kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty tnhh thương mại sài gòn hoàng thương - Pdf 13

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TNHH - TM
SÀI GÒN HOÀNG TH
ƯƠNG
Ngành: KẾ TOÁN
Chuyên ngành: KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
Giảng viên hướng dẫn : TS. PHAN MỸ HẠNH
Sinh viên thực hiện : PHAN THỊ OANH
MSSV: 0954030386 Lớp: 09DKKT
TP. Hồ Chí Minh, 2013
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
BM05/QT04/ĐT
Khoa: KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
PHI
ẾU GIAO ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
(Phi
ếu n
ày được dán ở trang đầu tiên của quyển báo cáo KLTN)
1. H
ọ v
à tên sinh viên/ nhóm sin
h viên đư
ợc giao đề t
ài
(s
ĩ số trong nhóm:….):
(1) MSSV: ………………… L

ết quả tối thiểu phải có
:
1)
2)
3)
4)
Ngày giao đ
ề tài: ……./…… /……… Ngày nộp báo cáo: ……./…… /………
Ch
ủ nhiệm ngành
(Ký và ghi rõ h
ọ tên)
TP. HCM, ngày … tháng … năm 2013
Gi
ảng viên hướng dẫn
(Ký và ghi rõ h
ọ tên)
LỜI CAM ĐOAN
Em cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của em. Những kết quả và các số liệu
trong báo cáo thực tập tốt nghiệp được thực hiện tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu
Hạn Thương Mại Sài Gòn Hoàng Th
ương, không sao chép b
ất kỳ nguồn nào khác.
Em hoàn toàn chịu trách nhiệm trước nhà trường về sự cam đoan này.
TP. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2013.
Sinh viên
Phan Thị Oanh.
LỜI CẢM ƠN
Hành trang để em có thể bước vào đời được xây dựng trên nền tảng kiến thức
qua nhiều năm học tập nghiên cứu nơi học đường cũng như ngoài xã hội. Để có cái

Phan Thị Oanh.
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS.Phan Mỹ Hạnh
i
MỤC LỤC

TRANG
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 5
1.1. Những vấn đề cơ bản về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh 5
1.1.1. Khái niệm về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh 5
1.1.2. Đặc điểm xác định kết quả kinh doanh 5
1.1.3. Ý ngh
ĩa c
ủa việc xác định kết quả kinh doanh 6
1.1.4. Nhiệm vụ kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh 6
1.2. Kế toán doanh thu bán hàng 6
1.2.1. Khái niệm 6
1.2.2. Điều kiện ghi nhận doanh thu 7
1.2.3. Chứng từ và sổ kế toán 7
1.2.4. Tài khoản sử dụng 7
1.2.5. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh 9
1.3. Kế toán các khoản làm giảm trừ doanh thu 11
1.3.1. Khái niệm 11
1.3.2. Chứng từ và sổ kế toán 11
1.3.3. Tài khoản sử dụng 12
1.3.4. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh 12
1.4. Kế tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm 14
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS.Phan Mỹ Hạnh

1.9.3. Tài khoản sử dụng 31
1.9.4. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh 31
1.10. Kế toán thu nhập khác 33
1.10.1. Khái niệm 33
1.10.2. Chứng từ và sổ kế toán 33
1.10.3. Tài khoản sử dụng 34
1.10.4. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh 34
1.11. Kế toán chi phí khác 35
1.11.1. Khái niệm 35
1.11.2. Chứng từ và sổ kế toán 36
1.11.3. Tài khoản sử dụng 36
1.11.4. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh 36
1.12. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 37
1.12.1. Khái niệm 37
1.12.2. Chứng từ và sổ kế toán 38
1.12.3. Tài khoản sử dụng 38
1.12.4. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh 38
1.13. Kế toán xác định kết quả kinh doanh 40
1.13.1. Khái niệm 40
1.13.2. Chứng từ và sổ kế toán 40
1.13.3. Tài khoản sử dụng 40
1.13.4. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh 41
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS.Phan Mỹ Hạnh
iv
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH TM SÀI GÒN
HOÀNG THƯƠNG 44
2.1. Giới thiệu khái quát về công ty TNHH TM SGHT 44
2.1.1. Giới thiệu chung về công ty TNHH TM SGHT 44
2.1.2. Qúa trình phát triển công ty 44

b. Chứng từ và sổ kế toán 62
c. Tài khoản sử dụng 62
d. Tính giá thành sản phẩm 63
2.2.2.5. Kế toán giá vốn hàng bán 64
a. Nội dung và pp xác định giá vốn hàng bán 64
b. Chứng từ và sổ kế toán 65
c. Tài khoản sử dụng 65
d. Hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 65
2.2.2.6. Kế toán chi phí bán hàng và chi phí QLDN 69
a. Nội dung 69
b. Chứng từ và sổ kế toán 69
c. Tài khoản sử dụng 69
d. Trình tự hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh 69
2.2.2.7. Kế toán chi phí khác 75
a. Nội dung 75
b. Chứng từ và sổ kế toán 75
c. Tài khoản sử dụng 76
d. Trình tự hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh 76
2.2.2.8. Kế toán chi phí thuế TNDN và xác định kết quả kinh doanh 77
a. Nội dung 77
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS.Phan Mỹ Hạnh
vi
b. Chứng từ và sổ kế toán 77
c. Tài khoản sử dụng 77
d. Trình tự hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh 77
CHƯƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 83
3.1. Nhận xét và kiến nghị chung về Công ty 83
3.1.1. Nhận xét 83
3.1.1.1. Ưu điểm 83
3.1.1.2. Nhược điểm 83

Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS.Phan Mỹ Hạnh
viii
DANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ
TRANG
Sơ đồ 1.1 : Trình tự hạch toán doanh thu bán hàng 10
Sơ đồ 1.2 : Trình tự hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu 13
Sơ đồ 1.3 : Tập hợp chi phí SX và tính giá thành sản phẩm 18
Sơ đồ 1.4 : Trình tự hạch toán giá vốn hàng bán 21
Sơ đồ 1.5 : Trình tự hạch toán chi phí bán hàng 24
Sơ đồ 1.6 : Trình tự hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp 27
Sơ đồ 1.7 : Trình tự hạch toán doanh thu hoạt động tài chính 30
Sơ đồ 1.8 : Trình tự hạch toán chi phí hoạt động tài chính 32
Sơ đồ 1.9 : Trình tự hạch toán thu nhập khác 35
Sơ đồ 1.10 : Trình tự hạch toán chi phí khác 37
Sơ đồ 1.11 : Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp 39
Sơ đồ 1.12: Trình tự hạch toán xác định kết quả kinh doanh 42
Sơ đồ 2.1 : Tổ chức bộ máy quản lý của công ty 46
Sơ đồ 2.2 : Tổ chức bộ máy kế toán tại công ty 49
Sơ đồ 2.3 : Hình thức ghi sổ kế toán tại công ty (Nhật ký chung) 51
Sơ đồ 2.4 : Sơ đồ hạch toán DTBH và CCDV 57
Sơ đồ 2.5 : Sơ đồ hạch toán DT hoạt dộng tài chính 60
Sơ đồ 2.6 : Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán 67
Sơ đồ 2.7 : Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng 72
Sơ đồ 2.8 : Sơ đồ hạch toán chi phí QLDN 73
Sơ đồ 2.9 : Sơ đồ hạch toán chi phí khác 76
Sơ đồ 2.10 : Sơ đồ hạch toán chi phí thuế TNDN hiện hành 79
Sơ đồ 2.11 : Hạch toán tổng hợp XĐKQKD tại công ty 80
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS.Phan Mỹ Hạnh
1
LỜI MỞ ĐẦU

“Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn
Thương mại Sài Gòn Hoàng Th
ương”
làm khóa luận tốt nghiệp của mình.
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS.Phan Mỹ Hạnh
2
2. Tình hình nghiên cứu.
Đề tài tập trung nghiên cứu lý luận và thực tiễn về tổ chức công tác kế toán
doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH TM Sài
Gòn Hoàng Th
ương.
Các số liệu được thu thập từ phòng kế toán của công ty trong thời gian tháng
7 năm 2012.
3. Mục đích nghiên cứu.
Đề tài đi sâu vào nghiên cứu quá trình hạch toán kế toán doanh thu, chi phí và
xác định kết quả kinh doanh tại công ty nhằm một số mục đích sau:
 Hệ thống hóa những vấn đề lý luận về kế toán doanh thu, xác định kết quả
kinh doanh trong doanh nghiệp sản xuất kinh doanh.
 Tìm hiểu thực trạng tổ chức công tác kế toán, đặc biệt là kế toán doanh thu,
chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty. Từ đó:
- Xem xét đánh giá t
ình hình doanh thu và l
ợi nhuận đạt được của công ty.
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình biến động doanh thu và
lợi nhuận.
- Đề ra một số ý kiến góp phần hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi
phí và xác định kết quả kinh doanh tại đơn vị.
4. Nhiệm vụ nghiên cứu.
Đề tài đi sâu vào t
ìm hi

ương.
Thấy được sự khác biệt giữa kiến thức lý thuyết được học trên giảng đường
và thực tiễn công việc trong Công ty. Từ đó xác định được thái độ làm việc cần
nghiêm túc và cố gắng hơn nữa, không ngừng học hỏi các anh chị đi trước để
có thêm kinh nghiệm, hoàn thành tốt công việc chuyên môn sau này.
7. Tài liệu tham khảo.
 Bộ tài chính (2007), Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo quyết
định số 15/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính, NXB Lao động - xã hội.
 Bộ tài chính (2008), Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam và văn bản
hướng dẫn thực hiện, NXB Thống kê.
 Một số tài liệu tham khảo, khóa luận của các anh chị khóa trước.
 Thông tin tổng hợp từ một số trang Web:
www.tailieu.vn
www.gdt.gov.vn
www.ketoanclub.com
www.dayhocketoan.com
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS.Phan Mỹ Hạnh
4
www.ketoanthue.vn
www.tapchiketoan.com
8. Kết cấu của khóa luận tốt nghiệp.
Khóa luận tốt nghiệp bao gồm 3 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh.
Chương 2: Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh tại Công ty TNHH TM Sài Gòn Hoàng Th
ương.
Chương 3: Nhận xét và kiến nghị.
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS.Phan Mỹ Hạnh
5

1.1.3. Ý ngh
ĩa c
ủa việc xác định Doanh thu, Chi phí và Xác định kết quả kinh
doanh.
Doanh thu, chi phí và lợi nhuận là các chỉ tiêu phản ánh tình hình kinh
doanh của doanh nghiệp. Việc xác định Doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh sẽ đánh giá được tình hình sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
trong một kỳ kế toán xác định. Từ đó giúp doanh nghiệp nhìn nhận được
những mặt mạnh và hạn chế của mình
đ
ể đề ra kế hoạch sản xuất kinh doanh
mới nhằm tối đa hóa lợi nhuận và hạn chế rủi ro.
1.1.4. Nhiệm vụ kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh.
 Kế toán phải phản ánh chính xác, đầy đủ và trung thực về các khoản chi phí
phát sinh và doanh thu trong kỳ kế toán nhằm xác định kết quả kinh doanh
của đơn vị trên cơ sở đó có những biện pháp kiến nghị giúp hoàn thiện quy
trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
 Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh có nhiệm vụ cung
cấp các thông tin kinh tế một cách đầy đủ, chính xác, kịp thời cho nhà quản
lý nhằm giúp họ đánh giá, phân tích và xây dựng phương án sản xuất kinh
doanh phù hợp trong thời gian tới.
1.2. Kế toán doanh thu bán hàng.
1.2.1. Khái niệm.
 Doanh thu bán hàng là tổng giá trị các lợi ích kinh tế DN thu được trong kỳ
kế toán, phát sinh từ các hoạt động SXKD thông thường của DN, góp phần
làm tăng nguồn vốn chủ sở hữu. Doanh thu phát sinh từ giao dịch, sự kiện
được xác định bởi thỏa thuận giữa DN với bên mua hoặc bên sử dụng tài
sản. Nó được xác định bằng giá trị hợp lý của các khoản đ
ã thu đư
ợc hoặc sẽ

 Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
 Xác định phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập bảng cân đối kế
toán.
 Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí hoàn thành giao
dịch cung cấp dịch vụ đó.
1.2.3. Chứng từ và sổ kế toán.
 Hóa đơn GTGT/ hóa đơn bán hàng.
 Phiếu thu.
 Sổ chi tiết bán hàng.
 Sổ cái TK 511, TK 512.
1.2.4. Tài khoản sử dụng.
 Kế toán sử dụng TK 511 “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”: phản
ánh doanh thu bán hàng của DN trong một kỳ kế toán, không phân biệt
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS.Phan Mỹ Hạnh
8
doanh thu đ
ã thu ti
ền hay sẽ thu được tiền. Chỉ hạch toán doanh thu bán
hàng cho bên ngoài, không hạch toán vào tài khoản này doanh thu bán hàng
nội bộ trong công ty.
 Kế toán sử dụng TK 512 “Doanh thu bán hàng nội bộ”
Nội dung và kết cấu của TK 511:
 Bên Nợ:
Số thuế TTĐB hoặc thuế xuất khẩu phải nộp tính theo doanh thu bán hàng
thực tế phát sinh trong kỳ.
Thuế GTGT phải nộp ở DN áp dụng phương pháp trực tiếp.
Các khoản giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và chiết khấu thương mại.
Kết chuyển doanh thu sang TK 911 để xác định kết quả kinh doanh.
 Bên Có:
Doanh thu bán sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ phát sinh trong kỳ.

- Giao hàng tại kho của DN hoặc tại các phân xưởng sản xuất không qua kho,
số sản phẩm này khi được giao cho khách hàng được chính thúc koi là tiêu
thụ.
Phản ánh DT bán hàng theo giá bán.
Nợ TK 111, 112, 131: Tổng giá thanh toán.
Có TK 511: DT bán hàng.
Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra .
- Giao hàng tại kho bên mua hoặc tại địa điểm giao hàng được thỏa thuận theo
hợp đồng. Sản phẩm khi xuất kho chuyển đi vẫn thuộc quyền sở hữu của
doanh nghiệp. Chỉ khi bên mua đồng ý thanh toán thì số hàng đó mới được
xác định tiêu thụ.
Phản ánh giá thực tế sản phẩm gởi đi bán theo hợp đồng.
Nợ TK 157 : Giá gửi bán.
Có TK 154, 155 : Giá gửi bán.
Khi xác định sản phẩm gởi đi bán đ
ã xác đ
ịnh tiêu thụ. Phản ánh DT:
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS.Phan Mỹ Hạnh
10
Nợ TK 111, 112, 131: Tổng giá thanh toán.
Có TK 511: DT bán hàng.
Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra.
Phương thức tiêu thụ qua đại lý (ký gửi hàng hóa).
- Khi xuất kho hàng hóa ký gửi.
Nợ TK 157: Trị giá thực tế xuất kho hàng ký gửi.
Có TK 155: Trị giá thực tế xuất kho hàng ký gửi.
- Khi hàng hóa được đại lý tiêu thụ, DN lập hóa đơn GTGT phản ánh doanh
thu, giao cho đại lý đồng thời xác định khoản hoa hồng phải trả.
Nợ TK 641: Hoa hồng cho đại lý.
Nợ TK 111,112,131: Số tiền được nhận (trừ hoa hồng).

 Giảm giá hàng bán: Là khoản giảm giá cho khách hàng do hàng hóa kém
phẩm chất, sai quy cách hoặc không đúng thời hạn ghi trong hợp đồng.
 Hàng bán bị trả lại: Là số sản phẩm, hàng hóa đ
ã xác
đ
ịnh tiêu thụ nhưng bị
khách hàng trả lại do vi phạm các cam kết ghi trong hợp đồng kinh tế. Hàng
bán bị trả lại phải có văn bản đề nghị của người mua ghi rõ lý do trả hàng, số
lượng hàng bị trả lại đính kèm hóa đơn (nếu trả lại toàn bộ) hoặc bản sao hóa
đơn (nếu trả lại một phần).
1.3.2. Chứng từ và sổ sách.
 Hóa đơn GTGT/ Hóa đơn bán hàng.
 Biên bản trả hàng, giảm giá.
 Hợp đồng kinh tế.
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS.Phan Mỹ Hạnh
12
 Phiếu nhập kho.
 Sổ chi tiết TK 521, TK 531, TK 532.
 Sổ cái TK 521, TK 531, TK 532.
1.3.3. Tài khoản sử dụng.
 TK 521 “Chiết khấu thương mại”.
 TK 531 “Hàng bán bị trả lại”.
 TK 532 “Giảm giá hàng bán”.
Nội dung và kết cấu các tài khoản:
 Bên Nợ:
Số chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại đ
ã ch
ấp nhận
thanh toán cho khách hàng.
 Bên Có:

Có TK 531 : Hàng bán trả lại.
Sơ đồ 1.2: Trình tự hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu.
TK 111, 112, 131 TK 521, 531, 532 TK 511, 512
(1) (2)
TK 3331
Diễn giải:
(1) Thanh toán số tiền chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng
bán bị trả lại cho khách hàng.
(2) Cuối kỳ, kết chuyển các khoản giảm trừ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status