một số thành ngữ hay thường gặp trpng tiếng Anh - Pdf 13

Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng

thường gặp trong ñề thi ñại học

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-

MỘT SỐ MẪU CÂU XÃ HỘI THƯỜNG GẶP

1. After you: Mời ngài trước.
Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,

2. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế ñược / Tôi không nhịn nổi
Câu nói này dùng trong những trường hợp nào?
Ex: I was deeply moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it.

3. Don’t take it to heart. ðừng ñể bụng/ ðừng bận tâm
Ex: This test isn’t that important. Don’t take it to heart.

4. We’d better be off. Chúng ta nên ñi thôi
Ex: It’s getting late. We’d better be of .

5. Let’s face it. Hãy ñối mặt ñi / Cần ñối mặt với hiện thực
Thường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn.
Ex: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?

- Trang | 2
-12. I’m not going to kid you. Tôi ñâu có ñùa với anh.

13. That’s something. Quá tốt rồi / Giỏi lắm
A: I’m granted a full scholarship for this semester.
B: Congratulations. That’s something.

14. Brilliant idea! Ý kiến hay! / Thông minh ñấy!

15. Do you really mean it? Nói thật ñấy à?
Ex: Michael: Whenever you are short of money, just come to me.
David: Do you really mean it?

16. You are a great help. Bạn ñã giúp rất nhiều

17. I couldn’t be more sure. Tôi cũng không dám chắc

18.I am behind you. Tôi ủng hộ cậu
A: Whatever decision you’re going to make, I am behind you.

19. I’m broke. Tôi không một xu dính túi.

20. Mind you! Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có thể chỉ dùng Mind!)
Ex: Mind you! He’s a very nice fellow though bad-tempered.

21. You can count on it. Yên tâm ñi / Cứ tin như vậy ñi
Ex: A: Do you think he will come to my birthday party?


28. Allow me? ðể tớ giúp (với nghĩa rất lịch sự, ví dụ khi nói với bạn gái)

29. Just browsing! Chỉ xem thôi (ví dụ như ñi chợ).
Ex: Have you ever gone window-shopping?

30. I got you in my sight. Thấy cậu rồi nhé!

31. Can't miss him! Không cho nó thoát!

32. Lunch's up! Giờ ăn ñến rùi

33. Am I too soon? Tớ ñến có sớm quá không nhỉ?

34. Follow me close! ði sát vào tớ nhé

35. Don’t kill yourself! - ðừng cố quá sức!
Dùng khi ai ñó ñang cố gắng hết sức ñể làm một việc gì ñó và bạn muốn nói với người ấy là cố thì cố
nhưng ñừng làm quá sức ñể ñến mức quá căng thẳng.

36. Knock yourself out! - Muốn làm gì với cái ñó thì làm!
Câu này dùng khi bạn cho ai ñó mượn ñồ và bạn muốn người ñó dùng thoải mái.

37. I am going to crash at my brother’s tonight - Tôi sẽ ngủ lại ở nhà anh tôi tối nay.

38. He’s hitting on her! - Anh ta ñang tán tỉnh cô ấy.

39. I am going out of my mind… - Tôi ñang phát ñiên lên ñây.

40. I am pooped! - Tôi mệt quá!

+ Về từ vựng:
* Người Mỹ: truck (xe tải), cab (xe taxi), candy (kẹo),
* Người Anh: lorry, taxi, sweet,

+Vềchính tả:
* Người Mỹ: color (màu sắc), check (séc), center (trung tâm),
* Người Anh: colour, cheque, centre,

1000 CỤM TỪ TIẾNG ANH THAM KHẢO

A
account for: chiếm, giải thích
ask after: hỏi thăm sức khỏe
ask for: hỏi xin ai cái gì
ask sb in/ out : cho ai vào/ ra
advance in : tấn tới
agree on something : ñồng ý với ñiều gì
agree with : ñồng ý với ai, hợp với, tốt cho
answer to : hợp với
answer for : chịu trách nhiệm về
attend on (upon): hầu hạ
attend to : chú ý

B
to be over: qua rồi
to be up to sb to V: ai ñó có trách nhiêm phải làm gì
to bear up = to confirm : xác nhận
to bear out: chịu ñựng
to blow out : thổi tắt
blow down: thổi ñổ

bet on : ñánh cuộc vào

C
call for: mời gọi, yêu cầu
call up: gọi ñi lính, gọi ñiện thoại, nhắc lại kỉ niệm
call on / call in at one’s house : ghé thăm nhà ai
call off = put off = cancel
care for : thích, săn sóc
catch up with : bắt kịp
chance upon : tình cờ gặp
close with : tới gần
close about : vây lấy
come to : lên tới
consign to : giao phó cho
cry for : khóc ñi
cry for something : kêu, ñói cái gì
cry for the moon : ñòi cái ko thể
cry with joy : khóc vì vui
cut something into : cắt vật gì thành
cut into : nói vào, xen vào
Call in / on at one’s house : ghé thăm nhà ai
Call at : ghé thăm
Call up: gọi ñi lính, gọi ñiện thoại, nhắc lại kỉ niệm
Call off = put off = cancel : huỷ bỏ
Call for : yêu cầu, mời gọi
Care about: quan tâm, ñể ý tới
Care for : muốn, thích ( = would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of)
Carry away : mang ñi , phân phát
Carry on = go on : tiếp tục
Carry out: tiến hành , thực hiện

Come up against : ñương ñầu, ñối mặt
Come out : xuất bản
Come out with : tung ra sản phẩm
Come about = happen
Come across : tình cờ gặp
Come apart : vỡ vụn , lan ra
Come along / on with : hoà hợp , tiến triển
Come into : thừa kế
Come off : thành công / long , bong ra
Count on SB for ST : trông cậy vào ai
Cut back on / cut down on : cắt giảm (chi tiêu)
Cut in : cắt ngang (= interrupt )
Cut ST out off ST : cắt cái gì rời khỏi cái gì
Cut off : cô lập , cách li, ngừng phục vụ
Cut up : chia nhỏ
Cross out : gạch ñi, xoá ñi

D
delight in : thích thú về
depart from : bỏ, sửa ñổi
do with : chịu ñựng
do for a thing : kiếm ra một vật
Die away / die down : giảm ñi , dịu ñi ( về cường ñộ )
Die out / die off; tuyệt chủng
Die for : thèm gì ñến chết
Die of : chết vì bệnh gì
Do away with : bãi bỏ, bãi miễn
Do up = decorate
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng

Fell up to : cảm thấy ñủ sức làm gì
Fill in : ñiền vào
Fill up with : ñổ ñầy
Fill out : ñiền hết , ñiền sạch
Fill in for : ñại diện, thay thế
Find out : tìm ra

G
Get through to sb : liên lạc với ai
Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)
Get into : ñi vào , lên ( xe)
Get in: ñến , trúng cử
Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
Get out of = avoid
Get down : ñi xuống, ghi lại
Get sb down : làm ai thất vọng
Get down to doing : bắt ñầu nghiêm túc làm vịêc gì
Get to doing : bắt tay vào làm việc ǵì
Get round ( to doing) : xoay xở , hoàn tất
Get along / on with = come along / on with
Get st across : làm cho cái gì ñc hiểu, làm sáng tỏ ñiều gì
Get at = drive at
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng

thường gặp trong ñề thi ñại học

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 8

Go up : tăng , ñi lên , vào ñại học
Go into ; lâm vào
Go away : cút ñi , ñi khỏi
Go round : ñủ chia
Go on : tiếp tục
Grow out of : lớn vượt khỏi
Grow up: trưởng thành

H
Hand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
Hand in : giao nộp ( bài , tội phạm )
Hand back : giao lại
Hand over: trao trả quyền lực
Hand out : phân phát (= give out)
Hang round : lảng vảng
Hang on = hold on = hold off : cầm máy (ñiện thoại )
Hang up (off) : cúp máy
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng

thường gặp trong ñề thi ñại học

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 9
-Hang out : treo ra ngoài
Hold on off = put off

Let sb off : tha bổng cho ai
Lie down : nằm nghỉ
Live up to: sống xứng ñáng với
Live on : sống dựa vào
Lock up: khóa chặt ai
Look after : chăm sóc
Look at ; quan sát
Look back on: nhớ lại hồi tưởng
Look round : quay lại nhn
Look for: tìm kiếm
Look forward to V_ing: mong ñợi , mong chờ
Look in on : ghé thăm
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng

thường gặp trong ñề thi ñại học

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 10
-Look up : tra cúư ( từ ñiển, số ñiện thoại )
Look into : xem xét , nghiên cứu
Look on : ñứng nhìn thờ ơ
Look out : coi chừng
Look out for : cảnh giác với
Look over : kiểm tra
Look up to : tôn trọng

Put st aside : cất ñi , ñể dành
Put st away : cất ñi
Put through to sb : liên lạc với ai
Put down : hạ xuống
Put down to : lí do của
Put on : mặc vào ; tăng cân
Put up : dựng lên , tăng giá
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng

thường gặp trong ñề thi ñại học

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 11
-Put up with : tha thứ, chịu ñựng
Put up for : xin ai ngủ nhờ
Put out : dập tắt
Put st/ sb out : ñưa ai / cái gì ra ngoài
Put off : trì hoãn

R
Run after : truy ñuổi
Run away/ off from : chạy trốn
Run out (of) : cạn kiệt
Run over : ñè chết
Run back : quay trở lại

Stand in for : thế chỗ của ai
Stay away from : tránh xa
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng

thường gặp trong ñề thi ñại học

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 12
-Stay behind: ở lại
Stay up :ñi ngủ muộn
Stay on at: ở lại trường ñể học thêm

T
Take away from : lấy ñi, làm nguôi ñi
Take after : giống ai như ñúc
Take sb / st back to : ñem trả laị
Take down : lấy xuống
Mistake sb for sb else : nhầm ai với ai
Take in : lừa gạt ai , hiểu
Take on : tuyển thêm , lấy thêm người
Take off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái gì
Take over : giành quyền kiểm soát
Take up : ñảm nhận, chiếm giữ ( không gian ), bắt ñầu làm gì ( thành thú tiêu khiển)
Take to : yêu thích
Talk sb into st : thuyết phục ai

thường gặp trong ñề thi ñại học

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 13
-Wear sb out = exhaust sb
Work off : loại bỏ
Work out; tm ra cách giải quyết
Work up : làm khuấy ñộng
Wipe out : huỷ diệt / exhaust sb
Write down : viết vào

Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Nguồn :
Hocmai.vn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status