phần bố trí chung đồ án thiết kế đội tàu - Pdf 13

Phần iV:
Bố trí chung tàu
Tàu thiết kế có các kích thớc cơ bản sau :
- Chiều dài thiết kế : L = 146 m
- Chiều dài hai đờng vuông góc : L
pp
= 143 m
- Chiều dài lớn nhất :L
max
= 150.3 m
- Chiều rộng thiết kế : B = 21 m
- Chiều chìm tàu : T = 8.6 m
- Chiều cao mạn : H = 11 m
- Hệ số béo thể tích : = 0.78
- Hệ số béo đờng nớc thiết kế : = 0.865
31
- Hệ số béo sờn giữa : = 0.993
1. Phân khoang :
a. Phân khoang theo chiều dài tàu :
- Theo chiều dài tàu, tàu đợc phân bởi các vách ngang kín nớc thành các khoang có
chức năng riêng.
- Số vách ngang tối thiểu đợc chọn theo quy định của Quy phạm phân cấp và đóng
tàu biển vỏ thép, chọn số vách ngang kín nớc là 7 vách ngang, các vách ngang này
phân chia thân tàu thành các khoang theo chiều dài nh sau:
Khoang đuôi + khoang máy + 4 khoang hàng + khoang mũi.
Chiều dài các khoang nh sau:

Sờn Chiều dài (m) Khoảng sờn (mm)
Khoang đuôi 0 ữ 15 9 600
Khoang máy 15 ữ 41 17 650
Khoang hàng 1 41 ữ 80 28.08 720

=
=
.TtT
.TtT
dd
mm
- Có : t
m
a.L/T ( Điều kiện này để chống lại hiện tợng Sleming)
t
m
(0,028 0,003 ). L/T = 0.4753 0.05
- Để đảm bảo hiệu quả của thiết bị đẩy và thiết bị lái : t
đ
= 0,7
- Chiều chìm trung bình cuả tàu sau khi dỡ hàng và nhận dằn :
T
dằn
.T
2
tt
2
TT
dmdm
+
=
+
=
- Sự thay đổi chiều chìm trung bình khi tàu chạy ở trạng thái dằn so với trạng
thái toàn tải :

T
dằn
= 5.057 (m)
Lại có :
( )
( )
T


.kLBT
.k..L.B

.L.B.k.
D
.k.S
PP
T
dh
hdhdhd
=

=


=

=
Trong đó : k = 1,007 _ hệ số kể đến phần nhô
S _ diện tích đờng nớc thiết kế
( )

tt
1



d
m
hd
Có :
698.0
68.21127
14755
D
P

h
h
===
Thay số ta đợc:







+
=
2
0.70.47

( CT 5.64/90_ (2) )
33
Hoặc:
( )
L
T
.tt
L
T-T

dm
dm
==
( CT 5.63/89 _(2) )
Với : H _ chiều cao tâm chúi
H
M
R
12.T
L
.


.k
22
R
;
k
R
=0,9 0,03 : hệ số tính cho đờng nớc dạng lồi (Trang 111 _ (2) )

= 5.057 m )
Ta lập bảng xác đinh X

theo tuyến hình nh sau :
Sn Y
i
k
i
Y
i
.k
i
i Y
i
.k
i
.i
1' 0 0.292 0 -9.193 0
1 2.448 1.292 3.163 -9 -28.467
2 5.464 2 10.925 -8 -87.408
3 7.925 2 15.85 -7 -110.95
4 9.489 2 18.978 -6 -113.868
5 10.26 2 20.52 -5 -102.60
6 10.46 2 20.92 -4 -83.68
7 10.5 2 21 -3 -63.00
8 10.5 2 21 -2 -42.00
9 10.5 2 21 -1 -21.00
10 10.5 2 21 0 0.00
11 10.5 2 21 1 21.00
12 10.5 2 21 2 42.00








+
=

2
tt
1.



L
XX
.


.
12
k
tt
L
XX
dm
h
h

P
d
= (II) x 1,025 = 4901.07 . 1,025 = 4431.2 (T)
X
d
= (IV)/(II) = 43793.1/5033.69 = 5.58 (m )
1.2 Bố trí các loại két khác :
a. Bố trí két nhiên liệu :
Lợng nhiên liệu cần thiết cho cả hành trình trong vòng 12 ngày đêm :
P
nl
= 180,128 (tấn)
Thể tích két cần thiết
35
V
knl
=

P
nl
= 160.8 (m
3
)
Bố trí 2 két dự trữ nhiên liệu với tổng thể tích 180 (m
3
).
b. Két nớc ngọt :
Lợng nớc ngọt cần thiết cho 21 thuyền viên trên tàu trong suốt hành trình là :
31.5 (T)
Chọn két nớc ngọt có dung tích : 34 (m

- Buồng ác qui
- Buồng CO2
- Buồng điều hoà không khí
- Buồng tắm cho thuyền viên
- Nhà vệ sinh cho thuyền viên
- Buồng giặt, là, phơi quân áo
- Phòng thể thao
- Cầu thang xuống buồng máy
- Cầu thang lên boong thợng tầng lái
Từ sờn 45 đến sờn 76
Khu vực miệng khoang hàng
Từ sờn 84 đến sờn 115
Khu vực miệng khoang hàng
Từ sờn 123 đến sờn 154
Khu vực miệng khoang hàng
Từ sờn 162 đến sờn 186
Khu vực miệng khoang hàng
Trên khu vực khoang hàng bố trí các lỗ thông gió cho khoang hàng, nắp cửa
xuống hầm hàng, lỗ thông hơi và các cần cẩu
2.2. Trên boong nâng mũi :
Trên boong nâng mũi bố trí các thiết bị sau :
- Máy tời neo
- Lỗ luồng neo
- TB hầm xích neo
- Tời dây
- Xích chằng buộc
- Xôma luồn dây
- Cột đèn mũi
2.3. Trên boong th ợng tầng lái :
Boong thợng tầng lái từ đuôi đến sờn 41, trên boong thợng tầng bố trí các

- Bàn hải đồ
- Bàn làm việc
- Giờng ngủ cho thủy thủ trực ca
- Ghế điều khiển
- Hệ thống điều khiển trung tâm
2.7.Trên nóc lầu lái :
Trên nóc lầu lái bố trí các thiết bị sau:
- Cột đèn hành trình
- Rada thu phát tín hiệu
38
- Hệ thống đèn chiếu sáng
2.8. Hệ thống hành lang :
- Hành lang boong chính : rộng 1800 mm
- Hành lang boong thợng tầng : hành lang nội boong: 1400 mm
3. Trang thiết bị buồng, phòng :
3.1 . Buồng thuyền viên (Buồng 1 ngời) :
- 01 giờng đơn : 1900x750
- 01 ghế đệm dài : 650 x 1900
- 01 bàn làm việc : 1100x600
- 01 tủ đựng quần áo 2 ngăn : 600 x 800
Ngoài ra trong mỗi buồng thuyền viên còn trang bị : thùng rác, gơng, mắc áo, quạt
gió
3.2 . Buồng sỹ quan :
- 01 giờng đơn : 1900x750
- 01 ghế đệm dài : 650 x 1900
- 01 bàn làm việc : 1100x600
- 01 tủ đựng quần áo : 600 x 800
- 02 ghế sôfa : 600 x 520
3.3. Buồng Chủ tàu, Thuyền trởng, Máy trởng:
- 01 tivi

- Cửa trên kín nớc : 380mm
- Cửa sổ : 400x600mm
- Cửa ra vào buồng ở : 1800x650mm
- Cửa hành lang : 1800x650mm
5. Hệ thống cầu thang và lan can :
- Cầu thang chính : Nghiêng góc 45
o
Rộng

: 1200mm
- Cầu thang lên xuống buồng máy: Nghiêng góc 45
o
Rộng

: 900mm
- Lan can : Cao 1200mm
6. Tính chọn trang thiết bị :
Các hạng mục tính toán :
- Thiết bị cứu sinh
- Thiết bị đèn tín hiệu
- Thiết bị lái
- Thiết bị neo
- Thiết bị chằng buộc
- Trang thiết bị hàng hải
- Trang thiết bị vô tuyến điện
- Trang thiết bị phòng nạn
6.1 . Tính chọn thiết bị lái :
Chọn thiết bị lái là bánh lái
- Chọn kiểu bánh lái cân bằng đơn giản có profin dạng NASA 0015.
- Diện tích bánh lái:

+=

Với: p = 1 _đối với bánh lái đặt trực tiếp sau chong chóng.
q = 1 _đối với tàu hàng.
- Chọn bánh lái có diện tích F
P
= 21.6 (m
2
)
- Chiều cao bánh lái: h
P
= 6 (m)
- Chiều rộng bánh lái: b
P
= 3.6 (m)
- Độ dang của bánh lái: = h
P
/b
P
= 1.67
6.2 . Tính chọn thiết bị cứu sinh :
a. Xuồng cứu sinh :
Theo bảng phụ lục 2/1 _ Quy phạm trang bị an toàn tàu biển với tàu thiết kế
ta trang bị xuồng cứu sinh trên tàu nh sau :
- Số lợng : 02 xuồng loại CPA 25 / 24
- Kích thớc : 6,7x2,26x1,35
- Khối lợng :1,23 tấn
- Kiểu động cơ truyền động tay
- Lợng chiếm nớc : 3,1 tấn
b. Phao cứu sinh : Bố trí 04 phao nhẹ , mỗi bên 02 chiếc

0
2
Đèn nhấp nháy
- Chỉ dẫn điều động 1 Vàng 360
0
- Đèn tín hiệu ban ngày 1 Vàng 360
0
3
Phơng tiện tín hiệu âm thanh
- Còi 1
- Cồng 1
- Chuông 1
4
Vật hiệu màu đen
- Quả cầu đen 3
- Chóp nón đen 1
6.4 . Tính chọn thiết bị neo :
a. Chọn neo :
- Thiết bị neo đợc tính dựa vào đặc tính của neo.
- Đặc tính của thiết bị neo đợc tính theo công thức sau:
N
c
=
2/3
+ 2B.h + 0,1.A
Trong đó: = 20469 m
3
: Thể tích phần chìm của tàu
h = f + h=15.9 (m)
Với : f = 2.4 (m) : là khoảng cách từ đờng nớc chở hàng mùa hè lên tới mép của xà

= 2798,237 m
+ Độ mở của lỡi : L
1
= 6,4A
0
= 1865,491m
+ Chiều cao lỡi : h
1
= 5,8A
0
= 1690,601m
+ Chiều rộng đế : B
1
= 2,65A
0
= 773,384m
Từ các giá trị tính toán ở trên ta chọn loại neo có kích thớc nh sau:
42
+ Chiều dài thân : H = 2434 m
+ Độ mở của lỡi : L = 2000 m
+ Chiều cao lỡi : h = 1600m
+ Chiều rộng đế : B = 920 m
+ Góc làm việc : = 64
0
+ Góc uốn lỡi: = 45
0
+ Trọng lợng neo : Q = 4000kg.
b. Chọn xích neo:
Tổng chiều dài của cả hai xích neo :
4

= 960mm
l
c
= 680 mm
d. Lỗ thả neo:
Chọn lỗ thả neo là không có hốc neo
- Đờng kính lỗ thả neo:
3
Q35
k
D
=
= 555,59
Chọn : D
k
= 600mm
- Góc nghiêng của lỗ thả xích neo so với mặt phẳng song song với mặt phẳng cơ
bản là :40
o
- Góc của lỗ thả neo so với mặt phẳng dọc tâm tàu là : 30
o
43
e. Thiết bị giữ và nhả gốc xích neo:
Để giữ và nhả neo khi cần thiết, ta sử dụng thiết bị chuyên dùng có móc bản lề,
thiết bị này đợc tiêu chuẩn hóa và đợc dựa vào tài liệu (5) ta chọn cỡ xích neo là 67
- Chiều cao : H = 1050 mm
- Chiều dài : L = 1050 mm
- Chiều rộng : B= 700 mm
f. Bố trí hầm xích neo :
Bố trí hầm xích neo là hai hầm nằm đối xứng nhau qua mặt phẳng dọc tâm

Số dây m 4 2
Lực đứt dây kN 144,6 98,1
Đờng kính dây mm 30 28
Khối lợng / 1000m Kg 3000 2600
b. Bệ dẫn dây :
Chọn bệ dẫn dây kiểu hở 2 con lăn với các thông số nh sau :
- Kích thớc : L xB x H= 1300 x 340 x 385
44
- Đờng kính con lăn : d=190mm
- Khối lợng : m=410kg
c. Cột bích buộc dây :
Chọn cột bích hàn, thẳng, bệ có thông số cơ bản nh sau :
- L x B x H = 1140 x 440 x 600mm
- D = 355mm
- Khối lợng 216 kg
d. Cửa luồn dây mạn :
Chọn kiểu cửa luồn dây mạn đúc :
Theo bảng 3.27/35_(6) chọn kiểu cửa ôvan với các thông số cơ bản nh sau :
- LxB = 320 x 225 mm
- R= 180 mm
- Khối lợng : m=121 kg
e. Tời thu neo :
Chọn loại tời thu neo chằng buộc ngang chạy điện
Theo bảng 3.41/50_ (6) chọn tời neo có số hiệu 8 :
- Lực kéo đứt trên tang kéo : 80 kN
- Tốc độ cuốn dây định mức : 18 m/ ph
- Tốc độ kéo lớn nhất : 24

40 m/ ph
6.6 . Trang thiết bị vô tuyến điện:

+ Lu lợng gió : Q = 10000 (m
3
/h).
+ Cột áp : H = 90 m.c.n
- Quạt hút 3 S M2 370.
+ Lu lợng gió: Q = 6400 (m
3
/h)
+ Cột áp : H = 75 m.c.n.
7 .3 Hệ thống điều hoà không khí .
- Kiểu công nghiệp điều hoà không khí chung cho toàn bộ buồng sinh khí hoạt
và công tác trên tàu.
+ Chọn mày điều hoà không khí kiểu MISUBISHI.
+ Công suất làm mát 42000 Kcal/h.
+ Điện áp 220 V quạt thông gió 6120 m
3
/h
7.4 Hệ thống cứu hoả . (6.62/54 QFPPHCC)
- Vùng khoang hàng bố trí hệ thống cứu hoả bằng bọt cố định trên boong.
- Buồng tạo bọt đợc đặt tại phia trớc thợng tầng mũi cạnh khoang kho.
7.4.1.Hệ thống chữa cháy bằng bọt khoang hàng.
Stt Tên thiết bị

hiệu
Đơn vị Công thức
Kết
quả
1
Diện tích bề mặt khoang
hàng

7 Lu lợng bơm Q m
3
/h
Chọn theo công suất
tiêu hao dung dịch
70
8 Số đầu phun n Chọn theo (6,3,3,1) 6
9 áp suất tại các đầu phun P N/m
2
Chọn theo (6,2,3) 0,26
10 Số lợng thiết bị tạo bọt Chọn theo (6,6,3) 4
11 Tốc độ dòng chảy W
Y
m/s Chọn 3
12 Đờng kính ống chính d
Y
m 1,128
46
13 Số lợng bơm Chọn theo (6,2,1) 2
7.4.2. Hệ thống chữa cháy khoang máy:
STT Tên hệ thống

hiệu
Đơn vị Công thức
Kết
quả
1 Thiết bị tạo bọt xách tay V 1 Chọn theo (6,2,17,2) 6
2 Thể tích bình tạo bọt Q m
3
/ph Chọn theo (6,2,8,1) 12,5

Mặt nạ chống khối cấp
không khí
Chọn theo (6,2,18) 1
47


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status