1
1
Chương II
Chương II
Phân tổ thống kê
Phân tổ thống kê
2
2
1. Khái niệm, ý nghĩa, nhiệm
1. Khái niệm, ý nghĩa, nhiệm
vụ của PTTK
vụ của PTTK
1.1. KN :
1.1. KN :
Là việc phân chia các đơn vị của tổng
Là việc phân chia các đơn vị của tổng
thể thống kê thành các tổ (và các tiểu tổ)
thể thống kê thành các tổ (và các tiểu tổ)
có tính chất khác nhau trên cơ sở căn cứ
có tính chất khác nhau trên cơ sở căn cứ
vào một (hay một số) tiêu thức nhất định.
vào một (hay một số) tiêu thức nhất định.
3
3
-
Được dùng nhiều trong các cuộc điều tra
Được dùng nhiều trong các cuộc điều tra
thống kê, đặc biệt là điều tra không toàn bộ.
thống kê, đặc biệt là điều tra không toàn bộ.
-
Là phương pháp cơ bản để tiến hành tổng
2 – Tiêu thức phân tổ
2 – Tiêu thức phân tổ
a – KN
a – KN
:
:
Là tiêu thức được chọn làm căn cứ để phân tổ TK
Là tiêu thức được chọn làm căn cứ để phân tổ TK
.
.
b – Các nguyên tắc lựa chọn tiêu thức phân tổ
b – Các nguyên tắc lựa chọn tiêu thức phân tổ
-
Căn cứ vào mục tiêu nghiên cứu
Căn cứ vào mục tiêu nghiên cứu
-
Căn cứ vào tính chất, đặc điểm của đối tượng
Căn cứ vào tính chất, đặc điểm của đối tượng
nghiên cứu
nghiên cứu
-
Căn cứ vào thời gian nghiên cứu
Căn cứ vào thời gian nghiên cứu
-
Căn cứ vào khả năng của đơn vị.
Căn cứ vào khả năng của đơn vị.
6
6
3 – Xác định số tổ
3 – Xác định số tổ
một tổ.
VD
VD
: Phân tổ dân số theo ngôn ngữ
: Phân tổ dân số theo ngôn ngữ
Phân tổ các ngành công nghiệp
Phân tổ các ngành công nghiệp
8
8
3 – Xác định số tổ
3 – Xác định số tổ
b
b
:
:
P
P
hân tổ theo tiêu thức số lượng
hân tổ theo tiêu thức số lượng
-
-
Đối với tiêu thức s
Đối với tiêu thức s
ố lượng có ít trị số
ố lượng có ít trị số
:
:
coi m
coi m
ỗi trị số là cơ sở hình thành một tổ
7 – 8
: Khá
: Khá
5 – 7
5 – 7
: TB
: TB
3 – 5
3 – 5
: Yếu
: Yếu
< 3
< 3
: Kém
: KémTrong những TH này, mỗi tổ sẽ gồm 1 phạm vi
Trong những TH này, mỗi tổ sẽ gồm 1 phạm vi
lượng biến có 2 giới hạn rõ rệt.
lượng biến có 2 giới hạn rõ rệt.
10
10
+ Lượng biến nhỏ nhất của tổ làm cho tổ đó
+ Lượng biến nhỏ nhất của tổ làm cho tổ đó
hình thành (x
hình thành (x
i min
i min
) gọi là giới hạn dưới của tổ.
i min
11
11
Phân tổ với khoảng cách tổ bằng nhau
Phân tổ với khoảng cách tổ bằng nhau
+ Trường hợp lượng biến liên tục:
+ Trường hợp lượng biến liên tục:
Xác định khoảng cách tổ bằng CT :
Xác định khoảng cách tổ bằng CT :
h = (X
h = (X
max
max
– X
– X
min
min
) : n
) : n
h : trị số k/c tổ
h : trị số k/c tổ
X
X
max
max
, X
, X
thoả đáng chưa, ông ta tổ chức một cuộc
thoả đáng chưa, ông ta tổ chức một cuộc
điều tra 30 lập trình viên làm cho các công
điều tra 30 lập trình viên làm cho các công
ty cạnh tranh với 3 năm kinh nghiệm. Kết
ty cạnh tranh với 3 năm kinh nghiệm. Kết
quả điều tra như sau:
quả điều tra như sau:
13
Đ/v : 1000đ/tháng
Đ/v : 1000đ/tháng
2450
2450
2650
2650
2350
2350
2700
2700
2550
2550
3000
3000
2750
2750
2700
2700
2750
2750
2500
2800
2500
2500
2900
2900
2350
2350
2700
2700
2400
2400
14
14
VD1 : Nếu chia TN thành 4 tổ với khoảng
VD1 : Nếu chia TN thành 4 tổ với khoảng
cách tổ bằng nhau :
cách tổ bằng nhau :
h = (3000 – 2200) : 4 = 200 (1000đ)
h = (3000 – 2200) : 4 = 200 (1000đ)
Hình thành các tổ (class):
Hình thành các tổ (class):
2200 – 2400
2200 – 2400
2400 – 2600
2400 – 26002600 – 2800
2600 – 2800
h : trị số k/c tổ
X
X
max
max
, X
, X
min
min
: Lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ
: Lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ
nhất trong tổng th
nhất trong tổng th
ể
ể
.
.
n : Số tổ
n : Số tổ
16
Ví dụ: Có số liệu lao động của 16 doanh nghiệp, cần phân
Ví dụ: Có số liệu lao động của 16 doanh nghiệp, cần phân
thành 4 tổ
thành 4 tổ
Doanh nghiệp
Doanh nghiệp
Số lao động
Số lao động
Doanh nghiệp
Doanh nghiệp
12
12
790
790
5
5
675
675
13
13
1103
1103
6
6
670
670
14
14
800
800
7
7
636
636
15
15
910
910
8
8
5
3
3
702 – 902
702 – 902
5
5
4
4
903 – 1103
903 – 1103
2
2
Tổng cộng
Tổng cộng
16
16
18
Phân tổ với khoảng cách không đều:
Phân tổ với khoảng cách không đều:
Nhằm cung cấp tài liệu về hiện tượng cụ thể
Nhằm cung cấp tài liệu về hiện tượng cụ thể
nào đó trong việc lập kế hoạch hoặc báo cáo.
nào đó trong việc lập kế hoạch hoặc báo cáo.
VD: Phân tổ theo độ tuổi để xây dựng chế độ
VD: Phân tổ theo độ tuổi để xây dựng chế độ
dinh dưỡng phù hợp.
20
20
4 – Dãy số phân phối
4 – Dãy số phân phối
a – KN
a – KN
:
:
Là dãy số được tạo ra khi tiến hành
Là dãy số được tạo ra khi tiến hành
phân chia các đơn vị của 1 hiện tượng KT-
phân chia các đơn vị của 1 hiện tượng KT-
XH theo một tiêu thức nào đó.
XH theo một tiêu thức nào đó.
Các loại dãy số phân phối :
Các loại dãy số phân phối :
-
Dãy số thuộc tính : Tổng thể được phân tổ
Dãy số thuộc tính : Tổng thể được phân tổ
theo tiêu thức thuộc tính.
theo tiêu thức thuộc tính.
-
Dãy số lượng biến : Tổng thể được phân tổ
Dãy số lượng biến : Tổng thể được phân tổ
theo tiêu thức số lượng.
theo tiêu thức số lượng.
21
21
b- Cấu tạo :
b- Cấu tạo :
+ Tần suất (d
+ Tần suất (d
i
i
) : Là tần số được biểu hiện bằng số
) : Là tần số được biểu hiện bằng số
tương đối (%, lần).
tương đối (%, lần).
Ý nghĩa : Cho biết số đơn vị mỗi tổ chiếm bao nhiêu
Ý nghĩa : Cho biết số đơn vị mỗi tổ chiếm bao nhiêu
% trong toàn bộ tổng thể.
% trong toàn bộ tổng thể.
∑
=
i
i
i
f
f
d
Nếu d
i
tính bằng lần : ∑ d
i
= 1
Nếu d
i
tính bằng % : ∑ d
i
= 100
1
x
x
2
2
x
x
3
3
…
…
x
x
n
n
f
f
1
1
f
f
2
2
f
f
3
3
…
…
…
f
f
n
n
/ ∑ f
/ ∑ f
i
i
f
f
1
1
f
f
1
1
+ f
+ f
2
2
f
f
1
1
+ f
+ f
2
2
+ f
Tần số tích lũy
Tần số tích lũy
(SV)
(SV)
…
…
…
…
150
150
8,0 – 8,3
8,0 – 8,3
52
52
8,3 – 8,5
8,3 – 8,5
30
30
8,5 – 8,8
8,5 – 8,8
15
15
8,8 – 9,0
8,8 – 9,0
5
5
9,0 trở lên
9,0 trở lên
Tần số (SV)
Tần số (SV)
nhỏ hơn giới hạn trên của tổ đó.