TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN VẬT LÝ
2013 - TẬP 3
GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 3 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 1
MỌI THÔNG TIN VỀ CHIA SẺ BẢN QUYỀN FILE WORD CÁC BẠN LIÊN HỆ TRỰC TIẾP VỚI THẦY
NGUYỄN HỒNG KHÁNH TRỰC TIẾP QUA DI ĐỘNG 09166.01248
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
T T
3
, với T
0
là chu kì của chúng khi không có điện trường. Tỉ số
1
2
q
q
có giá trị là bao nhiêu?
A:
3
5
B:
5
3
C:
2
3
D:
1
3
Câu 2: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy phát với một đoạn
mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ góc 3n vòng/s thì dòng
điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 3 A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5. Nếu rôto quay đều với tốc độ góc
0
là hằng số, n = 1,
2, 3 ). Khi electron trong nguyên tử Hiđrô nhảy từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì nguyên tử Hiđrô phát ra bức xạ có bước
sóng
0
. Nếu electron nhảy từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bước sóng của bức xạ được phát ra sẽ là:
A: .
28
25
0
B: .
0
C: .
256
675
0
D: .
20
27
0
Câu 6: Sóng điện từ phát ra từ anten phát của hệ thống phát thanh là sóng
A: có dạng hình sin. B: cao tần biến điệu. C: âm tần. D: có chu kỳ cao.
Câu 7: Một mạch dao dộng LC có chu kì T. Tại một thời điểm điện tích trên tụ bằng 6.10
-7
M = 0,75m. B: S
1
M = 0,25m. C: S
1
M = 0,5m. D: S
1
M = 1,5m.
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, Nguồn phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc m
64,0
1
(đỏ) và
m
48,0
2
(lam). Trên màn hứng vân giao thoa, trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có
số vân sáng đỏ và vân lam là:
A: 4 vân đỏ, 6 vân lam. B: 6 vân đỏ, 4 vân lam. C: 7 vân đỏ, 9 vân lam. D: 9 vân đỏ, 7 vân lam.
Câu 10: Điện áp xoay chiều ở phòng thực hành có giá trị hiệu dụng 24V tần số 50Hz. Một học sinh cần phải quấn một
máy biến áp để từ điện áp nói trên tạo ra được điện áp hiệu dụng bằng 12V ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở. Sau khi quấn
máy một thời gian, học sinh này quên mất số vòng dây của các cuộn dây. Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu
học sinh này đã nối cuộn sơ cấp của máy với điện áp của phòng thực hành sau đó dùng vôn kế có điện trở rất lớn để đo
điện áp ở cuộn thứ cấp để hở. Ban đầu kết quả đo được là 8,4V. Sau khi quấn thêm 55 vòng dây vào cuộn thứ cấp thì kết
60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 3 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 2
quả đo được là 15V. Bỏ qua mọi hao phí ở máy biến áp. Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này cần
phải tiếp tục giảm bao nhiêu vòng dây của cuộn thứ cấp?
x cm
D:
3
x cm
Câu 13: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g và lò xo có hệ số cứng 40N/m đang dao động
điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5cm. Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 100g
lên M (m dính chặt ngay vào M), sau đó hệ m và M dao động với biên độ
A:
2 5
cm
B: 4,25cm C:
3 2
cm
D:
2 2
cm
Câu 14: Xét ba con lắc lò xo giống nhau, một đặt nằm ngang, một treo thẳng đứng, một đặt trên mặt phẳng nghiêng và
đều chọn gốc O ở vị trí cân bằng, Ox trùng trục lò xo. Bỏ qua ma sát và sức cản. Cả ba trường hợp, kéo vật theo chiều
dương đến cùng tọa độ và truyền cho các vật vận tốc như nhau. Chọn đáp án Sai khi nói về dao động của các con lắc ?
A: Vận tốc cực đại bằng nhau. B: Cùng chu kỳ.
C: Lực đàn hồi cực đại giống nhau. D: Biểu thức lực phục hồi như nhau.
Câu 15: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang với biên độ A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, người ta
giữ chặt lò xo tại điểm cách đầu cố định của nó một đoạn bằng 1/3 chiều dài tự nhiên của lò xo. Biên độ A’ của con lắc bây
giờ bằng bao nhiêu lần biên độ A lúc đầu?
A:
3
đấu
với điện trở R
2
=44
. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn sơ cấp bằng
A: 0,1 A B: 0,1125 A C: 0,05 A D: 0,15 A
Câu 18: Một đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C thay đổi được
theo thứ tự đó mắc nối tiếp. M và N lần lượt là điểm nối giữa L và R; giữa R và C. Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều
có biểu thức
2 os
u U c t
( U và không đổi). Điện trở thuần R có giá trị bằng
3
lần cảm kháng. Điều chỉnh để
C=C
1
thì điện áp tức thời giữa hai điểm AN lệch pha
2
so với điện áp tức thời giữa hai điểm MB. Khi C=C
2
thì điện áp
hiệu dụng giữa hai điểm AM đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa C
1
và C
2
so với hiệu điện thế ở hai đầu động cơ điện. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm có giá trị hiệu dụng là 125V và
sớm pha một góc
2
3
so với dòng điện chạy qua nó. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch là:
A: 270V B: 220V C: 110V D: 384V
Câu 20: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young, nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4
m
thì trên màn ảnh thu được 13 vân sáng. Hỏi nếu chiếu đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4
m
, 0,5
m
,
0,6
m
thì trên màn thu được bao nhiêu vân sáng cùng màu với vân trung tâm (kể cả vân trung tâm)?
A: 3 vân B: 5 vân C: 1 vân D: 0 vân
60 THI TH I HC MễN VT Lí 2013 _ TP 3 GV: NGUYN HNG KHNH
GIO DC HNG PHC - NI KHI U C M!
Trang 3
Cõu 21: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng Y-õng, ngun S phỏt ng thi ba bc x cú bc súng
C: gim tn s i 10 Hz. D: gim tn s i cũn
3
20
Hz.
Cõu 25: Cho A, B, C, D, E theo th t l 5 nỳt liờn tip trờn mt si dõy cú súng dng. M, N, P l cỏc im bt k ca
dõy ln lt nm trong khong AB, BC, DE thỡ cú th rỳt ra kt lun l
A: N dao ng cựng pha P, ngc pha vi M. B: M dao ng cựng pha P, ngc pha vi N.
C: M dao ng cựng pha N, ngc pha vi P. D: khụng th bit c vỡ khụng bit chớnh xỏc v trớ cỏc im M,
N, P.
Cõu 26: Xem ờlectron trong nguyờn t hyrụ chuyn ng quanh ht nhõn theo qu o l nhng ng trũn ng tõm.
Xỏc nh tc chuyn ng ca ờlectron khi nguyờn t ang tn ti trng thỏi kớch thich th hai. Cho bit bỏn kớnh Bo
l r
o
= 0,53 A
o
, hng s tnh in k = 9.10
9
Nm
2
/C
2
; e = 1,6.10
-19
C v m = 9,1.10
-31
kg.
A: 1,1.10
6
m/s. B: 4,1.10
5
2
l bc súng ca mt ỏnh sỏng n sc trong mụi trng (1) v mụi trng (2); v
1
, v
2
l tc lan
truyn ỏnh sỏng trong mụi trng (1) v mụi trng (2); f
1
, f
2
l tn s ỏnh sỏng trong mụi trng (1) v mụi trng (2); n
1
v n
2
l chit sut ca hai mụi trng i vi ỏnh sỏng ú. Chn h thc ỳng:
A:
1 2 2 1
. .
f f
B:
1 2 2 1
. .
A: k + 4. B: 4k/3. C: 4k+3. D: 4k.
Cõu 30: Mt bnh nhõn iu tr bng ng v phúng x, dựng tia
dit t bo bnh. Thi gian chiu x ln u l
20
t
phỳt, c sau 1 thỏng thỡ bnh nhõn phi ti bnh vin khỏm bnh v tip tc chiu x. Bit ng v phúng x ú cú
chu k bỏn ró T = 4 thỏng (coi
t T
) v vn dựng ngun phúng x trong ln u. Hi ln chiu x th 3 phi tin hnh
trong bao lõu bnh nhõn c chiu x vi cựng mt lng tia
nh ln u?
A: 28,2 phỳt. B: 24,2 phỳt. C: 40 phỳt. D: 20 phỳt.
Cõu 31: Mt ht nhõn D(
2
1
H
) cú ng nng 4MeV bn vo ht nhõn
6
3
Li
ng yờn to ra phn ng:
2 6 4
1 3 2
2
H Li He
. Bit rng vn tc ca hai ht c sinh ra hp vi nhau mt gúc 157
trng nờn con lc dao ng tt dn. duy trỡ dao ng ngi ta tỏc dng vo qu cu ca con lc mt ngoi lc bin
60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 3 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 4
thiên điều hòa có biên độ không đổi, tần số thay đổi được và có phương dọc theo trục lò xo. Khi tần số ngoại lực là
1
4
f Hz
= con lắc có biên độ A
1
, khi tần số ngoại lực là
2
4,5
f Hz
= con lắc có biên độ A
2
. So sánh A
1
và A
2
thì
A: A
1
= A
2
B: A
1
> A
2
2
là
A:
2 1
P P
B:
2 1
2
P P C:
1 2
2
P P D:
1 2
2
P P
Câu 36: Đặt điện áp u = 175
2
cos t100
(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện mắc nối
tiếp. Biết các điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện lần lượt là 25 V, 25 V và 175 V. Hệ
số công suất của đoạn mạch là
A: 1/7. B: 7/25. C: 1/25. D: 1/ 37 .
Câu 37: Một sóng cơ lan truyền từ gốc O theo chiều dương Ox nằm ngang trên mặt nước với vận tốc truyền sóng
./100 scmv
Chu kỳ dao động của nguồn .1sT
2
và t
1
-t
2
= 10
-6
s. Lấy
2
π =10
. Giá trị của L bằng
A: 0,567 H. B: 0,765 H. C: 0,675 H. D: 0,576 H.
Câu 40: Để đo chu kì bán rã của một chất phóng xạ, người ta cho máy đếm xung bắt đầu đếm từ
0
0
t
. Đến thời điểm
1
6
t h
, máy đếm đươc
1
n
xung, đến thời điểm
2 1
3 ,
t t
thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75A và công suất của quạt điện đạt 92,8%. Muốn quạt
hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào?
A: giảm đi 20
B: tăng thêm 12
C: giảm đi 12
D: tăng thêm 20
Câu 43: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
0
os
u U c t
( trong đó U
0
và không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB
gồm đoạn mạch AN nối tiếp với đoạn mạch NB. Đoạn mạch AN có điện trở thuần R, cuộn cảm thuần với cảm kháng có
giá trị bằng
R
3
mắc nối tiếp, đoạn mạch NB chỉ có tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch NB bằng điện áp
hiệu dụng đặt vào hai đầu AB. Kết luận nào sau đây là đúng?
A: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN lệch pha
3
so với điện áp đặt vào hai đầu AB
g
2T
.
C: s
//
+
g
.s = 0. D: τ ≠ mgcosα.
Câu 45: Một con lắc lò xo khối lượng m, dao động điều hoà với chu kì T = 0,5s. Nếu bỏ bớt một phần khối lượng của vật
bằng m’ = 400g thì chu kì dao động của con lắc mới là T’ = 0,3s. Lấy
2
= 10. Độ cứng k của lò xo bằng:
A: 120 N/m B: 100 N/m C: 60 N/m D: 40 N/m
Câu 46: Cho hai vật dao động điều hoà trên cùng một trục toạ độ Ox, có cùng vị trí cân bằng là gốc O và có cùng biên độ
và với chu kì lần lượt là T
1
= 1 s và T
2
= 2 s. Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều ở miền có gia tốc âm, cùng đi qua vị trí có
động năng gấp 3 lần thế năng và cùng đi theo chiều âm của trục Ox. Thời điểm gần nhất ngay sau đó mà hai vật lại gặp
nhau là
A:
2
9
s
B:
5
V D: 48
5
V C: 48
10
V
Câu 48: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp hiệu điện thế xoay chiều ,2cos
0
ftUu
có
f
thay đổi được. Với
1
ff thì
i
trễ pha hơn
.
u
Từ ,
1
f tăng
f
một cách liên tục thì thấy
i
cũng luôn trễ pha hơn
.
u
Giá trị hiệu dụng của
dòng điện trong mạch
1
>
2
< o
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
* * * * *
( GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM HỌC 2013
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề - Đề số 02
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân
không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
Câu 1: Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động trên trục Ox có phương trình
)(sin32
1
cmtx
và
))(cos(
cmA
Câu 2: Một con lắc lò xo nằm ngang có dao động điều hòa vơi tần số f
0
. Con lắc lò xo này có thể dao động cưỡng bức khi
chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số có thể thay đổi. Khi f
1
= 2 Hz thì biên độ là 4cm, khi
60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 3 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 6
f
2
=3Hz thì biên là 9cm, khi f
3
=8Hz thì biên là 9cm. Vật có thể dao động với biên độ cực đại đối với tần số nào trong các tần
số sau
A: f =3Hz B: f =8Hz C: f =6Hz D: f =10Hz.
Câu 3: Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn MB, đoạn AM có điện trở thuần R
1
= 30Ω và cuộn cảm
thuần nối tiếp, đoạn mạch MB có tụ điện và điện trở R
2
nối tiếp. Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều tần số 50Hz thì
dòng điện qua mạch có cường độ 1(A); U
AM
= U
MB
= 60(V) đồng thời
AM
=
30
; C = 1,06.10
-3
F `
Câu 4: Quang phổ của ánh sáng mặt trời thu được trên trạm vũ trụ quốc tế ISS là
A: quang phổ liên tục B: quang phổ đám C: quang phổ vạch phát xạ D: quang phổ vạch hấp thụ
Câu 5: Một học sinh quấn một máy biến áp với số vòng dây của cuộn sơ cấp là 2400 gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ
cấp. Do sơ suất nên một số vòng dây của cuộn sơ cấp được quấn nhầm ngược chiều với phần lớn các vòng dây còn lại. Do
đó khi quấn xong 1200 dây của cuộn thứ cấp thì tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp là 0,6. Bỏ qua mọi hao
phí trong máy biến áp. Hỏi bao nhiêu vòng bị quấn nhầm trên cuộn sơ cấp?
A: 400 vòng dây B: 300 vòng dây C: 200 vòng dây D: 100 vòng dây
Câu 6: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần L và hai tụ giống nhau C
1
và C
2
mắc nối tiếp. Hai đầu của tụ C
2
có mắc
một cái khóa K, ban đầu khóa K mở. Mạch đang hoạt động và biểu thức điện tích của tụ là
0
os( )
q Q c t
, ta đóng khóa
K tại thời điểm dòng điện qua cuộn cảm có giá trị cực đại. Điện tích của tụ C
1
sau đó có giá trị cực đại là
A:
k
D:
mg
k
Câu 8: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số góc = 2 rad/s, biên độ lần lượt là A
1
= 7 cm; A
2
= 8 cm và độ lệch pha của chúng là =
3
. Vận tốc của vật khi nó ở vị trí có li độ 5 cm bằng:
A: 12 cm/s. B: 9 cm/s. C: 24 cm/s. D: 20 cm/s.
Câu 9: Cho prôtôn có động năng
2,5
P
K MeV
bắn phá hạt nhân
7
3
Li
đứng yên. Biết
1,0073
p
m u
,
7,0142
. D:
0
82,7
.
Câu 10: Một mạch dao động LC lý tưởng, ban đầu nối hai đầu của cuộn dây vào hai cực của một nguồn điện có suất điện
động 4V, điện trở trong là 1, sau khi dòng điện chạy trong mạch đạt giá trị ổn định người ta nối cuộn dây với tụ điện thì
điện tích cực đại mà tụ có được là 4.10
-6
C. Chọn gốc thời gian lúc năng lượng điện trường đạt giá trị cực đại, tìm thời gian
ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm năng lượng trên tụ còn nửa giá trị cực đại.
A: 2,5. 10
-7
s B: 5.10
-4
s C: 25.10
-5
s D: 25.10
-4
s
Câu 11: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm bộ tụ điện và cuộn cảm thuần L = 50mH. Bộ tụ gồm 19
tấm kim loại phẳng giống nhau đặt song song cách đều nhau 1mm, các tấm cách điện với nhau, diện tích của mỗi tấm là
π(cm
2
), giữa các tấm là không khí. Mạch dao động này thu được sóng điện từ có bước sóng là
A: 165,6m B: 702,4m C: 92,5m D: 36,6m
Câu 12: Một máy bay bay ở độ cao h
1
= 100 mét, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L
1
AM
=200V, U
MN
=150V. Khi khóa K ngắt thì U
AN
=150V,
U
NB
=200V. Các phần tử trong hộp X có thể là
A: điện trở thuần. B: cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ điện.
C: điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm. D: điện trở thuần nối tiếp với tụ điện.
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc
, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng
không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
= a có thể thay đổi (nhưng S
1
và S
2
luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn,
lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S
1
S
2
một lượng
a
1,2 2 os 100 ( )
4
i c t A
B:
2,4 os 100 ( )
4
i c t A
C:
3
2,4 os 100 ( )
4
i c t A
khối lượng m. Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9 cm. Vật M có khối lượng bằng một nửa khối lượng vật m
nằm sát m. Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều
dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M là:
A: 9 cm. B: 4,5 cm. C: 4,19 cm. ` D: 18 cm
Câu 19: Nhận xét nào sau đây là đúng về dao động điều hòa của con lắc đơn
A: Hợp lực tác dụng lên quả nặng có độ lớn cực đại khi vật tới vị trí cân bằng.
B: Tại bất kỳ thời điểm nào, gia tốc của quả nặng cũng hướng về phía vị trí cân bằng của nó.
C: Hợp lực tác dụng lên quả nặng hướng dọc theo dây treo về phía điểm treo của con lắc khi nó tới vị trí cân bằng.
D: Cơ năng của con lắc đơn biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động 1J và lực đàn hồi cực đại là 10
N (mốc thế năng tại vị trí cân bằng). Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu
tác dụng của lực kéo 5 3 N là 0,1s. Quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được trong thời gian 0,4s là
A: 20cm B: 40cm C: 60cm D: 80cm
Câu 21: Một vật có khối lượng m = 0,5kg thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc 4π
rad/s,
1 1
os( )( )
6
x Ac t cm
,
2
4sin( )( )
3
x t cm
. Biết độ lớn cực đại tác dụng lên vật trong quá trình vật dao
động là 2,4N. Biên độ của dao động 1 là:
Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V và tần số f = 50 Hz . Khi đó cường độ
dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 0,5 A và sớm pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch là
6
raD: Công
suất tiêu thụ của đoạn mạch MB là
60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 3 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 8
A: 12,5 W B: 25
3
W C: 50
3
W D: 12,5
3
W
Câu 24: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp với nhau. Đoạn mạch AM gồm điện trở
R= 50
mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =
2
.10
-4
F. Đoạn mạch MB gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện
trở thuần r. Khi đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM có biểu thức
u
AM
= 80cos (100
, cường độ
dòng điện hiệu dụng qua mạch là I. Nếu rôto có 4 cặp cực và cũng quay với tốc độ
n
vòng/phút (từ thông cực đại qua
mottj vòng dây stato không đổi, số vòng dây stato không đổi) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là:
A:
2 13
I B:
2 / 7
I C:
4 / 13
I D:
4 / 7
I
Câu 26: Từ điểm A, sóng âm có tần số f=50Hz được truyền tới điểm B. Vận tốc truyền âm là v=340m/s. Khi đó, trên
khoảng cách từ A đến B, người ta nhận được một số nguyên bước sóng. Sau đó, thí nghiệm được làm lại với nhiệt độ tăng
thêm t=20K. Khi đó, số bước sóng quan sát được trên khoảng AB giảm đi 2 bước sóng. Hãy tìm khoảng cách AB nếu
biết rằng cứ nhiệt độ tăng thêm 1K thì vận tốc truyền âm tăng thêm 0,5m/s.
A: l=350cm B: l=450cm C:l=25m D: l=60m
Câu 27: Sau mỗi giờ, số nguyên tử của đồng vị phóng xạ côban
60
27
Co
giảm 3,8%. Hằng số phóng xạ của côban là
A: 2,442.10
-4
s
-1
. B: 1,076.10
-5
30
. B:
0
40
. C:
0
20
. D:
0
60
.
Câu 29: Một ống Rơn-ghen hoạt động dưới điện áp VU 50000
. Khi đó cường độ dòng điện qua ống Rơn-ghen là
mAI 5
. Giả thiết 1% năng lượng của chïm electron được chuyển hóa thành năng lượng của tia X và năng lượng trung
bình của các tia X sinh ra bằng 75% năng lượng của tia có bước sóng ngắn nhất. Biết electron phát ra khỏi catot với vận tôc
bằng 0. Tính số photon của tia X phát ra trong 1 giây?
A:3,125.10
16
(ph«t«n/s) B:3,125.10
15
(ph«t«n/s) C:4,2.10
15
(ph«t«n/s) D:4,2.10
14
(ph«t«n/s)
Câu 30: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo là r
n
1 2
S ,S
là
A: 2 mm. B: 1 mm. C: 1,5 mm. D: 1,2mm.
Câu 32: Một con lắc đơn có chu kì dao động riêng T
0
. Đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng về phía bên phải một góc nhỏ
0
rồi thả nhẹ, bỏ qua sức cản không khí. Bên trái vị trí cân bằng có một tấm kim loại nhẵn cố định đi qua điểm treo hợp
với phương thẳng đứng một góc
2
0
và vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo của quả nặng. Va chạm của con lắc với tấm
kim loại là hoàn toàn đàn hồi. Chu kì dao động của con lắc là:
A: T
0
B: 3T
0
/4 C: 2T
0
/3 D: 5T
0
/6
Câu 33: ai vật dao động điều hòa theo hai trục tọa độ song song cùng chiều. Phương trình dao động của hai vật tương
ứng là x
1
=Acos(3πt + φ
1
và cách ghép là
A: C
o
= 15C ghép song song với
C
. B: C
o
= 3C ghép nối tiếp với
C
.
C: C
o
= C/3 ghép nối tiếp với
C
. D: C
o
= C/15 ghép nối tiếp với
C
.
Câu 36: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
0
L
và một tụ điện có
điện dung
0
C
khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng
0
.
Câu 37: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Nếu tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các
thông số khác của mạch thì kết luận nào sau đây không đúng ?
A: Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở giảm.
C: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện tăng. D: Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
Câu 38: Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Mắc vào 2 đầu mạch điện áp xoay chiều u = U
0
cos(2πft) với f thay đổi
đượC: Khi f = f
1
= 36Hz và f = f
2
= 64Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là như nhau P
1
= P
2
. Khi f = f
3
= 48Hz thì công
suất tiêu thụ của mạch là P
3
, khi f = f
4
= 50Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là P
4
. So sánh các công suất ta có :
A: P
3
< P
1
B: P
f
1
f
1
f
1
C: f
o
= f
1
- f
2
D:
2
ff
f
21
o
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều
0
cos
u U t
(với
0
,
U
1
và
2
là:
A:
/3 ; /6.
B:
/6 ; /3.
C:
5 /12 ; /12.
D:
/12 ; 5 /12.
Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng trên một đoạn MN của màn quan sát khi dùng ánh sáng vàng có
bước sóng 0,60
m thì quan sát được 17 vân sáng( tại hai đầu đoạn MN là vân sáng). Nếu dùng ánh sáng có bước sóng
0,48
m thì số vân sáng quan sát được là:
A: 17 B: 25 C: 21. D: 33
Câu 42: Một thấu kính mỏng gồm hai mặt lồi cùng bán kính 20 cm đặt trong không khí. Chiết suất của thấu kính với ánh
sáng đỏ là n
đ
Câu 46: Chiếu chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng
nm
5,102
qua chất khí hiđrô ở nhiệt độ và áp suất thích hợp thì
chất khí đó phát ra 3 bức xạ có bước sóng ,;;
321
với
321
, trong đó m
6563,0
3
. Giá trị của
1
và
2
là
60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 3 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 10
A: nm5,102
1
.
Câu 47: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y. Tại thời
điểm t
1
tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k. Tại thời điểm t
2
= t
1
+ 3T thì tỉ lệ đó là :
A:k + 8 B:8k C: 8k/ 3 D:8k + 7
Câu 48: Một bệnh nhân điều trị ung thư bằng tia gama lần đầu tiên điều trị trong 10 phút . Sau 5 tuần điêu trị lần 2. Hỏi
trong lần 2 phai chiếu xạ trong thời gian bao lâu để bệnh nhân nhận được tia gama như lần đầu tiên . Cho chu kỳ bán rã T
=70(ngay) va coi t << T.
A: 17phút B: 14phút C: 20phút. D: 10 phút
Câu 49: Một mạch dao động điện từ đang dao động tự do. Tại thời điểm 0
t giá trị cường độ dòng điện trong mạch
bằng một nửa giá trị cực đại và đang tăng. Sau đó thời gian t
thì thấy năng lượng điện bằng năng lượng từ. Chu kỳ dao
động của mạch là
A: .12 t
B: .24 t
C: .18 t
D: .21 t
được trong 1s là
A:
4 2
cm
B: 4cm C: 1,66cm D: 8cm
Câu 2: Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây cuốn là 30
. Khi mắc vào mạch có điện áp hiệu dụng 200 V thì
động cơ sinh ra một công suất cơ học là 82,5 W. Biết hệ số công suất của động cơ là 0,9. Cường độ dòng điện hiệu dụng
qua động cơ là:
A: 4,5 A B: 1,1 A: C: 1,8 A D: 0,5 A
Câu 3: Một con lắc đơn dao động điều hòa trong điện trường có đường sức hướng thẳng đứng xuống dưới và khi con lắc
không mang điện thì chu kỳ dao động là T, khi con lắc mang điện tích q
1
thì chu kỳ dao động là T
1
= 2T, khi con lắc mang
điện tích q
2
thì chu kỳ dao động là
2
T
T
2
. Tỉ số
1
2
q
q
1
) thì
cường dòng điện hiệu dụng trong mạch AB khi đó là I
2
và tổng trở của mạch là Z
2
. Biết I
2
=4I
1
và Z
2
=Z
1
. Để tổng trở của
đoạn mạch AB có giá trị nhỏ nhất thì rôto của máy phải quay đều với tốc độ bằng 480vòng/phút. Giá trị của n
1
và n
2
lần
lượt là
A: n
1
= 240vòng/phút và n
2
= 960vòng/phút C: n
1
= 360vòng/ phút và n
2
= 640vòng/phút
M và N đang dao động. Tại thời điểm t, phần tử môi trường tại M có li độ 0,5A và đang tăng. Tại thời điểm t, phần tử môi
trường tại N có li độ bằng
A:
3
2
A
. B:
1
2
A
. C:
A
. D:
3
2
A
.
Câu 7: Mức năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hiđrô E
n
= -13,6/n
2
(eV); với n = 1, 2, 3 Một electron có
động năng bằng 12,6 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm nguyên tử hiđrô vẫn
đứng yên nhưng chuyển lên trạng thái kích thích đầu tiên. Động năng của electron sau va chạm là
A: 2,4 eV. B: 1,2 eV. C: 10,2 eV. D: 3,2 eV.
Câu 8: Cho phương trình phóng xạ của 1 hạt: X
A
Y
E C:
A
1
A
2
E D: K
1
=
A
2
A
1
E.
Câu 9: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 50µH và bộ tụ điện gồm tụ
0
121
C pF
= nối
tiếp với tụ xoay C
X.
Để máy thu được sóng điện từ có bước sóng 120m thì tụ xoay C
X
có điện dung là
A: 120pF B: 245pF C: 81pF D: 162pF
Z
X
và
2
2
A
Z
Y
là
1 2
/ 7
A A
, đến thời điểm T + 28 (ngày) tỉ số khối lượng trên là:
A:
1 2
/14
A A
. B:
1 2
7 / 8
A A
. C:
1 2
/ 31
A A
. D:
1 2
/ 32
A A
.
100 2sin(100 )( )
AB
u t V
. Thay đổi C thì thấy khi C = C
m
thì điện áp hiệu dụng
U
MB
đạt cực tiểu. Dung kháng Z
Cm
và điện áp U
MB
khi đó bằng
A: 30Ω, 25
2
V. B: 60Ω, 25V. C: 60Ω, 25
2
V. D: 30Ω, 25V.
Câu 15: Hộp X chứa 2 trong 3 linh kiện điện là R
0
, L
0
, C
0
mắc nối tiếp. Khi đặt điện áp u = 120cos(100πt + π/4) (V) vào
hai đầu hộp X thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là
2
A và trễ pha π/6 so với điện áp u. Khi mắc
nối tiếp hộp X với cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,6/π (H) thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng tổng điện áp hiệu
thì điện áp hiệu dụng
60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 3 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 12
trên R đạt cực đại. Khi tần số là f
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM không thay đổi khi điều chỉnh R. Hệ thức liên hệ
giữa f
1
và f
2
là
A: f
2
=
1
3
.
2
f
B: f
2
=
1
4
.
3
f
C: f
Câu 19: Hai điểm M, N ở trên một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau là π/2. Trong khoảng MN có 9 điểm
khác dao động lệch pha π/2 với N. Biết sóng truyền đi với bước sóng λ. Khoảng cách MN bằng
A: 9
2/
. B: 21
4/
. C: 19
4/
. D: 19
2/
.
Câu 20: Vật A và B lần lượt có khối lượng m và 2m được nối với nhau bằng sợi dây mãnh không giãn và treo vào một lò
xo thẳng đứng. g là gia tốc rơi tự do tại nơi treo. Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta cắt đứt dây nối hai vật
làm cho vật B rơi. Gia tốc của A và B sau khi dây đứt là
A:
1
g
3
và g B: 3g và g C: g và g D: 2g và g
Câu 21: Cho hai vật dao động điều hoà trên cùng một trục toạ độ Ox, có cùng vị trí cân bằng là gốc O và có cùng biên độ
và với chu kì lần lượt là T
1
= 1 s và T
2
= 2 s. Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều ở miền có gia tốc âm, cùng đi qua vị trí có
động năng gấp 3 lần thế năng và cùng đi theo chiều âm của trục Ox. Thời điểm gần nhất ngay sau đó mà hai vật lại gặp
22
smascmv Vận tốc cực đại của vật là
A: ./20 scm B: ./610 scm C: ./510 scm D: ./320 scm
Câu 23: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng K=18N/m, vật có khối lượng
M=100g có thể dao động không ma sát trên mặt phẳng ngang. Đặt lên vật M một vật m=80g rồi kích thích cho hệ vật dao
động theo phương ngang. Tìm điều kiện của biên độ A của dao động để trong quá trình dao động vật m không trượt trên
vật M. Hệ số ma sát giữa hai vật là
= 0,2.
A: A
1 cm B: A
2cm C: A
2,5cm D: A
1,4cm
Câu 24: Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới mắc với 2 vật nặng có khối lượng
1 2
m m
, vật 1
được nối với vật 2 bằng một sợi dây chỉ. Tại vị trí cân bằng lò xo dãn ra một đoạn 6,0cm. Kéo hai vật đến vị trí lò xo dãn ra
10,0cm rồi buông. Khi 2 vật đến vị trí lò xo dãn 8,0cm thì đốt dây chỉ bằng một chùm laze. Vật 1 dao động điều hòa với
biên độ A, Tính A.
A: 3,2cm B: 6,1cm C: 6,0cm D: 5,6cm
Câu 25: Một khung dây dẫn có 10 vòng dây, diện tích S = 60 cm
2
quay đều với tốc độ n = 20 vòng/s. Khung đặt trong từ
. D: ))(
2
40cos(10.48
3
Vte
.
Câu 26: Câu phát biểu nào dưới đây không đúng? Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ
A: ánh sáng phức tạp có nhiều thành phần đơn sắc
B: trong cùng một môi trường các ánh sáng đơn sắc có tần số khác nhau.
C: tốc độ các ánh sáng đơn sắc trong cùng một môi trường vật chất khác nhau.
D: khi lan truyền trong các môi trường khác nhau, màu của ánh sáng thay đổi do tần số thay đổi.
Câu 27: Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô có biểu thức:
2
1,36
n
E eV
n
(với n = 1, 2, 3, ). Kích thích nguyên
tử hiđrô từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo dừng n bằng phôtôn có năng lượng 2,55eV, thấy bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 4
60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 3 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 13
lần. Bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên từ hiđrô có thể phát ra là bao nhiêu? Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
= 0,53.10
-10
m; n = 1,2,3, là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng
của nguyên tử. Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng
A:
9
v
. B:
3
v
. C:
3
v
. D:
3
v
.
Câu 30: Đặt một âm thoa phía trên miệng của một ống hình trụ. Khi rót nước vào ống một cách từ từ, người ta nhận thấy
âm thanh phát ra nghe to nhất khi khoảng cách từ mặt chất lỏng trong ống đến miệng trên của ống nhận hai giá trị liên tiếp
là h
1
=75cm và h
2
= 25cm .Tần số dao động của âm thoa là f = 340Hz. Tốc độ truyền âm trong không khí là
A: 310m/s B: 338m/s. C: 340m/s. D: 342m/s.
Câu 31: Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ có khối lượng m mang điện tích q nối với dây treo nhẹ, không dãn, không dẫn
điện. Khi không có điện trường, con lắc dao động nhỏ với chu kì T
1
= 2 s, khi có điện trường theo phương thẳng đứng con
lắc dao động nhỏ với chu kì T
3
22
. C: x =
A
3
2
. D: x =
A
3
2
.
Câu 34: Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AN nối tiếp với đoạn mạch NB. Đoạn mạch AN gồm cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L=
1
2
H
và điện trở thuần R
1
=50 mắc nối tiếp. Đoạn mạch NB gồm tụ điện có điện dung C và điện trở thuần R
2
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai
đầu đoạn mạch AN và NB lần lượt là
200 os 100 ( )
6
AN
u c t V
100cos2200 . Giá trị của
là
A:
3
B:
6
C:
3
D:
6
Câu 36: Cho mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm L nối tiếp, L thay đổi được. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu mạch là U, tần số góc =200rad/s. Khi L = /4H thì u lệch pha so với i một góc , khi L = 1/H thì u lệch pha so với i
một góc '. Biết + '=90
o
. R có giá trị là
A: 80 B: 157 C: 100 D: 50
Câu 37: Dòng điện i = 4cos
2
ωt (A) có giá trị hiệu dụng là
A:
6
A B: 2
2
. B:
1 2
2
( )
1
L
R
n
. C:
1 2
2
( )
1
L
R
n
. D:
1 2
2
A: 3 mm. B: 2,5 mm. C: 2 mm. D: 4 mm.
Câu 40: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 1mm, từ 2 khe đến màn là 1m,
ta chiếu vào 2 khe đồng thời bức xạ
1
= 0,4m và
2
, giao thoa trên màn người ta đếm được trong bề rộng L = 2,4mm có
tất cả 9 cực đại của
1
và
2
trong đó có 3 cực đại trùng nhau, biết 2 trong số 3 cực đại trùng ở 2 đầu. Giá trị
2
là:
A: 0,6m B: 0,545m. C: 0,65m. D: 0,5m
Câu 41: Một sợi dây đàn hồi dài 1 m được treo lơ lửng lên một cần rung. Cần có thể rung theo phương ngang với tần số
thay đổi được từ 100 Hz đến 120 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây 8 m/s. Trong quá trình thay đổi tần số rung của cần, có
thể tạo ra số bụng sóng lớn nhất
A: 26. B: 30. C: 27. D: 28.
Câu 42: Một sóng cơ lan truyền từ nguồn O, dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi, chu kì sóng T và bước sóng
. Biết rằng tại thời điểm t = 0, phần tử tại O qua vị trí cân bằng theo chiều dương và tại thời điểm t =
5
6
T
phần tử tại
điểm M cách O một đoạn d =
6
có li độ là -2 cm. Biên độ sóng là
Tại thời điểm li độ của M
1
là 3
mm
thì li độ của M
2
tại thời điểm đó là
A:
3 .
mm
B:
3 .
mm
C:
3 .
mm
D:
3 3 .
mm
Câu 44: Hai nguồn sóng trên mặt nước S
1
, S
2
cách nhau 7
(
là bước sóng ) dao động với phương trình u
8
D:
25
8
.
Câu 45:
Bước sóng của ánh sáng đỏ trong chân không bằng 640nm, bước sóng của ánh sáng lam trong chân không bằng
500nm. Khi truyền vào một môi trường trong suốt, ánh sáng đỏ lan truyền nhanh hơn ánh sáng lam 1,2 lần. Tỉ số năng
lượng photon của ánh sáng lam và ánh sáng đỏ trong môi trường đó là
A:
1,067
B:
1,280
C:
1,536
D:
0,938
Câu 46: Cường độ của một chùm sáng hẹp đơn sắc có bước sóng 0,5μm khi chiếu vuông góc tới bề mặt của một tấm
kim loại là I (W/m
2
), diện tích của bề mặt kim loại nhận được ánh sáng tới là 32 mm
2
. Cứ 50 phô tôn tới bề mặt tấm kim
loại thì giải phóng được 2 electron quang điện và số electron bật ra trong 1s là 3,2.10
13
. Giá trị của I là
C12
= 1,3.10
-12
đối với cơ thể sống, và N
A
= 6,02.10
23
/mol.
A: 2,55 Bp B: 0,196Bq C: 1,84 Bq D: 1,36Bq
Câu 49: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ
0
C
mắc song song với tụ xoay
X
C
điện dung của
tụ xoay biến thiên theo công thức
10 2 ( )
X
C F
với
0
(0 120 )
nhờ đó mạch thu được sóng điện từ có
bước sóng từ 10m đến 30m. Điện dung của tụ
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân
không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
Câu 1: Po
210
là đồng vị phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân chì có chu kỳ bán rã 138 ngày. Ban đầu nguời ta nhập về 210g.
Hỏi sau đó 276 ngày luợng chất trong mẫu còn lại khối luợng là bao nhiêu?
A: 52,5g B: 154,5g B: 210 D: 207g
Câu 2: Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X lên n lần
( 1)
n
, thì bước sóng cực tiểu của tia X mà ống phát ra giảm
một lượng
. Hiệu điện thế ban đầu của ống là :
A:
( 1)
hc
e n
đường thẳng Ax vuông góc với AB có hai điểm M và N dao động với biên độ cực đại, với M là cực đại gần A nhất và N là
cực đại xa A nhất. Biết AM = 1,5cm. Và AN = 31,02cm . Khoảng cách giữa hai nguồn A, B là
A: 8,2 cm. B: 11,2cm. C: 10,5cm . D: 12,25cm.
Câu 5: Hai CLLX có cùng khối lượng, cùng biên độ dao động, có chu kì lần lượt là T
1
và T
2
= 3T
1
. Tỉ số động năng cực đại
của hai con lắc là
A:
W
W
1
2
3
=
B:
W
W
1
2
9
=
C:
W
W
1
2
thì ở cuộn 1 để hở có hiệu điện thế bao nhiêu? Biết rằng điện trở
của các cuộn dây không đáng kể.
A: 40V B: 60V C: 120V D: 30V
Câu 9: Một máy biến áp lý tưởng có một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ cấp được quấn trên một lỏi thép chung hình khung
chữ nhật. Cuộn sơ cấp có N
1
= 1320 vòng dây; cuộn thứ cấp thứ hai có N
3
= 25 vòng dây. Khi mắc vào hai đầu cuộn sơ
cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
1
= 220 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp thứ nhất là
U
2
= 10 V; cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp thứ nhất và thứ hai có giá trị lần lượt là I
2
= 0,5 A và I
3
= 1,2 A.
Coi hệ số công suất của mạch điện là 1. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn sơ cấp có giá trị là
A: 1/44 A B: 3/16 A C: 1/22 A D: 2/9 A
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là đúng?
60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 3 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 16
A: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
B: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số hoàn toàn xác định.
C: Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị
D: Đối với các môi trường khác nhau ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng
y t x
. Trong đó y
và x đo bằng mét, t đo bằng giây. Tại một thời điểm đã cho độ lệch pha dao động của hai phần tử môi trường cách nhau
12,5m là
A:
.
2
B:
.
4
C:
.
8
D:
.
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại S
1
, S
2
trên mặt nướC: Khoảng cách hai
nguồn là S
1
S
2
cm.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I âng, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm và khoảng cách từ hai khe
tới màn là 1,8 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng có hai thành phần đơn sắc
1
= 0,45
m
và
2
. Người ta đo được
khoảng cách từ vân trung tâm đến vân cùng màu với nó gần nhất là 8,1mm. Bước sóng
2
có giá trị là
A: 0,42
m
B: 0,54
m
C: 0,60
m
D: 0,63
m
f F c
;
2 0 2
os(12 t+ )
f F c
và
3 0 3
os(14 t+ )
f F c
thì vật dao động theo các
phương trình lần lượt là
1
os(10 t+ )
6
x Ac
;
2
' os(12 t+ )
x A c
và
3
os(14 t- )
3
x Ac
2
là
A: ΔT
1
=2.ΔT
2
. B: ΔT
1
=4. ΔT
2
. C: 2. ΔT
1
= ΔT
2
. D: ΔT
1
= ΔT
2
.
Câu 19: Một mạch dao động điện từ, gồm một ống dây có hệ số tự cảm L = 3.10
-5
H. Mắc nối tiếp với tụ điện có diện tích
bản tụ là S = 100 cm
2
. Khoảng cách giữa hai bản là d = 0,1mm. Mạch cộng hưởng với sóng có bước sóng = 750m. Hỏi
hằng số điện môi giữa hai bản là bao nhiêu? Cho hằng số tương tác điện k = 9.10
9 Nm
0
= 11 pF và L = 0,23
H
. D: C
0
= 2 pF và L = 9,26
H
.
Câu 21: Đồng vị
24
11
Na
phóng xạ β
-
tạo thành hạt nhân con Mg. Khối lượng ban đầu của Na là 2,4g. Sau 30 giờ chỉ còn
lại 0,6g NA. Khi nghiên cứu ở thời điểm t
1
thì tỉ số giữa khối lượng Mg và Na là 0,25. Hỏi sau thời điểm t
1
bao lâu thì tỉ số
đó bằng 9.
60 THI TH I HC MễN VT Lí 2013 _ TP 3 GV: NGUYN HNG KHNH
GIO DC HNG PHC - NI KHI U C M!
Trang 17
A: 30 gi .B: 40 gi. C: 45 gi. D: 35 gi
Cõu 22: Trong thớ nghim vi t bo quang in, vi mt kim loi lm catt, thay i bc súng bc x chiu ti catt.
é th hiu in th hóm U
. Gi
0
v I
0
ln lt l giỏ tr cc i ca
t thụng qua mch v cng dũng in trong mch. Thi im m t thụng qua mch cú giỏ tr
0
0,8.
v ang
gim thỡ cng dũng in trong mch cú giỏ tr
A: i = 0,4I
0
v ang gim. B: i = 0,6I
0
v ang tng. C: i = 0,4I
0
v ang tng. D: i = 0,6I
0
v ang gim.
Cõu 26: Mạch điện xoay chiều gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm và tụ điện. Mắc vào mạch điện này
một hiệu điện thế xoay chiều ổn định. Ngời ta điều chỉnh giá trị của biến trở đến khi công suất của mạch là
100 3
W
thì
khi đó dòng điện trễ pha với hiệu điện thế hai đầu mạch góc
/3
. Tiếp tục điều chỉnh giá trị của biến trở sao cho công suất
+ + E. Bit phn ng khụng kốm theo tia v khi
lng cỏc ht ly bng s khi. E l nng lng ta ra t phn ng trờn, K
1
; K
2
l ng nng ca cỏc ht sau phn ng. Tỡm
h thc ỳng.
A: K
1
=
A
2
A
(E - ) B: K
1
=
A
1
A
E C:
A
1
. B:
/( )
n c
. C:
/( )
n hc
. D:
/( )
n hc
.
Cõu 32: Cho bỏn kớnh Bo r
o
=0,53.10
-10
m. Nguyờn t Hidro trng thỏi c bn c kớch thớch thỡ cú bỏn kớnh qu o
tng lờn 25 ln. Phỏt biu ỳng l:
A: Qu o trng thỏi kớch thớch l qu o N
B: Nú cn hp th mt nng lng 13,056J chuyn lờn trng thỏi kớch thớch ú t trng thỏi c bn
C: Khi e chuyn v qu o dng bờn trong thỡ quang ph vch phỏt x ca nú gm 10 vch
D: Khi e chuyn v qu o dng bờn trong thỡ quang ph nú phỏt ra tt c thuc vựng t ngoi
Cõu 33: Bit A v B l 2 ngun súng ging nhau trờn mt nc cỏch nhau 4cm. C l mt im trờn mt nc, sao cho
ABAC
C: Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số và năng lượng âm.
D: Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào cường độ và tần số âm.
Câu 37: Vật có khối lượng m = 100g rơi từ độ cao h = 70cm lên một đĩa nhỏ khối lượng không đáng kể gắn ở đầu một
lò xo đặt thẳng đứng trên sàn nằm ngang, độ cứng k = 80
N
m
, chiều dài tự nhiên của lò xo là l
0
= 20cm. Tính lực nén cực
đại của lò xo lên sàn. Lấy g = 10 m/s
2
.
A: 10 N. B: 5,4 N. C: 25 N. D: 12,5 N.
Câu 38: Khối gỗ M= 3990g nằm trên mặt phẳng ngang nhẵn không ma sát, nối với tường bằng một lò xo có độ cứng
1N/cm. Viên đạn m=10g bay theo phương ngang với vận tốc v
0
= 60m/s song song với lò xo đến đập vào khối gỗ và dính
trong gỗ. Sau va chạm hệ vật dao động với biên độ là
A: 30 cm B: 20 cm C: 2 cm D: 3 cm
Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí có tọa độ 2,5 2
x cm
thì có vận tốc 50 cm/s. Lấy
2
10 / .
g m s
Tính từ lúc thả vật, thời gian vật đi được quãng đường 27,5 cm là
A: 5,5s. B: 5s. C:
2 2 /15 .
l
=
oo
lk
mgl
; T=2
oo
lk
ml
C:
o
l
=
lk
mgl
o
o
; T=2
oo
lk
ml
D: Đáp án khác
Câu 41: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng người ta sử dụng đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần
lượt là
1
0,48
m
, cuôn cảm thuần
1
( )
L H
và tụ điện
4
2.10
( )
C F
mắc nối tiếp. Trong một chu kỳ, khoảng thời
gian điện áp hai đầu đoạn mạch thực hiện công âm là
A: 12,5ms B: 17,5ms C: 15ms D: 5ms
60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 3 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 19
Câu 45: Đặt một hiệu điện thế u =
120 2 cos ( )
t V
vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây có điện
trở thuần r = 0,5R và một tụ điện có điện dung thay đổi, thì thấy giá trị cực tiểu của hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn
mạch có cuộn dây nối tiếp với tụ C là:
A: 40V. B: 60
2
V. C: 60V. D: 40
0
cos100t vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L không đổi và điện trở thuần r khác
không thì công suất tiêu thụ trong cuộn dây là P. Nếu đặt điện áp u
2
= 2U
0
cos100t vào hai đầu cuộn dây trên thì công suất
tiêu thụ trên cuộn dây là:
A: 2P B:
2
P C: P/4 D: 4P
Câu 49: Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều. Cuộn 1 có điện trở thuần r
1
lớn gấp 3 lần cảm
kháng Z
L1
của nó, điện áp trên cuộn 1 và 2 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau
3
/
. Tỷ số độ tự cảm L
1
/L
2
của
2 cuộn dây
A: 3/2 B: 1/3 C: 1/2 D: 2/3
Câu 50: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R nối tiếp cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được, điện áp hai đầu
cuộn cảm được đo bằng một vôn kế có điện trở rất lớn. Khi L = L
1
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
* * * * *
( GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM HỌC 2013
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề - Đề số 05
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân
không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
. Câu 1: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 49 cm, dao động tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g = 9,8
m/s
2
với biên độ góc α
0
= 7,2
0
. Lực cản môi trường nhỏ không đáng kể. Tại thời điểm ban đầu, con lắc đi qua vị trí có li độ
góc α = - α
0
Câu 2: Một CLLX gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 100g. Do có lực cản của môi trường
nên con lắc dao động tắt dần. Để duy trì dao động người ta tác dụng vào quả cầu của con lắc một ngoại lực biến thiên điều
hòa có biên độ không đổi, tần số thay đổi được và có phương dọc theo trục lò xo. Khi tần số ngoại lực là
1
4
f Hz
= con
lắc có biên độ A
1
, khi tần số ngoại lực là
2
4,5
f Hz
= con lắc có biên độ A
2
. So sánh A
1
và A
2
thì
A: A
1
= A
2
B: A
1
> A
2
C: A
1
qua chất khí hiđrô ở nhiệt độ và áp suất thích hợp thì chất
khí đó phát ra 3 bức xạ có bước sóng ,;;
321
với
321
, trong đó m
6563,0
3
. Giá trị của
1
và
2
là
60 THI TH I HC MễN VT Lí 2013 _ TP 3 GV: NGUYN HNG KHNH
GIO DC HNG PHC - NI KHI U C M!
Trang 20
A: nm5,102
1
v nm6,121
2
, V
2
v ampe k o c c dũng xoay chiu v mt chiu, in tr cỏc vụn k rt ln, in tr
ampe k khụng ỏng k. Khi mc vo hai im A v M hai cc ca ngun in mt chiu, ampe k ch 2A, V
1
ch 60V.
Khi mc A v B vo ngun in xoay chiu, tn s 50Hz thỡ ampe k ch 1A, cỏc vụn k ch cựng giỏ tr 60V nhng u
AM
v u
MB
lch pha nhau
2
. Hai hp X v Y cha nhng phn t no? Tớnh giỏ tr ca chỳng.
A: Hp X cha R = 30 ni tip C = 1,06.10
-4
F; hp Y cha R = 30
3
ni tip L= 0,165H.
B: Hp X cha R = 30 ni tip L = 0,135H; hp Y cha R = 30
3
ni tip C = 1,06.10
-5
F.
C: Hp X cha R = 30 ni tip L= 0,165H ; hp Y cha R = 30
3
ni tip C = 1,06.10
-4
F.
I i
q
C:
2
=
2 2
0
2
I i
q
D:
2
=
2 2
0
I i
q
Cõu 9: Ngi ta dựng ht protụn bn vo ht nhõn
9
4
Be
ng yờn gõy ra phn ng p+
9
4
Be
S
,
2
S
dao ng theo phng thng ng
1 2
os t
s s ac
. Bit phng trỡnh dao ng ca im
1
M
trờn mt cht lng cỏch u
1
S
,
2
S
1 khong d = 8cm v
1
2 os(200 t-20 )
M
s ac
. Tỡm trờn ng trung trc ca
1
S
,
2
S
2 ; 4
M M cm M M cm
Cõu 11: Phỏt biu no di õy l sai?
A: Tia hng ngoi cú bn cht l súng in t.
B: Vt nung núng nhit thp ch phỏt ra tia hng ngoi. Nhit ca vt trờn 500
o
C mi bt u phỏt ra ỏnh
sỏng kh kin.
C: Tia hng ngoi kớch thớch th giỏc lm cho ta nhỡn thy mu hng.
D: Tia hng ngoi nm ngoi vựng ỏnh sỏng kh kin, tn s ca tia hng ngoi nh hn tn s ca ỏnh sỏng .
Cõu 12: Ngun sỏng th nht cú cụng sut P
1
phỏt ra ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
450
nm
. Ngun sỏng th hai
cú cụng sut P
2
phỏt ra ỏnh sỏng n sc cú bc súng
2
0,60
m
. Trong cựng mt khong thi gian, t s gia s
photon m ngun th nht phỏt ra so vi s photon m ngun th hai phỏt ra l 3:1. T s P
1
v P
f f f
C:
2 2 2
1 2
2 / 1/ 1/
f f f
D:
2 2 2
1 2
1/ 2 1/ 1/
f f f
Cõu 15: Mt mỏy bin th cú hiu sut H = 80%, cun s cp cú 150 vũng, cun th cp cú 300 vũng. Hai u cun th
cp ni vi mt cun dõy cú in tr
100
r
, t cm L= 318mH. H s cụng sut trong mch s cp bng 1. hai
u cun s cp c ni vi ngun xoay chiu cú U= 100, tn s f = 50Hz. Tớnh cng dũng in trong mch s cp?
A: 2,5A B: 1,8A C: 2A D: 1,5A
Cõu 16: Con lc lũ xo treo thng ng. Kớch thớch cho con lc dao ng iu hũa vi tn s f = 2,5 Hz v biờn A = 8
cm. Chn trc ta thng ng, chiu dng hng lờn, gc ta v trớ cõn bng, gc thi gian khi vt i qua v trớ
cõn bng v chuyn ng ngc chiu dng. Ly g =
2
(m/s
2
). Khong thi gian ngn nht k t thi im ban u ti
thi im lũ xo khụng bin dng ln th nht l
A: 3/10 s. B: 4/15 s. C: 1/30 s. D: 7/30 s.
Cõu 19: Chiu ỏnh sỏng n sc cú bc súng 0,30 m vo mt cht thỡ thy cht ú phỏt ra ỏnh sỏng cú bc súng 0,50
m. Cho rng cụng sut ca chựm sỏng phỏt quang ch bng 0,01 cụng sut ca chựm sỏng kớch thớch. Hóy tớnh t s gia
s phụtụn ỏnh sỏng phỏt quang v s phụtụn ỏnh sỏng kớch thớch phỏt trong cựng mt khong thi gian. Chn kt qu
NG.
A: 1,7% B: 60%. C: 6% D: 17%
Cõu 20: Mt con lc lũ xo treo thng ng gm mt vt nh cú khi lng 200g v lũ xo cú h s cng 50N/m. T v trớ
cõn bng kộo vt xung 8cm theo phng thng ng ri buụng nh vt dao ng iu hũa. Khong thi gian lũ xo cú
chiu di ngn hn khi nú t do trong mi chu k l
A: 0,198s B: 0,099s C: 0,133s D: 0,265s
Cõu 21: Mt con lc lũ xo t nm ngang gm lũ xo cú h s cng 40N/m v qu cu nh A cú khi lng 100g ang
ng yờn, lũ xo khụng bin dng. Dựng mt qu cu B (ging ht qu cu A) bn vo qu cu A vi vn tc cú ln
1m/s dc theo trc lũ xo, va chm gia hai qu cu l n hi xuyờn tõm. H s ma sỏt trt gia A v mt phng l à =
0,1; ly g = 10m/s
2
. Sau va chm thỡ qu cu A cú biờn dao ng ln nht l
A: 5cm B: 4,756cm C: 4,525cm D: 3,759cm
Cõu 22: Mt cht im tham gia ng thi hai dao ng iu hũa cựng phng. Phng trỡnh ca cỏc dao ng thnh
phn v dao ng tng hp l
1 1
cos( )
x A t cm
;
2
6cos( )
x t cm
;
cos( )
6
12
25
k t thi im ban
u vt i c quóng ng 51 cm. Biờn dao ng l:
A: 2 cm B: 6 cm C: 4 cm D: 8 cm
60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 3 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 22
Câu 26: Một con lắc lò xo khối lượng m, dao động điều hoà với chu kì T = 0,5s. Nếu bỏ bớt một phần khối lượng của vật
bằng m’ = 400g thì chu kì dao động của con lắc mới là T’ = 0,3s. Lấy
2
= 10. Độ cứng k của lò xo bằng:
A: 120 N/m B: 100 N/m C: 60 N/m D: 40 N/m
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và có tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R,
cuộn cảm thuần L và tụ điện C ghép nối tiếp. Giá trị của R và C không đổi. Thay đổi giá trị của L nhưng luôn có
2
2
L
R
C
thì khi
1
1
( )
2
L L H
, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức là
u U c V
. So sánh U
1
và U
2
ta có hệ thức đúng là
A:
1 2
U U
B:
1 2
U U
C:
1 2
U U
D:
2 1
2
U U
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết cuộn
dây thuần cảm và R thay đổi được. Khi điều chỉnh R = R
1
hoặc R = R
2
thì thấy mạch tiêu thụ cùng công suất P. Gọi Z
2
1 2 L C
R R Z Z
Câu 29: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u= U
0
cos2
ft đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn thuần cảm L =
1
H
và tụ C=
4
10
F
mắc nối tiếp, f có thể thay đổi được, U
0
không đổi. Khi cho f biến thiên từ 40Hz tới 60Hz thì hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R
A: giảm rồi tăng B: Không thay đổi C: tăng rồi giảm D: Luôn tăng
Câu 30: Trên đoạn mạch nối tiếp có 4 điểm theo thứ tự M,N,P,Q sao cho giữa M và N có điện trở R, giữa N và P có cuộn
dây không thuần cảm, giữa P và Q có tụ điện . Đặt vào 2 đầu M và Q điện áp xoay chiều có tần số f, mạch có tính cảm
kháng. Lúc này,trong 4 đoạn mạch:NP,MN,MP,NQ, đoạn mạch có hệ số công suất nhỏ nhất là:
A: NP . B: MP. C: NQ. D: MN .
Câu 31: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy phát với một đoạn
. Điều chỉnh L
để
AM
u
và
AB
u
vuông pha nhau. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng bao nhiêu?
A:
35(V)
B:
250(V)
C:
200(V)
D:
237(V)
Câu 33: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R nối tiếp với một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở trong r. Điện áp
giữa hai đầu R được đo bởi vôn kế V
1
và điện áp giữa hai đầu cuộn dây được đo bởi vôn kế V
2
. Điện áp giữa hai đầu mạch
có biểu thức
)(.100cos2200 Vtu
AB
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Cường độ dòng điện tức thời
trong mạch khi đó có biểu thức là
A:
2
5
2 2 os 100 ( )
12
i c t A
B:
2
2 2 os 100 ( )
3
i c t A
C:
2
5
A: Công thoát của kim loại lớn hơn công cần thiết để giải phóng các êlectron liên kết trong chất bán dẫn.
B: Chỉ có các tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm mới hoạt động được trong vùng ánh sáng nhìn
thấy.
C: Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được với tia hồng ngoại.
D: Phần lớn quang trở (LDR) hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại.
Câu 37: Khi rọi vào ca tốt phẳng của tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng λ thì có thể làm dòng quang điện triệt
tiêu hoàn toàn với hiệu điện thế U
AK
= -0,3125V.A nốt của tế bào quang điện cũng có dạng bản phẳng song song với ca tốt,
đặt đối diện với ca tốt, cách ca tốt d = 1cm.Khi rọi chùm bức xạ trên vào tâm ca tốt và đặt U
AK
= 4,55V thì bán kính lớn
nhất của vùng trên bề mặt a nốt mà các electron tới đập vào là:
A: 6,36mm. B: 5,24mm . C: 5,1mm. D: 6,2mm
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng A,B dao động với phương trình
u
A
= u
B
= 5cos t
10 cm.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s.Một điểm N trên mặt nước với AN – BN = - 10cm
nằm trên đường cực đại hay cực tiểu thứ mấy, kể từ đường trung trực của AB?
A: Cực tiểu thứ 3 về phía A B: Cực tiểu thứ 4 về phía A
C: Cực tiểu thứ 4 về phía B D: Cực đại thứ 4 về phía A
Câu 39: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theo phương
vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu tia sáng gồm 3 ánh sáng đơn
sắc cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai
A: gồm hai tia chàm và tím. B: chỉ có tia tím.
C: chỉ có tia cam. D: gồm hai tia cam và tím.
2
NM là một hình thang cân. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên
đoạn MN là
A: 4 điểm B: 3 điểm C: 6 điểm D: 8 điểm
Câu 43: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng trong đất : Sóng ngang S và sóng dọc P. Vận tốc truyền sóng S là
34,5km/s, sóng P là 8km/s. Một máy ghi địa chấn ghi được cả sóng dọc và ngang cho thấy sóng S đến sớm hơn P là 4 phút.
Tâm chấn cách máy ghi khoảng là:
A: 25 km. B: 2500km. C: 5000km. D: 250km.
Câu 44: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 50 mm dao động theo phương trình x = Acos 200t (mm) trên mặt thoáng
của thuỷ ngân, coi biên độ không đổi. Buớc sóng 8mm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB cách AB 10m. Dựng
trung trực IO của AB cắt xx’ tại O. Điểm gần O nhất dao động với biên độ bằng 0 là:
A: 0,8m. B: 4mm. C: 8mm. D: 1,6m.
60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 3 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 24
Câu 45: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Cảm giác nghe âm to hay nhỏ chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
B: Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì âm càng to.
C: Ngưỡng nghe thay đổi theo tần số của âm.
D: Cùng một cường độ âm tai con người nghe âm cao to hơn nghe âm trầm.
Câu 46: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cơ A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình là u
A
= u
B
= acos50t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. C là một điểm ở mặt chất
lỏng tạo thành tam giác ABC vuông cân tại B. Số điểm tại đó phần tử chất lỏng không dao động trên đoạn BC là
A: 5. B: 7. C: 8. D: 6.
Câu 47: Mạch dao động LC lí tưởng, cường độ dòng điện tức thời trong mạch biến thiên theo phương trình: i = 0,04sint
điện trong khung thứ nhất là C
1
, của khung thứ hai là C
2
< C
1
, của khung thứ ba là bộ tụ điện gồm C
1
, C
2
ghép nối tiếp, của
khung thứ tư là bộ tụ điện gồm C
1
, C
2
ghép song song. Tần số dao động riêng của khung thứ ba là f
3
=5MHz, của khung thứ
tư là f
4
= 2,4MHz. Hỏi khung thứ nhất và thứ hai có thể bắt được các sóng có bước sóng lần lượt là λ
1
và λ
2
bằng bao nhiêu?
Cho c = 3.10
8
m/s.
A: λ
1
.
2 3
m
C:
0
2 3
.
3
m
D:
0
3 1
.
3
m
Câu 50: Biết
210
84
Po
phóng xạ α tạo nên
206
82
Pb
với chu kì bán rã 138 ngày. Ban đầu có 105gam
210
84
= 100g nối với nhau bằng sợi dây không dãn dài 20cm, chất
điểm A gắn vào đầu dưới của lò xo nhẹ có hệ số cứng k = 100N/m, đầu kia của lò xo treo vào một điểm cố định. Cho g =
2
= 10. Khi hệ đang cân bằng, đốt đứt dây nối A và B, tính đến thời điểm A đi được quãng đường 10cm và B đang rơi thì
khoảng cách giữa hai chất điểm khi đó là
A: 21,25m B: 22,25m C: 23,25m D: 31,25m
Câu 2: Một hạt nhân D(
2
1
H
) có động năng 4MeV bắn vào hạt nhân
6
3
Li
đứng yên tạo ra phản ứng:
2 6 4
1 3 2
2
H Li He
.
Biết rằng vận tốc của hai hạt được sinh ra hợp với nhau một góc 157
0
. Lấy tỉ số giữa hai khối lượng bằng tỉ số giữa hai số
khối. Năng lượng toả ra của phản ứng là
A: 22,4MeV B: 21,2MeV C: 24,3MeV D: 18,6MeV
Câu 3: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu dưới cố định, đầu trên nối với một sợi dây nhẹ không dãn. Sợi dây được vắt qua
một ròng rọc cố định, nhẹ và bỏ qua ma sát. Đầu còn lại của sợi dây gắn với vật nặng khối lượng m. Khi vật nặng cân bằng,