Đồ án môn học chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động cơ khí - Pdf 13

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ-CHI TIẾT MÁY
GVHD: VĂN HỮU THỊNH 
Đồ án môn học chi tiết máy:
Thiết kế hệ dẫn động cơ khí

SVTH: LÊ CÔNG THÀNH
MSSV: 06103120
ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ-CHI TIẾT MÁY
GVHD: VĂN HỮU THỊNHMục lục

Lời nói đầu
Phần I: Tính toán động học………………………………………………………3
1.1. Chọn động cơ………………………………………………………… 3
1.2. Phân phối tỷ số truyền……………………………………………….…3
1.3. Tính các thông số …………………………………………………… 4
Bảng số liệu ……………………………………………………………….…5
Phần II. Tính toán thiết kế chi tiết máy……………………………………….…5
I.Tính bộ truyền đai…………………………………………………… ….5
1.1 Chọn loại đai…………………………………………………… 5
1.2 Xác định thông số bộ truyền…………………………………… 5
1.3 Xác định số đai z………………………………………………….6
1.4 Xác định lực căng ban đầu và lực căng tác dụng lên trục…… … 7
1.5 Các thông số hình học và kích thước bộ truyền đai………………7
II. Tính bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc……………………………7
2.1 Chọn vật liệu………………………………………………… ……7

Qua môn học sinh viên được trang bị khá nhiều kỹ năng,đơn cử như kỹ
năng tính toán,kỹ năng giải quyết vấn đề khó nảy sinh trong quá trình
thực hiện đồ án.
Đồ án nguyên lý máy là cơ hội để sinh viên có thể tổng hợp lại nhưng
kiến thức cơ sở nền đã được học trong 2 năm vừa qua,rèn luyện tính
độc lập và phát huy tính sang tạo cao trong học tâp.
Qua sự hướng dẫn đầy nhiệt tình của thầy VĂN HỮU THỊNH .Em đã
tiến hành thực hiện đồ án .
Trong quá trình thực hiện có gi sai xót mong quí Thầy thứ lỗi và sữa
cho Em để khi thực hiện các đồ án kế tiếp cũng như quá trình lĩnh hội
các kiến thức mới khỏi mắc phải sai lầm và khuyết điểm.
Em xin chân thành cảm ơn!

SVTH: LÊ CÔNG THÀNH
MSSV: 06103120
ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ-CHI TIẾT MÁY
GVHD: VĂN HỮU THỊNHTrường ĐHSPKT TP HCM ĐẦU ĐỀ THIẾT KẾ ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
Khoa XD&CHUD THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ
Bộ môn: Thiết kế công nghiệp ( Đề số : 01—Phương án :10)
A. ĐẦU ĐỀ:
1. Sơ đồ động:

1.Các số liệu ban đầu:

a. Lực vòng trên xích tải (2F) : 4800 (N)
b. Vận tốc xích tải (V) : 1,4 (m/s)
c. Số răng đĩa xích (Z) : 9 (răng)

Pt=
2 .
1000
F V
=
4800.1,4
1000
=6,72 ( kw)
2 F=4800(N)- lực vòng trên xich tải
V= 1,4(m/s)-Vận tốc xích tải
Công suất yêu cầu trên trục động cơ:
P
ct
=P
t

ht
.
Trong đó: η là hiệu suất truyền động. β :Hệ số thay đổi tải trọng
Hiệu suất truyền động:
η
ht
= η
đ.

m


k
br .


ht
=6,72/0,886=7,58(Kw).
chọn công suất định mức của động cơ:
p
đc>
P
ct
vậy ta chọn p
đc
=11 (Kw).
Ứng với công suất của động cơ ta chọn
db
n
=1500(vòng/ phút)
Tra bảng P1.3 ta chọn động cơ 4A132M4Y3 :
Trong đó:
p
đc
=11 (Kw).

dc
n
=1458(vòng/ phút)

osc
ϕ
= 0.87

.

c
=n
đc
/n
t
=1458/85=17,15
Mà U=U
đ
.U
h
Chọn u
đ
=2,5

u
h
=17,15/2,5=6,86.
Ta có: u
h
=u
n
.u
c
.
Trong đó: u
n


tỷ số truyền cấp nhanh, u
c

u u u u u− =
17,15-2,5.2,39.2,87=0.00175

(0.01

0.09) thõa mãn
I.3. Tính các thông số.
I.3.1.Số vòng quay:
n
đc
=1458(vòng/phút)

n
1
=n
đc
/u
đ
=1458/2,5=583,2 (v/p)

n
2
=n
1
/u
n
=583,2/2,87=203,2(v/p)

n
3

0.99*0.98
=7 kw
1
P
=
2
ol br
P
η η
=
7
0.99*0.98
=7,22 kw
ct
P
=7,58 kw
I.3.2. Mômen của động cơ, các trục 1 , 2, 3 và của trục công tác.

SVTH: LÊ CÔNG THÀNH
MSSV: 06103120
ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ-CHI TIẾT MÁY
GVHD: VĂN HỮU THỊNH T
đc
= 9,55. 10
6
.
6

P
7
9,55. 10 . 9,55.10 . 328986
n 203,2
= =
N.mm.
T
3
= 9,55. 10
6
.
6
3
3
P
6,79
9,55.10 . 762876
n 85
= =
N.mm.
Từ những kết quả tính toán trên ta có bảng sau:
PHẦN II.
TÍNH
TOÁN,
THIẾT KẾ
CHI TIẾT
MÁY.

I. TÍNH BỘ TRUYỀN ĐAI
1.1Chọn loại đai và tiết diện đai

2
d
=2,5.160 (1-0,02)=392 (mm)
-Theo bảng 4.26 chọn đường kính tiêu chuẩn của
2
d
=400 (mm)

SVTH: LÊ CÔNG THÀNH
MSSV: 06103120
Trục
Th.số
T.S truyền
Động cơ I II III
U
d
=2,5 U
n
=2,87 U
c
= 2,39
P(kW) 7,58 7,22 7 6,79
n (vg/ph) 1458 583 203 85
T(N.mm) 49650 118229 328986 762876
ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ-CHI TIẾT MÁY
GVHD: VĂN HỮU THỊNH-Như vậy theo tỉ số truyền thực tế


-
1
d
)
2
/(4a)
=2.480+0,5.3,14(160+480)+(480-160)
2
/(4.480)
= 2018 (mm)
-Theo bảng 4.13 chọn chiều dài đai tiêu chuẩn là: l=2000 (mm)
- Nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 s , theo 4.15
i=v/l= 12,2/2=6,1/s<10/s.
-Tính khoảng cách a theo chiều dài tiêu chuẩn l=2000mm:
Theo (4. 6) , a= (
λ
+
2 2
8
λ
+ ∆
)/4,
-Với
λ
=2000-0,5.3,14(160+400)=1120,8


=(
2
d

P

d
K
/([
0
P
]
C
α
1
C
u
C
z
C
)
- theo bảng (4.7).
d
K
=1,25
- với
1
α
=156
o
,
C
α
=1-0,0025(180-

P
/ [
0
P
]=7,58/2,71=2,8 do đó
z
C
=0,95 tra bảng 4.18
- Do đó
z=7,58.1,25/(2,71.0,94.0,95.1,135.0,9)=3,63
lấy z=4 đai

SVTH: LÊ CÔNG THÀNH
MSSV: 06103120
ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ-CHI TIẾT MÁY
GVHD: VĂN HỮU THỊNH- chiều rộng bánh đai , theo công thức 4.17 và bảng 4.21
B=(z-1)t+2e=3.19+2.12,5=82 mm
-Đường kính ngoài của bánh đai

a
d
=d+2
0
h
=160+2.4,2=168,4 (mm)
1.4 Xác định lực căng ban đầu và lực căng tác dụng lên trục
-Theo 4.19

v
F
=0,178.
2
12,2
=26,5 (N)
Do đó
0
F
=780.7,58.1,25/(12,2.0,94.4)+26,5
=188 (N)
-theo 4.21 lực tác dụng lên trục là:

r
F
=2.
0
F
.z sin(
1
α
/2)
=2. 188.4.sin(156/2)=1471 (N)
1.5 Các thông số hình học và kích thước bộ truyền đai
Đường kính bánh đai nhỏ
1
d
=160 (mm)
Đường kính bánh đai lớn
2

thiết kế,thuận tiện trong việc gia công chế tạo , ở đây ta chọn vật liệu làm các bánh
răng như nhau
Với
)1510(
21
÷+≥ HBHB

Cụ thể chọn vật liệu là thép 45 tôi cải thiện
Bánh nhỏ : HB=241…285 có

.850
1
MPa
b
=
σ

.580
1
MPa
ch
=
σ
Chọn HB
1
=250
Bánh răng lớn : HB=192…240 có

2
2

F
F
KKKYYS ).(][
lim
0
σσ
=
Trong đó:
Z
R
-hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám bề mặt răng làm việc
Z
v
- hệ xố xét đến ảnh hưởng của vận tốc vòng
K
xH
– hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng
Y
R
– hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám bề mặt răng
Y
S
–hệ số xét đến độ hạy của vật liệu đối với tập chung ưngs suất
K
xF
–hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn.
Tính thiế kế, ta lấy sơ bộ
1
1
=

lim
0
;
FH
σσ
-Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép ứng với
chu kì cơ sở (bảng 6.2)
Ta có
)(57070250.270.2
1
lim
0
lim
0
31
MPaHB
HH
=+=+==
σσ
)(450250.8,1.8,1
1
lim
0
lim
0
31
MPaHB
FF
====
σσ

N
K =
F
m
FE
FO
FL
N
N
K =
m
H
, m
F
-bậc của đường cong mỏi khi thử về độ bền tiếp xúc và độ
bền uốn uốn.
Vì HB ≤ 350: m
H
= 6, m
F
= 6.
N
HO
, N
FO
– số chu kì ứng suất khi thử về độ bền tiếp xúc và uốn.
4,2
.30
HB
HN

=60c
Σ
(T
i
/T
max
)
3
n
i
t
i
N
HE
=60cn
i
/u
j
.
Σ
t
i
Σ
(T
i
/T
max
)
3
t

/T
max
)
6
t
i
/t
ck
c- số lần ăn khớp trong một vòng quay (c=1)
n
i
- số vòng quay trục thứ j trong 1 phút ở chế độ thứ i
t
i
- thời gian làm việc ở chế độ thứ i
I
h
=
Σ
t
i
- Tổng số giờ làm việc (thời hạn phục vụ) .

SVTH: LÊ CÔNG THÀNH
MSSV: 06103120
ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ-CHI TIẾT MÁY
GVHD: VĂN HỮU THỊNH I

Với S
H
= 1,1
][
H
σ
1sb
=570.1/1,1=518,2 MPa
][
H
σ
2sb
=510.1/1,1=436,6 MPa
Suy ra
][
H
σ
m12
=(
][
H
σ
1sb
+
][
H
σ
2sb
)/2=(518,2+436,6)/2=477,4 MPa
Ta thấy

/S
F
][
F
σ
1sb
=450.1/1,75=257,14 MPa

][
F
σ
2sb
=396.1/1,75=226, 3 MPa
Tương tự với bộ truyền cấp chậm , bánh trụ răng nghiêng, ta có:
( )
3 3 7 7
2 2
203
60.1. .24000. 0,8 .0,6 1 0,2 6,2.10 1,26.10
2,39
HE HO
N N= + = > =
do đó theo công thức 6.3 thì K
HL2
=1
ứng suất tiếp xúc (sơ bộ)cho phép :
o
H
H lim
][

4sb
)/2=(570+510)/2=540MPa
Ta thấy
][
H
σ
m34
<1,25
][
H
σ
4
=637,5

SVTH: LÊ CÔNG THÀNH
MSSV: 06103120
ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ-CHI TIẾT MÁY
GVHD: VĂN HỮU THỊNH6 6 7 6
FE2 FO
60.1.203
N .24000(0,8 0,6 1 0,2) 4,4.10 N 4.10
2,39
= + = > =
do đó K
FL2
=1
ứng suất uốn ( sơ bộ) cho phép:

][1624580.8,2][][
max4max2
max3max1
MPa
MPa
HH
HH
===
===
σσ
σσ
c.Ứng suất uốn cho phép khi quá tải:max
[ ] 0,8.
F ch
σ σ
=
=2,8.450=1260 Mpa(công thức 6.14)

][
F
σ
1max
=
][
F
σ
3max

2
1
.
.( 1)
[ ] . .
H
w a
H ba
T k
a K u
u
β
σ ψ
= +

1
T
=118229 (Nmm); và tra Bảng 6.5 ta có: K
a
=43; K
d
=67,5
ba
ψ
-hệ số chọn theo bảng 6.6:
0,3 0,5
ba
ψ
= ÷
.chọn

w
a mm= + =
Chọn a
w1
=140 mm

SVTH: LÊ CÔNG THÀNH
MSSV: 06103120
ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ-CHI TIẾT MÁY
GVHD: VĂN HỮU THỊNH
b.Các thông số ăn khớp.
- Xác định môđun m:
Theo 6.17
m
12
=(0,01
÷
0,02) a
w1
=1,4
÷
2,8
Theo bảng 6.8: Chọn m
12
=2,5.
-Xác định số răng , hê số dịch chỉnh
Chọn sơ bộ

2
=80 răng
z
t
=z
1
+z
2
=23+80=108.
Tỷ số truyền thực:
2
1
1
80
2,86.
28
t
z
u
z
= = =
Sai lệch tỷ số truyền :
1 1
1
2,87 2,86
100% .100% 0,35%
2,87
t
u u
u

1
2
w
2. . .( 1)
. . . [ ].
. .
H t
H M H H
w
T K u
Z Z Z
b u d
ε
σ σ
+
= ≤
Z
M
–Hệ số xét đến cơ tính của vật liệu bánh răng
Bảng 6.5: Z
m
= 274[MPa]
1/3

.
Theo (6.35)
tg
β
b
=cos

Z
H
–hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
twbH
Z
αβ
2sin/cos.2=
b
β
- Góc nghiêng răng trên mặt trụ cơ sở
βαβ
tgtg
tb
.cos=
.= cos20
o
17' tg15
o
21’32”=0,257
b
β
=14
o
41'
ở đây : α
t
–góc profil răng. α
tw
là góc ăn khớp.
( )

với b
w
là bề rộng vành răng.
b
w
=
ba
ψ
.a
w1
=0,4.140=56
Khi đó theo công thức (6.36a):
1/Z
ε α
ε
=
.
Với ε
α
-hệ số trùng khớp ngang ,có thể tính gần đúng theo
công thức:
1 2
1 1 1 1
1,88 3,2 cos 1,88 3,2 cos15 22' 1,664.
28 80z z
α
ε β
 
 
 

=
Với
β
H
K
=1,15 là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải
trọng trên chiều rộng vành răng. (tra bảng 6.7).
α
H
K
=1,13(với bánh răng trụ) -hệ số xét đến sự phân bố
không đều tải trọng do các đôi răng cùng ăn khớp.với bánh răng
nghiêng thì tra bảng (6.14). với vận tốc vòng v, tính theo công thức:

SVTH: LÊ CÔNG THÀNH
MSSV: 06103120
ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ-CHI TIẾT MÁY
GVHD: VĂN HỮU THỊNH v=πd
w1
n
1
/60000 (m/s)
v=3,14.72,5.583/60000=2,214m/s
Hv
K
- hệ số kể đến tải trọng động tác dụng lên vùng ăn khớp.
Công thức 6.41:

H
δ
=0,002.
g
o
-hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng
tra bảng 6.16, với vận tốc vòng v=2,214 (m/s) ta chọn cấp
chính xác theo mức làm việc êm là 9. ( tra bảng 6.13)
ta có: g
o
= 73.
0,002.73.2,2. 140/ 2,86 2,26
2,26.56.72,539
1 1,03.
2.118229.1,15.1,13
H
Hv
K
υ
→ = =
→ = + =

H
K
=
β
H
K
.
α

a
< 700mm suy ra K
xH
=1;
Ứng suất tiếp xúc cho phép[σ
H
] được tính theo công thức 6.1
12 12
[ ] [ ] . .
H H m R v xH
Z Z K
σ σ
=
=490,9. 0,95.1.1=466,355MPa
Ta thấy
σ
H
<
][
H
σ
12
do vậy bánh răng đủ bền theo độ bền tiếp xúc.
d. kiểm nghiệm răng về độ bền uốn .
Công thức 6.43:
[ ]
1 1
1 1
1
2. . . . .

1 1
0,6
1,664
Y
ε
α
ε
= = =
(hệ số kể đén sự trùng khớp, với ε
α
là hệ số
trùng khớp ngang).
0
15,36
1 1 0,89
140 140
Y
β
β
= − = − =
(hệ số kể đến độ nghiêng của răng).
1 2
,
F F
Y Y
- hệ số dạng răng của bánh 1 và 2 phụ thuộc vào số răng
tương đương
1
1
3 3 0 0

1
2
3,8.
3,61
F
F
Y
Y
=
=
F
K
- hệ số tải trọng khi tính về uốn.
FvFFF
KKKK
αβ
=
.
β
F
K
- hệ số xét đến sự phân bố không dều tải trọng trên chiều rộng
vành răng khi tính bảng 6.7:
β
F
K
=1,32.
α
F
K

. . .
w
F F
t
a
g v
u
υ δ
=
.
0,006
F
δ
=
. (bảng 6.15).
0
g =
73. (bảng 6.16).
v=
w1 1
/ 60000d n
π
=2,2 (m/s)

140
0,006.73.2,2.
2,86
F
υ
= =

= =
Và:

2
1 2 1
72,3.3,61
/ 68,685[ ]
3,8
F F F F
Y Y MPa
σ σ
= = =
Với m = 2,5; Y
S
= 1,08- 0,0695ln2,5 = 1,22
Chế tạo bánh răng bằng dao phay nên Y
R
= 1
Do d
a
< 400mm nên K
xF
= 1 khi đó

[ ] [ ]
1
1
. . .
F F S R xF
sb

e.Kiểm nghiệm về quá tải:
Ứng suất tiếp cực đại:
Công thức 6.48:
.][.
maxmax HqtHH
k
σσσ
≤=
qt
k
- hệ số quá tải :
max
1.
qt
dn
T
k
T
= =

1max max
437,96. 1 437.96 [ ] 1260[ ].
H H
MPa
σ σ
= = ≤ =
Ứng suất uốn cực đại
công thức 6.49:

1max 1 1 max

= 2,86.
- Góc nghiêng của răng:
β
= 15,36
0
- Số răng các bánh răng: Z
1
= 28 ; Z
2
= 80.
- Hệ số dịch chỉnh: x
1
= 0; x
2
= 0
Theo bảng 6.11:
- Đường kính vòng chia :
d
1
=72,59 mm
d
2
= =207,41 mm
-Đường kính vòng lăn:
d
w1
=72,5 mm
d
w2
= 207,35 mm



-Đường kính vòng cơ sở:
d
b1
=d
1
cosα=72,59.cos20
0
=68,2 mm
d
b2
=d
2
cosα=207,41.cos20
0
=194,9 mm
-Góc profil gôc: α= 20
0

-Góc profil răng: α
t
= 20
0
17’
-Góc ăn khớp: α
tw
= 20
0
17’

T
là mômen xoắn trên trục công tác tương ứng với một cặp bánh răng của
bộ phân đôi.
2
T
=328986(N.mm)
][
H
σ
- ứng suất tiếp xúc cho phép.
K
a,
K
d
– hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng.
tra Bảng 6.5 ta có: K
a
=43; K
d
=67,5
ba
ψ
-hệ số chọn theo bảng 6.6:
4,025,0 ÷=
ba
ψ
.chọn
ba
ψ
=0,4

2
328986.1,27
43.(2,39 1). 177,1[ ].
463,6 .2,39.0,4
w
a mm= + =
Chọn a
w2
=180 mm
Đường kính vòng lăn bánh răng nhỏ d
w2
:
d
w2
=2.a
w2
/(u
2
+1)=2.180/(2,39+1)=106,2 (mm)
2.Các thông số ăn khớp.
- Xác định môđun m:
34 2
(0,01 0,02).
w
m a= ÷
= 1,4
÷
2,8
Theo bảng 6.8: Chọn m
34

=42 (răng)
Số răng bánh lớn
4 3
. 42.2,97 100,38Z u z= = =
răng
Chọn z
2
= 100 răng
Tỷ số truyền thực:
4
2
3
100
2,38
42
t
Z
u
Z
= = =
Đường kính vòng lăn bánh răng nhỏ:
d
w2
=2a
w2
/(u
t2
+1)=2.140/(2,88+1)=72,16 mm
Tính lại góc
β

Công thức 6.33:
2
2
2
2. . .( 1)
. . . [ ].
. .
H t
H M H H
t w
T K u
Z Z Z
b u d
ε
σ σ
+
= ≤
Z
M
–Hệ số xét đến cơ tính của vật liệu bánh răng
Bảng 6.5: Z
m
= 274[MPa]
1/3

.
Z
H
–hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
twbH

t

tw
=arctg(tgα/cos
β
)=arctg(tg20/cos9,56)=20,3
0
2.cos8,98
1,74.
sin 2.20,3
H
Z→ = =
o
o
Z
ε
-hệ số xét đến sự trùng khớp của hai bánh răng , xác định theo hệ
số trùng khớp dọc
β
ε
tính theo công thức:
π
β
ε
β
.
sin.
12
1
m

thức:
( )
0
3 4
1 1 1 1
1,88 3,2 cos 1,88 3,2 cos 20,3 1,747.
42 100z z
α
ε β
 
 
 
 
= − + = − + =
 
 ÷
 ÷
 
 
 
 
 
1
0,757.
1,747
Z
ε
→ = =
K
H

.
2

1
1
1
αβ
υ
HH
wwH
Hv
KKT
db
K +=
. . . /
H H o w t
g v a u
υ δ
=
.
v-vận tốc vòng, tính theo công thức:
v=πd
w2
n
2
/60000 (m/s)
v=3,14.106,51.203/60000=1,13m/s
H
δ
-hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp.

H
MPa
σ
+
= =
Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép ;
Với v=1,13(m/s) <5 m/s ta có Z
v
=1
Với cấp chính xác động học là 9 , chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8 ,
khi đó cần gia công đạt độ nhám R
a
=2,5 1,25
m
µ
, do đó :
Z
R
=0,95; với d
a
< 700mm suy ra K
xH
=1
Ứng suất tiếp xúc cho phép[σ
H
] được tính theo công thức 6.1

34
[ ] [ ] . . .
H H m R v xH

T K Y Y Y
b d m
ε β
σ σ
= ≤
3 4
3
3
4
[ ]
F F
F F
F
Y
Y
σ
σ σ
= ≤
trong đó
1 1
0,572
1,747
Y
ε
α
ε
= = =
(hệ số kể đén sự trùng khớp, với ε
α
là hệ số

3 3 0
100
104
cos cos 9,56
v
Z
Z
β
= = =
.răng
Tra bảng 6.18,với hệ số dịch chỉnh x=0, ta có:
{
4
3
3,7.
3,6.
F
F
Y
Y
=
=
F
K
- hệ số tải trọng khi tính về uốn.
FvFFF
KKKK
αβ
=
.

db
K +=
.
w ba w
b a
ψ
= =
0,4.180=72
0
. . .
w
F F
t
a
g v
u
υ δ
=
.
0,002
F
δ
=
. (bảng 6.15).
0
73g =
. (bảng 6.16).
v=
w 2 2
/ 60000d n

Vậy:
3
2.328986.1,5.0,572.0,947.3,7
103, 2[ ]
72.106,51.2,5
F
MPa
σ
= =
Và:

4
103,2.3,6
100,4[ ]
3,7
F
MPa
σ
= =
Với m = 2,5; Y
S
= 1,08- 0,0695ln2,5 = 1,022
Chế tạo bánh răng bằng dao phay nên Y
R
= 1
Do d
a
< 400mm nên K
xF
= 1 khi đó

⇒ σ
F4
=100,4MPa

< [σ
F2
]
4
= 231,279 Mpa
Do vậy bánh răng đảm bảo điều kiện bền về uốn.
5 .Kiểm nghiệm về quá tải:
Ứng suất tiếp cực đại:
Công thức 6.48:
.][.
maxmax HqtHH
k
σσσ
≤=
qt
k
- hệ số quá tải :
max
1.
qt
dn
T
k
T
= =


MSSV: 06103120


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status