tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn vật lý - Pdf 11

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN VẬT LÝ
2013 - TẬP 1
GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MƠN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 1

MỌI THƠNG TIN VỀ CHIA SẺ BẢN QUYỀN FILE WORD CÁC BẠN LIÊN HỆ TRỰC TIẾP VỚI THẦY
NGUYỄN HỒNG KHÁNH TRỰC TIẾP QUA DI ĐỘNG 09166.01248

C: . Giữ ngun C và giảm L. D: Tăng L và tăng C
Câu 4: Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung 40nF, thì mạch có tần số 2.10
4
Hz. Để mạch có tần số 10
4
Hz thì
phải mắc thêm tụ điện có giá trò
A: 40nF song song với tụ điện trước B: 120nF song song với tụ điện trước
C: 40nF nối tiếp với tụ điện trước D: 120nF nối tiếp với tụ điện trước
Câu 5: Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thơng tin ra vũ trụ
A: Sóng ngắn. B: Sóng cực ngắn. C: Sóng trung. D: Sóng dài.
Câu 6: Khi âm truyền từ khơng khí vào nước , buớc sóng của nó thay đổi thế nào? Cho biết vận tốc âm trong nước là 1550 m/s,
trong khơng khí là 340 m/s.
A: Khơng thay đổi B: Giảm đi 4,56 lần C: Tăng lên 4,56 lần D: Tăng lên 1210 m
Câu 7: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hồ với biên độ 10cm. Trong q trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực đại
và cực tiểu của lò xo là
13
3
, lấy g=
2
m/s. Chu kì dao động của vật là
A: 1 s B: 0,8 s C: 0,5 s D: Đáp án khác
Câu 8: Chọn câu sai khi nói về MPĐ xoay chiều ba pha và động cơ khơng đồng bộ ba pha
A: Cả hai đều có ba cuộn dây giống nhau gắn trên phần vỏ máy và đặt lệch nhau 120
0
.
B: Động cơ khơng đồng bộ ba pha có rơto là một số khung dây dẫn kín
C: Máy phát điện ba pha có rơto là một nam châm điện và ta phải tốn cơng cơ học để làm nó quay.
D: Động cơ khơng đồng bộ ba pha có ba cuộn dây của stato là phần ứng.
Câu 9: Chọn câu sai.

2
C: 1000 
2
D: 10000 
2
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 2
Câu 14: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm và 0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết
khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng
màu với vân sáng trung tâm là:
A: 12mm B: 8mm C: 24mm D: 6mm
Câu 15: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc.
A: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường.
B: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường.
C: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc.
D: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.
Câu 16: Hộp kín (có chứa tụ C hoặc cuộn dây thuần cảm L) được mắc nối tiếp với điện trở R = 40(). Khi đặt vào đoạn
mạch xoay chiều tần số f = 50(Hz) thì hiệu điện thế sớm pha 45 so với dòng điện trong mạch. Độ từ cảm L hoặc điện dung C
của hộp kín là:
A:
3
10
4



A: Tăng lên. B: Giảm xuống.
C: Không thay đổi. D: Tăng hoặc giảm tuỳ theo màu dùng trước
Câu 23: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Ban-me là tần số f

1
, Vạch có tần số nhỏ nhất trong dãy Lai-man là tần
số
2
f
. Vạch quang phổ trong dãy Lai-man sat với vạch có tần số
2
f
sẽ có tần số bao nhiêu
A: f

1
+ f

2
B: f

1
.f

2
C:
f

1
.f
A: 0,5 B: 1 C: 0,51 D: 0,55
Câu 25: Một vật có khối lượng nghỉ m

o
= 1kg. Khi chuyển động với vận tốc v = 0,6c thì khối lượng của nó là bao nhiêu?
A: không đổi B: 1,25kg C: 0,8kg D: không đáp án
Câu 26: Chọn câu đúng. Co
50
có chu kỳ bán rã 5,33 năm. Độ phóng xạ ban đầu của 1kg chất đó là:
A: 4,9.10
16
Bq. B: 3,2.10
16
Bq. C: 6,0.10
16
Bq. D: 4,0.10
16
Bq.
Câu 27: Sau khi được tách ra từ hạt nhân
4
2
He
, tổng khối lượng của 2 prôtôn và 2 nơtrôn lớn hơn khối lượng hạt nhân
4
2
He
một lượng là 0,0305u. Nếu 1u = 931
2

M
= 3cos

t (cm). Ph¬ng tr×nh sãng cđa mét ®iĨm N trªn ph¬ng trun sãng ®ã ( MN = 25 cm) lµ: u
N
= 3 cos
(

t +

/4) (cm). Ta cã
A Sãng trun tõ M ®Õn N víi vËn tèc 2m/s. B: Sãng trun tõ N ®Õn M víi vËn tèc 2m/s.
C: Sãng tun tõ N ®Õn M víi vËn tèc 1m/s. D: Sãng tun tõ M ®Õn N víi vËn tèc 1m/s.
Câu 31: Biết tốc độ truyền sóng trong chân không là 3.10
8
m/s, chiết suất của nước là 4/3. Một sóng điện từ có tần
số12MHz. Khi truyền trong nước nó có bước sóng là:
A: 18,75m B: 37,5m C: 4,6875m D: 9,375m
Câu 32: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện. Khi đó
A: tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
B: tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
C: hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
D:điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A: Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
B: Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngồi.
C: Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
D: Điện trở của quang trở khơng đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn
Câu 34: Catốt của tế bào quang điện làm bằng vơnfram. Cơng thốt êlectron đối với vơnfram là 7,2.10
-19

 
 B: 16 ( / ) / 6
cm s và rad
 

C: 12 ( / ) / 3
cm s và rad
 
D: 12 ( / ) / 6
cm s và rad
 

Câu 38: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0
5



. Với li độ góc α bằng bao nhiêu thì động năng của con
lắc gấp hai lần thế năng?
A:
2,89



B:
2,89

 


2

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 4
C: Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là d =
2

.
D: Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là d =
4

.
Câu 41: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V). Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu
điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị u  155(V). Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là:
A:
1
100
(s) B:
2
100
(s) C:
4
300
(s) D:
5

và v
2
với v
1
= 2v
2
. Tỉ số các hiệu điện thế hãm U
h1
/U
h2
để các dòng quang điện triệt tiêu là:
A: 4 B: 3 C: 2 D: 5
Câu 45: Cho hạt α bắn phá vào hạt nhân nhôm(
27
13
Al
) đang đúng yên, sau phản ứng sinh ra hạt nơtron và hạt nhân X. , biết
m
α
=4.0015u, m
Al
= 26,974u, m
X
= 29,970u, m
n
= 1,0087u, 1uc
2
= 931MeV. Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng?
Chọn kết quả đúng?
A:Toả năng lượng 2,9792MeV. B:Toả năng lượng 2,9466MeV.

v cm s

  ; khi vật có li độ
2
4 2
x cm
 thì
vận tốc
2
40 2 /
v cm s

 . Chu kỳ của con lắc là?
A: 0,4 s B: 0,2 s C: 0,8 s D: 0,1 s
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 9,4cm dao động cùng pha Điểm M trên
mặt nước thuộc đoạn AB cách trung điểm của AB một khoảng gần nhất là 0,5cm và luôn không dao động. Số điểm dao động
cực đại trên AB là
A: 10 B: 7 C: 9 D: 11
Câu 49: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai?
A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật
B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật.
C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.
D: Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng.
Câu 50: Biết
210
84
Po
phóng xạ α tạo nên
206
82

J.s; độ lớn điện tích ngun tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân khơng
c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.

Câu 1: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,6μm thì
trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai
bức xạ có bước sóng λ
1
và λ
2
thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu với
vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó. Biết M cách vân trung tâm 10,8mm , bước sóng của bức xạ λ
2
là:
A: 0,38μm. B: 0,4μm. C: 0,76μm. D: 0,65μm.
Câu 2: Bước sóng của các vạch trong vùng nhìn thấy của quang phổ hiđrơ là 0,656

m; 0,486

m; 0,434

m và 0,410


A: x = 2.cos(2t - 2/3) (cm) B: x = 4.cos(2t + /3) (cm)
C: x = 2.cos(2t + /3) (cm) D: x = 4.cos(2t + 4/3) (cm)
Câu 5: Một vật dao động điều hồ với phương trình
2
x Acos( t )cm
T 3
 
  . Sau thời gian
7
T
12
kể từ thời điểm ban đầu vật đi
được qng đường 10 cm. Biên độ dao động là:
A:
30
7
cm B: 6cm C: 4cm D: 5cm
Câu 6: Trên mặt chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời
gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7s. Tần số của sóng này là:
A: 0,25Hz B: 0,5Hz C: 1Hz D: 2Hz
Câu 7:

Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất
là f
1
. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số
2
1

A: sóng dài. B: sóng ngắn C: sóng trung. D: sóng cực ngắn.
Câu 12: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A: làm ion hóa khơng khí B: có tác dụng chữa bệnh còi xương
C: làm phát quang một số chất D: có tác dụng lên kính ảnh TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 6
Câu 13: Trong thí nghiệm Yâng, người ta chiếu sáng 2 khe đồng thời bức xạ màu đỏ có bước sóng 640 nm và bức xạ màu
lục.Trên màn quan sát, người ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có 7 vân màu lụcBước sóng ánh
sáng màu lục trong thí nghiệm là:
A: 540nm B: 580nm C: 500nm D: 560nm
Câu 14: Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5.Khi tia sáng truyền
trong thuỷ tinh có màu và bước sóng là:
A: Màu tím,bươc sóng 440nm B: Màu đỏ,bước sóng 440nm
C: Màu tím,bươc sóng 660nm D: Màu đỏ,bước sóng 660nm
Câu 15: Hiệu điện thế hãm trong tế bào quang điện không phụ thuộc vào
A: Bản chất của kim loại làm catốt.
B: Bước sóng của chùm sáng kích thích.
C: Tần số của phôtôn tới.
D: Cường độ của chùm sáng kích thích.
Câu 16: Một đặc điểm của sự phát quang là
A: mọi vật khi kích thích đến một nhiệt độ thích hợp thì sẽ phát quang.
B: Quang phổ của vật phát quang phụ thuộc vào ánh sáng kích thích.
C: Quang phổ của vật phát quang là quang phổ liên tục
D: Bức xạ phát quang là bức xạ riêng của vật.
Câu 17: Tìm câu phát biểu đúng. Trong hiện tượng quang điện:
A: Động năng ban đầu cực đại của êlêctrôn quang điện tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng kích thích.

J B: E = 1,5. 10
14

J C: E = 8,4. 10
10

J D: E = 6,9. 10
16

J
Câu 19: Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng
0
m
, chu kỳ bán rã bằng 3,8 ngày. Sau 11,4 ngày khối lượng chất phóng xạ
còn lại trong mẫu là 2,5g. Khối lượng ban đầu
0
m
bằng:
A: 10g B: 12g C: 20g D: 25g
Câu 20: Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt . Cho biết m
p
= 1,0073u; m

= 4,0015u. và
m
Li
= 7,0144u. Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?
A: Phản ứng tỏa năng lượng 17,41MeV. B: Phản ứng thu năng lượng 17,41MeV.
C: Phản ứng tỏa năng lượng 15MeV. D: Phản ứng thu năng lượng 15MeV.
Câu 21: Một hạt nhân có khối lượng m = 5,0675.10

Câu 24: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 200V. Biết rằng công suất của động cơ
5,61kW và hệ số công suất bằng 0,85. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
A: 42,4A B: 30A C: 11A D: 14
2
A
Câu 25: Đoạn mạch R , L , C mắc nối tiếp có R = 40

; L =
1
5

H; C=
3
10
6


F. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 120 2
cos 100

t (V). Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
A: i = 1,5cos(100

t+

/4) (A). B: i = 1,5 2 cos(100

t -

/4) (A).

0
n
E
(trong đó n là số nguyên dương, E
0
là năng
lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước
sóng
0

. Bước sóng của vạch
H

là:
A: 5,4 .
0

B: 3,2 .
0

C: 4,8 .
0

D: 1,5 .
0


Câu 29: Mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 2

F và một tụ

A: 5 cm/s B: 20 cm/s C: 1 cm/s D: 10 cm/s
Câu 32: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0,02.
Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc
dừng lại là:
A: 1,6m B: 16m. C: 16cm D: Đáp án khác
Câu 33: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2t - /2) (cm) . Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 s là
A: - 4 m/s
2
B: 2 m/s
2
C: 9,8 m/s
2
D: 10 m/s
2
Câu 34: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s
2
thì nó có vận tốc 15
3
cm/s. Biên độ dao động là
A: 5 cm B: 6 cm C: 9 cm D: 10 cm
Câu 35: Mạch dao động của 1 máy thu vô tuyến điện gồm 1 cuộn dây có độ tự cảm là L biến thiên từ 1

H đến100

H và 1
tụ có điện dung C biến thiên từ 100pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được những sóng trong dải bước sóng :
A:22,5 m đến 533m B: 13,5 m đến 421 C:18,8 m đến 421m D: 18,8 m đến 625 m

cos(100t - /6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A: 200
3
W. B: 0 C: 400W. D: 200W.
Câu 41: Chọn câu sai:
A:Tia  gây nguy hại cho cơ thể
B: vận tốc tia  bằng vận tốc ánh sáng
C: Tia  không bị lệch trong từ trường và điện trường
D: Tia  có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen nên năng lượng lớn hơn tia Rơnghen
Câu 42: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250 (g), dao động điều hoà với
biên độ 6 (cm). Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 7/120 (s) vật đi được quãng đường dài
A: 9 cm B: 15cm C: 3 cm D: 14 cm
Câu 43: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ. Khi vật ở trạng thái cân bằng, lò xo
giãn đoạn 2,5 cm. Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Trong quá trình con lắc dao động, chiều dài
của lò xo thay đổi trong khoảng từ 25 cm đến 30 cm. Lấy g = 10 m.s
-2
. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là
A:100 cm/s B:50 cm/s C:5 cm/s D: 10 cm/
Câu 44: Khi nói về quá trình sóng điện từ, điều nào sau đây là không đúng?
A:Trong quá trình lan truyền, nó mang theo năng lượng.
B:Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng.
C:Trong quá trình truyền sóng, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau.
D:Trong chân không, bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng.
Câu 45: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

. Khoảng vân
i đo được trên màn sẽ tăng lên khi
A: tịnh tiến màn lại gần hai khe.
B: thay ánh sáng trên bằng ánh sáng khác có bước sóng


600
s

3
600
s
. D:
1
600
s

5
600
s
.
Câu 48: Một mạch dao động LC của máy thu vô tuyến cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng

.Để máy này có thể
thu được sóng điện từ có bước sóng 2

người ta ghép thêm 1 tụ nữa. Hỏi tụ ghép thêm phải ghép thế nào và có điện dung là
bao nhiêu?
A: Ghép nối tiếp với tụ C và có điện dung 3C B: Ghép nối tiếp với tụ C và có điện dung C
C: Ghép song song với tụ C và có điện dung 3C D: Ghép song song với tụ C và có điện dung C
Câu 49: Sóng nào được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện:
A: Sóng ngắn B: Sóng dài C: Sóng cực ngắn D: Sóng trung
Câu 50: Người ta dùng hạt protôn bắn vào hạt nhân
9
4
Be

Trang 9

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
* * * * *
( GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM HỌC 2013
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề - Đề số 3

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c
= 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.

Câu 1: 2 dao động điều hòa cùng phương x
1
= 3 cos (5

t +

/2) (cm) và x
2
= 3 cos ( 5


2
; B:

1
=
1
2


2
; C:

1
=
1
2

2
; D:

1
= 2

2
.
Câu 3: Trên đường phố có mức cường độ âm là L
1
= 70 dB, trong phòng đo được mức cường độ âm là L
2
= 40dB. Tỉ số


B: W

lk
= m.c
2

C: W = m.c
2

/A D: W

lk
= m.c
2

/Z
Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn
sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN = 2 cm) người ta đếm
được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A: 0,7 µm B: 0,6 µm C: 0,5 µm D: 0,4 µm
Câu 8: Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương
truyền thì chúng dao động:
A: Lệch pha
4

. B: Ngược pha C: Vuông pha D: Cùng pha
Câu 9: Dùng ánh sáng có bước sóng 4.10
– 7
m đến 7,5.10

m.
Câu 12: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C.
Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai: TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 10

A: Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây.
B: Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
C: Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
D: Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch.
Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều
u 120 2cos(100 t )V
3

   vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có
4
2 10
R 100 3 ; L H; C F

   
 
. Biểu thức dòng điện qua mạch là:
A:
i 0,6 2cos(100 t )A
6



D: 2.10
-7
A
Câu 15: Một con lắc đơn chịu tác dụng của lực cưỡng bức biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số f. Đồ thị nào mô tả
hợp lý sự biến thiên của biên độ dao động con lắc theo tần số f ? Câu 16: Một vật nhỏ khối lượng m = 400g được treo vào một lò xo nhẹ, có độ cứng 40N/m. Đưa vật lên đến vị trí lò xo
không bị biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian
lúc vật bắt đầu dao động , g = 10m/s
2
. Phương trình dao động của vật là
A: x = 5 sin(10t) (cm) B: x = 10 cos (10t) (cm)
C: x = 10 cos (10t + π) (cm) D: x = 5 cos (10t - π) (cm)
Câu 17: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. Cho g = 9,8 m/s
2
.
Tốc độ tại vị trí cân bằng là
A: 0,626 m/s. B: 6,26 cm/s. C: 6,26 m/s. D: 0,633 m/s.
Câu 18: Vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật có phương trình: a = -
400

2

C:một số nguyên lần nửa bước sóng. D:một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 22: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=2mH, C=8µF, lấy 
2
=10. Năng lượng từ trường trong mạch biến thiên với
tần số
A: 1250Hz. B: 5000Hz. C: 2516Hz. D: 625Hz.
Câu 23: Điện áp cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng 6(V), điện dung của tụ bằng 1(F). Biết dao động điện
từ trong khung năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng:
A: 9.10
–6
(J) B: 18.10
–6
(J) C: 1,8.10
–6
(J) D: 0,9.10
–6
(J)
Câu 24: Dao động điện từ trong mạch dao động LC là quá trình
A: biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
B: biến đổi theo hàm mũ của cường độ dòng điện
C: Chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
D: Chuyển hóa giữa điện trường và từ trường
A O A f
Hình A
A
4
6 3 10 A

 B:
4
6 10 A


C:
4
6 2 10 A

 D:
5
2 3 10 A


Câu 26: Với U
R
, U
L
, U
C
, u
R
, u
L
, u
C
là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C,

Câu 29: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha
Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá
trị là:
A: R  6,4. B: R  4,6. C: R  3,2. D: R  6,5.
Câu 30: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, có một vạch quang phổ có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,37 μm đến 0,39
μm. Hỏi vạch đó thuộc dãy nào?
A: Lai-man. B:Pa-sen. C: Ban-me hoặc Lai-man. D: Ban-me.
Câu 31: Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là f
1
=8,22.10
14
Hz,

vạch có

tần số lớn nhất của dãy Banme là f
2
= 2,46.10
15
Hz. Năng lượng cần thiết để ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là:
A:E

21,74.10
- 19
J. B:E

16.10
- 19
J. C: E


D: Không có phát biểu đúng
Câu 34: Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng phóng xạ?
A: Khi t = T thì
0
m
m
4
 B:
0
t /T
N
N
2


C: Khi t = 3T thì
0
m
m
4
 D:
T1n2
 

Câu 35: Hạt  có động năng 5,3 (MeV) bắn vào một hạt nhân
9
4
Be
đứng yên, gây ra phản ứng:
9

C.
3
A
2
D. 3A
Câu 37: Đặt một âm thoa phía trên miệng của một ống hình trụ. Khi rót chất lỏng vào ống một cách từ từ, người ta nhận
thấy âm thanh phát ra nghe to nhất khi khoảng cách từ mặt chất lỏng trong ống đến miệng trên của ống nhận hai giá trị liên
tiếp là h
1
= 75cm và h
2
= 25cm. Hãy xác định tần số dao động f của âm thoa và khoảng cách tối thiểu từ bề mặt chất lỏng
trong ống đến miệng trên của ống để vẫn nghe được âm to nhất. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là v = 340m/s.
A. f = 453,3Hz và h
min
= 18,75cm C. f = 680Hz và h
min
= 12,5cm
B. f = 340Hz và h
min
= 25cm D. f = 340Hz và h
min
= 50cm
Câu 38: Chọn câu sai khi nói về tia hồng ngoại
A: Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại B: Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ
C: Tia hồng ngoại có màu hồng D: Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông sản
Câu 39: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Hiện
tượng đó được gọi là
A: khúc xạ ánh sáng B: giao thoa ánh sáng C: tán sắc ánh sáng D: phản xạ ánh sáng


m/s. Cường độ dòng
quang điện bão hoà là:
A:0,179A B:0,125A C:0,258A D:0,416A
Câu 46: Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X. Biết prton có động năng K=
5,45MeV, Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng K
He
= 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối
lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A:6,225MeV . B:1,225MeV . C: 4,125MeV. D: 3,575MeV .
Câu 47: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng màu lam bằng ánh sáng màu vàng thì
A: khoảng vân sẽ tăng B: khoảng vân sẽ giảm C: khoảng vân vẫn như cũ D: độ sáng các vân sẽ giảm
Câu 48: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá trị từ 10Hz đến 12,5Hz.
Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha Bước sóng là
A: 8 cm B: 6 cm C: 7,69 cm D: 7,25 cm
Câu 49: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu
mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f
2

2
. Khi thay đổi R thì:
A: Hệ số công suất trên mạch thay đổi. B: Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.
C: Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. D: Độ lệch pha giữa u và i thay đổi.
Câu 50: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng K=18N/m, vật có khối lượng M=100g
có thể dao động không ma sát trên mặt phẳng ngang. Đặt lên vật M một vật m=80g rồi kích thích cho hệ vật dao động theo
phương ngang. Tìm điều kiện của biên độ A của dao động để trong quá trình dao động vật m không trượt trên vật M. Hệ số ma
sát giữa hai vật là

= 0,2.
A: A


A
Z
X phóng xạ và biến thành một hạt nhân
2
2
A
Z
Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của
chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ
1
1
A
Z
X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất
1
1
A
Z
X, sau 2 chu kì
bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là
A:
1
2
A
4
A
B:
2
1
A

cỏch gia hai khe l 0,5 mm, khong cỏch gia hai khe n mn l 2 m. rng quang ph bc 2 quan sỏt c trờn mn l:
A: 1,52mm B: 3,04mm C: 4,56m D: 6,08mm
Cõu 5: Mch gm mt in tr, mt cun dõy v mt t in ghộp ni tip. in ỏp hiu dng ln lt: hai u mch l 65V,
hai u in tr l 13V, hai u cun dõy l 13V, hai u t in l 65V. H s cụng sut ca mch bng:
A: 8/13 B: 1/5 C: 5/13 D: 4/5
Cõu 6: Mch dao ng in t LC gm mt cun dõy cú t cm 4 H v t in cú in dung 2000 pF. in tớch cc i
trờn t l 5 C. Nu mch cú in tr thun 0,1 , duy trỡ dao ng trong mch thỡ phi cung cp cho mch mt cụng sut
bng
A: 36 mW B: 15,625 W C: 36 W D: 156,25 W
Cõu 7: Ti hai im A, B trờn mt cht lng cỏch nhau 15cm cú hai ngun phỏt súng kt hp dao ng theo phng trỡnh u
1
=
acos(40t) cm v u
2
= bcos(40t + ) cm. Tc truyn súng trờn b mt cht lng l 40cm/s. Gi E, F l 2 im trờn on
AB sao cho AE = EF = FB. Tỡm s cc i trờn EF.
A: 5. B: 6. C: 4. D: 7.
Cõu 8: Con lc lũ xo dao ng iu hũa theo phng thng ng, ly gc ta ti VTCB, chiu dng ca trc ta hng
xung di . th no sau õy biu din ỳng s thay i ca lc n hi T ca lũ xo theo li x ca vt ?
Cõu 9: Con lc n si dõy cú chiu di l dao ng iu ho ti ni cú gia tc trng trng g, bit g =
2
. Khong thi gian 2
ln liờn tip ng nng bng khụng l
A: 0,25 s B: 2 s C: 1 s D: 0,5 s

B
m
mCõu 12: Ln lt chiu vo catt ca mt t bo quang in cỏc bc x in t cú bc súng

1
=

0
/3.v

2
=

0
/9;

0
l
gii hn quang in ca kim loi lm catt. T s hiu in th hóm tng ng vi cỏc bc

1
v

2

(trung bỡnh) tiờu th trờn c on mch
A: luụn bng tng cụng sut tiờu th trờn cỏc in tr thun
B: khụng thay i nu ta mc thờm vo on mch mt t in hay cun dõy thun cm
C: khụng ph thuc gỡ vo L v C
D: ch ph thuc vo giỏ tr in tr thun R ca on mch
Cõu 17: Trong h thng truyn ti in nng i xa theo cỏch mc hỡnh sao thỡ
T x
O A
T x
O B
T x
O C

T

D x
D
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MƠN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

s.
D:
3.10
-3
s.
Câu 19: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng trường
9,832 m/s
2
. Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9,78 m/s
2
. Hỏi trong một ngày đêm thì so với đồng hồ chn nó
chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết nhiệt độ khơng thay đổi.
A: chậm 2,8 phút B: Nhanh 2,8 phút C: Chậm 3,8 phút D: Nhanh 3,8 phút
Câu 20: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/3,
qng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là
A: (
3
- 1)A; B: 1A; C: A
3
, D: A:(2 -
2
)
Câu 21: Con lắc lò xo, khối lượng của vật là 1kg DĐĐH với cơ năng 0,125 J. Tại thời điểm vật có vận tốc 0,25 m/s thì có
gia tốc -6,25
3
m/s
2
. Độ cứng của lò xo là
A: 100 N/m B: 200 N/m C: 625 N/m D: 400 N/m
Câu 22: Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu

/Z
Câu 25: Hạt nhân He

3

A: 3n và 2p B: 2n và 3p
C: 3 nuclon , trong đó có 2 n D: 3 nuclon , trong đó có 2p
Câu 26: HiƯn tỵng quang ®iƯn ngoµi lµ hiƯn tỵng electron bøt ra khái
A:BỊ mỈt kim lo¹i khi bÞ ion ®Ëp vµo kim lo¹i.
B: BỊ mỈt kim lo¹i khi kim lo¹i bÞ nung nãng.
C: Nguyªn tư khi nguyªn tư va ch¹m víi nguyªn tư kh¸c
D: BỊ mỈt kim lo¹i khi chiÕu ¸nh s¸ng thÝch hỵp vµo bỊ mỈt kim lo¹i
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iâng trong khơng khí người ta thấy tại M trên màn có vân sáng
bậc 3. Nếu nhúng tồn bộ hệ thống vào trong nước có chiết suất n = 4/3 thì tại M ta thu được vân gì?
A: Vân tối thứ 4 tính từ vân trung tâm B: Vân sáng bậc 4
C: Vân tối thứ 6 tính từ vân trung tâm D: Vân sáng bậc 6
Câu 28: Một hiệu điện thế xoay chiều 120V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện
(C). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ (C) bằng 96V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng:
A: 72V B: 48V C: khơng xác định được D: 24V
Câu 29: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng λ
1
= 60m; khi mắc
tụ điện có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
= 80m. Khi mắc C
1

Câu 34: Chọn phát biểu sai khi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm:
A: Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
B: Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường
D: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường
Câu 35: Nguồn điện một chiều có suất điện động 3 V, nạp điện tụ điện có điện dung C = 10 μF, sau đó nối với cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L = 1 mH để tạo thành mạch dao động. Cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch bằng
A: 1414 mA B: 300 mA C: 2000 mA D: 212 mA
Câu 36: Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động điều hòa là:
A: Dao động cưỡng bức với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
B: Dao động duy trì với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
C: Dao động tự do với tần số f = 1/(2
LC
 )
D: Dao động tắt dần với tần số f = 1/2 π L C
Câu 37: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100cm
2
, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút
quay quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1T. Chọn gốc thời gian t = 0s là lúc pháp tuyến n của
khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B: Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong
khung dây là:
A: e = 157cos(314t - /2) (V). B: e = 157cos(314t) (V).
C: e = 15,7cos(314t - /2) (V). D: e = 15,7cos(314t) (V).
Câu 38: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000
2
cos(100t) (V). Nếu roto quay với vận
tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:
A: 4. B: 5. C: 10. D: 8.
Câu 39: Máy biến thế có số vòng cuộn dây sơ cấp nhỏ hơn số vòng cuộn dây thứ cấp thì máy biến thế có tác dụng gì ?
A: Tăng điện áp, giảm cường độ dòng điện. B: Giảm điện áp và tăng công suất sử dụng điện.

14
J. C: 25,5.10
14
J. D: 17,4.10
14
J. TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 16

Câu 45: Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Hai điểm A, B nằm trên cùng đường thẳng đi qua
nguồn O và cùng bên so với nguồn. Khoảng cách từ B đến nguồn lớn hơn từ A đến nguồn bốn lần. Nếu mức cường độ âm
tại A là 60dB thì mức cường độ âm tại B xấp xỉ bằng:
A. 48dB. B. 15dB. C. 20dB. D. 12dB.
Câu 46: N¨ng lîng cña photon øng víi ¸nh s¸ng cã
0,41 m
  

A:4,85.10
– 19
J B: 5 eV. C: 4,85.10
– 25
J. D: 2,1 eV.
Câu 47: Chiếu chùm ánh sáng trắng từ bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra vào khe của máy quang phổ ta sẽ thu được trên
tấm kính của buồng ảnh một quang phổ liên tụC. Nếu trên đường đi của chùm ánh sáng trắng ta đặt một ngọn đèn hơi natri
nung nóng thì trong quang phổ liên tục nói trên xuất hiện
A: .Hai vạch tối nằm sát cạnh nhau B: Hai vạch sáng trắng nằm sát cạnh nhau


.
Câu 50: Một vật dao động điều hoà có vận tốc thay đổi theo qui luật: 10 cos 2
6
v t

 
 
 
 
 
cm/s. Thời điểm vật đi qua
vị trí x = -5cm là :
A:
3
4
s B:
2
3
s C:
1
3
s D:
1
6
s GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
* * * * *

f
.
Câu 2: Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lượng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m. Hòn bi dao động điều hòa trên
quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. tốc độ của hòn bi khi qua vị trí cân bằng là
A:1,41 m/s. B: 2,00 m/s. C: 0,25 m/s. D: 0,71 m/s.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x
theo phương trình: a = - 400

2
x. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là
A. 20. B: 10. C: 40. D: 5.
Câu 4: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ 1s, khi
thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s. Thang máy chuyển động:
A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống
C: Chậm dần đều đi lên D: Thẳng đều
Câu 5: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A: Biên độ dao động của con lắc B: Khối lượng của con lắc
C: Vị trí dao động của con lắc . D: Điều kiện kích thích ban đầu.
Câu 6: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A: Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B: Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C: Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D: Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 7: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo
chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A: x = 4cos(2t -
2

)cm. B: x = 4cos(t -
2

=

0
2

-
2

. B:
2
=
2
0

- glv
2.
C:
2
0

=
2
+
2
2
v

. D:
2
=


D:

1 2
1
2


Cõu 11: Hin tng cng hng trong mch LC xy ra cng rừ nột khi
A: tn s riờng ca mch cng ln. B: cun dõy cú t cm cng ln.
C: in tr thun ca mch cng ln. D: in tr thun ca mch cng nh.
Cõu 12: Mch dao ng ca mt mỏy thu vụ tuyn gm cun cm L = 5

H v t xoay cú in dng bin thiờn t C
1
= 10
pF n C
2
= 250 pF. Di súng in t m mỏy thu c cú bc súng l
A: 11 m

75 m. B: 13,3 m

92,5 m. C: 13,3 m

66,5 m. D: 15,5 m

41,5 m.
Cõu 13: Mt súng in t cú bc súng 420 nm i t chõn khụng vo thy tinh cú chit sut vi súng in t ny bng 1,5.
Bc súng ca ỏnh sỏng ny trong thy tinh bng

t) (mm) ; u
2
= 5cos(100

t +

/2) (mm). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s. Coi
biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm trên đoạn O
1
O
2
dao động với biên độ cực đại ( không kể O
1
;O
2
) là
A: 23. B: 24. C:25. D: 26.
Cõu 18: Khi cú súng dng trờn si dõy n hi, 2 phn t vt cht ti 2 im bng gn nhau nht s dao ng:
A: Ngc pha B: Cựng pha C: Lch pha D: Vuụng pha
Cõu 19: Khi cng õm tng 1000 ln thỡ mc cng õm tng
A: 100(dB) B: 20(dB) C: 30(dB) D: 40(dB)
Cõu 20: Mt ỏnh sỏng n sc cú bc súng = 0,6670m trong nc cú chit sut n = 4/3. Tớnh bc súng ' ca ỏnh sỏng
ú trong thy tinh cú chit sut n = 1,6.
A: 0,5883m B: 0,5558m C: 0,5833m D: 0,8893m
Cõu 21: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng. Hai khe Iõng cỏch nhau 2 mm, hỡnh nh giao thoa c hng trờn mn nh
cỏch hai khe 2m. S dng ỏnh sỏng trng cú bc súng t 0,40 àm n 0,75 àm. Trờn mn quan sỏt thu c cỏc di quang
ph. B rng ca di quang ph ngay sỏt vch sỏng trng trung tõm l
A: 0,45 mm B: 0,55 mm C: 0,50 mm D: 0,35 mm
Cõu 22: Phỏt biu no sau õy v tia t ngoi l khụng ỳng?
A: cú th dựng cha bnh ung th nụng.

4
Be
là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n
=1,0086u, khối
lượng của prơtơn là : m
p
=1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân
10
4
Be
là:
A: 0,9110u. B: 0,0691u. C: 0,0561u. D: 0,0811u
Câu 27: Chọn câu đúng đối với hạt nhân ngun tử
A Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng ngun tử
B:Bán kính hạt nhân xem như bán kính ngun tử
C:Hạt nhân ngun tử gồm các hạt proton và electron
D: Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong nhân ngun tử
Câu 28: Rn 222có chu kỳ bán rã là 3,8 ngay. Số ngun tử còn lại của 2g chất đó sau 19 ngày:
A: 220,3.10
18
. B: 169,4.10
18
. C: 180,8.10
18
. D: 625,6.10
18
.
Câu 29: Vào lúc t=0, người ta đếm được 360 hạt β¯ phóng ra ( từ một chất phóng xạ)trong một phút. Sau đó 2 giờ đếm
được 90 hạt β¯ trong một phút. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó:

ln
B
B A A
N
N
 

D: ln
A B A
A B B
N
N
 
 


Câu 31: Một chất phóng xạ có khối lượng M
0
, chu kì bán rã T. Sau thời gian T=4T, thì khối lượng bò phân rã là:
A:
m

o
32
B:
m

o
16
C:

J=1,875eV C: 3.10
-18
J=18,75eV D: 3.10
-19
J=1,875eV
Câu 35: Giới hạn quang điện của nhơm và kali lần lượt là 0,36 m và 0,55 m. Lần lượt chiếu vào bản nhơm và bản kali
chùm sáng đơn sắc có tần số 7.10
14
Hz. Hiện tượng quang điện
A: Chỉ xảy ra với kim loại nhơm. B: Chỉ xảy ra với kim loại kali.
C: Xảy ra với cả kim loại nhơm và kali. D: Khơng xảy ra với kim loại nào.
Câu 36: Mẫu ngun tử Bo khác mẫu ngun tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A: Trạng thái có năng lượng ổn định
B: Hình dạng quỹ đạo của các electron
C: Mơ hình ngun tử có hạt nhân
D: Lực tương tác giữa electron và hạt nhân ngun tử
Câu 37: Chiếu ánh sáng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho có electron bứt ra khỏi catốt .Để động
năng ban đầu cực đại của elctrron bứt khỏi catot tăng lên biện pháp nào là khơng thể? TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 19

A: Tăng cường độ của chùm sáng đang dùng B: Dùng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn.
D: Dùng ánh sáng có tần số lớn hơn. C: Dùng tia X.
Câu 38: Chùm bức xạ chiếu vào catốt của tế bào quang điện có công suất 0,2 W , bước sóng 0,4
m
 

0
trên vòng tròn.
B:Hai đầu mỗi cuộn dây của phần ứng là một pha điện.
C:Roto là phần tạo ra từ trường, stato là phần tạo ra dòng điện.
D:Roto là phần tạo ra dòng điện, stato là phần tạo ra từ trường.
Câu 43: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn
định có biểu thức u =
100 6 cos(100 )( ).
4
t V


 Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và
hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
A:
100 2 cos(100 )( )
2
d
u t V


  . B:
200cos(100 )( )
4
d
u t V


  .
C:

L
=
3
R
. B:Z
L
= 2R. C:Z
L
=
3
R. D:Z
L
= 3R.
Câu 46: Trong mạch điện xoay chiều, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là u
= 100 sin 100

t (V) và i = 6 sin(100

t +

/3) (A) . Công suất tiêu thụ trong mạch là
A. 600 W. B: 300W. C: 150 W. D: 75 W.
Câu 47: Đặt vào hai đầu đọạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoay chiều u = U
0
cos(
)
6
t



GIO DC HNG PHC - NI KHI U C M!
Trang 20

Cõu 50: Mch xoay chiu RLC
1
mc ni tip. Bit tn s dũng in l 50 Hz, R = 40 (

), L =
1
( )
5
H

, C
1
=
3
10
( )
5
F


.
Mun dũng in trong mch cc i thỡ phi ghộp thờm vi t in C
1
mt t in cú in dung C
2
tho món
A: Ghộp song song v C

4
3
.10 ( )
F

GIO DC HNG PHC
* * * * *
( GV: NGUYN HNG KHNH)
THI TH I HC - NM HC 2013
- MễN VT Lí -
Thi gian lm bi 90 phỳt, khụng k thi gian phỏt - s 6

Cho bit: hng s Plng h = 6,625.10
-34
J.s; ln in tớch nguyờn t e = 1,6.10
-19
C; tc ỏnh sỏng trong chõn khụng c
= 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
Cõu 1: Mt con lc n, ban u dõy treo lch khi phng thng ng mt gúc
0
30



8
m/s.
D: Mch LC h v s phúng in l cỏc ngun phỏt súng in t.
Cõu 4: Chọn câu đúng .
A:Những điểm cách nhau một bớc sóng thì dao động cùng pha
B:Những điểm nằm trên phơng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bớc sóng thì dao động cùng pha
C:Những điểm cách nhau nửa bớc sóng thì dao động ngợc pha
D:Những điểm cách nhau một số nguyên nửa bớc sóng thì dao động ngợc pha
Cõu 5: Biu thc súng ca im M trờn dõy n hi cú dng u = Acos2

(
2
t
-
20
x
) cm.Trong ú x tớnh bng cm, t tớnh bng
giõy.Trong khong thi gian 2s súng truyn c quóng ng l:
A: 20cm B: 40cm. C: 80cm D: 60cm
Cõu 6: Cụng sut õm thanh cc i ca mt mỏy nghe nhc gia ỡnh l 10W. Cho rng c truyn trờn khong cỏch 1m, nng
lng õm b gim 5 % so vi ln u do s hp th ca mụi trng truyn õm.Bit I
0
= 10
-12
W/m
2
, Nu m to ht c thỡ mc
cng õm khong cỏch 6 m l
A: 102 dB B: 107 dB C: 98 dB D: 89 dB
Cõu 7: Khe sỏng ca ng chun trc ca mỏy quang ph c t ti

B

vuụng gúc vi trc quay ca khung vi tc n = 1800 vũng/ phỳt. Ti
thi im t = 0, vộct phỏp tuyn
n

ca mt phng khung dõy hp vi
B

mt gúc 30
0
. T thụng cc i gi qua khung dõy l
0,01WB. Biu thc ca sut in ng cm ng xut hin trong khung l
A:
0,6 cos(30 )
6
e t V


B:
0,6 cos(60 )
3
e t V


. TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH



  . B:
200 cos(100 )( )
4
d
u t V


  .
C:
3
200 2 cos(100 )( )
4
d
u t V


  . D:
3
100 2 cos(100 )( )
4
d
u t V


  .
Câu 12: Hạt nhân
60
27
Co

-19
J và
bước sóng của ánh sáng kích thích là 0,180m. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện, phải đặt vào hai đầu anôt và catôt một
hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là
A: U
h
= 3,50V B: U
h
= 2,40V C: U
h
= 4,50V D: U
h
= 6,62V
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?
A: Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
B: Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
C: Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra
phôtôn.
D: Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau.
Câu 18: Hiệu điện thế ở hai cực của một ống Rơnghen là 4,8kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là
A: 0,134nm B: 1,256nm C: 0,447nm D: 0,259nm
Câu 19: Khoảng cách từ điểm A đến nguồn âm gần hơn k lần khoảng cách từ điểm B đến nguồn âm. Biểu thức so sánh mức
cường độ âm tại A là L
A
và mức cường độ âm tại B là L
A
= L
B
+ 10n (dB)? Tìm mối liên hệ giữa k và n.
A. k = 10

áp hiệu dụng giữa hai bản tụ có giá trị lớn nhất. Khi đó TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 22

A:Điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha
2

so với điện áp giữa hai bản tụ.
B: Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất.
C:Trong mạch có cộng hưởng điện.
D:Điện áp giữa hai đầu mạch chậm pha
2

so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây.
Câu 25: Cho phản ứng hạt nhân
3 2 4 1
1 1 2 0
17, 6
H H He n MeV
    . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ
bằng
A: 4,24.10
8
J. B: 4,24.10
5
J. C: 5,03.10

-1
, bán kính Trái Đất 6400km. Khi đưa đồng hồ lên cao 1km, nhiệt độ là 20
0
C thì mỗi ngày đêm nó chạy
A: chậm 14,256 s. B: chậm 7,344 s. C: nhanh 14,256 s. D: nhanh 7,344 s.
Câu 30: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có điện dung
biến đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có giải sóng nằm trong khoảng nào ?
A: 188,4m đến 942m B: 18,85m đến 188m C: 600m đến 1680m D: 100m đến 500m
Câu 31: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại nguồn
O là: u = A:cos(t - /2) (cm). Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t = 0,5/ có ly độ
3
(cm).
Biên độ sóng A là
A: 2 cm B: 2
3
(cm) C: 4 (cm) D:
3
(cm)
Câu 32: Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60m. Các vân giao thoa được
hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:
A: vân sáng bậc 2. B: vân sáng bậc 3. C: vân tối thứ 2. D: vân tối thứ 3.
Câu 33: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp. Khi đặt
vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 120
2
cos(100πt +
3

)V thì thấy điện áp giữa hai

0
cos(

t - π/4) (A). Hai phần tử trong mạch điện trên là:
A:Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với Z
L
= 2Z
C:
B:Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với 2Z
L
= Z
C:

C:Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây với R = Z
L
. D:Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện với R = Z
C:
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2013 _ TẬP 1 GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 23

Câu 38: Con lắc đơn có chiều dài l = 98cm, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc

0
= 6
0

Câu 42: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng 0,6m, màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3,
khoảng vân quan sát trên màn là
A: i = 0,3m. B: i = 0,4m. C: i = 0,3mm. D: i = 0,4mm.
Câu 43: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40  và có độ tự cảm 0,4/ (H). Đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp xoay chiều
có biểu thức: u = U
0
cos(100t - /2) (V). Khi t = 0,1 (s) dòng điện có giá trị -2,75
2
(A). Gía trị của U
0

A: 220 (V) B: 110
2
(V) C: 220
2
(V) D: 440
2
(V)
Câu 44: Một biến áp có hao phí bên trong xem như không đáng kể, khi cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều U
1
= 110V thì hiệu
áp đo được ở cuộn 2 là U
2
= 220V. Nếu nối cuộn 2 với nguồn U
1
thì điện áp đo được ở cuộn 1 là
A:110 V. B:45V. C:220 V. D:55 V .
Câu 45: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t
1

R
. B:Z
L
= 2R. C:Z
L
=
3
R. D:Z
L
= 3R.
Câu 48: Mạch điện xoay chiều gồm biến trở,cuộn dây và tụ điện ghép nối tiếp.Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp có biểu
thức
tUu ).cos(2


(Với U,

không đổi).Khi biến trở có giá trị R = 75 (

) thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt giá
trị lớn nhất. Xác định điện trở thuần của cuộn dây và tổng trở của mạch AB (Biết rằng chúng đều có giá trị nguyên).
A:
)(100),(15 
AB
Zr
B:
)(120),(21 
AB
Zr


A . Biên độ của điện áp giữa hai
bản tụ và cường độ dòng điện qua bản tụ lần lượt là :
A: U
o
= 120
2
V, I
o
= 3A B: U
o
= 120
2
V, I
o
=2° C: U
o
= 120V, I
o
= 3 A D: U
o
= 120V, I
o
=2A
Câu 50: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm RLC nối tiếp, tụ điện có điện dung C thay đổi được .Biết U
R
= 50V;
U
L
= 100V ; U
C

.

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm. Tại vị trí có li độ x = 6cm, tỷ số giữa động năng và thế năng của
con lắc là:
A: 8 B: 6 C: 3 D: 0,125
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động trong một môi trường có lực cản nhỏ với chu kỳ T, biên độ A, vận tốc cực đại v
max
và cơ
năng E. Có mấy đại lượng trong các đại lượng đó giảm theo thời gian?
A: 2. B: 1. C: 3. D: 4.
Câu 3: Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:
A: cùng phương, ngược chiều. B: có phương vuông góc với nhau.
C: cùng phương, cùng chiều. D: có phương lệch nhau góc 45
0
.
Câu 4:

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngược pha Điểm M trên
AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao động cực đại. Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt
nước nhận A, B làm tiêu điểm là

A:
18 điểm
B:
30 điểm
C:
28 điểm
D:
14 điểm
Câu 5: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:

) WB.
C:
0,6 cos(60 )
6
e t Wb

 
  . D:
60 cos(30 )
3
e t Wb

  .
Câu 8: Tính năng lượng toả ra trong phản ứng nhiệt hạch:3Li6 + 1H2 → 2He4 + 2He4. Cho biết khối lượng của nguyên tử
3Li6 = 6,01703 u, của nguyên tử 1H2 = 2,01400 u; của nguyên tử
2
He
4
= 4,00260 u; 1u = 1,66043.10
-27
kg; c = 2,9979.10
8
m/s;
1J = 6,2418.1018 eV.
A: 18,5 MeV B: 19,6 MeV C: 20,4 MeV D: 24,06 MeV
Câu 9: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:
A: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B: Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong
C: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
D: Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status