GIÚP BẠN ÔN THI ĐẠI HỌC
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 01 /2014) – Báo Vật Lý Tuổi Trẻ
Biên soạn: Nguyễn Tuấn Linh – Trường Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự
Giải đề: Lê Nhất Trưởng Tuấn
Đầu xuân năm mới xin kính chúc các bạn đồng nghiệp và các em học sinh thân mến sức khỏe, nhiều
niềm vui, nhiều may mắn và vạn sự như ý. Chúc các em đậu được đại học mơ ước của mình!
Đối với tôi, giải đề này như “khai bút đầu xuân” muốn được học hỏi và trao đổi, chắc chắn trong quá
trình giải với hiểu biết hạn chế của bản thân chắc chắn có nhiều sai sót, mong các thầy cô và các em học sinh
thông cảm và góp ý chân thành cho tôi. Xin cảm ơn !
Câu 1. Khi tăng dần nhiệt độ của khối hiđrô thì các vạch trong quang phổ của hiđrô sẽ xuất hiện
A. Theo thứ tự đỏ, chàm, lam, tím B. Đồng thời một lúc
C. Theo thứ tự đỏ, lam, chàm, tím D. Theo thứ tự tím, chàm, lam, đỏ
HD: Vì trong ống phóng điện chứa khí Hidro dù loãng cũng chứa hàng tỉ tỉ nguyên tử Hidro, một số phát ra
vạch này, một số lại vạch khác
Cùng lúc thu được nhiều vạch
Câu 2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RL nối tiếp một điện áp xoay chiều
( )
VftUu
π
2cos.2=
. Trong đó u tính
bằng (V), thời gian t(s). Tần số f thay đổi được. Ban đầu tần số bằng
Hzf 20
1
=
công suất đoạn mạch là P
1
,
tăng tần số lên gấp đôi thì công suất đoạn mạch giảm xuống P
1
2 1
2 2
2
3
2 2
P (1)
P (2)
4
(2. )
P (3)
(3. )
L
L
L
U
R
R Z
P
U
R P
R Z
U
R
R Z
=
+
x = A cos(ωt + ) (cm)
6
và
1 2
5π
x = A cos(ωt + ) (cm)
6
. Phương trình dao động của vật có dạng
x = 3 3 cos(ωt + φ)(cm)
. Để biên độ
2
A
có giá trị lớn nhất thì giá trị của biên độ
1
A
bằng
A.
3 2 cm
. B. 3 cm. C.
6 2 cm
. D. 6 cm.
HD:
* Xét tam giác OAA
1
:
1 2
0
3 3
sin sin
sin60
U
phóng xạ α tạo thành Thôri (Th). Chu kỳ bán rã của
235
92
U
là T = 7,13.10
8
năm. Tại một thời điểm nào đó tỉ lệ giữa số nguyên tử Th và số nguyên tử
235
92
U
bằng 2. Sau thời điểm đó bao
lâu thì tỉ lệ số nguyên tử nói trên bằng 23?
A. 21,39.10
8
năm. B. 10,695.10
8
năm. C. 14,26.10
8
năm. D. 17,825.10
8
năm.
HD:
* Tại t=0 số nguyên tử U là N
0
, (chưa có Th)
* Tại thời điểm t nào đó số nguyên tử U là
0
.2
t
t
t
T
T
t
T
N
n
N
−
−
−
= = −
* Theo bài: Gọi t
1
là thời điểm có tỉ số là n=2
1
2
t
T
= 3 t
1
=(log
2
3).T
t
2
là thời điểm tỉ số là n=23
1
2
= 4W
1
.
Khi vật thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động trên thì cơ năng là W. Hệ thức đúng là:
A. W = 5W
2
B. W = 3W
1
C. W = 7W
1
D. W = 2,5W
1
HD:
* Khi thực hiện dao động 1:
2 2
1
1
2
m A
W
ω
=
khi thực hiện dao động 1 thì
2 2
2
2
2
m A
W
cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
L = H
π
và tụ điện có điện dung
-3
10
C = F
5π
, mắc nối tiếp. Khi điện áp tức thời
giữa hai đầu cuộn cảm bằng 100V và đang giảm khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và hai đầu tụ
điện lần lượt bằng:
A.
-50V; 50 3V
. B.
50 3V ; -50V
. C.
-50 3V; 50V
. D. 50V ; -100V.
HD :
* Vẽ 3 đường tròn của u
R
, u
L
, u
C
trên cùng một trục, bán kính là U
0R
=100V, U
0L
B.
3 1
5.
5
3
−
÷
÷
C.
3 1
4.
7
3
−
÷
÷
D.
8 1
4.
5
3
−
÷
÷
mạch MB và của đoạn mạch AB tương ứng là
A. 3/8 và 5/8. B. 33/118 và 113/160 . C. 1/17 và
2 / 2
. D. 1/8 và 3/4.
HD:
*
2 2
2 2 2 2
( )
( ) 2
R
L L
U R U
P
R r Z r Z
R r
R
= =
+ + +
+ +
Áp dụng BĐT Cô si
2
2 2
2 2
R
L
U
P
r Z r
≤
Câu 11: Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một pha.
Biết rằng nếu điện áp tại nơi truyền tải tăng từ U đến 2U thì số hộ dân được trạm phát cung cấp đủ điện năng
tăng từ 120 hộ đến 156 hộ. Coi rằng công suất tiêu thụ điện mỗi hộ là không đổi, hệ số công suất nơi truyền
tải không thay đổi. Để trạm phát phục vụ đủ 165 hộ dân thì điện áp nơi phát là:
A. 3U B. 4U C. 5U D. 10U
HD:
* Gọi P
0
là công suất tiêu thụ của mỗi hộ dân
* Lúc đầu điện áp truyền đi là U thì công suất hao phí là P
hp
=
2
phat
2 2
P
U cosφ
và theo bài ta có P
phát
-P
hp
=120P
0
(1)
* Tăng điện áp truyền đi lên 2U thì công suất hao phí là P
hp
/4 P
phát
-P
hp
) Đáp án D
Câu 12: Tìm phát biểu sai khi nói về máy quang phổ
A. Ống chuẩn trực là bộ phận tạo ra chùm sáng song song
B. Lăng kính có tác dụng làm tán sắc chùm sáng song song từ ống chuẩn trực chiếu tới
C. Máy quang phổ là thiết bị dùng để phân tích chùm sáng đơn sắc thành những thành phần đơn sắc khác
nhau
D. Buồng tối cho phép thu được các vạch quang phổ trên một nền tối
HD:
* Sai ở chỗ ánh sáng đơn sắc chỉ có 1 thành phần, ko thể phân tích thành những thành phần đơn sắc khác nhau
Câu 13: Tìm phát biểu sai khi nói về sóng điện từ
A. Tại một điểm trên phương truyền sóng, vectơ cường độ điện trường
E
ur
và vectơ cảm ứng từ
B
ur
luôn luôn
vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
B. Tại một điểm trên phương truyền sóng, ba vectơ
, ,E B v
ur ur r
tạo với nhau thành một tam diện thuận.
C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không có giá trị lớn nhất và bằng c ( với c là tốc độ ánh sáng trong
chân không)
D. Sóng điện từ lan truyền được trong các điện môi với tốc độ truyền sóng trong các môi trường đó là như
nhau.
HD:
* D sai vì trong điện môi tốc độ truyền sóng điện từ giảm, độ giảm phụ thuộc đặc tính của môi trường
Câu 14. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0
v
a g
l l l
α α
α α
α α
α α
= ≈
−
= = ≈ = −
( )
2
2 2 2
0
a g
α α α
= + −
* Tại biên α=α
0
a
biên
=gα
0
Tại VTCB α=0 a
với n là số máy tiện tối đa cùng hoạt động.
* Nối trực tiếp máy với máy tăng áp k=2 thì P
phát
– P
hp
/4 = 120P
0
* Nối trực tiếp máy với máy tăng áp k=3 thì P
phát
– P
hp
/9 = 130P
0
n=66 Đáp án D
Câu 16. Đặt điện áp có hiệu điện thế hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm
thì mạch tiêu thụ công suất là P. Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng 3 lần và
dòng điện trong hai truờng hợp vuông pha với nhau. Khi đó công suất đoạn mạch bằng:
A. 3P B.
P10
C. 9P D.
3P
10
HD:
* U
R
=IR tăng 3 lần thì I tăng 3 lần
* P=I
2
Khi u
R
=50V và đang tăng thì u
C
=-50
3
V Đáp án B
Câu 19: Con lắc đơn treo ở trần 1 thang máy, đang dao động điều hoà. Khi con lắc về đúng tới VTCB thì
thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều lên trên thì.
A. Biên độ giảm B. Biên độ không thay đổi. C. Lực căng dây giảm. D. Biên độ tăng.
HD:
* Thang máy đi lên nhanh dần đều thì g tăng (thành g’=g+a)
* Thang máy đi lên khi vật qua VTCB Thế năng ko đổi (vì vẫn bằng 0 dù g đã thành g’)
* Động năng ko đổi vì ngay trước và sau khi thang máy đi lên v ko đổi cơ năng ko đổi
100
u
R
50
π/3
π/6
u
C
-50√3
* Mặt khác
2
0
W= =const
2
mgl
=2.OM=3cm
Và d
2
+d
1
=AB
* Xét điểm M, phương trình dao động tổng hợp là: u
M
=u
1M
+u
2M
=
2 1 2 1
2 cos cos
d d d d
a t
π ω π
λ λ
− +
−
÷ ÷
2.
2 cos cos
M
OM AB
M
N
OM
u
u cm
ON
u
π
π
λ
π
π
λ
÷
= = → =
÷
Đáp án C
Câu 22 : Ăng ten sử dụng một mạch LC lí tưởng để thu sóng điện từ, trong đó cuộn dây có độ tự cảm
L
không đổi còn tụ điện có điện dung
C
thay đổi được. Mỗi sóng điện từ đều tạo ra trong mạch một suất điện
động cảm ứng. Xem rằng các sóng điện từ có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau. Khi điện dung của tụ điện
1
10
E C
E mV
E C
ω
ω
= = = → =
Đáp án B
Câu 23: Xét phản ứng :
−
+++⇒+
β
73
93
41
140
58
235
92
nNbCeUn
. Cho năng lượng liên kết riêng của
U
235
92
là 7,7MeV,
của
Ce
140
58
là 8,43MeV, của
Nb
λ
−
−
= ⇒ =
A
B
M
d
1
d
2
O
1,5cm
* Dịch chuyển màn ra xa 0.75m thì M chuyển thành vân tối lần 2 Vân tối thứ 4
3
3
( 0,75)
(3 0,5) ' 5,25.10 (3 0,5).
0,8.10
M
D
x i
λ
−
−
+
= + ⇒ = +
* Giải hệ λ=0,48μm, D=1,75m Đáp án A
⇒ =
= +
mà r
n+1
=144%r
n
n=5 vậy e trong hidro chuyển từ n=5 n=6
* Từ mức năng lượng này có thể phát ra 4 vạch trong dãy banme (λ
62, 52, 42, 32
) Đáp án B
Câu 26 . Trong phòng thu âm, tại một điểm nào đó trong phòng mức cường độ âm nghe được trực tiếp từ
nguồn âm phát ra có giá trị 84dB, còn mức cường độ âm tạo từ sự phản xạ âm qua các bức tường là 72dB. Khi
đó mức cường độ âm mà người nghe cảm nhận được trong phòng có giá trị gần giá trị nào nhất?
A. 80,97dB B. 82,30dB C. 85,20dB D. 87dB.
HD:
* I=I
1
+I
2
=I
0
(10
8,4
+10
7,2
) L=84,266dB Đáp án C
=−=
C.
scmvcmx /40,28
π
−==
D.
smvcmx /4,0,28
π
−=−=
HD:
* Δl
0
=8cm
0
5 5 /
k g
rad s
m l
ω
= = =
∆
* Theo bài Δφ
dãn
=2Δφ
nén
mà Δφ
dãn
+Δφ
nén
−∆
A
-A
M
N
0
l
−∆
A
-A
M
2
M
3
M
1
M
4
Câu 29. Trong phản ứng tổng hợp hêli
7 1 4
3 1 2
2( ) 15,1Li H He MeV+ → +
, nếu tổng hợp hêli từ 1g Li thì năng
lượng tỏa ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là 0
0
C ? Nhiệt dung riêng của nước
4200( / . )C J kg K=
.
A. 2,95.10
5
X
= 16,9947
u; m
N
= 13,9992 u; m
p
= 1,0073 u; 1u = 931 MeV/c
2
.
A. 30,85.10
5
m/s B. 22,15.10
5
m/s C. 30,85.10
6
m/s D.22,815.10
6
m/s
HD: Phương trình phản ứng là
NHe
14
7
4
2
+
→
H
1
1
+
=1,561MeV
19
6
27
2
2.1,561.1,6.10
5,463.10 /
1,0073.1,66055.10
p
p
K
v m s
m
−
−
= = =
Câu 31. Trong giờ thực hành, để tiến hành đo điện trở
X
R
của dụng cụ, người ta mắc nối tiếp điện trở đó với
biến trở
0
R
vào mạch điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng
không đổi, tần số xác định. Kí hiệu
0
,
RX
uu
đặt vào hai đầu Anode và Catode một điện áp xoay chiều
Vtu
AK
)3/4cos(.3
ππ
−=
. Dùng ánh sáng hồ quang
có bước sóng
m
µλ
248,0=
chiếu vào tế bào quang điện. Trong 1s tính từ lúc bắt đầu chiếu thời gian dòng
quang điện không chạy trong TBQĐ là:
A. 1,5s B. 1/3s C. 2/5s D. 1s
HD:
*
1
1,5
h
hc
U A V
e
λ
= − =
÷
* Dòng quang điện ko chạy qua tế bào khi
1,5
*
f
Pt Pt
N
hc
λ
ε
= = =
2,62.10
22
hạt Đáp án C
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
bằng 1mm,
khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát D = 2m. Chiếu vào hai khe S
1
S
2
bằng chùm ánh sáng trắng có bước
sóng 0,38µm ≤ λ ≤ 0,76µm. Bề rộng đoạn chồng chập của quang phổ bậc n = 5 và quang phổ bậc t = 7 trên
trường giao thoa là:
A. ∆x =1,44mm B. ∆x = 0,76mm C. ∆x = 1,14mm D. ∆x = 2,28mm
HD:
* Vùng chồng chập ∆x=x
đỏ 5
- x
tím 7
= 2,28 mm Đáp án D
0
|φ
1
|=30
0
U
AM
=110.cos|φ
1
|=55
3
V Đáp án C
Câu 37. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn với chu kỳ T = π/2 (s), quả cầu
nhỏ có khối lượng m
1
. Khi lò xo có độ dài cực đại và vật m
1
có gia tốc là – 1,28(m/s
2
) thì một vật nhỏ khác có
khối lượng m
2
(cho m
1
= 2m
2
) chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật m
1
và có hướng làm lò xo nén lại, sau va chạm m
2
v cm s
m v m v m v
=
= +
→ =
= +
* Với CLLX sau va chạm có biên độ mới A’=
2
24
8 10
4
cm
+ =
÷
* Từ lúc va chạm đến khi đổi chiều lần đầu (vật đến biên âm) quãng đường đi được là A+A’=18cm
Câu 38. Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U=12V. Biết
tụ điện có điện dung thay đổi, cuộn dây thuần có hệ số tự cảm
HL
π
1
=
+
Điện áp cực đại trên tụ là U
0C
=I
0
Z
C
=12V
U=110V
1
I
r
2
I
r
MB
U
ϕ
1
ϕ
2
M
M
A B
MB MB
U' 3U
=
* Vì i và u
C
, ly độ của các phần tử tại B và C là -3,0mm thì phần tử ở D cách vị trí cân bằng của nó gần giá
trị nào nhất:
A. 5,2mm. B. 7mm. C. 9mm. D. 6mm.
HD:
*
* Trong hình 1 ta có sinα=5/A, Trong hình 2 ta có cosα=3/A
* Thay vào công thức
2 2
sin 1cos
α α
+ =
A=
2 2
3 5 5,83mm+ ≈
Đáp án D
Câu 40. Trong hiện tượng sóng dừng trên dây, phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Tập hợp các điểm trên dây thuộc cùng bó sóng trừ hai nút dao động cùng pha.
B. Tập hợp các điểm trên dây thuộc hai bó sóng liên tiếp trừ các nút luôn dao động ngược pha.
C. Tập hợp các điểm trên dây có cùng biên độ nằm trên đường thẳng song song với đường khi dây duỗi
thẳng.
D. Giữa hai điểm dao động có cùng biên độ thì vận tốc các điểm khi đó bằng nhau.
Câu 41. Chiếu ánh sáng trắng phát ra từ đèn điện dây tóc đi qua một bình khí Hydro loãng nóng sáng ở nhiệt
độ thấp hơn nhiệt độ dây tóc bóng đèn thì trên kính ảnh của máy quang phổ người ta thu được:
A. Dải màu liên tục nhưng biến mất các vạch đỏ, lam, chàm, tím.
B. Bốn vạch sáng đỏ, lam, chàm , tím nhưng ngăn cách nhau bởi các khoảng tối.
C. Dải màu liên tục như mầu sắc cầu vồng.
D. Vạch trắng sáng ở giữa, hai bên là các vạch đỏ, lam, chàm, tím nằm đối xứng nhau.
Câu 42. Một cần rung dao động với tần số f tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng nước A và B dao động cùng
phương trình và lan truyền với tốc độ v = 1,5m/s. M là điểm trên mặt nước có sóng truyền đến cách A và B
lần lượt 16cm và 25cm là điểm dao động với biên độ cực đại và trên MB số điểm dao động cực đại nhiều hơn
đ
= E
n
+ W
đ
dư n=5 và W
đ
dư = 0,1 eV, và từ mức n=5 e chuyển về các mức năng lượng
thấp hơn và phát ra n(n-1)/2 = 10 bức xạ Đáp án D
Câu 44. Các hạt nhân nặng (urani, plutôni ) và hạt nhân nhẹ (hiđrô, hêli ) có cùng tính chất nào sau đây
A. có năng lượng liên kết lớn. B. dễ tham gia phản ứng hạt nhân.
C. tham gia phản ứng nhiệt hạch. D. gây phản ứng dây chuyền.
C
B
D
– 5mm 5mm
α
C
B
D
– 3mm
α
Câu 45. (Chưa sửa) Đặt vào mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Biết điện
áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, cuộn cảm thuần, tụ điện của mạch là: 40
2
V, 50
2
V và 90
2
V. Khi điện
và
))(2cos(35,2
22
cmtx
ϕπ
+=
. Phương trình dao động tổng hợp thu được là:
))(2cos(5,2 cmtx
ϕπ
+=
. Biết
2
ϕϕ
<
và A
1
đạt giá trị lớn nhất. Giá trị của
φ
2
và φ là:
A.
3
,
6
ππ
B.
3
2
,
A
1
max khi β=90
0
Tam giác OAA
1
vuông tại A tan φ=2,5√3 / 2,5 = √3 φ= π/3 φ
2
=5π/6
Đáp án D
Câu 47. Một vật dao động với biên độ 10cm. Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị v
o
nào đó là 1s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ v
o
ở trên là 20 cm/s. Tốc độ v
o
là:
A. 10,47cm/s B. 14,8cm/s C. 11,54cm/s D. 18,14cm/s
HD:
* Vị trí vật có tốc độ v
0
là –x
0
và +x
0
, trong 1 chu kỳ vật có tốc độ lớn hơn v
0
khi vật đi từ -x
0
+x
U U+
. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu
tụ điện là:
A. 150V. B. 75
3
V. C. 200V. D. 75
2
V.
HD:
Dựa vào giản đồ vectơ
2,5
φ
2
φ
β
α
O
2,5√3
2,5√3
+
= = = ⇒
π
ϕ ϕ ϕ + ϕ
π
+ = ϕ + ϕ = − ϕ + ϕ
π π
π π
v =
. Người ta thực hiện
thí nghiệm sóng dừng trên dây với hai đầu cố định ở tần số f=50Hz thì quan sát được trên dây xuất hiện n nút
sóng. Thay đổi lực căng dây đi lượng
2
F
để thấy hiện tượng sóng dừng xuất hiện ở trên dây như ban đầu thì
tần số tương ứng là
21
, ff
. Như vậy tính từ tần số f thì cần thay đổi tần số nhỏ nhất bằng bao nhiêu để thấy
hiện tượng sóng dừng như trên:
A. 14,64Hz B. 15,35Hz C. 11,23Hz D. 10,00Hz
HD:
* Lúc đầu lực căng là F thì
m
F
v =
và
2 2
v
l n n
f
λ
= =
* Thay đổi lực căng đi F/2 tức là F’=F+F/2 hoặc F’=F-F/2 thì
2
'
F
Đáp án C
Câu 50. Vệ tinh địa tĩnh Vinasat-I được đưa vào sử dụng từ tháng 4/2008 đặt tại vị trí 132
0
Đông có độ cao h
so với mực nước biển. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370km, khối lượng là 6.10
24
kg và chu kì
quay quanh trục của nó là 24h, hằng số hấp dẫn G=6,67.10
-11
N.m
2
/kg
2
. Sóng Vùng phủ sóng trên mặt đất nằm
trong khoảng kinh độ nào dưới đây:
A. Từ kinh độ 85
0
20
’
Đ đến kinh độ 85
0
20
’
T B. Từ kinh độ 79
0
20
’
Đ đến kinh đô 79
0
20
mv
+
=
2
)( Rh
GmM
+
Mà v=(h+R)
ω
2
2
22
)(
)(
)(
Rh
GM
Rh
Rh
+
=
+
+
⇒
ω
.
Lại có
ω
=
T
* Vệ tinh ở vị trí lệch Đông 132
0
nên vùng phủ sóng là 132
0
-
θ
=50
0
40’Đ đến 132
0
+
θ
=213
0
20’ Đ= 146
0
40’T
φ
1
A
π/6
U
C
U=150
π/3