Irwin/McGraw-Hill
â The McGraw-Hill Companies, Inc., 1999
section one
CHơng 7 hội nhập
kinh tế
Nắm đợc bản chất của hội nhập kinh tế và
phân biệt các cấp độ hội nhập kinh tế
Đánh giá những lợi ích và mặt trái của hội
nhập kinh tế khu vực
Xem xét quá trình hội nhập kinh tế ở các khu
vực trên thế giới
Tác động của hội nhập kinh tế đến kinh
doanh quốc tế
G
l
o
b
a
l
I
n
t
e
g
r
I
n
t
e
g
r
a
t
i
o
n
Irwin/McGraw-Hill
© The McGraw-Hill Companies, Inc., 1999
section one
Héi nhËp kinh tÕ lµ
g×?
)#*+,$$ !
,/#&+0#!$1
2!'(!#& ộ
3!450 ự ộ ậ ế
1& # ự ặ ạ
& 0 &ầ ộ ậ ế
1ầ
G
l
o
b
a
l
o
b
a
l
I
n
t
e
g
r
a
t
i
o
n
Irwin/McGraw-Hill
â The McGraw-Hill Companies, Inc., 1999
section one
Các cách tiếp cận
;Về thực chất
hội nhập kinh tế khu vực là nỗ lực
thực hiện tự do hóa thơng mại trong
phạm vi hẹp thông qua việc hình
thành các khối thơng mại, các hiệp
định thơng mại đa phơng và song
phơng
G
l
b
a
l
I
n
t
e
g
r
a
t
i
o
n
Irwin/McGraw-Hill
© The McGraw-Hill Companies, Inc., 1999
section one
C¸c cÊp ®é héi nhËp
kinh tÕ
"989)(!;
2+38$3#8=EF
G!0#) EH I!1ố ệ
•
#)(989;JK
A+'!#&!&:LJJMN
MOOL0?#,*PQRS-(
KLTS1
•
&U2VJOHI 7
•
#)(]7:53
89:?&89$8$
#&;#$?!!
^_`MOOL
G
l
o
b
a
l
I
n
t
e
g
r
a
t
i
o
n
Irwin/McGraw-Hill
â The McGraw-Hill Companies, Inc., 1999
section one
Các cấp độ hội nhập
kinh tế
"!89
© The McGraw-Hill Companies, Inc., 1999
section one
héi nhËp kinh tÕ toµn
cÇu
e[
•
W8<4?!#!$M0LJQfN
LJJQ1
•
+,$#&+($)
0'!E:?(48<E#<ggg1C'!
!890fK1
•
e[43EC+Y
•
W8<!7,hY89:$
0^_1&VLJJiKj#!7
k
G
l
o
b
a
l
I
n
t
e
g
héi nhËp kinh tÕ toµn
cÇu
Y89:$0PLJJi1T4l
;
•
"34^_
•
"3".!Ne[
•
"3m3Ne[d
•
"3)7?F2#Nnobd
•
9+'7#!
•
Y'!?89:
G
l
o
b
a
l
I
n
t
e
g
r
a
n
t
e
g
r
a
t
i
o
n
Irwin/McGraw-Hill
© The McGraw-Hill Companies, Inc., 1999
section one
C¸c cÊp ®é héi nhËp kinh tÕ khu vùc
C¸c cÊp ®é héi nhËp kinh tÕ khu vùc
Khu vùc
mËu dÞch
tù do
Liªn
minh
thuÕ
quan
ThÞ
trêng
chung
Liªn
minh
kinh
tÕ
Liªn
9
6<
•
;%&.!89:U8!V
V#8Fg
•
e+'7#!.'+
•
6&:#Pp,(-GE:&4<
&+8$!!&
(89:&Ug
G
l
o
b
a
l
I
n
t
e
g
r
a
t
i
o
n
Irwin/McGraw-Hill
n
Irwin/McGraw-Hill
© The McGraw-Hill Companies, Inc., 1999
section one
T¸c ®éng tÝch cùc
cña héi nhËp kinh
tÕ khu vùc
•
F#3#8=v!`'7C
? - N N%Xvả ấ ươ ạ
7r%39v+
0p(E'+451v9+.!
]?+]v9!
'7Cv !,/*#:
'7E,C4gggu
G
l
o
b
a
l
I
n
t
e
g
r
a
t
r
a
t
i
o
n
Irwin/McGraw-Hill
© The McGraw-Hill Companies, Inc., 1999
section one
ViÖt Nam
($50)
ViÖt Nam
($50)
Th¸i Lan
($40)
Th¸i Lan
($40)
Hµn Quèc
($30)
Hµn Quèc
($30)
XI M¡NG – th¬ng m¹i tù
do
ViÖt Nam
nhËp khÈu
tõ HQ
ViÖt Nam
nhËp khÈu
tõ HQ
$30
($50)
Th¸i Lan
($40)
Th¸i Lan
($40)
Hµn Quèc
($30)
Hµn Quèc
($30)
FTA ViÖt Nam – Th¸I Lan
VN nhËp
khÈu tõ
Th¸i Lan
VN nhËp
khÈu tõ
Th¸i Lan
$60
$40
Irwin/McGraw-Hill
© The McGraw-Hill Companies, Inc., 1999
section one
T O L P M U D CHẠ Ậ Ậ Ị
Quèc gia
Giá 1 tấn xi
măng (t =
0%)
t = 100% AFTA
Việt Nam
50$ 50$ 50$
Thái Lan
t
i
o
n
Irwin/McGraw-Hill
© The McGraw-Hill Companies, Inc., 1999
section one
MÆt tr¸i cña héi nhËp
kinh tÕ khu vùc
H#3
•
"7? '7'(!'(
!'7;
#&&:3;
2?30LM
(c#&C8<;
?41
G
l
o
b
a
l
I
n
t
e
g
r