kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm thép cán tại công ty cổ phần luyện cán thép gia sàng - Pdf 13


TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QTKD
KHOA KẾ TOÁN

Click to add Title
1
Tính cấp thiết của đề tài
1
Click to add Title
2
Mục đích nghiên cứu
2
Click to add Title
1
Phạm vi nghiên cứu
3
Click to add Title
2
Phương pháp nghiên cứu
4
KẾT CẤU KHOÁN LUẬN
KẾT CẤU KHOÁN LUẬN

Chương I: Lý luận chung về tập hợp CPSX và tính
giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp sản xuất.

Chương II: Thực trạng công tác kế toán tập hợp chi
phí và tính giá thành sản phẩm thép cán tại CTCP

1.TỔNG QUAN VỀ CTCP LUYỆN CÁN THÉP GIA SÀNG
Quy trình công nghệ SX sản phẩm của Công ty
Quy trình công nghệ SX sản phẩm của Công ty
PX luyện thép
Bán thành phẩm
PX Cán thép I
TP Cán IBán TPPX Cán thép IITP Cán II

1.TỔNG QUAN VỀ CTCP LUYỆN CÁN THÉP GIA SÀNG
1.TỔNG QUAN VỀ CTCP LUYỆN CÁN THÉP GIA SÀNG
Đại hội đồng cổ đông
Hội đồng quản trị Ban kiểm soát
Tổng giám đốc
Phó giám đốc
Phòng
TC-HC
Phòng
KH- KD
Phòng
KT-CN
Phòng
CĐ-AT
Phòng
BV-TV
Phòng
KĐ-CL
Phòng
KT-TC
Các PX sản xuất
CƠ CẤU BỘ MÁY QUẢN LÝ CỦA CÔNG TY


1.TỔNG QUAN VỀ CTCP LUYỆN CÁN THÉP GIA SÀNG
1.TỔNG QUAN VỀ CTCP LUYỆN CÁN THÉP GIA SÀNG

Hệ thống KT áp dụng theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC
của Bộ trưởng bộ tài chính ban hành 20/03/2006

Hình thức kế toán Nhật kí-Chứng từ.

Niên độ kế toán: Từ 01/01 đến 31/12.

Kì hạch toán theo tháng.

Phương pháp hạch toán: Kê khai thường xuyên.

Nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

Tính giá hàng tồn kho theo phương pháp BQGQ.

Tính KHTSCĐ theo phương pháp đường thẳng.
Tổ chức công tác kế toán tại Công ty
Tổ chức công tác kế toán tại Công ty

1.TỔNG QUAN VỀ CTCP LUYỆN CÁN THÉP GIA SÀNG
1.TỔNG QUAN VỀ CTCP LUYỆN CÁN THÉP GIA SÀNG
Chứng từ gốc và các
bảng phân bổ
Bảng kê NHẬT KÍ
CHỨNG TỪ
Sổ, thẻ kế


2. CÔNG TÁC TẬP HỢP CPSX TẠI CÔNG TY
2. CÔNG TÁC TẬP HỢP CPSX TẠI CÔNG TY
Đối tượng tập hợp chi phí

Đối tượng tập hợp chi phí: Toàn bộ chi phí phát sinh
trong mỗi giai đoạn công nghệ.

Đối tượng tính giá thành: Sản phẩm hoàn thành sau
mỗi quy trình công nghệ.

Trong phạm vi đề tài: Đối tượng tập hợp chi phí và tính
giá thành cho sản phẩm thép cán þ14.

2. CÔNG TÁC TẬP HỢP CPSX TẠI CÔNG TY
2. CÔNG TÁC TẬP HỢP CPSX TẠI CÔNG TY
Chi phí NVL trực tiếp
Chi phí NVL trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Chi phí sản xuất chung
Tập hợp chi
phí sản xuất
Tập hợp chi
phí sản xuất

2. CÔNG TÁC TẬP HỢP CPSX TẠI CÔNG TY
2. CÔNG TÁC TẬP HỢP CPSX TẠI CÔNG TY
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Thành tiềnĐơn giá
Số
lượng
ĐVTMã VT
Tên, nhãn hiệu, quy
cách, phẩm chất
VT – DC - HH
S
T
T
Tổng số tiền viết bằng chữ:Một trăm chín lăm triệu một trăm mười hai ngàn một
trăm bốn tám đồng/
Ngày 13 tháng 1 năm 2010
( Đã ký)( Đã ký)( Đã ký)( Đã ký)(Đã ký)
Giám đốcKế toán trưởngThủ khoNgười nhận hàngNgười lập phiếu

2. CễNG TC TP HP CPSX TI CễNG TY
2. CễNG TC TP HP CPSX TI CễNG TY
BảNG KÊ PHIếU XUấT
Từ ngày 01/01/2010 đến 31/01/2010
Đơn vị tính: Đồng
Ngày Số_ct Diễn_giải Mã_vt Mã_kho SL Giá Tiền Tên_vt Tk_Nợ Tk_Có
2/1 01/01-D2 Phục vụ VP T1/2010 DIBO0161 DIEN 1 8 476 190 8 476 190 BO MAY TINH 242 1531
3/1 01/01-X2 phục vụ VP T1/2010 HO4XA002 XDHCHAT 401 13 227 5 303 930 XANG A92 6422 1523
4/1 02/01-X2 Phục vụ KCS T1 HO3TH004 XDHCHAT 5 600 000 3 000 000 THIEC HAT-SN 627482 1522
10/1 01/01-C2 S/C TO1 T1/2010 COBO0009 DCUCO 1 4 100 000 4 100 000 BO MO HAN CAT 627012 1531
10/1 01/01-C2 S/C TO1 T1 COMU0126 DCUCO 1 91 000 91 000 MUI KHOAN 627012 1531
10/1 01/01-P2 SC Nguyên liệu T1 PTEC0501 PTCO 60 1 448 86 885 ECU M20 627492 1524
10/1 02/01-C2 S/C Nguyên liệu T1 COCH0006 DCUCO 60 6 730 403 829 CHOT TAM BOG 627492 1531
10/1 03/01-X2 Phục vụ cắt thỏi T1 HO2GA001 XDHCHAT 450 21 241 9 558 450 GA HOA LONG 627012 1522

CP SX chung - Các Đv phù
trợ 38 951 551 74 700 442 40 497 661 ; 231 990 751
632 Giá vốn hàng bán 791 492 966 ; 791 492 966
641 Chi phí bán hàng 161 200 ; 2 178 295
642 Chi phí quản lý doanh nghiệp 4 166 939 20 978 182 2 772 727 ; 46 829 771
; Tổng cộng 1 793 007 153 3 940 351 338 4 088 352 343 5 785 520 808 ; 62 901 320 328
2. CễNG TC TP HP CPSX TI CễNG TY
2. CễNG TC TP HP CPSX TI CễNG TY

Sổ chi tiết tài khoản 6212
Từ ngày 01/01/2010 đến ngày 31/01/2010
Đơn vị tính: Đồng
Ct Ngày Số Diễn giải Mã_kho Ps Nợ Ps Có Tk Du Ma Dt
; - - ; Số d đầu kỳ ; ; ;
PX 31/1/10 11/1-B2 Tiêu hao SX T1/2010 THIETBI 22 137 920 1524 XC1
PX 31/1/10 33/1-X2 Tiêu hao sx TO3 T1 XDHCHAT 3 524 437 848 1523 XC1
PX 31/1/10 35/1-X2 Phục vụ SX XDHCHAT 1 138 750 1523 XC1
PX 31/1/10 DBUOC004/1 Dây buộc sp cán 1 T01 SPP 107 898 193 1552 XC1
PX 31/1/10 DIEN-003/1 Tiêu hao cho sản xuất T1 KHOTAM 686 488 616 15431 XC1
PX 31/1/10 KHINEN-2/1 Tiêu hao sản xuất T01 KHOTAM 133 690 434 15434 XC1
PX 31/1/10 NUOC-002/1 Tiêu hao sản xuất T01 KHOTAM 132 474 570 15432 XC1
PX 31/1/10 OXY-003/1 Tiêu hao sản xuất T01 KHOTAM 1 514 365 15433 XC1
PX 31/1/10 PBTRUCCAN Pb tiêu hao trục cán T01 TCDD 289 293 110 242 XC1
PX 31/1/10 PHE-04/1 Cán phôi K4-K8 cán 2 PHE 440 090 542 1526 XC1
PX 31/1/10 THOI-01/1 Tiêu hao cán 1 T01 BTPLT 98 396 535 698 15421 XC1
PX 31/1/10 THOI-02/1 Cán phôi K7,K8 T01 BTPLT 154 508 423 15421 XC1
PK 31/1/10 85 KC CP 6212 > 15412 @ 103 890 208 469 15412 @
; - - ; Cộng phát sinh trong kỳ ; 103 890 208 469 103 890 208 469 ; ;
; - - ; Số d cuối kỳ ; ; ;
2. CễNG TC TP HP CPSX TI CễNG TY

107 898 193 @@@@@ @@ 107 898 1931552
954 167 985 @@@@@ @@ 954 167 9851543
98 551 044 121 @@@@@ @@98 551 044 12115421
440 090 542 @@@@@ @@ 440 090 5421526
22 137 920 @@@@@ @@ 22 137 9201524
3 525 576 598 @@@@@ @@3 525 576 5981523
12 11 10 9 8 7 6 5 4321A
Cộng
T12T11T10T9T8T7T6T5T4T3T2T1Tk_Có
Năm 2010
Sổ cái tài khoản 6212
;;
CóNợ
Số d đầu năm

2. CÔNG TÁC TẬP HỢP CPSX TẠI CÔNG TY
2. CÔNG TÁC TẬP HỢP CPSX TẠI CÔNG TY
CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm: Lương
chính, các khoản trích theo lương, phụ cấp
Công ty áp dụng hình thức trả lương theo
sản phẩm cho công nhân TTSX
Tài khoản sử dụng: TK 622-CPNCTT
Quy trình hạch toán

Bảng phân bổ tiền l ơng và bhxh
Tháng 1 năm 2010 Đơn vị tính: Đồng
Ghi có tk
Tk 334 : Phải trả CNV TK 338 Phải trả, phải nộp khác


@

@
côNG
7 650 370 447 357 310 002 99 447 545 53 548 678 192 658 544 25 687 804 ; 12 843 902
2. CễNG TC TP HP CPSX TI CễNG TY
2. CễNG TC TP HP CPSX TI CễNG TY

Sổ chi tiết tài khoản 6222
Tháng 1 năm 2010
Đơn vị tính: Đồng
Ct Ngày Số Diễn giải Ps Nợ Ps Có Tk Du Tên Dt
; - - ; Số d đầu kỳ ; ;
PK 1/31/2010 84 Kết chuyển CP 6222 > 15412 2 362 586 436 15412 @
PK 1/31/2010 TL002 Trích KPCDT1/2010 27 312 328 33821 CTCPLCT Gia Sàng
PK 1/31/2010 TL003 KPCDT01/2010 14 706 638 33822 CTCPLCT Gia Sàng
PK 1/31/2010 TL004 BHYT 3% T01/2010 6 209 520 33841 CTCPLCT Gia Sàng
PK 1/31/2010 TL005 BHXH 16% T01/2010 46 571 404 33831 CTCPLCT Gia Sàng
PK 1/31/2010 TL006 BHTN 1% T01/2010 3 104 760 @ 33891 CTCPLCT Gia Sàng
PK 1/31/2010 TL007 Trích tr ớc L ơng Nghỉ phép 163 733 477 3353 CTCPLCT Gia Sàng
PK 1/31/2010 TL1 Phân bổ tiền l ơng T01/2010 2 100 948 309 3341 CTCPLCT Gia Sàng
; - - ; Cộng phát sinh trong kỳ 2 362 586 436 2 362 586 436 ; ;
; - - ; Số d cuối kỳ ; ;
Ngày 11 tháng 2 năm 2010
Ng ời lập biểu Kế toán tổng hợp
(Nguồn số liệu phòng kế toán - tài chính)
2. CễNG TC TP HP CPSX TI CễNG TY
2. CễNG TC TP HP CPSX TI CễNG TY


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status