Câu 1: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H
2
phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe
3
O
4
nung nóng. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là
A. 0,448. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560.
Câu 2: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa.
Giá trị của V là
A. 1,120. B. 0,896. C. 0,448. D. 0,224.
Câu 3: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
thấy có 4,48 lít CO
2
(đktc) thoát ra. Thể tích CO
(đktc) đã tham gia phản ứng là
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.
Câu 4: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ
O
3
, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn
(Y). Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H
2
(đkc). Giá trị V là
A. 5,60 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 2,24 lít.
Câu 9. Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe
3
O
4
, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất
rắn thu được sau phản ứng là:
A. 39g B. 38g C. 24g D. 42g
DẠNG 6: ĐIỆN PHÂN
Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl
2
trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là
A. 40 gam. B. 0,4 gam. C. 0,2 gam. D. 4 gam.
Câu 2. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao
nhiêu gam?
A. 1,6 gam. B. 6,4 gam. C. 8,0 gam. D. 18,8 gam.
Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối
lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là
A. CuSO
4
A. 0,429 A và 2,38 gam. B. 0,492 A và 3,28 gam.
C. 0,429 A và 3,82 gam. D. 0,249 A và 2,38 gam.
Câu 7: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO
3
0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng điện là 0,402A. Nồng độ mol/l
các chất có trong dung dịch sau điện phân là
A. AgNO
3
0,15M và HNO
3
0,3M. B. AgNO
3
0,1M và HNO
3
0,3M.
C. AgNO
3
0,1M D. HNO
3
0,3M
Câu 8: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl
2
thu được 1,12 lít khí X (ở đktc). Ngâm đinh sắt vào dung dịch sau điện
phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam. Nồng độ mol của CuCl
2
ban đầu là
A. 1M. B. 1,5M. C. 1,2M. D. 2M.
Câu 9: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện
phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim loại đó là:
A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn.
SO
4
loãng, thu được 5,376 lít H
2
(đktc). Kim loại M là:
A. Zn. B. Fe. C. Al. D. Mg
Câu 5: Lấy m gam kim loại M hoà tan hết trong dung dịch Ba(OH)
2
thu được V lít H
2
(đktc). Nếu 2m gam M tan trong dung dịch HCl
dư, thể tích H
2
(đktc) sẽ là:
A. V lít. B. 2V lít. C. 0,5V lít. D. 1,5V lít.
Câu 6: Cho 12,32 gam kim loại M tan hết trong dung dịch HNO
3
thu được 7.392lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2
, có tỉ khối so với
H
2
là 19. Kim loại M là:
A. Zn. B. Cu. C. Fe. D. Mn
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 7 gam. % khối
lượng của Mg trong hỗn hợp là:
A. 61,53%. B. 69,23%. C. 30,77%. D. 38,47%.
Câu 8: Chia m gam hỗn hợp Al, Fe làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 hoà tan trong dung dịch HCl dư được 8,96 lít khí H
2
(đktc). Phần 2
gam. Khối lượng Ag sinh ra là:
A. 0,864 gam. B. 1,52 gam. C. 1,08 gam D. 2,16 gam.
Câu 13: M là một kim loại. Cho 1,56 gam M tác dụng hết với khí Cl
2
,thu được chất rắn có khối lượng nhiều hơn so với kim loại lúc
đầu là 3,195gam. M là :
A. Mg B. Zn C. Cr D. Cu
Câu 14: Đem nung 3,4 gam muối bạc nitrat cho đến khối lượng không đổi, khối lượng chất rắn còn lại là:
A. 3,4 gam B. 2,32 gam C. 3,08 gam D. 2,16 gam
Câu 15: Hòa tan m gam Al, Mg vào HCl dư cho 6,72 lít khí (đktc). Cho m gam hh Al, Mg trên vào 400 ml dung dịch gồm AgNO
3
1M
và Cu(NO
3
)
2
0,8M, phản ứng xong thì có bao nhiêu gam kết tủa thu được?
A. 43,2 gam B. 54,8 gam C. 49,6 gam D. 63,68 gam
Câu 16: Cho 0,2 mol Zn vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe(NO
3
)
2
, 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
, 0,1 mol AgNO
3
. Tính khối lượng kết tủa sau khi
kết thúc phản ứng?
Câu 21: Hòa tan hồn tồn 37,6 gam hh X gầm FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
trong dd HNO
3
lỗng nóng dư thu được dung dịch Y và 2,24 lít
khí NO thốt ra. Xác định số mol HNO
3
đã tham gia phản ứng?
A. 1 mol B. 1,6 mol C. 1,4 mol D. 2 mol
Câu 22: Cho khí H
2
dư đi qua hỗn hợp gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe
3
O
4
và 0,1 mol Al
2
O
3
. Sau phản ứng hồn tồn, cho tồn bộ
lượng chất rắn còn lại tan hồn tồn trong dd HNO
3
, đặc nóng dư. Hãy tính thể tích khí NO
2
O
4
D. PbO
Câu 27: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X gồm Fe
3
O
4
và CuO nung nóng thu được khí CO
2
và 9,92 gam hh Y gồm Cu và Fe. Hấp thụ
hết khí CO
2
bằng nước vơi trong dư thu được 21 gam kết tủa. Cho tồn bộ hh Y vào dd H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được bao nhiêu lít SO
2
(đktc)
A. 4,704 lít B. 9.184 lít C. 5,152 lít D. 8,064 lít
Câu 28: Đện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,1M với cường độ dòng điện 9,65A. Tính thời gian cần để điện phân biết dung dịch sau
phản ứng có pH=1?
A. 100s B. 300s C. 200s D. 400s
Câu 29: Điện phân hồn tồn 200 ml dung dịch AgNO
3
0,5M(điện cực trơ), với I = 9,65A đến khi catot bắt đầu thốt khí thì dừng,
thời gian đã điện phân là
A. 1000 giây. B. 1500 giây. C. 2000 giây. D. 2500 giây
2
D. [Ar]3d
6
, [Ar]3d
5
Câu 2/. Xét về lí tính, so với nhôm, thì sắt
A. có tính nhiễm từ B. dẫn điện tốt hơn C. dễ bò gỉ hơn D. độ nóng chảy thấp hơn
Câu 3/. Sắt có cấu tạo mạng tinh thể
A. lập phương tâm diện B. lăng trụ lục giác đều hoặc lục phương
C. lập phương tâm khối D. lập phương tâm diện hoặc tâm khối
Câu 5/. a mol Fe bò oxi hóa trong không khí được 5,04g oxit sắt, hòa tan hết trong dung dòch HNO
3
thu được 0,07 mol NO
2
.
Giá trò của a là
A. 0,07 mol B. 0,035 mol C. 0,08 mol D. 0,075 mol
Câu 6/. Trong các phản ứng oxi hóa – khử, hợp chất sắt (III) là
A. chất khử B. chất oxi hóa C. chất oxi hóa hoặc khử D. chất tự oxi hóa
khử
Câu 7/. Hòa tan 6,72g kim loại M trong dung dòch H
2
SO
4
đặc nóng thu được 0,18mol SO
2
. Kim loại M là
A. Cu B. Fe C. Zn D. Al
Câu 8/. 4,35g Fe
x
)
2
từ phản ứng
A. FeCl
2
và AgNO
3
B. FeO và HNO
3
C. Fe và Fe(NO
3
)
3
D. Cu và Fe(NO
3
)
3
Câu 11/. Một oxit sắt hoàn tan trong dung dòch H
2
SO
4
loãng dư được dung dòch A. Biết A vừa tác dụng được với dung
dòch KMnO
4
, vừa có thể hòa tan Cu. Công thức oxit sắt là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
D. FeO hoặc Fe
3
O
4
Câu 15/. Phản ứng nào sau đây xảy ra sự thay đổi số oxi hóa của sắt
A. FeO và HCl B. FeSO
4
và Ba(OH)
2
C. FeCl
2
và AgNO
3
D. FeS
2
và H
2
SO
4
loãng
Câu 16/. Cho Fe
3
O
4
vào dung dòch HI
A. tạo muối FeI
2
B. tạo muối FeI
3
C. tạo FeI
3
)
3
hoặc Fe
2
(SO
4
)
3
Câu 18/. Nung a gam hỗn hợp Al
2
O
3
và Fe
3
O
4
với H
2
dư, thu được b gam H
2
O và c gam rắn A. Hoà tan hết A trong dd HCl
dư được 0,045 mol H
2
. Giá trò b là A. 0,18g B. 0,54g C. 1,08g D. 0,36g
Câu 19/. Nung 6,54g hh Al
2
O
3
và Fe
Câu 22/. Tách riêng (không thay đổi khối lượng) Fe
2
O
3
khỏi hỗn hợp Al
2
O
3
và SiO
2
bằng cách dùng một dung dòch
chứa một hóa chất A. NaOH B. HCl C. HNO
3
D. H
2
SO
4
loãng
Câu 23/. Cho m gam bột Fe
x
O
y
hoà tan bằng dung dòch HCl, sau đó thêm NaOH dư, lấy kết tủa nung trong không khí đến
khối lượng không đổi được m gam rắn. Công thức Fe
x
O
y
là
A. Fe
3
3
C. có kết tủa Fe(OH)
3
, không có khí thoát ra D. không xảy ra phản ứng
Câu 26/. Chọn quặng sắt có hàm lượng Fe cao nhất
A. pirit FeS
2
B. hemantit Fe
2
O
3
C. xiderit FeCO
3
D. oxit sắt từ Fe
3
O
4
Câu 27/. 6,72g Fe tác dụng với O
2
tạo thành một oxit sắt duy nhất có khối lượng lớn hơn 9,4g. Công thức oxit sắt là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
Câu 30/. Người ta thường thêm đinh sắt vào dung dòch muối Fe
2+
để
A. Fe
2+
không bò thủy phân tạo Fe(OH)
2
. B. Fe
2+
không bò khử thành Fe
C. Fe
2+
không bò chuyển thành Fe
3+
D. giảm bớt sự bay hơi của muối
Câu 31/. Cho x mol Fe tác dụng với y mol HNO
3
thu được khí NO và dung dòch chứa Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
. Liên hệ giữa x
và y là A. y < 4x B. 8x/3 < y < 4x C. 4x/3 < y < 4x D. y ≤ 4x
Câu 32/. Đốt Fe trong không khí thu được rắn A (oxit sắt). Hòa tan A trong dung dòch H
2
SO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
D. Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
Câu 34/. Dung dòch FeSO
4
có lẫn tạp chất là CuSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
. Để loại bỏ được tạp chất có thể dùng
A. Cu B. NaOH C. NH
3
O
4
D. Fe(OH)
3
Câu 38/. Cho bột Fe vào dung dòch chứa 0,02 mol AgNO
3
và 0,01 mol Cu(NO
3
)
2
. Phản ứng kết thúc, được rắn A khối
lượng 3g. Trong A có A. Ag, Fe B. Ag, Cu C. Cu và Fe D. Ag, Cu và Fe
4
Câu 39/. Nung a gam hỗn hợp Fe
2
O
3
và CuO với CO được 57,6g rắn B, khí tạo thành dẫn qua Ca(OH)
2
dư được 40g kết
tủa. Giá trò a là A. 64g B. 80g C. 56g D. 72g
Câu 40/. Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe
3
O
4
vào dung dòch HNO
3
loãng. Kết thúc phản ứng thu được dung dòch Y và
còn 3,36g kim loại dư. Khối lượng muối trong dung dòch Y là
A. 65,34g B. 48,6g C. 56,97g D. 58,08g
3
B. Fe
2
S
3
, S, Fe C. FeS, Fe, S D. Fe, FeS
Câu 44/. Hòa tan hết Fe trong dd H
2
SO
4
loãng dư thu được dd X, sục khí Cl
2
qua dd X, thu được muối
A. FeCl
3
B. FeSO
4
C. FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
D. Fe
2
(SO
4
)
A. 5,36g B. 7,32g C. 5,52g D. 7,58g
Câu 49/. Gang là hợp kim của sắt với nhiều nguyên tố, trong đó cacbon chiếm
A. 0,15% đến < 2% B. 2% đến 5% C. 8% đến 10% D. 0,01% đến 1%
Câu 50/. % khối lượng C trong thép là
A. 0,01% đến < 2% B. 2% đến 5% C. 8% đến 10% D. 5% đến 6%
Câu 51/. Cho FeS
2
vào dung dòch H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được muối
A. FeS B. FeSO
4
C. Fe
2
(SO
4
)
3
D. Fe(HSO
4
)
2
Câu 52/. Cho FeS
2
vào dung dòch HCl loãng dư, phần không tan là
A. FeS B. FeS và S C. Fe
2
S
khi cô cạn thu được A. 118,8g B. 31,4g C. 96,2g D. 108g
Câu 56/. Hòa tan 0,1 mol FeCO
3
với dd HNO
3
loãng vừa đủ, được dd X. Thêm H
2
SO
4
loãng dư vào X thì dd thu được có
thể hòa tan tối đa x gam Cu. Giá trò x là A. 3,2g B. 6,4g C. 32g D 60,8g
Câu 59/. Cho 5,6g Fe vào 250ml dd AgNO
3
1M. Sau khi phản ứng xảy ra xong, thu được dd X chứa
A. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
3
4
và KMnO
4
D. KMnO
4
và FeSO
4
SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
Câu 2: Ngun tắc luyện thép từ gang là
A. Dùng O
2
oxi hố các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
C. Dùng CaO hoặc CaCO
3
để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
Câu 3: Để khử ion
+3
Fe
trong dung dịch thành ion
+2
Fe
có thể dùng một lượng dư kim loại
A. Mg. B. Cu. C. Ba. D. Ag.
Câu 4: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO
3
. B. HNO
3
. C. Fe(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
.
5
Câu 6: Trong các chất: FeCl
2
, FeCl
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần lượt phản ứng với
, Fe
2
(SO
4
)
3
và FeSO
4
.
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn Fe
3
O
4
trong dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư) được dung dịch X
1
. Cho lượng
dư bột Fe vào dung dịch X
1
(trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X
2
chứa chất tan là
4
.
Câu 11: Có 4 kim loại: Mg, Ba, Fe, Zn. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số dd của các chất sau để nhận biết các kim loại đó ?
A. NaOH. B. Ca(OH)
2
. C. HCl. D. H
2
SO
4
.
Câu 12: Có các dung dịch muối sau: (NH
4
)
2
SO
4
, Al(NO
3
)
3
, NaNO
3
, NH
4
NO
3
, FeCl
2
, MgCl
2
A. FeCl
3
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), Ba(NO
3
)
2
. B. FeCl
3
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), BaCl
2
.
C. FeCl
2
,
H
2
SO
4
(đặc, nóng), BaCl
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 2,80. B. 2,16. C. 4,08. D. 0,64.
Câu 16: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
được dung dịch Y ; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl
2
và m gam
FeCl
3
. Giá trị của m là
A. 9,75. B. 8,75. C. 7,80. D. 6,50.
Câu 17: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V
2
. C. V
1
= 5V
2
. D. V
1
= 2V
2
.
Câu 18: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02
mol khí CO
2
. Công thức của X và giá trị V lần lượt là
A. Fe
3
O
4
và 0,224. B. Fe
3
O
4
và 0,448. C. FeO và 0,224. D. Fe
2
O
3
Câu 21: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H
2
SO
4
đặc, nóng (giả thiết SO
2
là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được
A. 0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,06 mol FeSO
4
. B. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,02 mol Fe dư.
C. 0,02 mol Fe
2
(SO
trong dung dịch thu được là
A. 2,42 gam. B. 2,7 gam. C. 8 gam. D. 9,68 gam.
6
Câu 24: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 3,20. C. 0,64. D. 3,84.
Câu 25: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và H
2
SO
4
0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt
là
A. 10,8 và 4,48. B. 10,8 và 2,24. C. 17,8 và 2,24. D. 17,8 và 4,48.
Câu 26: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO
3
(dư),
thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 2,22. B. 2,62. C. 2,52. D. 2,32.
Câu 27: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
. Thể tích khí đều đo ở đktc. Giá trị của m và công thức oxit của kim loại
là
A. 5,2 ; Cr
2
O
3
. B. 7,155 ; Fe
3
O
4
. C. 7,56 ; Fe
2
O
3
. D. 7,56 ; FeO.
Câu 30: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung
dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 151,5. B. 137,1. C. 97,5. D. 108,9.
Câu 31: Đốt cháy m gam Fe trong không khí thu được (m + x) gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe
2
m
= 7 : 3. Lấy m gam X cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 gam HNO
3
trong dung dịch thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch Y và 5,6 lít khí Z gồm NO, NO
2
(ở đktc). Giá trị của m là
A. 40,5. B. 50,0. C. 50,2. D. 50,4.
Câu 33 :
Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO
3
, khi các phản ứng kết thúc
thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là
A. 0,224 lít và 3,750 gam. B. 0,112 lít và 3,750 gam.
C. 0,112 lít và 3,865 gam. D. 0,224 lít và 3,865 gam.
Câu 34:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO
3
(loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe
2
(SO
4
2
và Cu(OH)
2
TẠO MUỐI NH
4
NO
3
Câu 1. Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y
gồm hai khí là N
2
O và N
2
. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H
2
là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rán khan. Giá trị
của m là:
A. 97,98 B. 106,38 C. 38,34 D. 34,08
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 25,53 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Fe ( có tỉ lệ số mol là 1: 1,5) bằng dung dịch HNO
3
loãng ( dư)
được dung dịch X, và 3,528 lít hỗn hợp khí Y gồm 2 khí N
2
O và N
2
có tỉ khối hơi so với H
2
là 15,904. Cô cạn dung dịch X thu được
m gam chất rắn khan, tìm m?
3
0,001M. Sau phn ng thu c dung dch cha 3
mui. S gam mi kim loi ban u l?
A. 0,108 v 0,26 B. 1,08 v 2,6 C. 10,8 v 2,6 D. 1,108 c 0,26
Cõu 8: Cho hn hpX gm 0,2 mol Al v 0,2 mol Fe vo dung dch HNO
3
thy thoỏt ra 6,72 lớt khớ duy nht húa nõu trong khụng
khớ v cũn li 0,28 gam cht rn khụng tan. Lc b cht rn v cụ cn dung dch thu c a gam mui khan. Nung mui khan ti khi
lng khụng i thu c b gam cht rn. Xỏc nh a, b.
A. 84,9 v 25,8 B. 89,79 v 26,9 C. 87,65 v 30,12 D. 68,37 v 27,14
DANG TON KHễNG TO MUI NH
4
NO
3
Cõu 9: Cho hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng nóng d thu đợc dung dịch Y và hỗn
hợp Z gồm 0,2 mol NO và 0,1mol N
2
O. Nếu trong dung dịch có chứa 110 gam hỗn hợp muối. Hãy xác định tổng khối lợng kim loại
ban đầu.
A. 10,2 gam B. 23,2 gam C. 33,2 gam D. 13,6 ga
Cõu 10: Hũa tan 10,71 gam hn hp gm Al, Zn, Fe trong 4 lớt dung dch HNO
3
aM va thu c dung dch A v 1,792 lớt hn
hp khớ gm N
2
v N
2
O cú t l mol 1:1. Cụ cn dung dch A thu c m (gam.) mui khan. giỏ tr ca m, a l:
2
O ( ktc) v dung dch X. Cụ cn X thu c m gam mui khan. Tỡm m v x?
A. 82,6 gam v 0,625M B. 51,6 gam v 0,5625M
C. 82,6 gam v 0,5625 M D. 51,6 gam v 0,625M
Cõu 15: Cho 11,85 gam hn hp 3 kim loi X,Y,Z tỏc dng va vi V ml dung dch HNO
3
2M thu c 1,4 lớt hn hp 2 khớ NO
v N
2
O cú t khi so vi H
2
l 16,4 v dung dch B. Cụ cn dung dch B thu c m gam mui khan, tỡm V v m?
A. 162,5 v 27,35 B. 156,25 v 27,35 C. 162,5 v 15,725 D. 156,25 v 15,725
Cõu 16: Ho tan hon ton 12 gam hh (Fe,Cu) cú t l mol l 1:1 bng axit HNO
3
thu c V lớt (ktc) hh khớ X(NO v NO
2
) v dd Y(
ch cha 2 mui v axit d) .T khi ca X so vi H
2
l 19.Tỡm V
A.4,48 B.5,60 C.3,36 D.2,24
DNG TON V ST
Cõu 17: Cho 0,04 mol bt Fe vo dung dch cha 0,08 mol HNO
3
thy thoỏt ra khớ V lớt NO (ktc). Khi phn ng hon ton cụ cn
dung dch thu c m gam mui. Tớnh V v m
A. 4,48 lớt v 5,4 gam B. 8,96 lớt v 5,4 gam C. 4,48 lớt v 3,6 gam D. 8,96 lớt v 3,6 gam
8
Câu 18: . Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử
không tan, V lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra. Giá trị V là
A. 3,36 lít. B. 2,688 lít. C. 1,792 lít D. 5,376 lít
Câu 25: . Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24. C. 10,8 và 4,48. D. 10,8 và 2,24
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M
vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là
A. 240. B. 400. C. 120. D. 360.
Câu 27: Cho hỗn hợp gồm 0,72g Mg và 0,84 g Fe và 1,92 g Cu vào 240 ml dung dịch HNO
3
1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu dược dung dịch X và khí NO(sản phẩm khử duy nhất). Cho thêm V (ml) dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch X. Tính V để
thu được lượng kết tủa là lớn nhất?
A. 370 ml B. 400 ml C. 380 ml D. 390 ml
Câu 28: Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO
3
2M, có khí NO thoát ra. Để hòa tan vừa hết chất rắn, cần thêm
tiếp 100 ml dung dịch HCl 0,8M vào nữa, đồng thời cũng có khí NO thoát ra. Trị số của m là:
A. 9,60 gam B. 11,52 gam C. 10,24 gam D. 12,54 gam
Câu 29: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 10,8 và 2,24. B. 10,8 và 4,48. C. 17,8 và 2,24. D. 17,8 và 4,48.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe ,trong đó Fe chiếm 46,67 % theo khối lượng . Hoà tan 12 g X vào dung dịch HNO3, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,8 gam kim loại chưa tan và dung dịch Y .Cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam muối khan .Tính
giá trị của m ?
A. 22,7 gam B. 24,8 gam C. 25,6 gam D. 27,9 gam
Câu 31: Cho 16 gam Cu vào dung dịch X chứa 0,075 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl thấy có khí NO bay ra. Cho thêm H2SO4 loãng
dư vào dung dịch sau phản ứng thấy tiếp tục có khí bay ra với thể tích V lít đo ở đktc. Giá trị của V là:
A. 1,12 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít
C. 0,12 mol FeSO
4
. D. 0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,06 mol FeSO
4
.
Câu 35: Cho 47,07 gam Fe vào 800 ml dung dịch HNO
3
3,2M thu được khí NO và dung dịch X. Số mol của các chất trong X là?
A. 0,24 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
B. 0,24 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,4 mol Fe(NO
3
)
2
lần lượt là
A. 1,08 và 5,43. B. 0,54 và 5,16. C. 1,08 và 5,16. D. 8,10 và 5,43.
Câu 37: Cho m gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
0,3M và AgNO
3
0,3M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m’
gam hỗn kim loại X. Cho m’ gam X tác dụng với HCl dư thu được 2,24 lít khí. Tính m, m’?
A. 10,64 và 10,88 B. 10,64 và 10,32 C. 10,32 và 11,21 D. 10,27 và 10,84
Câu 38: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị
của m là
A. 5,04. B. 4,32. C. 2,88. D. 2,16.
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là
A. 52,2. B. 54,0. C. 58,0. D. 48,4.
Câu 40: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 34,44. B. 12,96. C. 30,18. D. 47,4.
Câu 41: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu
được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị
của m là
A. 10,8. B. 28,7. C. 57,4. D. 68,2.
Dạng I : LẬP SƠ ĐỒ HỢP THỨC CỦA QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA, TÌM MỐI QUAN HỆ GIỮA CHẤT ĐẦU VÀ
CHẤT CUỐI
Bài1: Cho 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư. Sau phản ứng thu được dung dịch A và V lít khí H
2
có giá trị là: A. 12,8 gam B. 16 gam C. 25,6 gam D. 22,4 gam
Bài 4: Cho tan hoμn toàn 13,6 gam hỗn hợp gồm Fe vμ Fe
2
O
3
trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít H
2
(đktc) và dung dịch D. Cho D
tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn, giá trị của a là:
A. 8 gam B. 12 gam C. 16 gam D. 24 gam
Bài 5 : cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
3
O
4
vàFe
2
O
3
tác dụng vừa hết với 260 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X
tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn, giá trị của m
lμ:
A. 8 gam B. 12 gam C. 16 gam D. 24 gam
10
Bi 6: hn hp cht rn A gm 0.1 mo, Fe
2
O
3
v 0.1 mol Fe
3
Bài 1. Có một loại oxit sắt dùng để luyện gang. Nếu khử oxit sắt này bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao ngời ta thu
đu8ợc 0,84 gam sắt và 0,448 lít khí cacbonic(đktc). Công thức hoá học của loại oxit sắt nói trên là
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. Không xác định đợc
Bài 2. Để hòa tan hoàn toàn 10,8 gam oxit sắt cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M. Oxit sắt là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Cả FeO và Fe
3
O
4
đều đúng
Bài 3. Để hòa tan hoàn toàn 8,64 gam oxit sắt trong dd HNO
3
thu c 0,896 lớt khớ NO duy nht ( ktc)
Oxit sắt là
A. FeO B. Fe
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoc Fe
2
O
3
Bài 6.
. 4,06 gam mt oxit st b kh hon ton bi CO/t
o
thu c m gam st v khớ to thnh tỏc dng vi dung dch Ca(OH)
2
d
c 7 gam kt ta. Khi lng m l
A. 2,8 g B. 3,36 g C. 2,94 g D. 2,24 g
Bài 7.
Kh hon ton 4,8 gam mt oxit kim loi cn 2,016 lớt H
2
(ktc). Cụng thc ca oxit l
A. MgO B. CuO C. Fe
2
O
3
D. Fe
3
O
4
Bài 10
.
Cho 0,01 mol mt hp cht ca st tỏc dng ht vi H2SO4 c núng (d), thoỏt ra 0,112 lớt (ktc) khớ SO2 l sn phm kh
duy nht). Cụng thc ca hp cht st ú l
A. FeO. B. FeCO3. C. FeS. D. FeS2.
Bài 11
.
. Kh hon ton mt oxit st X nhit cao cn va V lớt khớ CO ( ktc), sau phn ng thu c 0,84 gam Fe v 0,02
mol khớ CO2. Cụng thc ca X v giỏ tr V ln lt l
A. Fe3O4 v 0,448. B. FeO v 0,224. C. Fe2O3 v 0,448. D. Fe3O4 v 0,224.
Bài 12.
Thc hin phn ng nhit nhụm trong iu kin khụng cú khụng khớ hn hp gm Al v Fe
x
O
y
, sau phn ng thu c 92,35
gam cht rn X. Hũa tan X trong dung dch NaOH d thy cú 8,4 lớt khớ (kc) thoỏt ra v cũn li phn khụng tan Y. Hũa tan ht Y cn
dựng 240 gam dung dch H
2
SO
4
98% (gi s ch to mt loi mui st (III)). Cụng thc ca oxit st l
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
04. Cú hn hp cỏc cht Fe, Al, Al
2
O
3
. Nu ngõm 16,1 gam hn hp ny trong dung dch NaOH d, thy cú 6,72 lớt H
2
(ktc) thoỏt ra
v cũn mt cht rn khụng tan. Lc ly cht rn, ho tan va lng cht rn ny cn dựng 100ml dung dch HCl 2M. Phn trm
khi lng Al
2
O
3
trong hn hp l
11
A. 31,68% B. 22,24% C. 44,45% D. 11,11%
05. Hoàn tan 10 gam hỗn hợp FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
trong nước, được 200 cm
3
dung dịch, thêm H
2
SO
4
loãng dư được dung dịch A, lấy
. Kết thúc phản ứng, chất nào
còn dư?
A. H
2
SO
4
B. FeSO
4
và H
2
SO
4
C. H
2
SO
4
và KMnO
4
D. KMnO
4
và FeSO
4
08. Cho Fe hoà tan trong dung dịch H
2
SO
4
(vừa đủ), thoát ra V lít H
2
(đktc). Từ dung dịch thu được ta kết tinh được 55,6 gam tinh thể
FeSO
)
3
và AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
3
D. Fe(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
12. Cho 3,08 gam bột Fe vào 150ml dung dịch AgNO
3
, lắc kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam rắn. Giá trị của m là
A. 11,88 B. 16,20 C. 18,20 D. 17,96
13. Nung a gam hỗn hợp Al
2
O
3
và Fe
3
O
4
với H
2
3
)
2
x mol/l. Sau khi phản ứng kết thúc thu được
17,28 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. m có giá trị là
A.28,7 gam B. 34,44 gam C. 40,18 gam D. 43,05 gam
17 Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO
3
dư thu được x gam chất rắn. Cho NH
3
dư vào dung dịch sau phản ứng,
lọc kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chất rắn Y. Giá trị của x là
A. 48,6 gam B. 10,8 gam C. 32,4 gam D. 28 gam
18 Hòa tan hết m gam Fe trong 200ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
xM và AgNO
3
0,5M thu được dung dịc A và 40,4 gam chất rắn B. Hòa
tan hết chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H
2
(đkc). Giá trị của x là
A. 0,8M B. 1,0M C. 1,2M D. 0,7M
19 Cho 5,8 gam muối FeCO
3
tác dụng với dung dịch HNO
3
vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO
3
O
4
, FeS
2
lần lượt là
A. Hematit, pirit, manhetit, xiđerit B. Xiđerit, manhetit, pirit, hematit,
C. Xiđerit , hematit , manhetit, pirit. D. Pirit, hematit, manhetit , xiđerit
4: Dung dịch FeSO
4
không tác dụng với:
A. dd H
2
SO
4
đặc, nguội B. dd KMnO
4
C. dd K
2
Cr
2
O
7
D. dd I
2
5. Hoà tan hỗn hợp gồm FeCO
3
, Fe
3
O
O
B. 2FeCl
3
+ 2KI →
2FeCl
2
+ 2 KCl + I
2
C. 10FeO + 2KMnO
4
+18H
2
SO
4
→ 5Fe(SO
4
)
3
+ 2MnSO
4
+
K
2
SO
4
+ 18H
2
O
D. 4Fe(OH)
4
(đặc, nóng), Ba(NO
3
)
2
. B. FeCl
3
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), BaCl
2
.
C. FeCl
2
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), BaCl
2
. D. FeCl
2
, H
2
SO
3
, AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
3
D. Fe(NO
3
)
2
.
10: Xét phương trình phản ứng :
X Y
2 3
FeCl Fe FeCl
+ +
¬ →
. Hai chất X, Y lần lượt là:
A. AgNO
3
dư, Cl
2
B.FeCl
, Fe(OH)
3
; FeCl
2
, Fe(NO
3
)
2
. Số chất tác dụng với HNO
3
đặc nguội tạo sản phẩm khử (NO
2
) là:
A. 5 B. 6 C. 3. D. 4.
15: Cho Na
2
CO
3
tác dụng với FeCl
3
không tạo ra:
A. NaCl B. CO
2
C. Fe
2
(CO
3
)
3
D. Fe(OH)
4
–
B. I
2
< Fe
3+
< MnO
4
–
C. I
2
< MnO
4
–
< Fe
3+
D. MnO
4
–
< Fe
3+
< I
2
17 Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr
2
+ Br
2
→
2FeBr
dư D. NH
3
dư
CÁC CÔNG THỨC GIẢI NHANH BTTN HOÁ
I. HỮU CƠ:
1) Tính số đồng phân của:
-Ancol no, đơn chức (C
n
H
2n+2
O): 2
n-2
(1<n<6)
-Anđehit đơn chức, no (C
n
H
2n
O) : 2
n-3
(2<n<7)
-AxitCacboxylic đơn chức, no (C
n
H
2n
O
2
): 2
n-3
(2<n<7)
-Este no, đơn chức (C
(n<5)
2) Tính số C của ancol no hoặc ankan dựa vào pư cháy:
13
Số C =
22
2
COOH
CO
nn
n
−
3) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, mạch hở A (C
n
H
2n+2
O
x
) cần k mol O
2
thì:
n =
3
12 xk +−
4) Đốt cháy ancol đơn chức, no (hoặc hh ancol đơn chức, no) tạo thành CO
2
và H
2
O thì:
m
ancol
A
m
ab −
9) Tính số liên kết π theo số mol CO
2
và H
2
O thu đc khi đốt cháy:
A là C
x
H
y
hoặc C
x
H
y
O
z
mạch hở, cháy cho n
2
CO
- n
OH
2
= k n
A
thì A có số π = (k+1)
10)* Cho hỗn hợp gồm anken C
n
12
MM
MM
−
−
11) Tính % ankan A tham gia pư tách (gồm tách nước và cracking): tách ankan A, tạo hh X thì: %A
pư
=
X
A
M
M
1−
12) Tách V(lít) ankan A V’ (lít) hh X thì:
M
A
=
V
V '
M
X
13) *Tính hiệu suất pư hiđro hoá anken: tiến hành pư hiđro hoá hh X (C
n
H
2n
và H
2
có tỉ lệ mol 1:1), sau pư tạo hh Y thì:
H% = 2 -2
2
CO
n
≤
)
Chú ý: Chỉ áp dụng khi biết được bazơ pư hết hoặc tạo 2 muối
2) Khi hấp thụ hết 1 lượng CO
2
vào dd chứa hh gồm NaOH và Ca(OH)
2
hoặc Ba)OH)
2
thì: Tính
2
2
3
CO
CO
nn
−
−
, sau đó so sánh với
+
2
Ca
n
xem chất nào pư hết và tính kết tủa theo chất đó
3) Tính thể tích CO
2
↓
↓
+−
−
nnn
nn
AlOH
OH
3
4
3
5) Tính thể tích dd HCl cần cho vào dd NaAlO
2
để xuất hiện 1 lượng kết tủa theo yêu cầu
−=
=
↓
↓
−+
+
nnn
nn
AlOH
H
34
: m
muối sunfat
= m
hỗn hợp kim loại
+ 96
2
H
n
* Dung dịch HCl tạo khí H
2
: m
muối clorua
= m
hỗn hợp kim loại
+ 71
2
H
n
8) Tính khối lượng muối thu được khi hoà tan hết hỗn hợp oxit kim loại bằng:
* Dung dịch H
2
SO
4
loãng: m
muối sunfat
= m
hỗn hợp oxit kim loại
+ 80
42
SOH
3
phải dư để nếu có Fe thì sẽ ko tạo muối Fe
2+
):
342223
10101224
NONHONNNONOHNO
nnnnnn
++++=
11) Tính khối lượng muối sunfat thu được khi cho hỗn hợp các kim loại pư với H
2
SO
4
đ,n tạo khí SO
2
:
m
muối
= m
kim loại
+ 96
2
SO
n
15
12) Tính số mol H
2
SO
4
đ,n cần dùng để hoà tan hỗn hợp kim loại tạo ra SO
hỗn hợp
+ 8
2
NO
n
)
* Tạo cả NO và NO
2
: m
muối
=
80
242
(m
hỗn hợp
+ 8
2
NO
n
+ 24n
NO
)
14) Tính khối lượng muối thu được khi cho hh Fe và các oxit sắt (dù hỗn hợp có bao
nhiêu chất cũng cho 1 kết quả) tác dụng với H
2
SO
4
đ,n dư, giải phóng khí SO
2
:
: m
Fe
=
80
56
( m
hỗn hợp
+ 8
2
NO
n
)
16) Tính thể tích NO hoặc NO
2
thu được khí cho hh sản phẩm sau pư nhiệt nhôm (hoàn toàn hoặc ko hoàn toàn) tác dụng với HNO
3
:
* n
NO
=
3
1
[3n
Al
+ (3x-2y)
yx
OFe
n
]
*
19) Tính pH của dd gồm axit yếu HA và muối NaA:
pH = -(log K
axit
+ log
m
a
C
C
)
20) *Tính hiệu suất tổng hợp NH
3
: Tiến hành tổng hợp từ hh X (N
2
và H
2
) có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3, sau pư tạo hh Y
H% = 2 -2
Y
X
M
M
21) Cho kim loại M (có hoá trị n) có hiđroxit lưỡng tính, số mol
−
OH
dùng để kết tủa hoàn toàn ion M
n+
sau đó tan hết kết tủa là:
−
OH
n