1
1
CHUYÊN ĐỀ:
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
2
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
8.340
5.635
2.000
4.900
20.875
24.000
44.875
32.151
77.026
9.721
8.500
2.000
5.302
25.523
22.000
47.523
34.367
81.890
7. Các khoản phải trả
8. Vay ngắn hạn ngân hàng
9. Nợ dài hạn đến hạn trả
10. Nợ ngắn hạn khác
Tổng Nợ ngắn hạn
11. Nợ dài hạn
TỔNG N
BẢNG BÁO CÁO THU NHẬP
112.760
85.300
27.460
15.940
11.520
3.160
8.360
3.344
5.016
2.800
2.216
1.329
1.300
20
26,44
1,704
0,68
6.540
9.400
1.Doanh thu thuần
2.Giá vốn bán hàng
3.Lãi gộp
4.Chi phí hoạt động
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý
1.Toàn bộ chi phí hoạt động
2.Lãi trước thuế và lãi vay (EBIT)
3.Lãi vay
4.Lãi trước thuế
độnglưusảnTài
RhànhhiệntoánthanhsốTỷ
c
=
97,1
523.25
190.50
)10()9()8()7(
)4()3()2()1(
R
c
==
+++
+++
=
6
1- TỶ SỐ THANH TOÁN - –LIQUIDITY
RATIOS
Tỷ số thanh toán nhanh – Quick ratio
Tỷ số thanh toán nhanh dựa trên “Tài sản có tính
thanh khoản“, bao gồm tất cả tài sản lưu động trừ
hàng tồn kho.
hạnngắnNợ
khotồnHàngđộn
g
lưusảnTài
RnhanhtoánthanhsốTỷ
q
−
=
2-TỶ SỐ HOẠT ĐỘNG – ACTIVITY RATIOS
Số vòng quay hàng tồn kho – Inventory turnover
ratio
Số vòng quay hàng tồn kho là một tiêu chuẩn đánh
giá công ty sử dụng hàng tồn kho của mình hiệu
quả như thế nào.
khotồnHàng
th
u
Doanh
=khotồnhàngquayVòng
lần09,4
530.27
760.112
)4(
)13(
==
9
2-TỶ SỐ HOẠT ĐỘNG – ACTIVITY RATIOS
Hiệu suất sử dụng tài sản cố đònh – Sales-to-Fixed
assets ratio
Tỷ số này nói lên một đồng tài sản cố đònh tạo ra
được bao nhiêu đồng doanh thu. Qua đó đánh giá
hiệu quả sử dụng tài sản cố đònh ở công ty.
đònhcốsảnTài
thuầnthuDoanh
đònhcốsảntàidụngsửsuấtHiệu =
55,3
700.31
760.112
phầncổvốndụngsửsuấtHiệu =
lần28,3
367.34
760.112
)12(
)13(
==
12
2-TỶ SỐ HOẠT ĐỘNG – ACTIVITY RATIOS
Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần =
phần cổ vốn
sảntàiTổng
x
sản tàiTổng
thuầnthu Doanh
phần cổ Vốn
thuần thu Doanh
==
=Hiệu suất sử dụng tổng tài sản x Bội số tài sản so vốn cổ phần
28,3
367.34
890.81
x37,1 ==
5
13
3-TỶ SỐ ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH – FINANCIAL
LEVERAGE RATIOS
Tỷ số nợ trên tài sản – Debt ratio
Tỷ số này cho thấy bao nhiêu phần trăm tài sản của
công ty được tài trợ bằng vốn vay.
34.367
22.000
(12)
(11)
64,016401,0 ≈===
15
3-TỶ SỐ ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH – FINANCIAL
LEVERAGE RATIOS
Tỷ số tổng tài sản trên vốn cổ phần – Equity
multiplier ratio:
Một tỷ số khác cũng được sử dụng đến để tính toán
mức độ đi vay (rủi ro về tài chính) mà công ty đang
gánh chòu đó là tỷ số tổng tài sản trên vốn cổ phần.
phầncổVốn
sảntàiTổng
phầncổvốntrênsảntàiTổng =
238,28%2,3828
34.367
81.890
(12)
(6)
≈
===
6
16
3-TỶ SỐ ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH – FINANCIAL
LEVERAGE RATIOS
vayLãi
EBIT
vaylãitoánthanhnăngKhả =
g
Lãi
sảntàitổngtrênlợisinhûsốTy =
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản – Return on total
assets ratio (ROA)
Chỉ tiêu này đo lường khả năng sinh lợi trên một đồng
vốn đầu tư vào công ty.
%,,
.
.
(6)
(22)
12606120
89081
0165
≈===
7
19
4- TỶ SỐ SINH LI – PROFITABILITY RATIOS
phầncổVốn
ròngLãi
phầncổvốntrênlợisinhûsốTy =
Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần – Return on equity
ratio (ROE)
Đây là chỉ tiêu mà nhà đầu tư rất quan tâm vì nó cho
thấy khả năng tạo lãi của một đồng vốn họ bỏ ra để
đầu tư vào công ty.
%59,141459,0
367.34
016.5
Tỷ lệ chi trả cổ tức – Payout ratio
Chỉ tiêu tỷ lệ chi trả cổ tức nói lên công ty chi trả
phần lớn thu nhập cho cổ đông hay giữ lại để tái đầu
tư. Đây là một nhân tố quyết đònh đến giá trò thò
trườngcủacổphần.
phầncổmỗinhậpThu
phầncổmỗitứcCổ
tứccổtrảchilệTỷ =
%40
704,1
68,0
=
=
8
22
5- TỶ SỐ GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG
(MARKET–VALUE RATIO)
Tỷ số giá thò trường trên thu nhập – Price-earning
ratio (P/E)
Đây chỉ tiêu mà nhà đầu tư rất quan tâm vì nó thể
hiện giá cổ phần đắt hay rẻ so với thu nhập.
phầncổmỗinhậpThu
phầncổmỗitrườngthòGiá
nhậpthutrườngthògiásốTỷ =
74,11
704,1
20
==
23
5- TỶ SỐ GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG
thời gian là một biện pháp quan trọng để đánh giá các tỷ
số trở nên xấu đi hay đang phát triển theo chiều hướng
tốt đẹp. có thể so sánh với năm trước đó, hoặc theo dõi sự
biến động qua nhiều năm.
26
B-PHÂN TÍCH DUPONT CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH
==
phầncổVốn
ròn
g
Lãi
phầncổvốntrênlợisinhûsốTy
thuầnthuDoanh
ròn
g
Lãi
phầncổVốn
thuầnthuDoanh
=
=
= Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần x Tỷ suất sinh lợi trên
doanh thu
= Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần = 3,28 x 4,45 = 14,59%
27
B-PHÂN TÍCH DUPONT CÁC SỐ TÀI CHÍNH
==
phầncổVốn
ròngLãi
phầncổvốntrênlợisinhûsốTy
thuầnthuDoanh
$50.190
Tài sản cố đònh
$31.700
Chia
Vòng quay tài sản
1,37
Tỷ suất sinh lợi
trên doanh thu
4,45%
Nhân
Doanh thu
$112.760
Lãi ròng
$5.016
Doanh thu
$112.760
Chia
Tổng tài sản
$81.890
Doanh thu
$112.760
Chia
Tổng chi phí
$107.744
Trừ
Giá vốn hàng bán
$85.300
Chi phí hoạt động
$15.940
Thuế thu nhập DN
=
Tỷ suất
sinh lợi
trên
doanh thu
x
Tỷ số tổng
tài sản trên
vốn cổ
phần
x
Hiệu suất
sử dụng
tổng tài
sản
=
Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần = 1,37 x
2,3828 x 4,45% = 14,59%
30
7. MỘT SỐ VẤN ĐỀ GẶP PHẢI KHI PHÂN
TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
̇ Thứ nhất, sự khác biệt giữa giá trò theo sổ sách kế toán
và giá trò thò trường của các loại tài sản và nguồn vốn
nhất là trong điều kiện có lạm phát cao. Điều này đã bóp
méo các báo cáo tài chính và kéo theo tính không chính
xác của các chỉ số tài chính.
̇ Thứ hai, do các nguyên tắc kế toán phổ biến được sử
dụng đã làm cho việc xác đònh thu nhập của công ty
không đúng với giá trò thật của nó.
11