Tiết : 1 § Bài 1: Menđen và Di truyền học
Câu 1: Đối tượng của Di truyền học là gì?
A. Tất cả động thực vật và vi sinh vật.
B. Cây đậu Hà Lan có khả năng tự thụ phấn cao.
C. Cơ sở vật chất cơ chế và tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.
D. Các thí nghiệm lai giống động vật, thực vật.
Đáp án: C
Câu 2: Di truyền là hiện tượng:
A. Con cái giống bố hoặc mẹ về tất cả các tính trạng.
B. Con cái giống bố và mẹ về một số tính trạng.
C. Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.
D. Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ cho con cháu.
Đáp án: C
Câu 3: Hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết được gọi
là :
A. Biến dị có tính quy luật trong sinh sản.
B. Biến dị khơng có tính quy luật trong sinh sản.
C. Biến dị .
D. Biến dị tương ứng với mơi trường.
Đáp án: C
Câu 4: Thế nào là tính trạng?
A. Tính trạng là những kiểu hình biểu hiện bên ngồi của cơ thể.
B. Tính trạng là những biểu hiện về hình thái của cơ thể.
C. Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.
D. Tính trạng là những đặc điểm sinh lí, sinh hóa của cơ thể.
Đáp án: C
Câu 5: Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là gì?
A. Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính.
B. Dùng tốn thống kê để tính tốn kết quả thu được.
C. Phương pháp phân tích các thế hệ lai.
D. Theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng.
B. Chọn lọc và kiểm tra độ thuần chủng của các dạng bố mẹ trước khi đem lai.
C. Có phương pháp nghiên cứu đúng đắn.
D. Sử dụng toán thống kê để xử lí kết quả.
Đáp án: C
Câu 10: Tại sao Menđen lại chọn các cặp tính trạng tương phản để thực hiện các phép
lai?
A. Để thực hiện phép lai có hiệu quả cao.
B. Để dễ tác động vào sự biểu hiện các tính trạng.
C. Để dễ theo dõi sự biểu hiện của các tính trạng.
D. Để dễ thống kê số liệu.
Đáp án: C
Câu 11: Nội dung nào sau đây không phải là của phương pháp phân tích các thế hệ
lai?
A. Lai các cặp bố mẹ khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng thuần chủng
tương phản.
B. Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng qua các thế hệ lai.
C. Theo dõi sự di truyền toàn bộ các cặp tính trạng trên con cháu của từng cặp bố
mẹ.
D. Dùng toán thống kê phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di
truyền các tính trạng.
Đáp án: C
Câu 12: Từ thí nghiệm nào sau đây, Men đen rút ra quy luật phân li:
A. Lai cặp bố mẹ khác nhau về hai cặp tính trạng .
B. Lai cặp bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng .
C. Lai cặp bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuaàn chuûng tương phản.
D. Lai cặp bố mẹ khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng tương phản.
Đáp án: C
Câu 13: Thế nào là cặp tính trạng tương phản?
A. Hai tính trạng biểu hiện khác nhau.
B. Hai trạng thái khác nhau ở hai cá thể khác nhau.
C. Hoa kép và hoa đơn.
D. Thân cao và thân xanh lục.
Đáp án: C
Câu 18: Trên thực tế, khi nói đến kiểu hình của một cơ thể là:
A. Đề cập đến toàn bộ các tính trạng của cơ thể đó.
B. Đề cập đến toàn bộ đặc tính của cơ thể đó.
C. Đề cập đến một vài tính trạng đang nghiên cứu của cơ thể đó.
D. Đề cập đến toàn bộ tính trạng trội được biểu hiện ra kiểu hình ở cơ thể đó.
Đáp án: C
Câu 19: Trên thực tế, khi nói giống thuần chủng là nói tới :
A. Sự thuần chủng về toàn bộ các tính trạng của cơ thể.
B. Sự thuần chủng về các tính trạng trội của cơ thể.
C. Sự thuần chủng về một hoặc một vài tính trạng nào đó đang được nghiên cứu.
D. Sự thuần chủng về các tính trạng trội hoặc tính trạng lặn của cơ thể.
Đáp án: C
Câu 20: Ở đậu Hà Lan, F
2
là thế hệ được sinh ra từ F
1
do:
A. Sự giao phấn giữa cơ thể F
1
mang kiểu hình trội với cơ thể mang kiểu hình lặn.
B. Sự giao phấn giữa F
1
với một trong hai cơ thể bố mẹ ở P.
C. Sự tự thụ phấn hoặc giao phấn giữa các F
1
.
D. Sự giao phấn giữa F
1
đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F
2
phân li tính trạng theo tỉ lệ
2 trội : 1 lặn.
C. F
2
phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
D. F
2
phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn
Đáp án: C
Câu 25: Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F
1
tạo ra:
A. Hai loại giao tử với tỉ lệ 3A : 1a
B. Hai loại giao tử với tỉ lệ 2A : 1a
C. Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 1a
D. Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 2a
Đáp án: C
Câu 26: Menđen giả định các nhân tố di truyền trong tế bào sinh dưỡng như sau:
A. Các nhân tố di truyền tồn tại độc lập.
B. Các nhân tố di truyền được phân li.
C. Các nhân tố di truyền tồn tại thành từng cặp.
D. Các nhân tố di truyền liên kết thành từng cặp.
Đáp án: C
Câu 27: Thế nào là kiểu gen?
A. Kiểu gen là tổ hợp toàn bộ các gen trội được biểu hiện ra kiểu hình.
B. Kiểu gen là tổ hợp toàn bộ các gen có trong cơ thể sinh vật.
C. Kiểu gen là tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.
D. Đổi vị trí giống làm cây bố và cây mẹ kết quả thu được như nhau.
Đáp án: C
Câu 31: Theo Menđen, các tổ hợp nào sau đây đều biểu hiện kiểu hình trội?
A. AA và aa
B. Aa và aa
C. AA và Aa
D. AA, Aa, aa
Đáp án: C
Câu 32: Theo Menđen, tỉ lệ nào ở F
2
được biểu hiện trong quy luật phân li?
A. 1Bb: 1bb
B. 1BB: 1Bb
C. 1BB: 2Bb: 1bb
D. 1Bb: 2BB: 1bb
Đáp án: C
Câu 33: Kết quả biểu hiện đồng tính theo thí nghiệm của Menđen là:
A. Tất cả các thế hệ con lai đều đồng tính trội.
B. Các con lai thuộc các thế hệ đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ.
C. Các con lai thuộc thế hệ thứ nhất đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ.
D. Các con lai thuộc thế hệ thứ nhất biểu hiện tính trạng của bố.
Đáp án: C
Câu 34: Theo thí nghiệm của Menđen, tỉ lệ các loại hợp tử ở F
2
là 1AA : 2Aa : 1aa .
Vì sao F
2
có tỉ lệ kieåu hình 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng?
A. Hoa đỏ là tính trạng trội, hoa trắng là tính trạng lặn.
B. Tổ hợp AA biểu hiện kiểu hình hoa đỏ, aa biểu hiện kiểu hình hoa trắng.
số cây thuần chủng và
1
4
số cây không thuần chủng.
Đáp án: C
Câu 36: Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. P: Lông ngắn thuần chủng x
lông dài, kết quả ở F
1
như thế nào trong các trường hợp sau đây?
A. Toàn lông dài.
B. 1 lông ngắn : 1 lông dài.
C. Toàn lông ngắn.
D. 3 lông ngắn : 1 lông dài
Đáp án: C
Câu 37: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Theo
dõi sự di truyền màu sắc của thân cây cà chua, người ta thu được kết quả sau:
P: Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm F
1
: 75% thân đỏ thẫm : 25% thân xanh lục.
5
Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các công thức lai sau đây:
A. P: AA x AA
B. P: AA x Aa
C. P: Aa x Aa
D. P: AA x aa
Đáp án: C
Câu 38: Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt
xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình nào trong các trường hợp sau để con
sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh.
A. Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt xanh (aa)
B. Là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể
mang kiểu gen đồng hợp.
C. Là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể
mang tính trạng lặn.
D. Là phép lai giữa cá thể mang kiểu gen dị hợp với cá thể mang tính trạng lặn.
Đáp án: C
Câu 43: Để xác định độ thuần chủng của giống, cần thực hiện phép lai nào?
A. Giao phấn.
B. Tự thụ phấn.
6
C. Lai phân tích.
D. Lai với cơ thể đồng hợp khác.
Đáp án: C
Câu 44: Mục đích của phép lai phân tích là gì?
A. Phát hiện thể đồng hợp trội và thể đồng hợp lặn.
B. Phát hiện thể dị hợp và thể đồng hợp lặn.
C. Phân biệt thể đồng hợp trội với thể dị hợp.
D. Phát hiện thể đồng hợp trội, thể đồng hợp lặn và thể dị hợp .
Đáp án: C
Câu 45: Ý nghĩa của phép lai phân tích trong chọn giống là gì?
A. Phát hiện được thể dị hợp trong thực tế chọn giống.
B. Phát hiện được tính trạng trội và tính trạng lặn sử dụng trong chọn giống.
C. Phát hiện được thể đồng hợp để sử dụng trong chọn giống.
D. Phát hiện được thể đồng hợp và thể dị hợp sử dụng trong chọn giống.
Đáp án: C
Câu 46: Thế nào là trội không hoàn toàn?
A. F
1
biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ, F
2
D. Tổng tỉ lệ kiểu hình ở F
2
phải bằng 4.
Đáp án: C
Câu 49: Trong di truyền trội không hoàn toàn, tại sao F
2
có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 ?
A. F
1
biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ.
B. Mỗi gen quy định một tính trạng riêng biệt.
C. Mỗi kiểu gen ở F
2
có 1 kiểu hình riêng biệt.
D. P thuần chủng, F
1
dị hợp về các cặp gen.
Đáp án: C
Câu 50: Ở cà chua, tính trạng quả đỏ trội hoaøn toaøn so với tính trạng quả vàng. Khi
cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:
A. Toàn quả vàng.
B. Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng.
C. Toàn quả đỏ.
7
D. T l 3qu : 1 qu vng.
ỏp ỏn: C
Cõu 51: Gen B tri khụng hon ton so vi gen b. Nu i P l BB x bb thỡ F
2
cú t
l kiu hỡnh:
D. 1 hoa hng : 2 hoa : 1 hoa trng
ỏp ỏn: C
Cõu 55: Cho bit tớnh trng thõn cao (B) l tri hon ton so vi tớnh trng thõn thp
(b). Lai cõy thõn cao thun chng vi cõy thõn thp thu c F
1
. Lai phõn tớch F
1
thỡ t
l kiu gen con lai to ra l:
A. 1 BB : 2 Bb : 1bb
B. 1 BB : 1bb
C. 1 Bb : 1bb
D. 100% Bb
ỏp ỏn: C
Cõu 56: Cho bit tớnh trng thõn cao l tri hon ton so vi tớnh trng thõn thp. Lai
cõy thõn cao thun chng vi cõy thõn thp thu c F
1
,
cho F
1
tửù thuù phaỏn thu ủửụùc
F
2
. Lai cõy F
1
vi mt cõy thõn cao F
2
thỡ t l kiu hỡnh con lai l:
A. 50% thõn cao : 50% thõn thp
C. P: Bb x Bb Hoặc P: Bb x bb
D. P: BB x bb Hoặc P: BB x BB
Đáp án: C
Tiết : 4 § Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Câu 60:
Khi giao phấn giữa cây đậu Hà lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ trơn với cây
hạt xanh, vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu được ở các cây lai F
1
là : (biết vàng là
trội hoàn toàn so với xanh, trơn là trội hoàn toàn so với nhăn)
A. hạt vàng, vỏ trơn
B. hạt vàng, vỏ nhăn
C. hạt xanh, vỏ trơn
D. hạt xanh, vỏ nhăn
Đáp án: A
Câu 61:
Ở phép lai hai cặp tính trạng về màu hạt và vỏ hạt của Menden, kết quả ở F
2
có
tỉ lệ thấp nhất thuộc về kiểu hình
A) hạt vàng, vỏ trơn
B) hạt vàng, vỏ nhăn
C) hạt xanh, vỏ trơn
D) hạt xanh, vỏ nhăn
Đáp án: D
Câu 62:
Trong phép lai 2 cặp tính trạng của Menden ở cây đậu Hà lan, khi phân tích
từng cặp tính trạng thì F
2
tỉ lệ mỗi cặp tính trạng là:
Câu 65:
Thí nghiệm của Menden đem lai hai thứ đậu Hà lan thuần chủng khác nhau về
2 cặp tính trạng tương phản, F
2
thu được số kiểu hình:
A. 2 kiểu hình
B. 3 kiểu hình
C. 4 kiểu hình
D. 5 kiểu hình
Đáp án: C
Câu 66:
Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F
2
phải có:
A. tỉ lệ phân li mỗi cặp tính trạng là 3 trội: 1 lặn
B. tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó.
C. 4 kiểu hình khác nhau
D. xuất hiện 2 kiểu hình mới
Đáp án: B
Câu 67: Biến dị tổ hợp là:
A. xuất hiện tổ hợp mới giống các tính trạng của bố.
B. xuất hiện tổ hợp mới giống các tính trạng của mẹ.
C. sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác P.
D. do ảnh hưởng các yếu tố bên trong cơ thể.
Đáp án : C
Câu 68 : Kết quả dưới đây xuất hiện ở sinh vật nhờ hiện tượng phân li độc lập của các
cặp tính trạng và tổ hợp lại các tính trạng:
A. làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp
B. làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp
C. làm giảm sự xuất hiện số kiểu hình
c cõy m v cõy b (P)
ỏp ỏn : B
Cõu 72 :
Trong thớ nghim ca Menden lai 2 cp tớnh trng v mu sc v hỡnh dng, 4
kiu hỡnh ca F2 nm trong qu ca cõy :
A.
cõy F
1
B.
cõy F
2
C.
cõy m (P)
D.
cõy b (P)
ỏp ỏn : A
Cõu 73 :
Khi lai 2 c th b m thun chng khỏc nhau v 2 cp tớnh trng tng phn
phõn li c lp thỡ F
2
kiu hỡnh mang 2 tớnh tri cú t l l :
A. 56,25%
B. 18,75%
C. 50%
D. 6,25%
ỏp ỏn : A
Cõu 74 :
Gen A : thõn cao tri hon ton so vi gen a : thõn thp
Gen B : qu trũn tri hon ton so vi gen b : qu di
Cho giao phn gia cõy thun chng thõn cao, qu di vi cõy thun chng
C. 3 cặp gen
D. 1 cặp gen, gen trội át hoàn toàn gen lặn
Đáp án : D
Câu 77 :
Vì sao người ta không dùng cá thể lai F
1
có kiểu gen dị hợp để làm giống :
A. Tính di truyền không ổn định, thế hệ sau sẽ xuất hiện các thể dị hợp.
B. Tính di truyền không ổn định, thế hệ sau phân tính
C. Kiểu hình không ổn định, thế hệ sau đồng tính trội
D. Kiểu hình không ổn định, thế hệ sau đồng tính lặn.
Đáp án : B
Tiết : 5 § Bài 5 : LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt) (21 câu)
Câu 78 :
Kiểu gen dưới đây được xem là thuần chủng về cả hai cặp tính trạng :
A. AABB
B. AABb
C. AaBB
D. AaBb
Đáp án : A
Câu 79 :
Kiểu gen dưới đây được xem là không thuần chủng về cả hai cặp tính trạng :
A. AABb
B. aaBb
C. Aabb
D. AaBb
Đáp án : D
Câu 80:
Để cho 4 loại giao tử F
1
D. AAbb
Đáp án: D
Câu 84:
Điều kiện nghiệm đúng chæ coù ôû quy luật phân li độc lập mà không cần có ở
định luật đồng tính và quy luật phân li là:
A. bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng ñem lai
B. tính trội phải trội hoàn toàn
C. số cá thể lai thu được phải đủ lớn
D. các cặp gen qui định các cặp tính trạng phải phân li độc lập
Đáp án: D
Câu 85:
Ở người, gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định
mắt đen, gen b quy định mắt xanh. Các gen này phân li độc lập với nhau.Bố có tóc
thẳng, mắt xanh. Hãy chọn người mẹ có kiểu gen phù hợp trong các trường hợp sau để
con sinh ra đều có tóc xoăn, maét ñen.
A. AaBb
B. AaBB
C. AABb
D. AABB
Đáp án: D
Câu 86:
Kiểu gen dưới đây tạo được hai loại giao tử là:
A. AaBb
B. AABB
C. AaBB
D. aabb
Đáp án: C
Câu 87:
Thực hiện phép lai P: AABB
×
B. Nhim sc th
C. gen
D. ARN
ỏp ỏn: C
Cõu 91:
Phộp lai di õy c xem l phộp lai phõn tớch 2 cp tớnh trng l:
A. P: AaBb
ì
aabb
B. P: AABb
ì
aabb
C. P: AaBb
ì
AAbb
D. P: AaBb
ì
aaBB
ỏp ỏn: A
Cõu 92:
Phộp lai to ra con lai ng tớnh, tc ch xut hin duy nht 1 loaùi kiu hỡnh l:
A. AABb
ì
AABb
B. AaBB
ì
Aabb
C. AAbb
ì
aaBB
DdRR
D. ddRr
×
ddRr
Đáp án: B
Tiết : 8 Bài 8 : NHIỄM SẮC THỂ (21 câu)
Câu 95 :
Nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở :
A. bên ngồi tế bào
B. trong các bào quan
C. trong nhân tế bào
D. trên màng tế bào
Đáp án : C
Câu 96 :
Trong tế bào của các lồi sinh vật ở kỳ giữa của nguyên phân, NST có dạng :
A. Hình que, hình hạt
B. Hình hạt, hình chữ V
C. Hình chữ V, hình que
D. Hình hạt, hình que, hình chữ V
Đáp án : D
Câu 97 :
Trong q trình ngun phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì :
A. Kì trung gian
B. Kì đầu
C. Kì giữa
D. Kì sau
Đáp án : C
Câu 98 :
Ở trạng thái co ngắn cực đại, chiều dài của NST là :
A. từ 0,5 đến 50 micrơmet
C. luôn luôn co ngắn lại
D. luôn luôn duỗi ra
Đáp án : B
Câu 103 :
Cặp NST tương đồng là :
A. hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước
B. hai crômatit giống nhau, dính nhau ở tâm động
C. hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ
D. hai crômatit có nguồn gốc khác nhau
Đáp án : A
Câu 104 :
Trong tế bào sinh dưỡng mỗi loài số NST giới tính bằng:
A. một chiếc
B. hai chiếc
C. ba chiếc
D. bốn chiếc
Đáp án: B
Câu 105:
Tế bào của mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về:
A. số lượng
B. số lượng và hình dạng
C. số lượng, cấu trúc
D. số lượng, hình dạng, cấu trúc
Đáp án: B
Câu 106:
NST giới tính là:
A. cặp NST đặc biệt mang gen qui định tính đực
B. cặp NST đặc biệt mang gen qui định tính cái
C. cặp NST đặc biệt mang gen qui định tính đực, cái
D. cặp NST đặc biệt mang gen qui định tính đực, cái mang gen quy ñònh các
D. hình dạng
Đáp án: C
Câu 111:
Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng ở người là:
A. 46 chiếc
B. 23 cặp
C. 44 chiếc
D. 24 cặp
Đáp án: C
Câu 112:
Bộ NST đơn bội chỉ chứa:
A. một NST
B. một NST của mỗi cặp tương đồng
C. hai NST
D. hai NST của mỗi cặp tương đồng
Đáp án: B
Câu 113:
Bộ NST lưỡng bội của lồi 2n có trong:
a) hợp tử, tế bào mầm
b) tế bào sinh dưỡng, tế bào mầm
c) tế bào mầm, hợp tử
d) hợp tử, tế bào sinh dưỡng, tế bào mầm
Đáp án: D
Câu 114:
17
Ruồi giấm có 2n = 8 NSTCó 4 hợp tử của ruồi giấm đều ngun phân 5 lần
bằng nhau. Số NST có trong các tế bào con:
A. 1024
B. 1026
C. 1028
C) Tế bào sinh dục.
D) Tế bào sinh dưỡng
Đáp án : B
Câu 120: Trong ngun phân ở kì nào các nhiễm sắc thể bắt đầu đóng xoắn ? (Mức
1)
A) Kì sau C) Kì đầu
B) Kì giữa D) Kì cuối
Đáp án : C
Câu 121: Ở kì nào của q trình ngun phân nhiễm sắc thể có hình dạng và cấu trúc
đặc trưng dễ quan sát? (Mức 1)
A) Kì đầu C) Kì sau
18
B) Kì cuối D) Kì giữa
Đáp án : D
Câu 122: Thoi phân bào có vai trò gì trong quá trình phân chia tế bào? (Mức 1)
A) Nơi xảy ra sự tự nhân đôi của ADN.
B) Nơi xảy ra sự tự nhân đôi của trung tử.
C) Nơi nhiễm sắc thể bám và phân li về hai cực của tế bào.
D) Nơi hình thành nhân con.
Đáp án : C
Câu 123: Trong chu kì của tế bào vào thời kì nào, nhiễm sắc thể có dạng sợi dài mảnh
duỗi xoắn hoàn toàn? (Mức 1)
A) Kì đầu, kì giữa C) Kì sau
B) Kì trung gian D) Kì cuối
Đáp án : B
Câu 124: Kết quả của nguyên phân là từ 1 tế bào mẹ có bộ nhiễm sắc thể 2n đã tạo ra
mấy tế bào con? (Mức 1)
A) 2 tế bào con, 1 tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n giống với tế bào mẹ và 1 tế
bào kia có bộ nhiễm sắc thể 2n khác với tế bào của mẹ.
B) 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là 2n.
C) Có bộ nhiểm sắc thể đơn bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái kép.
19
D) Có bộ nhiểm sắc thể đơn bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn.
Đáp án : B
Câu 131: YÙ nghóa cuûa nguyên phân là gì? (Mức 2)
A) Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào và sự lớn lên của cơ thể.
B) Nguyên phân duy trì sự ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng qua các thế hệ tế
bào.
C) Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào.
D) Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào và sự lớn lên của cơ thể,
đồng thời duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng qua các thế hệ tế bào.
Đáp án : D
Câu 132: Một hợp tử của ruồi giấm nguyên phân liên tiếp 4 lần. Xác định số tế bào
con đã được tạo ra?
a) 4 tế bào con b) 8 tế bào con
c) 2 tế bào con d) 16 tế bào con
Đáp án : D
Câu 133: Một tế bào của ruồi giấm sau một lần nguyên phân tạo ra? (Mức 2)
A) 4 tế bào con B) 2 tế bào con
C) 8 tế bào con D) 6 tế bào con
Đáp án : B
Câu 134: Ở cải bắp có bộ nhiễm sắc thể 2n = 18 . Hỏi ở kì sau của nguyên phân số
lượng nhiễm sắc thể trong tế bào là bao nhiêu?
A) 9 C) 72
B) 18 D) 36
Đáp án : D
Câu 135: Ở lúa nước 2n = 24 một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân có số lượng
nhiễm sắc thể là bao nhiêu?
A) 24 C) 12
B) 48 D) 96
D) Mỗi tế bào con có bộ 2n nhiễm sắc thể đơn.
Đáp án : B
Câu 141: Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của các nhiễm sắc thể trong giảm phân
II là đúng? (Mức 1)
A) Các nhiễm sắc thể co lại cho thấy số lượng nhiễm sắc thể kép trong bộ đơn
bội ở kì đầu.
B) Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của
thoi phân bào.
C) Thoi phân bào tiêu biến ở kì sau.
D) Màng nhân hình thành ở kì sau.
Đáp án : A
Câu 142: Trong giảm phân, 2 crômatit trong từng nhiễm sắc thể kép tách nhau ở tâm
động vào kì nào? (Mức 1)
A) Kì sau I B) Kì sau II C) Kì giữa I D) Kì giữa II
Đáp án : B
Câu 143: Trong giảm phân các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có sự tiếp
hợp và bắt chéo nhau vào kì nào? (Mức 1)
A) Kì đầu I. C) Kì giữa I.
B) Kì đầu II. D) Kì giữa II.
Đáp án : A
Câu 144:Giảm phân khác nguyên phân ở điểm nào cơ bản nhất? (Mức 1)
A) Nguyên phân là hình thức sinh sản của tế bào sinh dưỡng; giảm phân là
hình thức sinh sản của tế bào sinh dục xảy ra ở thời kì chín của tế bào này.
B) Ở giảm phân, tế bào phân chia 2 lần liên tiếp nhưng nhiễm sắc thể tự nhân
đôi có một lần; ở nguyên phân, mỗi lần tế bào phân chia là một lần nhiễm sắc thể tự
nhân đôi.
C) Giảm phân có sự tiếp hợp và có thể trao đổi chéo giữa 2 crômatit trong cặp
nhiễm sắc thể kép tương đồng; nguyên phân không có.
D) Ở kì sau của giảm phân I các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng phân li độc
lập với nhau về 2 cực của tế bào; ở kì sau của nguyên phân có sự phân li của các
A) Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của
thoi phân bào.
B) Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li độc lập với nhau về hai cực của tế bào.
C) Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li đồng đều về hai cực của tế bào.
D) Từng cặp nhiễm sắc thể kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 nhiễm sắc thể đơn
phân li về 2 cực của tế bào.
Đáp án : B
Câu 149: Diễn biến của các nhiễm sắc thể ở kì sau của giảm phân II : (Mức 2)
A) Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của
thoi phân bào.
B) Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li độc lập với nhau về hai cực của tế bào.
C) Từng cặp nhiễm sắc thể kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 nhiễm sắc thể đơn
phân li về 2 cực của tế bào.
D) Các nhiễm sắc thể đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành.
Đáp án : C
Câu 150: Đặc trưng nào dưới đây của nhiễm sắc thể là phù hợp với kì cuối của giảm
phân I ? (Mức 2)
A) Các nhiễm sắc thể kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số
lượng là bộ nhiễm sắc thể đơn bội kép.
B) Các nhiễm sắc thể đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành với số
lượng là bộ nhiễm sắc thể đơn bội.
C) Các nhiễm sắc thể đơn tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh.
D) Các nhiễm sắc thể kép tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh.
Đáp án : A
Câu 151: Diễn biến nào dưới đây của nhiễm sắc thể là phù hợp với kì cuối của giảm
phân II? (Mức 2)
22
A) Các nhiễm sắc thể kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số
lượng là bộ đơn bội (kép).
B) Các nhiễm sắc thể đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành ở mỗi tế
bao nhiêu? (Mức3)
A) 4 B) 8 C) 16 D) 2
Đáp án : B
Câu 159: Ở ruồi giấm 2n = 8. Số lượng nhiễm sắc thể kép ở kì giữa của giảm phân II
là?
A) 2 B) 4 C) 8 D) 16
Đáp án : B
Tiết : 11 § Bài : 11 PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH (22 caâu)
Câu 160: Ở cơ thể động vật, loại tế bào nào dưới đây được gọi là giao tử? (Mức 1)
A) Noãn bào, tinh trùng C) Trứng, tinh bào
B) Trứng, tinh trùng D) Noãn bào, tinh bào
Đáp án : B
Câu 161: Ở ñoäng vaät sinh sản hữu tính qua giảm phân của quá trình phát sinh giao tử
đực, mỗi tinh bào bậc một cho ra mấy tinh trùng ? (Mức 1)
23
A) 4 tinh trựng C) 2 tinh trựng
B) 3 tinh trựng D) 1 tinh trựng
ỏp ỏn : A
Cõu 162: ủoọng vaọt sinh sn hu tớnh trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao t qua gim
phõn, mi noón bo bc 1 cho ra bao nhiờu trng cú kớch thc ln tham gia vo
vic th tinh? (Mc 1)
A) 4 trng C) 2 trng
B) 3 trng D) 1 trng
ỏp ỏn : D
Cõu 163: ủoọng vaọt sinh sn hu tớnh qua gim phõn ca quỏ trỡnh phỏt sinh giao t
cỏi mt noón bo bc 1 to ra mt trng v bao nhiờu th cc th hai? (Mc 1)
A) 4 th cc th hai C) 2 th cc th hai
B) 3 th cc th hai D) 1 th cc th hai
ỏp ỏn : B
Cõu 164: Trong quỏ trỡnh th tinh, hp t c to thnh do s kt hp gia: (Mc
(Mc 1)
A) S kt hp gia giao t c v giao t cỏi.
B) S phõn li nhim sc th trong gim phõn v kt hp li trong th tinh.
24
C) Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử khác nhau về nguồn gốc nhiễm
sắc thể.
D) Sự kết hợp các nhiểm sắc thể khác nhau về nguồn gốc.
Đáp án : C
Câu 171: Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong q trình thụ tinh? (Mức 2)
A) Bộ nhiễm sắc thể ở tất cả tế bào con được giữ vững và giống như bộ nhiễm
sắc thể của hợp tử.
B) Có sự tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và cái.
C) Các giao tử kết hợp ngẫu nhiên tạo nên các tổ hợp nhiễm sắc thể giống nhau
về nguồn gốc.
D) Có sự kết hợp nhân của giao tử đực và cái.
Đáp án : B
Câu 172: Phát biểu nào sau đây là đúng với tinh bào bậc 1? (Mức 1)
A) Tinh bào bậc 1 qua giảm phân 1 cho 2 tinh bào bậc 2.
B) Tinh bào bậc 1 chứa bộ nhiễm sắc thể n.
C) Tinh bào bậc 1 tham gia trực tiếp vào q trình thụ tinh.
D) 2 tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho 4 tinh trùng.
Đáp án : A
Câu 173: Phát biểu nào sau đây là đúng với nỗn bào bậc 1? (Mức 2)
A) Nỗn bào bậc 1 qua giảm phân 2 cho thể cực và nỗn bào bậc 2.
B) Mỗi nỗn bào bậc 1 qua giảm phân cho 1 tế bào trứng và 3 thể cực thứ hai.
C) Bộ nhiễm sắc thể của nỗn bào bậc 1 là n.
D) Nỗn bào bậc 1 ngun phân tạo 4 nỗn bào bậc 2.
Đáp án : B
Câu 174: Điểm giống nhau trong q trình hình thành giao tử đực so với q trình
hình thành giao tử cái là: (Mức 2)