QUẢN LÝ SỨC KHỎE ĐỘNG VẬT QUẢN LÝ SỨC KHỎE ĐỘNG VẬT
THỦY SẢNTHỦY SẢN
GIỚI THIỆUGIỚI THIỆU
QUẢN LÝ SỨC KHỎE ĐV THỦY SẢNQUẢN LÝ SỨC KHỎE ĐV THỦY SẢN
PHÒNG BỆNHPHÒNG BỆNH TRỊ BỆNH HẠN CHẾ, NGĂN NGỪA HẠN CHẾ, NGĂN NGỪA
LÂY LAN MẦM BỆNHLÂY LAN MẦM BỆNH
Xác định Xác định
mối nguymối nguy
Phương pháp Phương pháp
phòng bệnhphòng bệnh
Phương pháp trị
bệnh
Định bệnh
Biện pháp hạn chế, Biện pháp hạn chế,
ngăn ngừangăn ngừa
Con đường Con đường
lây lanlây lan
GIỚI THIỆUGIỚI THIỆU
MốiMối nguynguy, , ẢnhẢnh hưởnghưởng
Phương pháp quản lý
Chất lương nước
Nguồn nước, Ao
Con giống
Thời tiết, khí hậu
Dinh dưỡng
I.KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT
1. Ảnh hưởng của nhiệt độ
Vd: nhiệt độ giới hạn của tôm sú 12 – 37,5
0
C
nhiệt độ thích hợp nhất cho tăng trưởng 25 – 30
- Chứa nhiều P tảo nở hoa
- Có thể chứa khí độc (H
2
S và CH
4
) có hại cho sinh vật thủy
sinh
Vd: H
2
S 0,006 mg/l tỷ lệ sống của trứng và sự phát triển
của cá bột cá Esoxlucius đã bị ngưng trệ
Khi pH thấp thì H
2
S ở dạng khí nhiều
- Bất lợi lớn nhất là DO thấp
2. Nước mặt
- Sông
- Ao, hồ
- Thủy vực nước lợ và mặn
3. Nước máy đô thị
Vd: về nguồn nước thải từ các hệ thống nuôi gây ô
nhiễm nguồn nước .
Để sản xuất 1 kg cá cần cung cấp 37,17 g N và 8,48 g P.
Cá tích lũy 17,41 g N và 2,17 g P thải ra môi trường
19,36 g N và 6,31 g P
class="bi x0 y0 w1 h1"
class="bi x0 y0 w1 h1"
Các nguy cơ ô nhiễm :
• Nước sông rạch gần các ao nuôi cá có mật độ dày (>
40 cá basa/m
1. Đất ao
Hàm lượng chất hữu cơ trong đất có thể
tăng lên trong quá trình sử dụng
Đất ao cũng ảnh hưởng đến pH của
nước ao.
2. Chất thải lắng tụ.
Quá trình phân hủy các chất thải gây ra các
chất độc: H
2
S, …
Chất hữu cơ này là nguồn thức ăn của VK
và nguyên sinh ĐV gây hại cho đối tượng nuôi.
II. Nước ao
1.Nguồn nước.
Chứa nhiều chất hữu cơ, kim loại nặng, thuốc trừ
sâu…
Không được xử lí khi cấp vào ao.
2. Hệ thống cấp thoát nước.
Không có hệ thống cấp, thoát nước riêng biệt.
Ống cấp nước gần nơi có nước ô nhiễm.
Hệ thống cấp không qua lưới lọc.
Không có độ dốc từ cống cấp đến cống thoát.
3. Phiêu sinh vật.
Giảm cường độ ánh sáng trong ao
Ảnh hưởng đến pH, oxy…
Ô nhiễm môi trường…
4. Oxy.
Hàm lượng oxy thấp
Tăng tính cảm nhiễm bệnh
Tỉ lệ chuyển hóa thức ăn giảm.
của đàn trong 1 khoảng thời gian.
Số cá thể chết trong khoảng thời gian (tuần, tháng,
ngày) được dùng để miêu tả xu hướng của bệnh, khả
năng thích ứng và các thao tác trong quản lý.
Tỉ lệ chết bao gồm tất cả số lượng cá thể chết và số
lượng cá thể bị thất thoát (vì một lý do nào đó)
Một số chỉ tiêu đánh giá sức khỏe đvts.
3. Tốc độ tăng trưởng
Là chỉ tiêu đánh giá sức khỏe của vật nuôi trong hệ thống nuôi.
Tốc độ tăng trưởng chịu tác động của các yếu tố:
Môi trường
Di truyền
Sinh học
Dinh dưỡng
Nhiệt độ nước
• Chiều dài trung bình (cm)
Ltb =
• Ltb: chiều dài cá trung bình
• Li: chiều dài cá thứ i
• n: tổng số cá
• Tăng trưởng chiều dài (cm)
L = Lt-Lo
• Lo: chiều dài cá ban đầu
• Lt: chiều dài cá khi kết thúc thí nghiệm
• Tỷ lệ tăng trưởng đặc biệt về chiều dài (% ngày): SGRL
• ( Length Specific Growth Rate)
•
• SGRL = x100