bài tập trắc nghiệm hóa vô cơ - Pdf 39

TỔNG HỢP HOÁ VÔ CƠ, ĐẠI CƯƠNG
1. Xét phản ứng: 6FeSO
4
+ K
2
Cr
2
O
7
+ 6H
2
SO
4
→ 3Fe
2
(SO
4
)
3
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ 6H
2

+ H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ CO
2
+ H
2
O
H
2
SO
4

đóng vai trò là chất gì?
A. Châ
́
t oxi ho
́
a B. Châ
́
t khư
̉
C. Không pha
̉
i la
̀
châ

Hệ số của các chất trong phương trình phản ứng lần lượt là:
A. 3, 10, 3, 3, 5 B. 3, 28, 9, 1, 14 C. 9, 28, 9, 1, 14 D. 1, 10, 3, 3, 5
4. Xét phản ứng: FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Hệ số của các chất trong phương trình phản ứng lần lượt là:
A. 10, 2, 18, 5, 2, 1, 18 B. 10, 2, 8, 5, 2, 1, 8 C. 5, 2, 13, 5, 2, 1, 13 D. 5, 2, 18, 5, 2, 1, 18
5. Xét phản ứng: FeS
2
+ HNO

3
(1); KCl (2); Fe
2
(SO
4
)
3
(3); NH
4
Cl (4); K
2
S (5)
Các dung dịch có pH < 7 là:
A. 1, 3, 4 B. 2, 4, 5 C. 1, 2, 3 D. 2, 4, 5
8. Có các dung dịch cùng nồng độ: NaOH, Ba(OH)
2
, NH
3
. Độ pH của các dung dịch tăng dần như sau:
A. Ba(OH)
2
, NaOH, NH
3
B. NH
3
, Ba(OH)
2
,

NaOH C. NH

C. Zn + Ag
+
→ Zn
2+
+ Ag D. Zn + 2Ag
2+
→ Zn
2+
+ 2Ag
13. Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa Cu và dung dịch FeCl
3
là:
A. Cu + Fe
3+
→ Cu
2+
+ Fe
2+
B. Cu + 2Fe
3+
→ Cu
2+
+ 2Fe
2+

C. Cu + 2Fe
3+
→ Cu
2+
+ 2Fe D. Cu + 2Fe

3
+ 2H
+
→ Ca
2+
+ CO
2
+ H
2
O
15. Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch FeCl
3
và dung dịch Ba(OH)
2
là:
A. 2Fe
3+
+ 3OH
-
→ 2Fe(OH)
3
B. Fe
3+
+ 3OH
-
→ Fe(OH)
3

C. 2FeCl
3

D. Dung dịch NH
3
18. Fe có lẫn Mg, Al và Zn ở dạng bột. Để tinh chế Fe, ta có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch Fe(NO
3
)
2
B. Dung dịch Fe(NO
3
)
3
C. Dung dịch CuSO
4
D. Dung dịch NaOH
19. Fe
2
O
3
có lẫn Al
2
O
3
và SiO
2
ở dạng bột. Để tinh chế Fe
2
O
3
, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch FeCl

4
đặc dư
21. Để tinh chế NH
3
có lẫn hơi nước ta có thể dùng hoá chất là:
A. dung dịch NaOH đặc B. NaOH rắn C. dung dịch H
2
SO
4
đặc D. NaCl rắn
22. Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: Al(NO
3
)
3
, Zn(NO
3
)
2
, NaNO
3
, AgNO
3
. Để phân biệt 4 lọ đó,
ta có thể dùng:
A. Dung dịch NH
3
B. Dung dịch NaCl C. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaOH
23. Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: AlCl
3
, NaNO

3
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch HCl
25. Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 kim loại sau: Mg, Al, Zn, Ag. Để phân biệt 4 lọ đó, ta dùng các thuốc thử
lần lượt như sau:
A. Dung dịch NH
3
, dung dịch HCl, dung dịch NaOH
B. Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, dung dịch AgNO
3
C. Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, dung dịch NH
3

D. Dung dịch HCl, dung dịch AgNO
3
, dung dịch NaOH
26. Hỗn hợp X gồm FeO, Al
2
O
3
, CuO và MgO. Dẫn khí CO dư qua X nung nóng đến phản ứng hoàn
toàn, thu được chất rắn Y. Chất rắn Y gồm:
A. FeO, Al
2
O
3
, Cu, MgO B. Fe, Al, Cu, MgO C. FeO, Al, CuO, MgO D. Fe, Al
2
O
3
, Cu, MgO

3
)
2
, AgNO
3
C. Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
D. Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
29. Cho hỗn hợp bột gồm Al, Fe, Mg và Cu tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, lọc, thu được chất rắn

và ở anot, xảy ra sự oxi hoá ion Cl
-

D. ở anot, xảy ra sự oxi hoá ion Na
+
và ở catot, xảy ra sự khử ion Cl-
31. Phản ứng nhiệt phân nào sau đây KHÔNG đúng?
A. 4AgNO
3
→ 2Ag
2
O + 4NO
2
+ O
2
B. 2Cu(NO
3
)
2
→ 2CuO + 4NO
2
+ O
2

C. Ba(NO
3
)
2
→ Ba(NO
2

A. N
2
, NO
2
, HNO
3
B. NO, NO
2
, HNO
3
C. N
2
O, NO
2
, HNO
3
D. NO, NO
2
, HNO
2
33. Cho sơ đồ phản ứng:Fe + S → X; X + HNO
3 (đ)
→ Y + ... ; Y + NaOH → Z

+
...
X, Y, Z lần lượt là:
A. Fe
2
S

2

 →
+
o
tO ,
2
X
 →
HCl
Y
 →
NaOH
Z

X, Y, Z lần lượt là:
A. Fe, FeCl
2
, Fe(OH)
2
B. FeS, FeCl
3
, Fe(OH)
3
C. Fe
2
O
3
, FeCl
2

2
B. NO C. NH
3
D. NO
2
37. Tiến hành điện phân dung dịch CuCl
2
với cường độ dòng điện là 3,86 A trong thời gian 30 phút (giả
sử hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Khối lượng chất tạo thành ở catot là:
A. 2,3 g B. 2,56 g C. 0,038 g D. 0,043 g
38. Tiến hành điện phân dung dịch NaCl với cường độ dòng điện là 1,93 A trong thời gian 50 phút (giả
sử hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Thể tích khí thoát ra ở cực âm (ở đktc) là:
A. 0,0112 lít B. 1.344 lít C. 0,672 lít D. 0,0224 lít
39. Cho V lít khí H
2
(đktc) đi qua bột CuO dư đun nóng, thu được 32 gam Cu. Nếu cho V lít H
2

(đktc) đi
qua bột FeO dư đun nóng thì khối lượng Fe thu được là:
A. 28 g B. 14 g C. 56 g D. 32 g
40. Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi, thu được 30,2 gam hỗn hợp MgO và
Al
2
O
3
. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 17,92 lít B. 4,48 lít C. 8,96 lít D. 11,2 lít
41. Cho 0,1 mol hỗn hợp Na
2

2
O
3
, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 30 ml dung dịch H
2
SO
4
1,0
M thì tổng khối lượng các muối sunfat tạo ra là:
A. 4,73 g B. 5,21 g C. 5,69 g D. 5,75 g
48. Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg bằng 500 ml dung dịch HCl 2M (vừa đủ), thu
được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc, thu được kết tủa Z. Nhiệt phân
hoàn toàn Z trong chân không đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn thu được là:
A. 28,0 g B. 32,0 g C. 36,0 g D. 24,0 g
49. Cho 4,5 gam kim loại X tác dụng hết với dung dịch HNO
3
, thu được 0,0625 mol khí N
2
O (sản phẩm
khử duy nhất). Kim loại X là:
A. Zn B. Fe C. Al D. Mg
50. Ngâm 32,4 gam hợp kim Ag - Al trong lượng dư dung dịch HCl đến phản ứng hoàn toàn, thu được
0,6 mol khí H
2
. Phần trăm khối lượng Ag trong hợp kim là:
A. 66,67 % B. 50 % C. 33,33 % D. 25 %
51. Dẫn khí CO dư qua m gam hỗn hợp Fe
2
O
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status