Đề và đáp án thi kiểm tra học kỳ II sở bắc ninh 2013 2014 môn Sinh học - Pdf 13

UBND Tỉnh Bắc Ninh Đề thi kiểm tra học kỳ II năm học 2013-2014
Sở GD-ĐT Bắc Ninh Môn Sinh học. Mã đề 143
Ngày thi 23/04/2014
Thời gian làm bài 60 phút
1. Câu nào sau đây không đúng?
a. Đa số các loài sinh vật sống trong phạm vi nhiệt độ từ O
0
C đến 50
0
C.
b. Thực vật và động vật đều có những đặc điểm hình thái thích nghi với môi
trường có độ ẩm khác nhau.
c. Căn cứ vào sự thích nghi với độ ẩm, thực vật được chia thành hai nhóm: ưa
ẩm và chịu hạn; động vật được chia thành hai nhóm: ưa ẩm và ưa khô.
d. Độ ẩm của không khí và đất không ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát
triển của sinh vật.
2. Cơ thể có kiểu gen AaBB khi giảm phân bình thường cho mấy loại giao tử?
a. 4
b. 3
c. 2
d. 1
3. Ý nào sau đây đúng khi nói về quần thể người?
a. Quần thể người có những đặc điểm mà quần thể sinh vật khác không có như
sinh sản, tử vong, nhóm tuổi.
b. Quần thể người có những đặc điểm như quần thể sinh vật khác, đó là những
đặc điểm về kinh tế xã hội.
c. Mật độ quần thể người không thay đổi theo thời gian
d. Quần thể người có lao động, tư duy và cải tạo thiên nhiên.
4. Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng giao phối gần?
a. Hiện tượng thoái hóa
b. Tỉ lệ thể đồng hợp giảm, dị hợp tăng

vật
d. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường tren mặt đất – không khí.
10.Loại nuclêôtít chỉ có trong cấu tạo của ARN mà không có trong cấu tạo của
AND là:
2
a. Ađênin
b. Guanin
c. Timin
d. Uraxin.
11.Kết quả của quá trình nguyên phân là:
a. Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống
tế bào mẹ ban đầu.
b. Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể đơn bội
c. Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống
tế bào mẹ ban đầu.
d. Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con giống nhau và khác tế bào mẹ ban đầu.
12.Các loài giun sán kí sinh sống trong môi trường nào sau đây?
a. Môi trường trong đất
b. Môi trường nước
c. Môi trường sinh vật
d. Môi trường trên cạn
13.Sinh vật nào là sinh vật sản xuất?
a. Hổ
b. Cỏ
c. Thỏ
d. Trâu
14.“Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc……., cùng sống
trong một khoảng không gian xác định và chungscos mối quan hệ mật thiết
gắn bó với nhau”. Chọn cụm từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
a. Các loài khác nhau

c. Có lợi cho cả hai loài hoặc ít nhất là không bị hại
d. Một loài có lợi, một loài có hại hoặc hai loài cùng bị hại.
22.Nhóm động vật nào sau đây gồm toàn những loài động vật hằng nhiệt ?
a. Cá chép, gà, hổ
b. Cá voi, ngựa, trâu
c. Cá sấu, mèo, gấu
d. Cá ngựa, vịt , hổ
4
23.Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện ở chỉ số nào sau
đây ?
a. Độ nhiều
b. Độ thường gặp
c. Độ đa dạng
d. Mật độ
24.Trong quan hệ khác loài, mối quan hệ nào có lợi cho cả hai loài sinh vật ?
a. Hội sinh
b. Cộng sinh
c. Cạnh tranh
d. Kí sinh, nửa kí sinh.
25.Công nghệ sinh học là gì ?
a. Là các thao tác tác động lên ADN để chuyển đoạn ADN từ tế bào loài cho tế
bào loài nhận.
b. Là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng kĩ thuật gen.
c. Là ngành công nghệ sử dụng tế bào sống và quá trình sinh học để tạo ra các
sản phẩm sinh học cần thiết cho con người.
d. Là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc
mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
26.Chu kì xoắn của ADN :
a. Dài 34 A
0

29. “Các cá thể lớn nhanh, do vậy nhóm này có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng
khối lượng và kích thước của quần thể” là ý nghĩa sinh thái của:
a. Nhóm tuổi trước sinh sản
b. Nhóm tuổi sinh sản
c. Nhóm tuổi sau sinh sản
d. Nhóm tuổi trước sinh sản và sau sinh sản.
30.Chọn câu trả lời đúng nhất. ADN được tổng hợp theo :
a. Nguyên tắc bổ sung
b. Nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn.
c. Nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bổ sung
d. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
31.Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình là 1:1? Biến mỗi gen quy định một
tính trạng, gen trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra.
a. Aa x aa
b. AA x Aa
c. Aa x aa
d. AA x aa
32.Ý nghĩa nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ánh sáng đối với đời
sống động vật?
a. Giúp động vật nhận biết các vật
b. Giúp động vật hô hấp
c. Giúp động vật định hướng di chuyển trong không gian
d. Giúp động vật kiếm mồi
33.Luật hôn nhân và gia đình ở nước ta quy định những người có quan hệ huyết
thống trong vòng 3 đời không được kết hôn với nhau có cơ sở sinh học là:
a. Nếu kết hôn thì chắc chắn con của họ mang tật di truyền
b. Nếu kết hôn thì vi phạm luật hôn nhân gia đình
6
c. Nếu kết hôn sẽ bị dư luận không đồng tình
d. Nếu kết hôn khả năng họ sinh con dị tật là cao

b. Mật độ, thành phần nhóm tuổi, độ đa dạng.
c. Tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, mật độ.
d. Tỉ lệ giới tính, mật độ, độ thường gặp.
40.Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là do:
a. Hoạt động của núi lửa
b. Hoạt động của con người
c. Thiên tai, lũ lụt
d. Cháy rừng.
Đáp án
Câu – đáp án Câu – đáp án Câu – đáp án Câu – đáp án
1d 11a 21d 31a
2c 12c 22b 32b
3d 13b 23c 33d
4b 14a 24b 34d
5c 15b 25c 35c
6b 16a 26a 36d
7c 17c 27b 37a
8c 18a 28d 38a
9a 19d 29a 39c
10d 20b 30d 40b
UBND Tỉnh Bắc Ninh Đề thi trắc nghiệm năm học 2013-2014
Sở GD-ĐT Bắc Ninh Môn Sinh học. Mã đề 510
8
Thời gian làm bài 60 phút
1. Thế nào là hiện tượng dị bội?
A. Là hiện tượng biến đổi số lượng của một hoặc một số cặp NST.
B. Là hiện tượng tăng số lượng ở một hoặc một số cặp NST
C. Là hiện tượng giảm số lượng ở một hoặc một số cặp NST
D. Là hiện tượng cơ thể có số NST là số lẻ.
2. Một đoạn gen có cấu trúc như sau:

ADN
B. Lượng ADN trong nhân tế bào
C. Tỉ số (A+T)/(G+X)
D. Cả A,B và C
5. Ở rười giấm 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kỳ giữa của nguyên phân.
Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau:
A. 8
B. 4
C. 32
D. 16
9
6. Kí hiệu NST của người bị bệnh Tơcnơ là:
A. XXX
B. YO
C. XO
D. XXY
7. Gen là gì?
A. Một đoạn của phân tử ADN thực hiện một chức năng di truyền nhất định
B. Một đoạn ADN chứa thông tin quy định cấu trúc một loại protein
C. Một đoạn ADN thực hiện chức năng điều hòa quá trình sinh tổng hợp
protein
D. Một đoạn ADN thực hiện chức năng tổng hợp tARN hay mARN
8. Ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là
A. Từ 5 đến 30 micromet
B. Từ 10 đến 20 micromet
C. Từ 0,5 đến 50 micromet
D. 50 micromet
9. Ở người gen quy định bệnh máu khó đông nằm trên:
A. NST giới tính X
B. NST thường

C. Kì sau
D. Kì đầu
15. Bộ NST 2n = 48 là của loài
A. Đậu Hà Lan
B. Người
C. Ruồi giấm
D. Tinh tinh
16. Sự tiếp hợp và bắt chéo giữa các NST trong cặp NST tương đồng xảy ra ở
kỳ nào ?
A. Kì đầu của giảm phân I
B. Kì sau của giảm phân I
C. Kì giữa của giảm phân I
D. Kì trung gian
11
17. Ở động vật nếu số tinh bào bậc I và số noãn bào bậc I bằng nhau thì kết luận
nào dưới đây là đúng.
A. Số tinh trùng và số trứng bằng nhau
B. Số tinh trùng nhiều gấp đôi số trứng
C. Số trứng nhiều gấp 4 lần số tinh trùng
D. Số tinh trùng nhiều gấp 4 lần số trứng
18. Cấu trúc vòng xoắn lò xo của protein là cấu trúc :
A. Bậc 4
B. Bậc 1
C. Bậc 2
D. Bậc 3
19. Ở ruồi giấm có 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kỳ đầu của giảm phân
II. Tế bào đó có bao nhiêu NST trong các trường hợp sau đây:
A. 4
B. 16
C. 8

B. Phương pháp phân tích giống lai
C. Thực hiện giao phấn
D. Thực hiện các phép lai giống nhau
26. Bản chất của sự thụ tinh là:
A. Sự tạo thành hợp tử
B. Sự kết hợp 1 giao tử đực với 1 giao tử cái
C. Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đực và cái
D. Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái
27. Một phân tử ADN có nucleotit loại T là 200000 chiếm 20% trong tổng số
nucleotit của phân tử, số nucleotit loại X của phân tử đó là
A. 100000
B. 300000
C. 200000
D. 400000
28. Để xác định được cơ thể có kiều gen đồng hợp trội hay dị hợp người ta
dùng phương pháp:
A. Lai thuận nghịch
13
B. Lai phân tích
C. Tự thụ phấn
D. Lai 2 cá thể thuần chủng
29. Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa gì?
A. Hạn chế xuất hiện của biến dị tổ hợp
B. Đảm bảo sự di truyền của các nhóm gen quý
C. Làm tăng tính đa dạng của sinh giới
D. Cả a, b và c đều đúng
30. Trẻ đồng sinh là:
A. Những đứa trẻ cùng có một kiểu gen
B. Những đứa trẻ cùng được sinh ra ở một lần sinh
C. Những đứa trẻ được sinh ra khác trứng

D. Aabb x aaBb
36. ARN được tổng hợp như thế nào?
A. Tùy giai đoạn lúc mạch này làm khuôn, lúc mạch kia làm khuôn
B. Theo NTBS trên 2 mạch của gen
C. Theo NTBS chỉ trên một mạch của gen
D. mARN được tổng hợp từ trong nhân, tARN, rARN được tổng hợp từ các
gen ngoài nhân
37. Khi cho hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương
phản, trội lặn hoàn toàn thì F2 có tỷ lệ phân ly kiểu hình là:
A. 1:1
B. 9:3:3:1
C. 3:1
D. 1:2:1
38. Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn
thì tỷ lệ của thể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là:
A. 12,5%
B. 75%
C. 50%
D. 25%
39. Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích
A. Aa x Aa
15
B. Aa x aa
C. aa x aa
D. Aa x AA
40. Tại sao ADN con được tạo ra qua quá trình tự nhân đôi lại giống hệt ADN
mẹ ban đầu?
A. Vì ADN con được tạo ra theo nguyên tắc khuôn mẫu
B. Vì ADN con được tạo ra theo nguyên tắc bổ sung
C. Vì ADN con được tạo ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc giữ lại

C. 6
D. 12
6. Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:
E.
20 A
o
và 34 A
o
F.
3,4 A
o
và 20 A
o
G.
3,4 A
o
và 34 A
o
H.
34 A
o
và 20 A
o
4. Tính đặc trưng cho loài của ADN được thể hiện ở điểm nào?
E. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotit trong cấu trúc của
ADN
F. Lượng ADN trong nhân tế bào
G. Tỉ số (A+T)/(G+X)
H. Cả A,B và C
5. Ở rười giấm 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kỳ giữa của nguyên phân.

G. Một nửa số NST đi về một cực của tế bào
H. Mỗi NST kép được tách thành 2 NST đơn: Mỗi NST đơn đi về một cực
của tế bào
18
11. Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:
E. 45 chiếc
F. 47 chiếc
G. 46 chiếc
H. 44 chiếc
12. Ở cà chua thân cao là trội (A) so với thân thấp (a); Quả tròn là trội (B) so
với quả bầu dục (b). Các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ
1:1?
A. AB/ab x Ab/ab
B. AB/ab x ab/ab
C. AB/ab x aB/ab
D. AB/ab x AB/ab
13. Chất hữu cơ nào có khả năng duy trì cấu trúc đặc thù của mình qua các thế
hệ cơ thể
E. tARN
F. ADN
G. mARN
H. Protein
14. Trong nguyên phân, có thể nhìn thấy hình thái của NST rõ nhất ở :
E. Kì cuối
F. Kì giữa
G. Kì sau
H. Kì đầu
15. Bộ NST 2n = 48 là của loài
E. Đậu Hà Lan
F. Người

H. Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó
21. Bệnh câm điếc bẩm sinh là bệnh do:
E. Đột biến gen lặn trên NST giới tính
F. Đột biến gen trội trên NST giới tính
G. Đột biến gen lặn trên NST thường
H. Đột biến gen trội trên NST thường
22. Bệnh di truyền ở người là bệnh do:
20
E. Đột biến gen và đột biến NST
F. Biến dị tổ hợp
G. Thường biến
H. Tất cả đều sai
23. Thường biến là
E. Sự biến đổi xảy ra trên NST
F. Sự biến đổi xảy ra trên gen của ADN
G. Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền
H. Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen
24. Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng
E. AAbb
F. AABB
G. aaBB
H. Cả a, b và c
25. Phương pháp được xem là độc đáo của Menđen trong nghiên cứu di truyền
là:
E. Tự thụ phấn
F. Phương pháp phân tích giống lai
G. Thực hiện giao phấn
H. Thực hiện các phép lai giống nhau
26. Bản chất của sự thụ tinh là:
E. Sự tạo thành hợp tử

H. Cặp có 2 cromatit có nguồn gốc khác nhau
32. Ở người gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định
mắt đen, gen b quy định mắt xanh.
Bố tóc thẳng, mắt xanh; mẹ tóc xoắn, mắt đen. Con của họ có tóc thẳng, mắt
xanh. Kiều gen của mẹ sẽ như thế nào?
E. AaBb
F. AABb
G. AABB
H. AaBB
33. Loại đột biến NST nào không làm thay đổi hình dạng mà chỉ làm thay đổi
kích thước các cơ quan trong cơ thể?
22
E. Đột biến đa bội
F. Đột biến mất đoạn
G. Đột biến lặp đoạn
H. Đột biến dị bội
34. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?
E. Tại riboxom
F. Tại một số bào quan chứa ADN như ti thể, lạp thể.
G. Chủ yếu trong nhân tế bào tại NST
H. Tại trung thể
35. Phép lai nào dưới đây sẽ cho kiểu gen, kiểu hình ít nhất
E. AABB x AABb
F. AABb x Aabb
G. AABB x AaBb
H. Aabb x aaBb
36. ARN được tổng hợp như thế nào?
E. Tùy giai đoạn lúc mạch này làm khuôn, lúc mạch kia làm khuôn
F. Theo NTBS trên 2 mạch của gen
G. Theo NTBS chỉ trên một mạch của gen

2 C 12 B 22 A 32 A
3 A 13 D 23 D 33 A
4 A 14 B 24 D 34 C
5 D 15 D 25 B 35 A
6 C 16 A 26 D 36 C
7 A 17 D 27 B 37 C
8 C 18 C 28 B 38 D
9 A 19 C 29 D 39 B
24
10 D 20 D 30 B 40 C
Điểm bài là số câu đúng x 0,25 =
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status