Bài giảng quản trị chiến lược - Pdf 13

1.1) K/niệm & Vai trò QTCL
1.1.1) K/niệm CL & QTCL
-Alfred Chandler (1962) “CL bao hàm việc ấn định các mtiêu cơ bản, dài hạn of DN, đồng thời áp
dụng 1chuỗi các hành động cũng như sự fân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các mtiêu
này”.
-Johnson & Scholes (1999): “CL là định hướng và fạm vi of 1tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi
thế ctranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực of nó trg MT thay đổi, để đáp ứng
nhu cầu tt và thỏa mãn mong đợi of các bên liên quan”.
*CL of DN bao gồm :
-Nơi mà DN cố gắng vươn tới trg dài hạn (fương hướng) ?
-DN fải ctranh trên tt nào và n~hđ KD nào DN thực hiện trên tt đó (tt, quy mô)?
-DN sẽ làm thế nào để hđ hiệu quả hơn so với các đtct trên n~tt đó (lợi thế ctranh)?
-N~nguồn lực nào (kỹ năng, tài sản, tài chính, các mqh, năng lực kỹ thuật, trang thiết bị) cần fải có
để có thể cạnh tranh đc (các nguồn lực)?
-N~nhân tố từ MT bên ngoài ả/h tới khả năng ctranh of DN (MT)?
-N~gtrị và kỳ vọng nào mà n~ng`có q`hành trg và ngoài DN cần là gì (các nhà góp vốn)?
K/niệm CL & QTCL
-“QT CL đc định nghĩa là 1tập hợp các quyết định và hành động đc thể hiện thông qua k/quả of
việc hoạch định, thực thi và đánh giá các CL, đc thiết kế nhằm đạt đc các mtiêu dài hạn of tổ
chức.”
-H/địnhCL; Thực thi CL; Kiểm tra & Đánh giá CL
1.1.2) Vai trò of QTCL
-Thiết lập CL hiệu quả hơn thông qua việc use fương fáp tiếp cận hệ thống hơn, logic hơn đến sự
lựa chọn CL.
-Đạt tới mtiêu of tổ chức bằng và thông qua con ng.
-Quan tâm 1cách rộng lớn tới các đtượng liên quan đến DN
-Gắn sự pt ngắn hạn trg dài hạn.
-Quan tâm tới cả hiệu suất và hiệu quả
1.1.3) Quá trình pt tư duy CL
-H/định tài chính cơ bản; H/định trên cơ sở dự đoán; H/định hướng ra bên ngoài; QT CL
1.2) Tiếp cận MT & QTCL

hành động.
d. Tầm nhìn CL: là 1h/ả, tiêu chuẩn, hình tượng độc đáo và lý tưởng trg TL, là n~điều DN nên đạt
tới or trở thành.” ->DN muốn đi về đâu?
e. Sứ mạng KD (Business Mission):
-“Nvụ đc hiểu là lí do tồn tại, ý nghĩa of sự tồn tại và hđ of DN. Sứ mạng thể hiện rõ hơn n~niềm
tin và n~chỉ dẫn hướng tới tầm nhìn đã đc xđ và thường đc thể hiện dưới dạng bản tuyên bố về sứ
mạng of DN”.
DN tồn tại nhằm mđ gí ?
f. Mtiêu CL :là n~trạng thái, n~cột mốc, n~tiêu thức cụ thể mà DN muốn đạt đc trg khoảng tg Í
định.
->Mtiêu CL nhằm chuyển hóa tầm nhìn và sứ mạng of DN thành các mtiêu thực hiện cụ thể, có thể
đo lường đc.”
g. Cơ hội & Thách thức
-Cơ hội/Thách thức : khuynh hướng & sự kiện #h quan of MT có ả/h đến DN trg TL.
Ptích MT bên ngoài :Kt; Công nghệ ;VH- XH;Ctrị - Fáp luật ; Đtct; Các nhà cung cấp; Các nhà
PP ; ….
-Cơ hội: là 1lĩnh vực nhu cầu of k/h mà dn có thể thực hiện việc đáp ứng 1cách có lãi ở đó
-Thách thức: là 1nguyy cơ do 1xu thế or 1sự pt ko có lợi, có thể dẫn tới thiệt hại cho doanh thu hay
lợi nhuận of dn nếu ko có các biện fáp bảo vệ
h. Điểm mạnh & Điểm yếu
Điểm mạnh và điểm yếu bên trg of DN là n~hoạt động có thể kiểm soát đc trg nội bộ DN. Nó là
các lĩnh vực mà DN đã và đang thực hiện tốt (thế mạnh) or kém (điểm yếu).
N~lĩnh vực chức năng cần ptích: Ql; Mkt; Tài chính,Sx; R&D ;Hệ thống ttin ……
i.Đv kd CL (SBU)
-Là 1đv kd riêng lẻ or trên 1tập hợp các ngành kd có liên quan (Cặp sp / tt), có đóng góp qtrọng
vào sự thành công of DN. Có thể đc h/địnhriêng biệt với các fần còn lại of DN.
-Có 1 tập hợp các đtct trên 1tt xác định.
-Cần fải điều chỉnh CL of SBU với các CL of các SBU #trg DN.
*Mô hình QTCL tổng quát
Các gđ QTCL

2.1.1) K/niệm & Vai trò of tầm nhìn CL
Tầm nhìn CL : “định hướng cho TL, 1khát vọng of DN về n~ điều mà DN muốn đạt tới.”
→các gtrị nền tảng cho sự pt bền vững-> we sẽ đi đâu, về đâu?
2.1.2) Các yêu cầu of tầm nhìn CL
-Đơn giản, rõ ràng và dễ hiểu.
-Giữ 1khoảng cách đủ xa về tg cho fép có n~ thayđổi lớn but cũng đủ gần để tạo đc sự tận tâm và
dốc sức oftập thể trg DN.
-Có khả năng tạo nên sự tập trung nguồn lực trg DN có lưu ý đến qui mô và tg.
-Thường xuyên đc kết nối bởi các nhà QT cấp cao.
2.1.3) Pt tầm nhìn CL
3 câu hỏi biện chứng: Chúng tôi là ai? Đtượng k/h fục vụ of chúng tôi là ai? ;Sp / dv of chúng tôi
là gì (Hiện tại & TL)?
2.2) H/địnhsứ mạng kd (Business Mission)
2.2.1) K/n&vai trò sứ mạng of DN
SM (Mission) : dùng để chỉ mđ KD, lý do và ý nghĩa of sự ra đời và tồn tại, thể hiện trách nhiệm
XH of DN.
*Bản tuyên bố SM of DN cho fép :
-Fân biệt DN này với DN #.
-Khuôn khổ để đánh giá các hđ hiện thời cũng như trg TL of DN.
-Lựa chọn đúng đắn các mtiêu & CL of DN.
-Tạo lập và củng cố h/ả of DN trc công chúng XH, đồng thời tạo ra sự hấp dẫn đối với các đtượng
liên quan.
*4 đặc trưng cơ bản of SMKD:
-SMKD là bản tuyên bố về thái độ & triển vọng of DN.
-SMKD giải quyết n~bất đồng
-SMKD định hướng k/h
-SMKD tuyên bố ch/sách XH
Các yêu cầu về bản tuyên bố SMKD :
-Đảm bảo sự đồng tâm & Ítrí về mđ và fương hướng trg nội bộ DN.
-Tạo cơ sở để huy động & PP các nguồn lực of DN.

Mtiêu CL=Mt dài hạn+ mt thường niên
2.3.1.Xđ các mt dài hạn
-Tại sao fải có các mtiêu dài hạn ?
“Mtiêu dài hạn nhằm chuyển hóa tầm nhìn và sứ mạng of DN thành các mtiêu thực hiện cụ thể, có
thể đo lường đc.” Mtiêu CL = Mtiêu dài hạn + Mtiêu thường niên
→Mtiêu là n~trạng thái, n~cột mốc, n~tiêu thức cụ thể mà DN muốn đạt đc trg khoảng tg Í định.
-Từng đv trg dn cần có n~mđích cụ thể, đo lường đc và đóng góp thật sự vào việc đạt đc mtiêu
chung of dn
*Các mt dài hạn thường gặp: lợi nhuận, hiệu quả kd, vị thế ctranh, pt đội ngũ nsự, qh với nviên,
khả năng dẫn đầu về công nghê, trách nhiệm xh
-Mtiêu dài hạn (3-5 năm) : là các k/quả DN fải đạt đc trg dài hạn. Mtiêu dài hạn cần thiết cho quá
trình h/định CL.
2.3.2) Yêu cầu cơ bản of các mtiêu CL :
-Tính khả thi; Tính thách thức; Tính linh hoạt; Tính đo lường đc; Tính thúc đẩy; Tính hợp lý;
Tính dễ hiểu
2.3.3.mt thường niên
-Mtiêu thường niên (<1năm) : là n~mốc trung gian mà DN fải đạt đc hàng năm để đạt các mục
tiêu dài hạn. Các mtiêu thường niên cần thiết cho thực thi CL. Chúng tuân theo nguyên tắc
SMART(Specific, Measuarable, Assignable, Realistic, and Time-bounded).
2.4) Thuyết cổ đông/đại diện (Agency Theory) và tiếp cận các bên liên quan (Stakeholders)
2.4.1) Thuyết cổ đông đại diện
-Agency Theory: Mqh giữa cổ đông (ng`sở hữu vốn) và GĐ, nhà ql điều hành (ng`đc thuê QT
vốn).
ND :
-Đối kháng lợi ích xuất fát từ khuynh hướng cá nhân, tư lợi và cơ hội giữa cổ đông và GĐ.
-Các GĐ, nhà ql thường theo đuổi các CL tăng qui mô DN trg khi các cổ đông mong muốn tối đa
hóa lợi nhuận.
-GĐ, nhà ql hành động để tối đa hóa n~gì đc trả cho cá nhân of họ, đó là điều cổ đông ko muốn.
-Các GĐ, nhà ql luôn tránh rủi ro dù ở mức độ nhỏ but đối với các nhà đầu tư (cổ đông), rủi ro đôi
khi lại đáng đc quan tâm.

*ĐĐKD và ctranh ko thể tách rời nhau:sự an toàn of sp, sức khoẻ of nviên, lạm dụng tình dụng,
bệnh AIDS, bện do hút thuốc lá, mưa axit, xử lí chất thải, n~thực tiễn kd như: tham ô, hối lộ, lách
luật, n~ >< về q` lợi và lợi ích riêng tư trg công nviên…
2.5.3.Qhệ giữa TNXH & ĐĐKD với hiệu qủa kt
Chương 3:Ptích MTBN of DN
3.1) Nhận dạng cấu trúc MTBN of DN
3.2) Ptích MT chung (MT vĩ mô)
3.3) Đánh giá các phân đoạn CL
3.4) Ptích & đánh giá MT ngành
3.5) ptích& đánh giá các đtct
3.5) Mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố bên ngoài (Mô thức EFAS)
3.1) Nhận dạng cấu trúc MTBN of DN
3.1.1) K/n MTBN
Định nghĩa: MTBN of DN là 1tập fức hợp và liên tục các yếu tố, lực lg, đk ràng buộc có ả/h qđ
đến sự tồn tại, vận hành và hiệu quả hđ of DN trên tt.
-MT chung( MT vĩ mô)
-MT ngành
-MT ctranh
-MT qtế
3.1.2) Cấu trúc MTBN of DN
-MT ngành (MT nvụ) : là MT of ngành kd mà DN đang hđ, bao gồm 1tập hợp các yếu tố có ả/h
trực tiếp đến DN và đồng thời cũng chịu ả/h từ fía DN. Ví dụ : nhà cung ứng, k/h, đtct,
-MT XH(MT vĩ mô) : bao gồm các lực lg rộng lớn có ả/h đến các qđ CL trg dài hạn of DN. VD :
kt, ctrị, VH, luật fáp,
→Nhận dạng & đánh giá các biến số và sự t/động tương hỗ (trực tiếp/đan chéo) giữa các biến số
này.
3.2) Ptích MT chung (MT vĩ mô)
3.2.1) Nhóm lực lg kt
-Cán cân tm; Đầu tư nước ngoài ; Định hướng tt; Hệ thống tiền tệ ; PP thu nhập & sức mua; Lạm
fát; Trình độ pt kt; Cơ sở hạ tầng & tài nguyên thiên nhiên

Ptích ngành : N/c cường độ ctranh trg ngành; N/c sự pt of ngành; N/c các nhóm CL; N/c các rào
cản dịch chuyển; N/c các loại hình CL
M.Porter :Lực lg ctranh→ cường độ ctranh trg ngành
-Đe doạ gia nhập mới là gì ?
Gia nhập mới → giảm thị fần các DN hiện tại trg ngành→ tăng cường độ ctranh trg ngành.
*Các rào cản gia nhập:Tính kt of quy mô; Chuyên biệt hoá sp; Nhu cầu vốn đầu tư ban đầu; Chi
fí; Gia nhập vào các hệ thống PP; Ch/sách of chính fủ.
-Đe doạ từ các sp và dv thay thế
Sp/dv thay thế ->Chất lg/Giá thành
Dự đoán đe dọa từ các sp/dv thay thế:-N/c chức năng use of mỗi sp/dv ở mức độ rộng Í có thể.;
-Kiểm soát sự ra đời of các công nghệ mới
-Q`lực thương lg of các nhà cung ứng và of ng`mua là gì ?
Q`lực thương lg→ tăng (giảm) giá thành → tăng (giảm) khối lg cung ứng (tiêu thụ)
Các yếu tố ả/h đến q`lực thương lg: Mức độ tập trung ngành; Đ2 h2/dv; Chuyên biệt hoá sp/dv;
Chi fí chuyển đổi nhà cung ứng; Khả năng tích hợp về fía sau (trc)
-Ctranh giữa các Cty hiện tại trg ngành là gì ?
Các nhân tố ctranh giữa các đtct trg ngành: Số lg các đtct trg ngành; Tăng trưởng of ngành; Sự đa
dạng of các đtct; Đ2 of sp/dv; Khối lg chi fí cố định và lưu kho; Các rào cản rút lui khỏi ngành
Q`lực tương ứng of các bên liên quan?
3.3.3) Các nhân tố thành công chủ yếu
-Các nhân tố thành công chủ yếu (KFS: Key Factors of Success): là các nhân tố MT có t/động qđ
đến khả năng thành công of các DN trg 1ngành kd.
3.5) ptích và đánh giá đtct
Đtct: là n~DN thỏa mãn cùng 1loại nhu cầu of k/h.→đtct thực tế & tiềm năng of DN
3.5.1)CL& nhóm CL
3.5.2)Mtiêu
3.5.3) Đmạnh/ đ yếu
3.5.4) Các kiẻu p/ứ
3.5.1)CL& nhóm CL
Nhóm CL: 1nhóm các DN cùng áp dụng 1(1vài) CL tương đồng, use các nguồn lực như nhau trên

-Đtct hung dữ: DN p/ứ nhanh và mạnh đối với bất kỳ cuộc công kích nào, bất kỳ đối thủ nào.
-Đtct khôn ngoan: DN ko hề để lộ kiểu p/ứ of m`.
3.6) Mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố bên ngoài (EFAS)
3.6.1)Mô thức lg giá các nhân tố bên ngoài (EFAS)
Bước1: Xđ và lập danh mục từ 10 đến 20 nhân tố (cơ hội & đe doạ) có vai trò qđ đến sự thành
công of DN.
Bước2: Đánh giá tầm qtrọng cho mỗi nhân tố này từ 1.0 (qtrọng Í) đến 0.0 (ko qtrọng) dựa vào ả/h
(mức độ, tg) of từng nhân tố đến vị thế CL hiện tại of DN. Mức fân loại thích hợp có thể đc xđ
bằng cách ss n~đtct thành công với n~DN ko thành công. Tổng độ qtrọng of all nhân tố này = 1.
Bước3: Đánh giá xếp loại cho mỗi nhân tố từ 4 (nổi bật) đến 1 (kém) căn cứ cách thức mà định
hướng CL hiện tại of DN p/ứ với các nhân tố này. Như vậy sự xếp loại này là riêng biệt of từng
DN, trg khi đó sự xếp loại độ qtrọng ở bước2 là riêng biệt dựa theo ngành.
Bước4: Nhân độ qtrọng of mỗi nhân tố với điểm xếp loại để xđ số điểm qtrọng of từng nhân tố.
Bước5: Cộng số điểm qtrọng of all nhân tố bên ngoài để xđ tổng số điểm qtrọng of DN. Tổng số
điểm qtrọng nằm từ 4.0 (Tốt) đến 1.0 (Kém) và 2.5 là gtrị trung bình.
Samsung Vina
3.6.2)Mô thức trắc diện ctranh (CPM)
Chương 4:Phân tích MTBT & chuẩn đoán DN
4.1. Đánh giá MTBT of DN
4.2.Quan trắc các nguồn lực bên trg
4.3.Chuẩn đoán DN& pt chuỗi gtrị
4.4. Đánh giá NLCT tổng thể ofDN
4.5.Đánh giá tổng hợp các tác nhân bên trg(IFAS)
4.1. Đánh giá MTBT of DN
Nhận dạng MTBT of DN trên cơ sở các nguồn lực
-ptích và đánh giá các nhân tố thuộc MTBT cho phép xđ đ mạnh/đ yếu of DN.
-Nhân tố đem lại sức mạnh cho DN nếu nó đem lại LTCT cho DN (n~ lợi thế mà DN đã và đang
có tiềm năng thực hiện tốt hơn so với đtct hiện tại và tiềm năng)
-Điểm mạnh/ đ yếu cho fép xđ mtiêu & định hướng CL tương lai of DN
-Nguồn lực (ressources) of DN: là n~yếu tố đầu vào of qtrình sx kd

mướn, đuổi việc, đào tạo, qlí, an toàn lđ, kỉ luật lđ, cơ hội việc làm công bằng, 3:Thực thi CL
-Kiểm soát: liên quan đến các hđ qls nhằm đảm bảo kết quả thực hiện fù hợp, nhất quán với mtiêu
đề ra. Cụ thể: kiểm tra chất lg, kiểm soát tài chính, BH, thưởng fạt, hàng tồn kho,…3:kiểm tra,
đánh giá CL
4.2.3.Pt các nguồn lực chức năng
a)Nguồn lực mkt: pt k/h, các hđ mua bán, công tác, kế hoạch các sp/dv, định giá, PP, n/c mkt, pt cơ
hội…
-Đánh giá hệ thống mkt:
+mức độ tt mkt
+P2 dự báo trg DN
+Khả năng phát hiện ra nhu cầu k/h
-Đánh giá hiệu quả mkt: sự cân= giữa các chi fí mkt với lợi ích mà nó đem lại
-Đánh giá về mkt bộ fận:
+Xđ danh mục sp hiện tại và tương lai
+Nhận thức of k/h về sp
b)Nguồn lực tài chính-kế toán
-Việc thực hiện các nhiệm vụ tài chính-kế toán có hiệu quả ko?
-sự hỗ trợ of bộ fận tài chính với các bộ fận # ntn?
-Đánh giá qua các chỉ tiêu tài chính:
+chỉ số về khả năng thanh toán
+chỉ số đòn cân nợ (đòn bẩy tài chính)
-Sự đảm bảo về an toàn tài chính dn
c)Nguồn lực sx tác nghiệp
-Qtrình SX:
+Hiệu quả trg việc bố trí sắp xếp trang thiết bị, +Hđ thiết kế các thiết bị có fù hợp hay ko?, +Quy
mô sx, +chi phí sx
-Công suất, -Hàng lưu kho, -chất lg
-Lực lượng LĐ
d)Nguồn lực R&D
R&D giúp DN củng cố vị trí hiện tại, vươn tới vị trí cao hơn trg ngành, đạt đc sự pt thực sự

hiệu suất hđ mkt
4.3.2.K/n, cấu trúc chuỗi gtrị
-Chuỗi gtrị (ChainValue): tập hợp 1chuỗi các liên kết theo chiều dọc nhằm tạo lập và gia tăng gtrị
-Mỗi 1mắt xích trg chuỗi gtrị tương đương với 1 chức năng, đòi hỏi 1tập hợp các năng lực cần thiết
+Năng lực về kt: nhà qtrị có thể áp dụng ở mỗi 1trog n~mắt xích #nhau of chuỗi gtrị để cải thiện hđ
of nó. VD: công nghê, thiết kế, sx, chi fí sx, chất lượng, mkt, PP, dvụ hậu mãi
+Năng lực về qtrị: đc tạo ra và duy trì ở 1số chức năng cụ thể. VD: tài chính, tổ chức, qtrình ra qđ,
kiểm soát, tt, nhân sự
-Bao gồm 2hđ chính
+Hđ cơ bản:
@ Hậu cần nhập:nguyên vật liệu sẽ đc tiếp nhận từ nhà cung cấp of DN. Chúng sẽ đc bảo quản và
lưu trữ cho đến khi đc đưa vào qtrình sx. Hđ này cũng bao gồm vận chuyển nguyên vật liệu trg nội
bộ DN đến các địa điểm cần thiết
@Sx:NVL đc đưa vào khai thác sx or lắp ráp
@ Hậu cần xuất: lúc này sp đã đc sx hoàn thiện, bắt đầu đc chuyển đến cho hệ thống phan phối,
các nhà buôn đại lý, các nhà bán lẻ hay trực tiếp đến tận tay ng`tiêu dùng
@ Mkt và BH: hđ này đc chú trọng vào truyền thông mkt và xúc tiến hỗn hợp. Mtiêu chính là cung
cấp dv, sp theo đúng nhu cầu k/h mtiêu of DN
@ DV: bao gồm all dv mà DN có thể cung cấp như:dv lắp đặt. dv sau bán, dv giải đáp thắc mắc,
đào tạo, hướng dẫn
+Hđ hỗ trợ:
@ QT thu mua: đảm nhận các cv thanh toán of NVL, dv và các phương tiện vật chất # Mtiêu of hđ
này là nhằm bảo đảm mức giá thấp Í có thể cho các khoản thanh toán để có đc mức chất lượng cao
nhất có thể
@ pt công nghệ: công nghệ đc coi là nguồn lực qtrọng trg việc xd LTCT. Mọi DN đều cần fải sáng
tạo pt nhằm giảm chi fí, bảo vệ và duy trì LTCT of bản thân
@ QT nguồn nlực (RHM) tổ chức cần fải qlý đc việc tuyển dụng, lựa chon, đào tạo-bồi dưỡng, pt,
khen thưởng. Nhiệm vụ, mtiêu of tổ chức sẽ đc thực hiện song song với CL RHM hiệu quả
@ Cơ sở hạ tầng tổ chức: hđ này bị điều chỉnh bởi tập thể tổ chức hay kế hoạch C; bao gồm việc
QT hệ thống tt MIS, các máy moc trang thiết bị fục vụ cho việc thực hiện kế hoạch và điều chỉnh

-Bước 4: Nhân mức qtrọng ở mỗi ytố với điểm xếp loại of nó nhằm xđ điểm qtrọng cho từng biến
số
-Bước 5: Xđ tổng số điểm qtrọng of DN=cách cộng điểm qtrọng of từng biến số
tổng số đ qtrọng of Dn xếp loại từ 1,0 đến 4,0: với 2,5 là mưc TB
Chương 5 Ptích tình thế CL&
Các CL điển hình of DN
5.1) Phân tích tình thế CL.
5.1.1)K/n,bản chất tình thế CL
5.1.2) Ma trận tăng trưởng – thị phần BCG
5.1.3) Ma trận TOWS
5.2) Các CL ctranh tổng quát
5.2.1.CL dẫn đạo về chi fí
5.2.2.CL #biệt hoá
5.2.3.CL tập trung hoá
5.2.4.CL đại dương xanh
5.3) Quy trình hoạch định CL tổng thể
5.1. Phân tích tình thế CL
5.1.1)K/n,bản chất tình thế CL
Tình thế CL có các đ2 sau:
-Bản chất fức tạp
-Ko chắc chắn
-t/độg đến các qđ tác nghiệp
-Đòi hỏi giải fáp tổng thể(BT&BN dn)
-Cần thiết các thay đổi lớn trg dn
Tình thế CL><Tìh thế tác nghiệp
5.1.2. Ma trận BCG
-Mtiêu chính: xđ n~yêu cầu về vốn đầu tư và n~nơi có thể tạo ra nguồn đầu tư ở từng lĩnh vực KD
#nhau trg cấu trúc KD of cty.
-Cách phân tích: 3 bước
+Bước 1: Chia cty thành các SBU và đánh giá triển vọng of chúng

+Bước 6: Kết hợp các điểm yếu bên trg với các cơ hội bên ngoài (WO).
+Bước 7: Kết hợp các điểm mạnh btrg với các thách thức bên ngoài (ST).
+Bước 8: Kết hợp các điểm yếu bên trg với các thách thức bên ngoài(WT
Cấu trúc ma trận TOWS
Strengths
các điểm mạnh
weaknesses
các điểm yếu
OpportunitiesCác cơ hội
SO
CL phát huy điểm mạnh để
tận dụng cơ hội
WO
CL hạn chế để tận dụng cơ hôi
ThreatsCáctháchthức
ST
CL phát huy điểm mạnh để
hạn chế điểm yếu
WT
CL vượt qua hạn chế điểm yếu
5.2.CL ctranh tổng quát
-Định nghĩa: Các CL ctranh tổng quát phản ánh n~cách thức cơ bản mà 1 DN ctranh trên n~tt of
mình dựa trên 2 đặc điểm cơ bản: chi phí thấp và #biệt hóa.
5.2.1.CL dẫn đạo về chi fí
-Đặc điểm: bằng mọi cách để sx sp/dv với chi phí thấp hơn đtct
-Ưu điểm:
+Có thể bán P thấp hơn đtct mà vẫn giữ nguyên mức lợi nhuận
+Nếu xảy ra chiến tranh giá cả, cty với chi phí thấp sẽ chịu đựng tốt hơn
+Dễ dàng chịu đựng đc khi có sức ép tăng giá từ phía nhà cung cấp
+Tạo ra rào cản gia nhập

5.2.4.CL đại dương xanh
Đại dg xanh>< Đại dg đỏ
-Đại dg đỏ:là tt truyền thống->ctranh khốc liệt
-Đại dg xanh:tt mới, nhu cầu mới->ko có ctranh
-CL đại dg xanh:là CL pt và mở rộng1tt trg đó ko có ctranh mà các cty có thể khám fá và khai thác
+Đừng ctranh trg khoảng tt hiện tại. Hãy tạo ra 1tt ko có ctranh
+Đừng đánh bại đtct. Để ctranh trở nên ko cấn thiết
+Đừng khai thác tiếp nhu cầu hiện tai. Hãy tạo ra or giành lấy n~nhu cầu mới
+Đừng cố gắng cân bằng gtrị/chi fí. Hãy fá vỡ câb bằg gtri/chi fí
+Đừng lựa chọn #biệt hay chi fí thấp. Hãy theo đuổi cả 2.
->Đổi mới gtrị
CL ctranh tổng quát và các yếu tố nền tảng
5.3. Quy trình hoạch định CL tổng thể gồm 3gđ
5.3.1. Gđ nhập dữ liệu
5.3.2. Gđ kết hợp & phân tích
5.3.3. Gđ quyết định
5.3.1. Gđ nhập dữ liệu:
-ma trận đánh giá các y/tố bên trg (IFAS)
-ma trận đánh giá các y/tố bên ngoài (EFAS)
-ma trận mặt cắt ctranh
5.3.2. Gđ kết hợp & pt dữ liệu
gđ kết hợp: ma trận TOWS, ma trận SPACE, BCG, IE, Mô thức CL tổng hợp
5.3.2.1.Mô thức SPACE
-Bước 1: Lựa chọn 1 nhóm các biến số thể hiện FS, CA, ES và IS
-Bước 2: Gán giá trị từ 1à 6 cho FS và IS; từ -6 à -1 cho ES và CA
-Bước 3: Tính giá trị bình quân cho FS, CA, ES và IS
-Bước 4: Đánh dấu các điểm bình quân cho FS, CA, ES và IS trên các trục
-Bước 5: Cộng 2 điểm trên trục hoành/tung và đánh dấu kết quả điểm trên trục hoành/tung. Vẽ
giao điểm trục tung và hoành
-Bước 6: Vẽ vecto từ gốc tọa độ qua giao điểm mới. Vecto cho thấy dạng CL of tổ chức là tấn

6.1 Các cấp CL of DN
6.1.1 CL cấp DN
-CL cấp DN liên quan đến mtiêu tổng thể và quy mô of DN để đáp ứng đc n~kỳ vọng of các cổ
đông.
-CL cấp DN là 1lời công bố về mtiêu dài hạn, các định hướng pt of tổ chức.
→ Cty đã và đang và sẽ hđ trg ngành kinh doanh or n~ngành kd nào?
6.1.2 CL kd
-CL kd liên quan tới việc làm thế nào 1 DN có thể ctranh thành công trên 1tt (đoạn tt) cụ thể.
-CL kd fải chỉ ra đc cách thức dn ctranh trg các ngành kd #nhau, xđ vị trí ctranh cho các SBU và
làm thế nào để fân bổ các nguồn lực hiệu quả.
6.1.3 CL cấp chức năng
-CL chức năng liên quan tới việc từng bộ fận chức năng trg tổ chức (R&D, Hậu cần, Sx, Mkt, Tài
chính, …) đc tổ chức như thế nào để thực hiện đc fương hướng CL ở cấp độ DN và từng SBU trg
DN.
-CL chức năng là 1lời công bố chi tiết về các mục tiêu và fương thức hành động ngắn hạn đc các
lĩnh vực chức năng use nhằm đạt đc các mtiêu ngắn hạn of các SBU và mtiêu dài hạn of tổ chức.
-CL chức năng giải quyết hai vđề có liên quan đến lĩnh vực chức năng. Thứ Í là đáp ứng of lĩnh
vực chức năng đối với MT tác nghiệp. Thứ hai, là việc fối hợp với các ch/sách chức năng #nhau.
6.2 CL chức năng và sự lựa chọn
Bao gồm : CL sx tác nghiệp; CL Mkt; CL ql nguyên vật liệu; CL n/c và pt (R&D); CL tài chính;
CL nguồn nlực; CL pt cơ sở hạ tầng
6.2.1 CL sx tác nghiệp
-CL sx tác nghiệp xđ fạm vi CL thông qua xác lập thứ tự ưu tiên cho ctranh sp.
-Hai yếu tố ưu tiên cho ctranh qtrọng Í đối với 1 sp đó là tính kt theo quy mô và ả/h of học tập.
Tính kt theo quy mô cho biết chi fí of 1đvị sp hay dv sx giảm đi khi quy mô sản lg tăng lên.
Có 2 nguyên nhân:
-Thứ 1: Khả năng dàn trải chi fí cố định cho 1khối lg sp đc sx ra lớn hơn.
-Thứ 2: Sx 1khối lg lớn hơn cho fép thực hiện sự fân công lđ và chuyên môn hóa ở mức cao hơn.
N/c ả/h of học tập tới sx sp là n/c việc tiết kiệm chi fí nhờ vào học hỏi và tích lũy kinh nghiệm.
→ N/suất lđ of ng`sx trực tiếp or of nhà ql tăng và chi fí cho 1sp giảm khi các cá nhân học đc cách

vọng kinh doanh tốt.
→Vị thế tín dụng tốt cho fép cty mở rộng việc use tiền vay.
Linh hoạt tài chính = khả năng đáp ứng nhu cầu tài chính ko sự bào trc
6.2.6. CL nguồn nlực
-Đào tạo và pt nviên: qua các fương fáp như hướng dẫn trực tiếp cv, luận chuyển cv, đào tạo nghề,
qua các ctr giảng tập trung
-Tổ chức nviên thành các nhóm tự quản: các thành viên fải hiểu nvụ và cv đc giao, tạo sự linh hoạt
trg giải quyết cv
-Thông qua các hình thức trả lương: trả lương theo đ2, trả lương theo đánh giá k/quả cv, trả lương
theo kỹ năng và trình độ nviên.
6.3 CL kd và CL ctranh of SBU
6.3.1) CL trg các ngành bị fân tán mỏng
-Ngành bị fân tán mỏng là ngành bao gồm 1số lg lớn các DN vừa và nhỏ (ko có DN nào chi fối tt).
-CL tập trung là 1lựa chọn mang tính nguyên tắc.
-Để hợp Í và trở thành DN đứng đầu: Pt hệ thống kd; Nhượng q`kd; Liên kết
6.3.2) CL trg các ngành KD mới xuất hiện
-Đ2 cấu trúc ngành: Tính ko ổn định về mặt kỹ thuật – công nghệ; CL ko rõ ràng, chắc chắn; Số lg
lớn các DN nhỏ cùng theo đuổi 1lĩnh vực; Chi fí ban đầu cao but có thể nhanh chóng giảm chi fí.;
K/h đầu tiên.
-Các lựa chọn CL: Định hình cấu trúc ngành;Xđ vai trò of các nhà cung cấp và PP; Sự fù hợp giữa
mtiêu bên ngoài và bên trg; Sự thay đổi of các rào cản xuất nhập.
6.3.3) CL trg các ngành KD trưởng thành & bão hòa
-Đ2 cấu trúc ngành: Tốc độ tăng trưởng chậm và hậu quả là ctranh gay gắt về thị fần giữa các DN
trg ngành; Lợi nhuận giảm sút; Sức ép từ k/h càng lớn; Tăng sản lg và nsự sẽ dẫn đến tình trạng
dư thừa; Thay đổi về các fương thức ql; Ctranh qtế tăng lên.
-Các lựa chọn CL: Ptích cấu trúc chi fí; Đổi mới qtr` và thiết kế cho sx;Tăng sức mua of k/h;Lựa
chọn ng`mua; Ctranh qtế; Điều chỉnh cấu trúc tổ chức.
6.3.4) CL trg các ngành KD đang suy thoái
-Nguyên nhân suy thoái: Thay đổi công nghệ; Nhu cầu thay đổi; K/h bị thu hẹp.
-Đ2 cấu trúc ngành: Tính bấp bênh về tính chất suy giảm of cầu; Tốc độ và dạng suy thoái; Đ2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status