại bằng
A.2A
B. 2,83A
C. 4A
D.0,28A
PA: B
Câu 79
D. lệch pha đối với dòng điện
PA: C
Câu 83
VL1212CBB. Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I
0
sinωt (A) qua mạch điện chỉ
có tụ điện thì hiệu điện thế tức thời giữa hai cực tụ điện:
A. nhanh pha đối với i.
B. có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C.
C. cùng pha đối với i.
D. chậm pha đối với i.
PA: D
Câu 84
VL1212CBH. Dung kháng của tụ điện
A. tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều qua nó.
B. tỉ lệ thuận với điện dung của tụ.
C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó.
D. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó.
PA: A
Câu 85
VL1212CBH. Cảm kháng của cuộn dây
A. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó.
B. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều đặt vào nó.
C. tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện qua nó.
D. tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.
PA: D
Câu 86
VL1212CBB. Cho dòng điện xoay chiều qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện
thế tức thời giữa hai đầu điện trở
A. cùng pha với dòng điện
A.i = 2
2
sin (100πt + 5π /6 ) (A)
B. i = 2
2
sin (100π t + π/6 ) (A)
C. i = 2
2
sin (100π t - π/6 ) (A)
D. i = 2 sin (100 t - π/6 ) (A)
PA: C
Câu 89
VL1212CBH. Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10Ω được duy trì một
hiệu điện thế có dạng: u = 5sin100π t (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng:
A. i = 0,5sin(100π t + π/2) (A)
B. i = 0,5sin(100π t - π/2) (A)
C. i = 0,5sin100π t (A)
D. i = 0,5sin(100π t + π ) (A)
PA: A
Câu 90
VL1213CBH. Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Tăng dần tần
số dòng điện và giữ nguyên hiệu điện thế hiệu dụng của mạch, kết luận sai là
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.
PA: C
Câu 91
VL1213CBH. Trong một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp: tần số dòng điện là f = 50Hz, L
= 0,318 H. Muốn có cộng hưởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng:
= 75Ω và R
2
= 125Ω thì công suất P của dòng điện trong
mạch AB có giá trị như nhau là
A. 200W
B. 100W
C. 150W
D. 50W
PA: B
Câu 94
VL1213CBH. Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở R
0
và độ tự
cảm L và tụ điện C ghép nối tiếp . Biểu thức tính tổng trở Z và độ lệch pha ϕ giữa u với i là :
A. Z =
22
0
2
)(
CL
ZZRR −++
tgϕ =
B. Z =
22
0
2
)(
CL
ZZRR −++
tgϕ =
PA: C
Câu 95
VL1213CBV. Một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L. Nếu đặt vào 2 đầu cuộn
dây một hiệu điện thế không đổi U
1
= 10V thì cường độ là I
1
= 0,1A . Nếu đặt vào hai đầu
cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều u = 200 sin (100πt + π/4)V thì cường độ hiệu dụng
là I = 1A. Độ tự cảm L của cuộn dây là:
A. L = 0,318mH
B. L = 318mH
C. L = 0,519H
D. L = 0,636H
PA: B
Câu 96
VL1213CBV. Cho mạch điện như hình vẽ:
Nếu hiệu điện thế tức thời u
AM
và u
MB
lệch pha nhau một góc π/2 thì cảm kháng Z
L
của cuộn
dây có giá trị là:
19
A
M
L,r
R
Câu 97
VL1213CBV. Cho đoạn mạch như hình vẽ:
u
AB
= 200sin 314t (V) ;R= 50
3
Ω ; C =
π
15
10
3−
Cuộn dây thuần cảm L= 0,159H . Độ lệch pha giữa hiệu điện thế tức thời u
MB
và u
AN
là:
A.
2
π
rad
B. -
3
π
rad
C.
2
π
−
rad
D.
cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều u = 200 sin (100πt + π/4)V thì cường độ hiệu dụng
là
20
M
L
R
C
B
A
N
I = 1A. Khi đó công suất tỏa nhiệt trên điện trở có giá trị là:
A. 50W
B. 200W
C. 300W
D. 100W
PA: D
Câu 100
VL1214CBH. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Công thức cosϕ =R/Z có thể áp dụng cho mạch điện không phân nhánh.
B. Nếu chỉ biết hệ số công suất của một đoạn mạch, ta không thể xác định được hiệu điện
thế sớm pha hay trễ pha hơn dòng điện trên đoạn mạch đó
C. Cuộn dây thuần cảm có thể có hệ số công suất khác không.
D. Hệ số công suất của một đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của dòng điện chạy trong đoạn
mạch đó.
PA: C
Câu 101
VL1214CBH. Một bếp điện 200V-1000W được sử dụng ở hiệu điện thế xoay chiều U =
200 V. Điện năng bếp tiêu thụ sau 2 giờ là
A. 2 kW.h
B. 2.10
PA: D
Câu 105
VL1215CBH. Một máy phát điện xoay chiều gồm có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây
mắc nối tiếp. Từ thông cực đại do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại
1/10π Wb. Rôto quay với vận tốc 375 vòng/phút. Suất điện động cực đại do máy có thể
phát ra là:
A. 110 V
B. 110
2
V
C. 220 V
D. 220
2
V
PA: B
Câu 106
VL1215CBH. Một khung dây điện phẳng gồm 100 vòng dây hình vuông cạnh 10cm, có thể
quay quanh một trục nằm ngang ở trong mặt phẳng của khung, đi qua tâm O của khung và
song song với cạnh của khung. Cường độ từ trường tại nơi đặt khung là B = 0,2T và khung
quay đều 300 vòng/ phút. Cho biết điện trở của khung là 1Ω và của mạch ngoài là 4Ω
cường độ cực đại của dòng điện cảm ứng trong khung
A. 0,628A
B. 1,256A
C. 2,240A
D. 2,51A
PA: B
Câu 107
Câu 108
VL1216CBB. Phát biểu nào đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha
A. Máy phát điện xoay chiều ba pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại.
= 0,1A
22
D.I
ph
= 1,7A ; I
th
=0,25A
PA: A
Câu 111
VL1216CBV. Một dòng xoay chiều 3 pha, hiệu điện thế U
d
= 380V,tần số f=100Hz. Tải đối
xứng mắc sao, trong mỗi pha tải gồm R = 60Ω, L = 0,8/π(H). Công suất của dòng 3 pha là:
A. P = 800W
B. P = 1509W
C. P = 827W
D. P = 871,2W
PA: D
Câu 112
VL1217CBH. Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là
220 V. Biết công suất của động cơ là 10,56kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng
điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là
A. 2 A
B. 6 A
C. 20 A
D. 60 A.
PA: C
Câu 113
VL1217CBH. Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10MW. Dòng điện phát ra sau
khi tăng thế lên đến 500 KV được truyền đi xa bằng đường dây tải có điện trở 50Ω. Công
PA: D
Câu 117
VL1218CBB. Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện đi xa, biện pháp chủ yếu
là
A. tăng tiết diện dây dẫn.
B. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải.
C. tăng góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện.
D. giảm công suất truyền tải.
PA: B
Câu 118
VL1218CBH. Cho máy hạ thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 3750
vòng và 125 vòng .Hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp là 3000V. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ
cấp để hở là:
A. 100 vôn
B. 156,25 vôn.
C. 0,0064 vôn .
D. 156,25 vôn .
PA: A
Câu 119
VL1218CBB. Trong máy biến thế
A. cuộn sơ cấp là phần cảm, cuộn thứ cấp là phần ứng.
B. cuộn sơ cấp là phần ứng, cuộn thứ cấp là phần cảm.
C. cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần ứng, lõi thép là phần cảm.
D.cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần cảm, lõi thép là phần ứng.
PA: A
Câu 120
VL1219CBH. Máy phát điện một chiều, phần ứng chỉ có một khung dây cho
A. dòng điện biến thiên giống như dòng điện trong mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ.
B. dòng điện biến thiên giống như dòng điện trong mạch chỉnh lưu cả chu kỳ bị đứt một điốt
C. dòng điện biến thiên giống như dòng điện trong mạch chỉnh lưu cả chu kỳ, có thêm tụ
B.Mạch chỉnh lưu cả chu kỳ có một điốt bị đứt , mạch không thể hoạt động .
C.Mạch chỉnh lưu cả chu kỳ có một điốt bị đứt , mạch vẫn hoạt động được .
D.Khi cho vào mạch chỉnh lưu cả chu kỳ dòng điện không đổi , ta có dòng biến thiên.
PA : C
Câu 125
VL1220CBH. Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của dòng điện xoay chiều so với
dòng điện một chiều?
A. Chuyển tải đi xa dễ dàng và điện năng hao phí ít.
B. Có thể thay đổi giá trị hiệu dụng dễ dàng nhờ máy biến thế.
C. Dùng cho các động cơ cần mômen khởi động lớn
D. Có thể tạo ra từ trường quay dùng cho động cơ điện không đồng bộ.
PA: C
Câu 126
VL1220CBB. Máy phát điện một chiều kiểu cảm ứng có
A. rôto phải là phần cảm, stato phải là phần ứng.
B. rôto phải là phần ứng, stato phải là phần cảm.
C. một trong hai phần cảm hoặc ứng quay quanh trục là rôto, phần kia đứng yên là stato.
D. Cổ góp (phần lấy điện) gồm hai vành khuyên và hai chổi quét.
PA: C
Câu 127
VL1221CBB. Chu kỳ dao động điện từ trong mạch dao động L, C được xác định bởi:
A.
2T LC
π
=
B.
1
2
T
LC