TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ VẬT LÝ - Pdf 13

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN VẬT LÝ
2013 - TẬP 1
G V : N G U Y ỄN HỒNG KHÁNH
wWw.VipLam.Net TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MƠN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 1

MỌI THƠNG TIN VỀ CHIA SẺ BẢN QUYỀN FILE WORD CÁC BẠN LIÊN HỆ TRỰC TIẾP VỚI THẦY
NGUYỄN HỒNG KHÁNH TRỰC TIẾP QUA DI ĐỘNG 09166.01248

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
* * * * *
( GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM HỌC 2013
- MƠN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, khơng kể thời gian phát đề - Đề số 1

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích ngun tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân khơng c
= 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2

3
, lấy g=
2
m/s. Chu kì dao động của vật là
A: 1 s B: 0,8 s C: 0,5 s D: Đáp án khác
Câu 8: Chọn câu sai khi nói về MPĐ xoay chiều ba pha và động cơ khơng đồng bộ ba pha
A: Cả hai đều có ba cuộn dây giống nhau gắn trên phần vỏ máy và đặt lệch nhau 120
0
.
B: Động cơ khơng đồng bộ ba pha có rơto là một số khung dây dẫn kín
C: Máy phát điện ba pha có rơto là một nam châm điện và ta phải tốn cơng cơ học để làm nó quay.
D: Động cơ khơng đồng bộ ba pha có ba cuộn dây của stato là phần ứng.
Câu 9: Chọn câu sai.
A: Máy phát điện có cơng suất lớn thì rơto là các nam châm điện
B: MPĐ mà rơto là phần cảm thì khơng cần có bộ góp.
C: Trong MPĐ, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên lõi thép
D: Với máy phát điện xoay chiều một pha thì nam châm phải là nam châm điện
Câu 10: Một động cơ điện xoay chiều của máy giặt tiêu thụ điện cơng suất 440 W với hệ số cơng suất 0,8, điện áp hiệu dụng
của lưới điện là 220 V. Cường độ hiệu dụng chạy qua động cơ là
A: 2,5 A B: 3 A C: 6 A D: 1,8 A
Câu 11: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rơto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều phát ra là 50
Hz thì rơto phải quay với tốc độ là
A: 750 vòng/phút B: 3000 vòng/phút C: 500 vòng/phút D: 1500 vòng/phút
Câu 12: Một cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng 300 cm
2
, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ 0,015 T.
Cuộn dây có thể quay quanh một trục đối xứng của nó, vng góc với từ trường thì suất điện động cực đại xuất hiện trong
cuộn dây là 7,1 V. Tốc độ góc là
A: 78 rad/s B: 79 rad/s C: 80 rad/s D: 77 rad/s
Câu 13: Đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung 0,1/ (mF). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện

A : 1 2 m m B : 8 m m C : 2 4 m m D : 6 m m
C â u 1 5 :
C h ọ n p h á t b i ể u s ai k h i n ó i v ề á n h s á n g đ ơ n s ắ c .
A : Ánh sáng đơn sắc là á n h s á n g c ó m à u s ắ c x á c đ ị n h t r o n g m ọ i m ô i t r ư ờ n g .
B : Ánh sá ng đơn sắc là á n h s á n g c ó t ần số xác định trong mọi môi trường.
C : Ánh sáng đơn sắc là á n h s á n g k h ô n g b ị t á n s ắ c .
D : Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.
C â u 1 6 :
H ộ p k í n ( c ó c h ứ a t ụ C h o ặ c c u ộ n d â y t h u ầ n c ả m L ) đ ư ợ c m ắ c n ố i t i ế p v ớ i đ i ệ n t r ở R = 4 0 (  ) . K h i đ ặ t v à o đ o ạ n
m ạ c h x o a y c h i ề u t ầ n s ố f = 5 0 ( H z ) t h ì h i ệ u đ i ệ n t h ế s ớ m p h a 4 5  s o v ớ i d ò n g đ i ệ n t r o n g m ạ c h . Đ ộ t ừ c ả m L h o ặ c đ i ệ n d u n g C
c ủ a h ộ p k í n l à:
A :
3
10
4


( F ) B : 0 , 1 2 7 ( H ) C : 0 , 1 ( H ) D :
3
.10
4


( F )
C â u 1 7 :
C h ọ n c â u t r ả l ờ i s a i. Á n h s á n g đ ơ n s ắ c l à á n h s á n g
A : C ó m ộ t m ầu xác định.
B : K h ô n g b ị t á n s ắ c k h i đ i q u a l ă n g k í n h .
C : C ó v ận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia
D : B ị k h ú c x ạ q u a l ă n g k í n h .

, V ạch có tần số nhỏ nhất trong dãy Lai-man là tần
s ố
2
f
. V ạch quang phổ trong dãy Lai-man sat vớ i v ạ c h c ó t ầ n s ố
2
f
s ẽ c ó t ầ n s ố b a o n h i ê u
A : f
1
+ f
2
B : f

1
. f

2
C :
f

1
. f

2
f + f

2
D :
f

C â u 2 6 :
C h ọ n c â u đ úng. C o
5 0
c ó c h u k ỳ b á n r ã 5 , 3 3 n ăm. Độ phóng xạ ban đầu của 1kg chất đó là:
A : 4 , 9 . 1 0
1 6
B q . B : 3 , 2 . 1 0
1 6
B q . C : 6 , 0 . 1 0
1 6
B q . D : 4 , 0 . 1 0
1 6
B q .
C â u 2 7 :
S a u k h i đ ư ợ c t á c h r a t ừ h ạ t n h â n
4
2
He
, t ổ n g k h ố i l ư ợ n g c ủ a 2 p r ô t ô n v à 2 n ơ t r ô n l ớ n h ơ n k h ố i l ư ợ n g h ạ t n h â n
4
2
H e
m ộ t l ư ợ n g l à 0 , 0 3 0 5 u . N ế u 1 u = 9 3 1
2
M e V
c
, n ă n g l ư ợ n g ứ n g v ớ i m ỗ i n u c l ô n , đ ủ đ ể t á c h c h ú n g r a k h ỏ i h ạ t n h â n 4 H e l à b a o
n h i ê u ?
A : 7 , 0 9 8 8 7 5 M e V . B : 2 , 7 4 5 . 1 0
1 5

N
= 3 cos
(

t +

/4) (cm). Ta cã
A Sãng trun tõ M ®Õn N víi vËn tèc 2m/s. B: Sãng trun tõ N ®Õn M víi vËn tèc 2m/s.
C: Sãng tun tõ N ®Õn M víi vËn tèc 1m/s. D: Sãng tun tõ M ®Õn N víi vËn tèc 1m/s.
Câu 31: Biết tốc độ truyền sóng trong chân không là 3.10
8
m/s, chiết suất của nước là 4/3. Một sóng điện từ có tần
số12MHz. Khi truyền trong nước nó có bước sóng là:
A: 18,75m B: 37,5m C: 4,6875m D: 9,375m
Câu 32: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện. Khi đó
A: tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
B: tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
C: hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
D:điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A: Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
B: Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngồi.
C: Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
D: Điện trở của quang trở khơng đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn
Câu 34: Catốt của tế bào quang điện làm bằng vơnfram. Cơng thốt êlectron đối với vơnfram là 7,2.10
-19
J. Giới hạn quang
điện của vơnfram là
A: 0,375 μm. B: 0,425 μm. C: 0,475 μm. D:0,276μm.
Câu 35: Chọn câu đúng. Chất Iốt phóng xạ I.


C: 12 ( / ) /3
cm s và rad
 
D: 12 ( / ) / 6
cm s và rad
 

Câu 38: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0
5



. Với li độ góc α bằng bao nhiêu thì động năng của con
lắc gấp hai lần thế năng?
A:
2,89



B:
2,89

 

C:
4,35

 

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬ T L Ý 2013 _ TẬP 1
GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNHGIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 4
C : K h o ảng cách giữa hai bụng sóng liê n t i ế p l à d =
2

.
D : K h o ảng cách giữa một nút sóng và m ộ t b ụ n g s ó n g l i ê n t i ế p l à d =
4

.
C â u 4 1 :
M ộ t đ è n ố n g đ ư ợ c m ắ c v ào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V). Biết rằng đè n c h ỉ s á n g k h i h i ệ u
đ i ệ n t h ế g i ữ a h a i c ự c c ủ a đ è n đ ạ t g i á t r ị u  1 5 5 ( V ) . T r o n g m ộ t c h u k ỳ t h ờ i g i a n đ è n s á n g l à :
A :
1
100
( s ) B :
2
100
( s ) C :
4
3 0 0
( s ) D :
5
100
( s )

1
v à v
2
v ớ i v
1
= 2 v
2
. T ỉ s ố c á c h i ệ u đ i ệ n t h ế h ãm U
h 1
/ U
h 2
đ ể c á c d ò n g q u a n g đ i ệ n t r i ệ t t i ê u l à :
A : 4 B : 3 C : 2 D : 5
C â u 4 5 :
C h o h ạ t α b ắn phá vào hạ t n h â n n h ô m (
27
13
A l
) đ a n g đ úng y ê n , s a u p h ản ứng sinh ra hạt nơtron và hạt nhân X. , biết
m
α
= 4 . 0 0 1 5 u , m
A l
= 2 6 , 9 7 4 u , m
X
= 2 9, 9 7 0 u , m
n
= 1 , 0 0 8 7 u , 1 u c
2
= 9 3 1 M e V . P h ản ứng này toả h a y t h u b a o n h i ê u n ă n g l ư ợ n g ?

1
= 4 c m t h ì v ận tốc
1
40 3 /
v cm s

 
; k h i v ậ t c ó l i đ ộ
2
4 2 x c m

thì
v ận tốc
2
40 2 /
v c m s


. C h u k ỳ c ủ a c o n l ắ c l à?
A : 0 , 4 s B : 0 , 2 s C : 0 , 8 s D : 0 , 1 s
C â u 4 8 :
T r o n g t h í n g h i ệ m g i a o t h o a s ó n g t r ê n m ặ t n ư ớ c , h a i n g u ồ n A B c á c h n h a u 9 , 4 c m d a o đ ộ n g c ù n g p h a Đ i ể m M t r ê n
m ặ t n ư ớ c t h u ộ c đ o ạ n A B c á c h t r u n g đ i ể m c ủ a A B m ộ t k h o ả n g g ầ n n h ấ t l à 0 , 5 c m v à l u ô n k h ô n g d a o đ ộ n g . S ố đ i ể m d a o đ ộ n g
c ự c đ ạ i t r ê n A B l à
A : 1 0 B : 7 C : 9 D : 1 1
C â u 4 9 :
T r o n g q u á t r ì n h d a o đ ộ n g đ i ề u h ò a c ủ a c o n l ắ c đ ơ n . N h ậ n đ ị n h n à o s a u đ â y l à s ai ?
A : K h i q u ả n ặ n g ở đ i ể m g i ớ i h ạ n , l ự c c ă n g d â y t r e o c ó c ó đ ộ l ớ n c ủ a n h ỏ h ơ n t r ọ n g l ư ợ n g c ủ a v ậ t
B : Đ ộ l ớ n c ủ a l ự c c ă n g d â y t r e o c o n l ắ c l u ô n l ớ n h ơ n t r ọ n g l ư ợ n g v ậ t .
C : C h u k ỳ d a o đ ộ n g c ủ a c o n l ắ c k h ô n g p h ụ t h u ộ c v à o b i ê n đ ộ d a o đ ộ n g c ủ a n ó .

* * * * *
( GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM HỌC 2013
- MƠN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, khơng kể thời gian phát đề - Đề số 2

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích ngun tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân khơng
c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.

Câu 1: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,6μm thì
trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai
bức xạ có bước sóng λ
1
và λ
2
thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu với
vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó. Biết M cách vân trung tâm 10,8mm , bước sóng của bức xạ λ
2
là:
A: 0,38μm. B: 0,4μm. C: 0,76μm. D: 0,65μm.

Câu 4: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương cùng tần số
x
1
= cos(2t + ) (cm), x
2
=
3
.cos(2t - /2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A: x = 2.cos(2t - 2/3) (cm) B: x = 4.cos(2t + /3) (cm)
C: x = 2.cos(2t + /3) (cm) D: x = 4.cos(2t + 4/3) (cm)
Câu 5: Một vật dao động điều hồ với phương trình
2
x Acos( t )cm
T 3
 
  . Sau thời gian
7
T
12
kể từ thời điểm ban đầu vật đi
được qng đường 10 cm. Biên độ dao động là:
A:
30
7
cm B: 6cm C: 4cm D: 5cm
Câu 6: Trên mặt chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời
gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7s. Tần số của sóng này là:
A: 0,25Hz B: 0,5Hz C: 1Hz D: 2Hz
Câu 7:


D: Dao động cùng phương với phương truyền sóng.
Câu 9: Một mạch dao động điện từ tự do, điện dung của tụ điện là 1pF. Biết điện áp cực đại trên tụ điện là 10V, cường độ dòng
điện cực đại qua cuộn cảm là 1mA . Mạch này cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng bằng
A: 188,4m B: 18,84 m C: 60 m D: 600m
Câu 10: Một mạch chọn sóng của một máy thu vơ tuyến gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L biến thiên từ 0,3µH đến 12µH
và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 800pF. Máy này có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là:
A:184,6m. B:284,6m. C:540m. D:640m.
Câu 11: Sóng điện từ được áp dụng trong thơng tin liên lạc dưới nước thuộc loại
A: sóng dài. B: sóng ngắn C: sóng trung. D: sóng cực ngắn.
Câu 12: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A: làm ion hóa khơng khí B: có tác dụng chữa bệnh còi xương
C: làm phát quang một số chất D: có tác dụng lên kính ảnh TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 6
Câu 13: Trong thí nghiệm Yâng, người ta chiếu sáng 2 khe đồng thời bức xạ màu đỏ có bước sóng 640 nm và bức xạ màu
lục.Trên màn quan sát, người ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có 7 vân màu lụcBước sóng ánh
sáng màu lục trong thí nghiệm là:
A: 540nm B: 580nm C: 500nm D: 560nm
Câu 14: Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5.Khi tia sáng truyền
trong thuỷ tinh có màu và bước sóng là:
A: Màu tím,bươc sóng 440nm B: Màu đỏ,bước sóng 440nm
C: Màu tím,bươc sóng 660nm D: Màu đỏ,bước sóng 660nm
Câu 15: Hiệu điện thế hãm trong tế bào quang điện không phụ thuộc vào
A: Bản chất của kim loại làm catốt.
B: Bước sóng của chùm sáng kích thích.
C: Tần số của phôtôn tới.

mol
-1

. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành một mol heli (
do sự kết hợp các nuclon thành hạt nhân  ) là:
A: E = 2,73.10
12

J B: E = 1,5. 10
14

J C: E = 8,4. 10
10

J D: E = 6,9. 10
16

J
Câu 19: Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng
0
m
, chu kỳ bán rã bằng 3,8 ngày. Sau 11,4 ngày khối lượng chất phóng xạ
còn lại trong mẫu là 2,5g. Khối lượng ban đầu
0
m
bằng:
A: 10g B: 12g C: 20g D: 25g
Câu 20: Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt . Cho biết m
p
= 1,0073u; m

2
/2
Câu 23: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C,
mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A: Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha /6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
B: Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha /3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
C: Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R.
D: Đoạn mạch phải có tính cảm kháng.
Câu 24: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 200V. Biết rằng công suất của động cơ
5,61kW và hệ số công suất bằng 0,85. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
A: 42,4A B: 30A C: 11A D: 14
2
A
Câu 25: Đoạn mạch R , L , C mắc nối tiếp có R = 40

; L =
1
5

H; C=
3
10
6


F. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 120 2
cos 100

t (V). Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
A: i = 1,5cos(100

2
V.
Câu 28: Mức năng lượng E
n
trong nguyên tử hiđrô được xác định E
n
=
2
0
n
E
(trong đó n là số nguyên dương, E
0
là năng
lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước
sóng
0

. Bước sóng của vạch
H

là:
A: 5,4 .
0

B: 3,2 .
0

C: 4,8 .
0

S
2
Câu 31: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương x
1
= 2.sin(10t - /3) (cm); x
2
= cos(10t + /6) (cm) .
Vận tốc cực đại của vật là
A: 5 cm/s B: 20 cm/s C: 1 cm/s D: 10 cm/s
Câu 32: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0,02.
Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc
dừng lại là:
A: 1,6m B: 16m. C: 16cm D: Đáp án khác
Câu 33: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2t - /2) (cm) . Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 s là
A: - 4 m/s
2
B: 2 m/s
2
C: 9,8 m/s
2
D: 10 m/s
2
Câu 34: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s
2
thì nó có vận tốc 15
3
cm/s. Biên độ dao động là


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 8
Câu 40: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức u =
100
2
sin(t + /3)(V) và i = 4
2
cos(100t - /6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A: 200
3
W. B: 0 C: 400W. D: 200W.
Câu 41: Chọn câu sai:
A:Tia  gây nguy hại cho cơ thể
B: vận tốc tia  bằng vận tốc ánh sáng
C: Tia  không bị lệch trong từ trường và điện trường
D: Tia  có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen nên năng lượng lớn hơn tia Rơnghen
Câu 42: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250 (g), dao động điều hoà với
biên độ 6 (cm). Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 7/120 (s) vật đi được quãng đường dài
A: 9 cm B: 15cm C: 3 cm D: 14 cm
Câu 43: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ. Khi vật ở trạng thái cân bằng, lò xo
giãn đoạn 2,5 cm. Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Trong quá trình con lắc dao động, chiều dài
của lò xo thay đổi trong khoảng từ 25 cm đến 30 cm. Lấy g = 10 m.s
-2
. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là
A:100 cm/s B:50 cm/s C:5 cm/s D: 10 cm/
Câu 44: Khi nói về quá trình sóng điện từ, điều nào sau đây là không đúng?
A:Trong quá trình lan truyền, nó mang theo năng lượng.
B:Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng.
C:Trong quá trình truyền sóng, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau.

1
s
400

3
400
C:
1
600
s

3
600
s
. D:
1
600
s

5
600
s
.
Câu 48: Một mạch dao động LC của máy thu vô tuyến cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng

.Để máy này có thể
thu được sóng điện từ có bước sóng 2

người ta ghép thêm 1 tụ nữa. Hỏi tụ ghép thêm phải ghép thế nào và có điện dung là
bao nhiêu?

D: 120
0
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 9

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
* * * * *
( GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM HỌC 2013
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề - Đề số 3

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c
= 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.

Câu 1: 2 dao động điều hòa cùng phương x
1

Câu 2: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên mặt đất, có năng lượng như nhau. Quả nặng của chúng có
cùng khối lượng, chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai . Quan hệ về biên độ góc
của hai con lắc là
A:

1
= 2

2
; B:

1
=
1
2


2
; C:

1
=
1
2

2
; D:

1
= 2

C: Chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ
D: Các electron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt.
Câu 6: Công thức tính năng lượng liên kết?
A: W

lk
= m.c
2

B: W

lk
= m.c
2

C: W = m.c
2

/A D: W

lk
= m.c
2

/Z
Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn
sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN = 2 cm) người ta đếm
được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A: 0,7 µm B: 0,6 µm C: 0,5 µm D: 0,4 µm
Câu 8: Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương

A:0,678

m. B:0,577

m. C:0,448

m. D:0,478

m.
Câu 12: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C.
Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai: TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 10

A: Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây.
B: Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
C: Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
D: Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch.
Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều
u 120 2cos(100 t )V
3

   vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có
4
2 10
R 100 3 ; L H; C F

A: 3 3 .10
-7

A B: 6.10
-7
A C:
7
3.10 A

D: 2.10
-7
A
Câu 15: Một con lắc đơn chịu tác dụng của lực cưỡng bức biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số f. Đồ thị nào mô tả
hợp lý sự biến thiên của biên độ dao động con lắc theo tần số f ? Câu 16: Một vật nhỏ khối lượng m = 400g được treo vào một lò xo nhẹ, có độ cứng 40N/m. Đưa vật lên đến vị trí lò xo
không bị biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian
lúc vật bắt đầu dao động , g = 10m/s
2
. Phương trình dao động của vật là
A: x = 5 sin(10t) (cm) B: x = 10 cos (10t) (cm)
C: x = 10 cos (10t + π) (cm) D: x = 5 cos (10t - π) (cm)
Câu 17: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. Cho g = 9,8 m/s

S
2
có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi
như thế nào?
A: Tăng lên 2 lần. B: Không thay đổi. C: Giảm đi 2 lần. D: Tăng lên 4 lần.
Câu 21: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải
bằng
A:một số nguyên lần bước sóng. B:một số nguyên lần phần tư bước sóng.
C:một số nguyên lần nửa bước sóng. D:một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 22: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=2mH, C=8µF, lấy 
2
=10. Năng lượng từ trường trong mạch biến thiên với
tần số
A: 1250Hz. B: 5000Hz. C: 2516Hz. D: 625Hz.
Câu 23: Điện áp cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng 6(V), điện dung của tụ bằng 1(F). Biết dao động điện
từ trong khung năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng:
A: 9.10
–6
(J) B: 18.10
–6
(J) C: 1,8.10
–6
(J) D: 0,9.10
–6
(J)
Câu 24: Dao động điện từ trong mạch dao động LC là quá trình
A: biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
B: biến đổi theo hàm mũ của cường độ dòng điện
C: Chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
D: Chuyển hóa giữa điện trường và từ trường

0
=6.10
-9
C. Khi điện tích của tụ là q=3.10
-9
C thì
dòng điện trong mạch có độ lớn:
A:
4
6 3 10 A

 B:
4
6 10 A


C:
4
6 2 10 A

 D:
5
2 3 10 A


Câu 26: Với U
R
, U
L
, U

Z

Câu 27: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có
A: cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian. B: chiều biến thiên điều hoà theo thời gian.
C: cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian. D: chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 28: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 8 cặp cực, rôto quay với tốc độ 7 vòng/s. Tần số dòng
điện do máy phát ra là:
A: 50Hz B: 60Hz C: 56Hz D: 87Hz
Câu 29: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha
Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá
trị là:
A: R  6,4. B: R  4,6. C: R  3,2. D: R  6,5.
Câu 30: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, có một vạch quang phổ có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,37 μm đến 0,39
μm. Hỏi vạch đó thuộc dãy nào?
A: Lai-man. B:Pa-sen. C: Ban-me hoặc Lai-man. D: Ban-me.
Câu 31: Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là f
1
=8,22.10
14
Hz,

vạch có

tần số lớn nhất của dãy Banme là f
2
= 2,46.10
15
Hz. Năng lượng cần thiết để ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là:
A:E


D: E=mc
2
.
Câu 33: Tìm phát biểu đúng?
A: Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt tạo thành hạt nhân đó.
B: Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng của các hạt tạo nên nó vì khối lượng bảo toàn
C: Khối lượng của hạt nhân lớn hơn khối lượng của tổng các hạt tạo thành nó vì khi kết hợp electron đóng vai trò chất
kết dính lên đã hợp với proton tạo nên nơtron
D: Không có phát biểu đúng
Câu 34: Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng phóng xạ?
A: Khi t = T thì
0
m
m
4
 B:
0
t /T
N
N
2


C: Khi t = 3T thì
0
m
m
4
 D:
T1n2

= 60V. Tính cường độ hiệu dung qua
mạch.
A:
3
A
2
B.
3A
C.
3
A
2
D. 3A
Câu 37: Đặt một âm thoa phía trên miệng của một ống hình trụ. Khi rót chất lỏng vào ống một cách từ từ, người ta nhận
thấy âm thanh phát ra nghe to nhất khi khoảng cách từ mặt chất lỏng trong ống đến miệng trên của ống nhận hai giá trị liên
tiếp là h
1
= 75cm và h
2
= 25cm. Hãy xác định tần số dao động f của âm thoa và khoảng cách tối thiểu từ bề mặt chất lỏng
trong ống đến miệng trên của ống để vẫn nghe được âm to nhất. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là v = 340m/s.
A. f = 453,3Hz và h
min
= 18,75cm C. f = 680Hz và h
min
= 12,5cm
B. f = 340Hz và h
min
= 25cm D. f = 340Hz và h
min

C: Điện áp hiệu dụng trên R tăng. D: Công suất trung bình trên mạch giảm.
Câu 45: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có công suất P = 0,625W được chiếu vào catốt của một
tế bào quang điện. Biết hiệu suất lượng tử H = 90%. Cho h = 6.625.10
-34
J.s, e = 1,6.10
-19
C, c = 3.10
8
m/s. Cường độ dòng
quang điện bão hoà là:
A:0,179A B:0,125A C:0,258A D:0,416A
Câu 46: Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X. Biết prton có động năng K=
5,45MeV, Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng K
He
= 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối
lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A:6,225MeV . B:1,225MeV . C: 4,125MeV. D: 3,575MeV .
Câu 47: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng màu lam bằng ánh sáng màu vàng thì
A: khoảng vân sẽ tăng B: khoảng vân sẽ giảm C: khoảng vân vẫn như cũ D: độ sáng các vân sẽ giảm
Câu 48: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá trị từ 10Hz đến 12,5Hz.
Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha Bước sóng là
A: 8 cm B: 6 cm C: 7,69 cm D: 7,25 cm
Câu 49: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu
mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f
2

2
. Khi thay đổi R thì:
A: Hệ số công suất trên mạch thay đổi. B: Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.
C: Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. D: Độ lệch pha giữa u và i thay đổi.

8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.

Câu 1: Hạt nhân
1
1
A
Z
X phóng xạ và biến thành một hạt nhân
2
2
A
Z
Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của
chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ
1
1
A
Z
X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất
1
1
A
Z
X, sau 2 chu kì
bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là
A:
1


A. Nng lng. B: ng lng. C: Khi lng. D: in tớch.
Cõu 3: Câu sai ? Đặc điểm của tia Rơnghen
A: Có khả năng đâm xuyên mạnh.
B: Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C: Có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet
D: Có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang 1 số chất.
Cõu 4: Trong thớ nghim Iõng ,cỏc khe c chiu sỏng bng ỏnh sỏng trng cú bc súng t 0,38 m n 0,76 m. Khong
cỏch gia hai khe l 0,5 mm, khong cỏch gia hai khe n mn l 2 m. rng quang ph bc 2 quan sỏt c trờn mn l:
A: 1,52mm B: 3,04mm C: 4,56m D: 6,08mm
Cõu 5: Mch gm mt in tr, mt cun dõy v mt t in ghộp ni tip. in ỏp hiu dng ln lt: hai u mch l 65V,
hai u in tr l 13V, hai u cun dõy l 13V, hai u t in l 65V. H s cụng sut ca mch bng:
A: 8/13 B: 1/5 C: 5/13 D: 4/5
Cõu 6: Mch dao ng in t LC gm mt cun dõy cú t cm 4 H v t in cú in dung 2000 pF. in tớch cc i
trờn t l 5 C. Nu mch cú in tr thun 0,1 , duy trỡ dao ng trong mch thỡ phi cung cp cho mch mt cụng sut
bng
A: 36 mW B: 15,625 W C: 36 W D: 156,25 W
Cõu 7: Ti hai im A, B trờn mt cht lng cỏch nhau 15cm cú hai ngun phỏt súng kt hp dao ng theo phng trỡnh u
1
=
acos(40t) cm v u
2
= bcos(40t + ) cm. Tc truyn súng trờn b mt cht lng l 40cm/s. Gi E, F l 2 im trờn on
AB sao cho AE = EF = FB. Tỡm s cc i trờn EF.
A: 5. B: 6. C: 4. D: 7.
Cõu 8: Con lc lũ xo dao ng iu hũa theo phng thng ng, ly gc ta ti VTCB, chiu dng ca trc ta hng
xung di . th no sau õy biu din ỳng s thay i ca lc n hi T ca lũ xo theo li x ca vt ?


C:
B
m
m

D:
2
B
m
mCõu 12: Ln lt chiu vo catt ca mt t bo quang in cỏc bc x in t cú bc súng

1
=

0
/3.v

2
=

0
/9;


A: 700nm B: 750nm C: 600 nm D: 650 nm
Cõu 15: Mt on mch gm mt cun dõy khụng thun cm cú t cm L, in tr thun r mc ni tip vi mt in tr
R = 40. Hiu in th gia hai u on mch cú biu thc u = 200cos100t (V). Dũng in trong mch cú cng hiu
dng l 2A v lch pha 45
O
so vi hiu in th gia hai u on mch. Giỏ tr ca r v L l:
A: 10 v 0,159H. B: 25 v 0,159H. C: 10 v 0,25H. D: 25 v 0,25H.
Cõu 16: Trong mt on mch in xoay chiu ch cha cỏc phn t R, L, C, phỏt biu no sau õy ỳng ? Cụng sut in
(trung bỡnh) tiờu th trờn c on mch
A: luụn bng tng cụng sut tiờu th trờn cỏc in tr thun
B: khụng thay i nu ta mc thờm vo on mch mt t in hay cun dõy thun cm
C: khụng ph thuc gỡ vo L v C
D: ch ph thuc vo giỏ tr in tr thun R ca on mch
Cõu 17: Trong h thng truyn ti in nng i xa theo cỏch mc hỡnh sao thỡ
T x
O A
T x
O B
T x
O C


s.
B:
2.10
-4
s.
C:
4.10
-4
s.
D:
3.10
-3
s.
Câu 19: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng trường
9,832 m/s
2
. Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9,78 m/s
2
. Hỏi trong một ngày đêm thì so với đồng hồ chn nó
chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết nhiệt độ khơng thay đổi.
A: chậm 2,8 phút B: Nhanh 2,8 phút C: Chậm 3,8 phút D: Nhanh 3,8 phút
Câu 20: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/3,
qng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là
A: (
3
- 1)A; B: 1A; C: A
3
, D: A:(2 -
2
)

2

/A D: W

lkr
= m.c
2

/Z
Câu 25: Hạt nhân He

3

A: 3n và 2p B: 2n và 3p
C: 3 nuclon , trong đó có 2 n D: 3 nuclon , trong đó có 2p
Câu 26: HiƯn tỵng quang ®iƯn ngoµi lµ hiƯn tỵng electron bøt ra khái
A:BỊ mỈt kim lo¹i khi bÞ ion ®Ëp vµo kim lo¹i.
B: BỊ mỈt kim lo¹i khi kim lo¹i bÞ nung nãng.
C: Nguyªn tư khi nguyªn tư va ch¹m víi nguyªn tư kh¸c
D: BỊ mỈt kim lo¹i khi chiÕu ¸nh s¸ng thÝch hỵp vµo bỊ mỈt kim lo¹i
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iâng trong khơng khí người ta thấy tại M trên màn có vân sáng
bậc 3. Nếu nhúng tồn bộ hệ thống vào trong nước có chiết suất n = 4/3 thì tại M ta thu được vân gì?
A: Vân tối thứ 4 tính từ vân trung tâm B: Vân sáng bậc 4
C: Vân tối thứ 6 tính từ vân trung tâm D: Vân sáng bậc 6
Câu 28: Một hiệu điện thế xoay chiều 120V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện
(C). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ (C) bằng 96V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng:
A: 72V B: 48V C: khơng xác định được D: 24V
Câu 29: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng λ

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 15

Câu 33: Một sợi dây đàn dài 1,2m được giữ cố định ở hai đầu. Khi kích thích cho dây đàn dao động gây ra một sóng dừng
lan truyền trên dây có bước sóng dài nhất là
A: 0,3m B: 0,6m C: 1,2m D: 2,4m
Câu 34: Chọn phát biểu sai khi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm:
A: Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
B: Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường
D: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường
Câu 35: Nguồn điện một chiều có suất điện động 3 V, nạp điện tụ điện có điện dung C = 10 μF, sau đó nối với cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L = 1 mH để tạo thành mạch dao động. Cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch bằng
A: 1414 mA B: 300 mA C: 2000 mA D: 212 mA
Câu 36: Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động điều hòa là:
A: Dao động cưỡng bức với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
B: Dao động duy trì với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
C: Dao động tự do với tần số f = 1/(2
LC
 )
D: Dao động tắt dần với tần số f = 1/2 π L C
Câu 37: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100cm
2
, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút
quay quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1T. Chọn gốc thời gian t = 0s là lúc pháp tuyến n của
khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B: Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong
khung dây là:
A: e = 157cos(314t - /2) (V). B: e = 157cos(314t) (V).

và bản chất của kim loại dùng làm catốt
D: Không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích
và bản chất kim loại dùng làm catốt.
Câu 44: Bom nhiệt hạch dùng làm phản ứng D + T > He + n + 18MeV. Nếu có một kmol He tạo thành thì năng lượng tỏa
ra là:( khối lượng nguyên tử đã biết).
A: 23,5.10
14
J. B: 28,5.10
14
J. C: 25,5.10
14
J. D: 17,4.10
14
J. TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 16

Câu 45: Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Hai điểm A, B nằm trên cùng đường thẳng đi qua
nguồn O và cùng bên so với nguồn. Khoảng cách từ B đến nguồn lớn hơn từ A đến nguồn bốn lần. Nếu mức cường độ âm
tại A là 60dB thì mức cường độ âm tại B xấp xỉ bằng:
A. 48dB. B. 15dB. C. 20dB. D. 12dB.
Câu 46: N¨ng lîng cña photon øng víi ¸nh s¸ng cã
0,41 m
  

A:4,85.10


+
2


. D: f=
1 m
2 k

.
Câu 50: Một vật dao động điều hoà có vận tốc thay đổi theo qui luật: 10 cos 2
6
v t

 
 
 
 
 
cm/s. Thời điểm vật đi qua
vị trí x = -5cm là :
A:
3
4
s B:
2
3
s C:
1
3

4
f
. C:
1
3
f
. D:
4
f
.
Câu 2: Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lượng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m. Hòn bi dao động điều hòa trên
quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. tốc độ của hòn bi khi qua vị trí cân bằng là
A:1,41 m/s. B: 2,00 m/s. C: 0,25 m/s. D: 0,71 m/s.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x
theo phương trình: a = - 400

2
x. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là
A. 20. B: 10. C: 40. D: 5.
Câu 4: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ 1s, khi
thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s. Thang máy chuyển động:
A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống
C: Chậm dần đều đi lên D: Thẳng đều
Câu 5: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A: Biên độ dao động của con lắc B: Khối lượng của con lắc
C: Vị trí dao động của con lắc . D: Điều kiện kích thích ban đầu.
Câu 6: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A: Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B: Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C: Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

0
. Khi vt i qua v
trớ cú ly gúc , nú cú vn tc l v . Khi ú, ta cú biu thc:
A:
v
2

gl
=

0
2

-
2

. B:
2
=
2
0

- glv
2.
C:
2
0

=
2



B:
2 2
1 2

C:
1 2

D:

1 2
1
2


Cõu 11: Hin tng cng hng trong mch LC xy ra cng rừ nột khi
A: tn s riờng ca mch cng ln. B: cun dõy cú t cm cng ln.
C: in tr thun ca mch cng ln. D: in tr thun ca mch cng nh.
Cõu 12: Mch dao ng ca mt mỏy thu vụ tuyn gm cun cm L = 5

H v t xoay cú in dng bin thiờn t C
1
= 10
pF n C
2
= 250 pF. Di súng in t m mỏy thu c cú bc súng l
A: 11 m

75 m. B: 13,3 m

1
, O
2
cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phơng thẳng đứng với
phơng trình: u
1
= 5cos( 100

t) (mm) ; u
2
= 5cos(100

t +

/2) (mm). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s. Coi
biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm trên đoạn O
1
O
2
dao động với biên độ cực đại ( không kể O
1
;O
2
) là
A: 23. B: 24. C:25. D: 26.
Cõu 18: Khi cú súng dng trờn si dõy n hi, 2 phn t vt cht ti 2 im bng gn nhau nht s dao ng:
A: Ngc pha B: Cựng pha C: Lch pha D: Vuụng pha
Cõu 19: Khi cng õm tng 1000 ln thỡ mc cng õm tng
A: 100(dB) B: 20(dB) C: 30(dB) D: 40(dB)
Cõu 20: Mt ỏnh sỏng n sc cú bc súng = 0,6670m trong nc cú chit sut n = 4/3. Tớnh bc súng ' ca ỏnh sỏng

Câu 25: Chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào đỉnh của một lăng kính theo phương vng góc với mặt phẳng phân giác của
góc chiết quang. Biết góc chiết quang 4
0
, chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,468 và 1,868. Bề
rộng quang phổ thu được trên màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác và cách mặt phẳng phân giác 2m là
A: Đáp án khác B: 6,4cm C: 6cm D: 6,4m
Câu 26: Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân
10
4
Be
là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n
=1,0086u, khối
lượng của prơtơn là : m
p
=1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân
10
4
Be
là:
A: 0,9110u. B: 0,0691u. C: 0,0561u. D: 0,0811u
Câu 27: Chọn câu đúng đối với hạt nhân ngun tử
A Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng ngun tử
B:Bán kính hạt nhân xem như bán kính ngun tử
C:Hạt nhân ngun tử gồm các hạt proton và electron
D: Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong nhân ngun tử
Câu 28: Rn 222có chu kỳ bán rã là 3,8 ngay. Số ngun tử còn lại của 2g chất đó sau 19 ngày:
A: 220,3.10
18
. B: 169,4.10

B
A B A
N
N
 

C:
1
ln
B
B A A
N
N
 

D: ln
A B A
A B B
N
N
 
 


Câu 31: Một chất phóng xạ có khối lượng M
0
, chu kì bán rã T. Sau thời gian T=4T, thì khối lượng bò phân rã là:
A:
m


điện từ của mạch bằng 2 lần năng lượng từ trường trong cuộn dây?
A. T/4 B. T/6 C. T/8 D. T/12.
Câu 34: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot của tế bào quang điện là 0,662μm. Cơng thốt tính theo đơn vị J và
eV có giá trị:
A: 3.10
-20
J=1,875eV B: 3.10
-18
J=1,875eV C: 3.10
-18
J=18,75eV D: 3.10
-19
J=1,875eV
Câu 35: Giới hạn quang điện của nhơm và kali lần lượt là 0,36 m và 0,55 m. Lần lượt chiếu vào bản nhơm và bản kali
chùm sáng đơn sắc có tần số 7.10
14
Hz. Hiện tượng quang điện
A: Chỉ xảy ra với kim loại nhơm. B: Chỉ xảy ra với kim loại kali.
C: Xảy ra với cả kim loại nhơm và kali. D: Khơng xảy ra với kim loại nào.
Câu 36: Mẫu ngun tử Bo khác mẫu ngun tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A: Trạng thái có năng lượng ổn định
B: Hình dạng quỹ đạo của các electron
C: Mơ hình ngun tử có hạt nhân
D: Lực tương tác giữa electron và hạt nhân ngun tử
Câu 37: Chiếu ánh sáng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho có electron bứt ra khỏi catốt .Để động
năng ban đầu cực đại của elctrron bứt khỏi catot tăng lên biện pháp nào là khơng thể?

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬ T L Ý 2013 _ TẬP 1
GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


2
V . C : 3 0 V . D : 6 0 V
C â u 4 1 :
M ộ t b i ế n t h ế c ó h a o p h í b ê n t r o n g x e m n h ư k h ô n g đ á n g k ể , k h i c u ộ n 1 n ố i v ớ i n g u ồ n x o a y c h i ề u U
1
= 1 1 0 V t h ì h i ệ u
đ i ệ n t h ế đ o đ ư ợ c ở c u ộ n 2 l à U
2
= 2 2 0 V . N ế u n ố i c u ộ n 2 v ớ i n g u ồ n U
1
t h ì h i ệ u đ i ệ n t h ế đ o đ ư ợ c ở c u ộ n 1 l à
A : 1 1 0 V. B : 4 5 V . C : 2 2 0 V. D : 5 5 V .
C â u 4 2 :
P h á t b i ể u n à o s a u đ â y l à sa i k h i n ó i v ề m á y p h á t đ i ệ n x o a y c h i ề u 3 p ha
A : S t a t o l à p h ần ứng gồm 3 c u ộ n d â y g i ố n g n h a u đ ặ t l ệ c h n h a u 1 2 0
0
t r ê n v ò n g t r ò n .
B : H a i đ ầ u m ỗ i c u ộ n d â y c ủ a p h ầ n ứ n g l à m ộ t p h a đ i ệ n .
C : Ro to l à ph ần tạo ra từ trường, stato là p h ần tạo ra dò n g đ i ệ n .
D : Ro to l à ph ần tạo ra dò n g đ i ệ n , s t a t o l à p h ần tạo ra từ trường.
C â u 4 3 :
Đ ặ t v à o h a i đ ầ u m ạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và m ộ t t ụ đ i ệ n m ắ c n ố i t i ế p m ộ t đ i ệ n á p x o a y c h i ề u ổ n
đ ị n h c ó b i ể u t h ứ c u =
100 6 cos(100
)( ).
4
t V




 
. D :
3
100 2 cos(100
) ( )
4
d
u t V


 
.
C â u 4 4 :
T ầ n s ố q u a y c ủ a r o t o l u ô n b ằ n g t ầ n s ố d ò n g đ i ệ n t r o n g :
A : m á y p h á t đ i ệ n x o a y c h i ề u 3 p h a B : đ ộ n g c ơ k h ô n g đ ồ n g b ộ 3 p ha
C : m á y p h á t đ i ệ n m ộ t c h i ề u . D : m á y p h á t đ i ệ n x o a y c h i ề u m ộ t p h a
C â u 4 5 :
M ộ t m ạ c h đ i ệ n g ồ m đ i ệ n t r ở t h u ầ n R , c u ộ n d â y t h u ầ n c ả m v à m ộ t t ụ đ i ệ n c ó đ i ệ n d u n g t h a y đ ổ i đ ư ợ c m ắ c n ố i t i ế p .
Đ ặ t v à o h a i đ ầ u đ o ạ n m ạ c h t r ê n m ộ t h i ệ u đ i ệ n t h ế x o a y c h i ề u c ó b i ể u t h ứ c
0
co s u U
t


( V ) . K h i t h a y đ ổ i đ i ệ n d u n g c ủ a t ụ đ ể
c h o h i ệ u đ i ệ n t h ế g i ữ a h a i b ả n t ụ đ ạ t c ự c đ ạ i v à b ằ n g 2 U . T a c ó q u a n h ệ g i ữ a Z
L
v à R l à :
A : Z
L



(V) thì dòng đ i ệ n t r o n g
m ạ c h l à i = I
0
c o s (
2
)
3
t



( A ) . P h ần tử đó là :
A : đ i ệ n t r ở t h u ầ n . B : c u ộ n d â y c ó đ i ệ n t r ở t h u ầ n .
C : c u ộ n d â y t h u ầ n c ả m . D : t ụ đ i ệ n .
C â u 4 8 :
M ộ t đ o ạ n m ạ c h m ắ c v à o đ i ệ n á p x o a y c h i ề u u

= 1 0 0 c o s 1 0 0 π t ( V ) t h ì c ư ờ n g đ ộ q u a đ oạ n m ạ c h l à i = 2 c o s ( 1 0 0 π t +
π / 3 ) ( A ) . C ô n g s u ấ t t i ê u t h ụ t r o n g đ o ạ n m ạ c h n ày là
A : P = 5 0 W . B : P = 5 0
3
W . C : P = 1 0 0
3
W . D : P = 1 0 0 W .
C â u 4 9 :
T r o n g m ộ t đ o ạ n m ạ c h x o a y c h i ề u c ó c á c p h ầ n t ử R , L , C m ắ c n ố i t i ế p . C ư ờ n g đ ộ d ò n g đ i ệ n c h ạ y q u a đ o ạ n m ạ c h
s ớ m p h a s o v ớ i đ i ệ n á p ở h a i đ ầ u đ o ạ n m ạ c h . K h ẳng định nào sau dưới đây luôn đú n g :
A : Đ o ạ n m ạ c h c ó đ ủ c á c p h ầ n t ử R , L , C B : Đ o ạ n m ạ c h c h ỉ c ó c u ộ n c ả m t h u ầ n L .

Mun dũng in trong mch cc i thỡ phi ghộp thờm vi t in C
1
mt t in cú in dung C
2
tho món
A: Ghộp song song v C
2
=
4
3
.10 ( )
F


B: Ghộp ni tip v C
2
=
4
5
.10 ( )
F



C: Ghộp song song v C
2
=
4
5
.10 ( )

.
Cõu 1: Mt con lc n, ban u dõy treo lch khi phng thng ng mt gúc
0
30


v th cho dao ng. B qua mi ma
sỏt v lc cn, dao ng ca con lc l
A: dao ng tun hon. B: dao ng iu ho. C: dao ng duy trỡ. D: dao ng tt dn.
Cõu 2: Con lc lũ xo treo vo giỏ c nh, khi lng vt nng l m = 100g. Con lc dao ng iu ho theo phng trỡnh: x =
4cos(10
5
t) cm. Ly g = 10 m/s
2
. Lc n hi cc i v cc tiu tỏc dng lờn giỏ treo cú giỏ tr l:
A: F
MAX
= 3N; F
min
= 0N B: F
MAX
= 3N; F
min
= 1N C: F
MAX
= 4N; F
min
= 2N D: F
MAX
= 4N; F

W/m
2
, Nu m to ht c thỡ mc
cng õm khong cỏch 6 m l
A: 102 dB B: 107 dB C: 98 dB D: 89 dB
Cõu 7: Khe sỏng ca ng chun trc ca mỏy quang ph c t ti
A: quang tõm ca thu kớnh hi t
B: tiờu im nh ca thu kớnh hi t
C: ti mt im trờn trc chớnh ca thu kớnh hi t
D: tiờu im vt ca thu kớnh hi t
Cõu 8: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng ca I-õng. Hai khe hp cỏch nhau 1mm, khong cỏch t mn quan sỏt n mn
cha hai khe hp l 1,25m. nh sỏng dựng trong thớ nghim gm hai ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
= 0,64m v
2
=
0,48m. Khong cỏch t võn sỏng trung tõm n võn sỏng cựng mu vi nú v gn nú nht l:
A: 3,6mm. B: 4,8mm. C: 1,2mm. D: 2,4mm.
Cõu 9: Trong thớ nghim Iõng v giao thoa ỏnh sỏng trng cú bc súng t 0,4

m n 0,76

m, b rng quang ph bc 3 thu
c trờn mn l 2,16mm. Khong cỏch t hai khe S
1
S
2
n mn l 1,9m. Tỡm khong cỏch gia hai khe S
1
,


. TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 21

C:
0,6 cos(60 )
6
e t V

 
  . D:
60 cos(30 )
3
e t V

  .
Câu 11: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn
định có biểu thức u =
100 6 cos(100 )( ).
4
t V


 Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và
hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:


  .
Câu 12: Hạt nhân
60
27
Co
có khối lượng là 59,940(u), biết khối lượng proton: 1,0073(u), khối lượng nơtron là 1,0087(u), năng
lượng liên kết riêng của hạt nhân
60
Co
là(1 u = 931MeV/c
2
):
A: 10,26(MeV) B: 12,44(MeV) C: 8,53(MeV) D: 8,44(MeV
Câu 13: Hạt nhân đơteri
2
1
D
có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là
1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
2
1
D

A: 1,86MeV B: 2,23MeV C: 1,12MeV D: 2,02MeV
Câu 14: Một nhà máy điện nguyên tử dùng U
235
phân hạch tỏa ra 200MeV. Hiệu suất của nhà máy là 30%. Nếu công suất
của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U
235

và mức cường độ âm tại B là L
A
= L
B
+ 10n (dB)? Tìm mối liên hệ giữa k và n.
A. k = 10
n/2
B: k = 10
2n
C: k = 10
n
D: k = n
Câu 20: Điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn để con lắc đơn dao động điều hòa?
A: Biên độ nhỏ và không có ma sát. B: Không có ma sát.
C: Biên độ dao động nhỏ. D: chu kì không thay đổi.
Câu 21: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x
1
= 8cos2πt (cm) ; x
2
= 6cos(2πt +π/2)
(cm). Vận tốc cực đại của vật trong dao động là
A: 60 (cm/s). B: 20

(cm/s). C: 120 (cm/s). D: 4

(cm/s).
Câu 22: Một sợi dây đàn dài 60 cm, căng giữa hai điểm cố định, khi dây đàn dao động với tần số f= 500 Hz thì trên dây có
sóng dừng với 4 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A: 50 m/s. B: 100m/s. C: 25 m/s. D: 150 m/s.
Câu 23: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

bằng
A: 4,24.10
8
J. B: 4,24.10
5
J. C: 5,03.10
11
J. D: 4,24.10
11
J.
Câu 26: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A: Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
B: Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện .
C: Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D: Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
Câu 27: Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman; Banme; Pasen lần lượt là 0,122µm; 0,656µm; 1,875µm. Bước sóng dài thứ
hai của dãy Laiman và Banme là
A: 0,103µm và 0,486µ B: 0,103µm và 0,472µm C: 0,112µm và 0,486µm D: 0,112µm và 0,472µm
Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g=
2
=10m/s. Nếu khi vật đi qua vị
trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50cm thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là:
A: 2 s B:
2 2
2
s

C: 2+
2
s D: Đáp án khác

vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 120
2
cos(100πt +
3

)V thì thấy điện áp giữa hai
đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120 và sớm pha
2

so với điện áp đặt vào mạch. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là
A: 72 W. B: 240W. C: 120W. D: 144W
Câu 34: Năng lượng cần thiết để phân chia hạt nhân
12
6
C
thành 3 hạt α ( cho m
c
=11,9967u; m
α
4,0015u)
A: 7,266MeV. B: 5,598MeV. C: 8,191MeV. D: 6,025MeV.
Câu 35: Cho một nguồn sáng trắng đi qua một bình khí hiđrônung nóng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra ánh
sáng trắng rồi cho qua máy quang phổ thì trên màn ảnh của máy quang phổ sẽ quan sát được
A: 4 vạch màu. B: 4 vạch đen. C: 12 vạch màu. D: 12 vạch đen.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ
A: Sóng điện từ là sóng ngang.
B: Sóng điện từ mang năng lượng.
C: Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.
D: Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau.
Câu 37: Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: Điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ


Câu 38: Con lắc đơn có chiều dài l = 98cm, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc

0
= 6
0
tại nơi có gia
tốc trọng trường g =9,8 m/s
2
.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá trị bằng:
A: E = 0,09 J B: E = 1,58J C: E = 1,62 J D: E = 0,0047 J
Câu 39: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T=1s khi thang máy đứng yên. Nếu thang
máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g/10 ( g là gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của con lắc là
A:
10
9
s B:
11
10
s C:
10
11
s D:
9
10
s
Câu 40: Một con lắc lò xo dao động điều hòa thì.
A: gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
B: li độ và động năng của vật biến thiên điều hòa cùng chu kì.
C: vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.

= 220V. Nếu nối cuộn 2 với nguồn U
1
thì điện áp đo được ở cuộn 1 là
A:110 V. B:45V. C:220 V. D:55 V .
Câu 45: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t
1
mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt
nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t
2
= t
1
+ 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu.
Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A: 50 s. B: 25 s. C: 400 s. D: 200 s.
Câu 46: Chọn câu trả lời sai khi nói về hiện tượng quang điện và quang dẫn:
A: Đều có bước sóng giới hạn
0

.
B: Đều bứt được các êlectron ra khỏi khối chất .
C: Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại.
D: Năng lượng cần để giải phóng êlectron trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êletron khỏi kim loại .
Câu 47: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
0
cos
u U t

 (V). Khi thay đổi điện dung của tụ để
cho hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U. Ta có quan hệ giữa Z

Zr
B:
)(120),(21 
AB
Zr

C:
)(157),(12 
AB
Zr
D:
)(150),(35 
AB
Zr

Câu 49: Đặt vào hai đầu một tụ điện điện áp xoay chiều có biểu thức u = U
0
cos

t Điện áp và cường độ dòng điện qua tụ
điện tại thời điểm t
1
, t
2
tương ứng lần lượt là: u
1
= 60V; i
1
= 3 A; u
2

R
= 50V;
U
L
= 100V ; U
C
= 50V. Thay đổi điện dung C để hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ U’
C
= 30V, thì hiệu điện thế hiệu dụng
hai đầu điện trở R là : TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 24

A: 21,5V B: 43V C: 19V D: 10V. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
* * * * *
( GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM HỌC 2013
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề - Đề số 7

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10

30 điểm
C:
28 điểm
D:
14 điểm
Câu 5: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
A:Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ.
B: Mọi vật khi nung nóng đều phát ra tia tử ngoại.
C:Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch phát xạ.
D: Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ liên tục
Câu 6: Một thiết bị điện được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz có giá trị hiệu dụng 220 V. Thiết bị chỉ hoạt
động khi hiệu điện thế tức thời có giá trị không nhỏ hơn 220 V. Thời gian thiết bị hoạt động trong nửa chu kì của dòng điện là
A: 0,004 s B: 0,0025 s C: 0,005 s D: 0,0075 s
Câu 7: Một khung dây quay đều trong từ trường
B

vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút. Tại
thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến
n

của mặt phẳng khung dây hợp với
B

một góc 30
0
. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là
0,01WB. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :
A:
0,6 cos(30 )
6

A: 18,5 MeV B: 19,6 MeV C: 20,4 MeV D: 24,06 MeV
Câu 9: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:
A: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B: Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong
C: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
D: Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường
Câu 10: Hệ thống phát thanh gồm:
A: Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, ăngten phát.
B: Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
C: Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ăngten phát
D: Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
Câu 11: Một con lắc đơn dao động điều hòa với với biên độ góc

0
=9
0
và năng lượng E=0,02 J. Động năng của con lắc khi
li độ góc

=4,5
0
là:
A: 0,015 J. B: 0,225 J. C: 0,198 J. D: 0,027 J
Câu 12: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và sau đó chậm dần đều
với cùng một gia tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lượt là T
1
=2,17 s và T
2
=1,86 s. lấy g= 9,8m/s
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status