Tên cơ Vùng Nguyên ủy Bám tận Chức năng Thần kinh chi phối
Đen ta Thành ngoài
hố nách
Mép dưới gai xương vai
Bờ ngoài mỏm cùng vai
Mặt 1/3 ngoài xương đòn
Lồi củ đen ta cơ
cánh tay
Khép cánh tay, xoay
trong, xoay ngoài
Thần kinh nách
Cơ răng
trước
Thành trong
hố nách
10 xương sườn Bờ sống xương
vai
Giữ xương vai áp vào
lổng ngực, tì vào
xương vai là cơ hít
vào
Thần kinh ngực dài
Cơ ngực lớn Thành trước
hố nách
Xương ức + 2/3 xương đòn
Sụn sườn 5,6 + xương sườn
16
Bao cơ thẳng bụng
Mép ngoài rãnh
gian củ
Xoay trong cánh tay
trong cánh tay
Khép cánh tay Thần kinh cơ bì
Cơ trên gai Thành sau hố
nách
Hố trên gai Củ lớn Xoay ngoài cánh tay,
dạng cánh tay
Cơ dưới gai Thành sau hố
nách
Hố dưới gai Củ lớn Xoay ngoài cánh tay,
dạng cánh tay
Cơ dưới vai Thành sau hố
nách
Hố dưới vai Củ nhỏ Xoay trong cánh tay
Cơ tròn lớn Thành sau hố
nách
½ dưới bờ ngoài + góc dưới
xương vai
Mép trong rãnh
gian củ
Khép cánh tay
Nâng xương vai
Cơ tròn bé Thành sau hố
nách
½ trên bờ ngoài xương vai Củ lớn Dạng cánh tay
Xoay ngoài cánh tay
Cơ lưng
rộng
Thành sau hố
nách
Phần dưới cột sống Đáy rãnh gian củ Kéo cánh tay vào
tay trụ
Mặt trước
cẳng tay
Mỏm trên lồi cầu ngoài Xương đậu
Xương móc
Xương bàn tay 5
Gấp và khép cổ tay
Cơ gấp cổ
tay quay
Mặt trước
cẳng tay
Mỏm trên lồi cầu trong Nền xương đốt
bàn tay II
Gấp cổ tay và khuỷu,
dạng cổ tay
Cơ sấp tròn Mặt trước
cẳng tay
Mỏm trên lồi cầu trong
Mỏm vẹt xương trụ
Giữa mặt ngoài
xương quay
Sấp bàn tay và gấp
cẳng tay
Cơ gan tay
dài
Mặt trước
cẳng tay
Mỏm trên lồi cầu trong Cân gan tay và
mạc giữ gân gấp
Căng cân gan tay, gấp