Chuyên đề ôn thi HSG Hóa 8 - Pdf 13

Chuyên đề bồi dỡng hsg hoá 8

Chuyên đề 1:
Nguyên tử- Nguyên tố hoá học
I. Kiến thức cơ bản
1/ NT là hạt vô cùng nhỏ ,trung hoà về điện và từ đó tạo mọi chất .NT gồm hạt
nhân mang điện tích + và vỏ tạo bởi electron (e) mang điện tích -
2/ Hạt nhân tạo bởi prôton (p) mang điện tích (+) và nơtron (n) ko mang điên
.Những NT cùng loại có cùng số p trong hạt nhân .Khối lợng HN =khối lợng NT
3/Biết trong NT số p = số e .E luôn chuyển động và sắp xếp thành từng lớp.Nhờ e
mà NT có khả năng liên kết đợcvới nhau
1/ Nguyên tố hoá học là những nguyên tử cùng loại,có cùng số p trong hạt nhân .
Vởy : số P là số đặc trng cho một nguyên tố hoá học .
4/ Cách biểu diễn nguyên tố:Mỗi nguyên tố đợc biễu diễn bằng một hay hai chữ
cái ,chữ cái đầu đợc viết dạng hoa ,chữ cái hai nếu có viết thờng Mỗi kí hiệu còn
chỉ một nguyên tử của nguyên tố đó.
Vd:Kí hiệu Na biểu diễn {nguyên tố natri ,một nguyên tử natri }
5/Một đơn vị cacbon ( đvC) = 1/12khối lg của một nguên tử C
m
C
=19,9206.10
-27
kg
1đvC =19,9206.10
-27
kg/12 = 1,66005.10
-27
kg.
6/Nguyên tử khối là khối lợng của1 nguyên tử tính bằng đơn vị C .
II. Bài Tập
Bài 1: Tổng số hạt p ,e ,n trong nguyên tử là 28 ,trong đó số hạt ko mang điện

1
Chuyên đề bồi dỡng hsg hoá 8

a) Hạt vi mô nào đợc bảo toàn, hạt nào có thể bị chia nhỏ ra?
b) Nguyên tử có bị chia nhỏ không?
c)Vì sao có sự biến đổi phân tử này thành phân tử khác? Vì sao có sự biến đổi
chất này thành chất khác trong phản ứng hóa học?
Chuyên đề 2
Chất và sự biến đổi chất
A/Kiến thức cần nhớ
1/.Hiện tợng vật lí là sự bién đổi hình dạng hay trạng thái của chất.
2/.Hiện tợng hoá học: là sự biến đổi chất này thành chất khác.
3/ Đơn chất: là những chất đợc tạo nên từ một nguyên tố hoá học từ một nguyên
tố hh có thể tạo nhiều đơn chất khác nhau
4/Hợp chất : là những chất đợc tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên.
5/Phân tử:là hạt gồm 1số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính
chất hoá học của chất .
6/Phân tử khối :- Là khối lợng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon
- PTK bằng tổng các nguyên tử khối có trong phân tử.
7/Trạng thái của chất:Tuỳ điều kiện một chất có thể tồn tại ơtrangj thái lỏng ,rắn
hơi
B/ Bài tập
Bài 1:Khi đun nóng , đờng bị phân huỷ biến đổi thành than và nớc.Nh vậy ,phân
tử đuờng do nguyên tố nào tạo nên ?Đờng là đơn chất hay hợp chất .
Bài 2:a) Khi đánh diêm có lửa bắt cháy, hiện tợng đó là hiện tợng gì?
b) Trong các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào là hiện tợng hóa học: trứng bị thối;
mực hòa tan vào nớc; tẩy màu vải xanh thành trắng.
Bài 3:Em hãy cho biết những phơng pháp vật lý thông dụng dùng để tách các chất ra
khỏi một hỗn hợp. Em hãy cho biết hỗn hợp gồm những chất nào thì áp dụng đợc các
phơng pháp đó. Cho ví dụ minh họa.

Bài 1: Nung 1 kg đá vôi chứa 80% CaCO
3
thu đợc 112 dm
3
CO
2
(đktc) .Tính hiệu suất
phân huỷ CaCO
3
.
Bài 2:
a) Khi cho khí SO
3
hợp nớc cho ta dung dịch H
2
SO
4
. Tính lợng H
2
SO
4
điều chế đợc khi
cho 40 Kg SO
3
hợp nớc. Biết Hiệu suất phản ứng là 95%.
b) Ngời ta dùng quặng boxit để sản xuất nhôm theo sơ đồ phản ứng sau:
Al
2
O
3

Đáp số: 89,28%
Bài 6:Có thể điều chế bao nhiêu kg nhôm từ 1tấn quặng boxit có chứa 95% nhôm oxit,
biết hiệu suất phản ứng là 98%.
Đáp số: 493 kg
Bài 7:Khi cho khí SO
3
tác dụng với nớc cho ta dung dịch H
2
SO
4
. Tính lợng H
2
SO
4
điều
chế đợc khi cho 40 kg SO
3
tác dụng với nớc. Biết hiệu suất phản ứng là 95%.
Đáp số: 46,55 kg
Bài 8.Ngời ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi CaCO
3
. Lợng vôi sống
thu đợc từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là:
A. O,352 tấn B. 0,478 tấn C. 0,504 tấn D. 0,616 tấn
Hãy giải thích sự lựa chọn? Giả sử hiệu suất nung vôi đạt 100%.
Chuyên đề 4
Tạp chất và lợng dùng d trong phản ứng
I: Tạp chất
Tạp chất là chất có lẫn trong nguyên liệu ban đầu nhng là chất không tham gia
phản ứng. Vì vâỵ phải tính ra lợng nguyên chất trớc khi thực hiện tính toán theo phơng

trên). Biết rằng muối đó chứa 5% tạp chất.
( ĐSố 6,08 kg)
II. Lợng dùng d trong phản ứng
Lợng lấy d 1 chất nhằm thực hện phản ứng hoàn toàn 1 chất khác. Lợng này
không đa vào phản ứng nên khi tính lợng cần dùng phải tính tổng lợng đủ cho phản ứng
+ lợng lấy d.
Thí dụ: Tính thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để hoà tan hết 10,8g Al, biết đã dùng
d 5% so với lợng phản ứng.
Giải: -
10,8
0,4
27
Al
mol
n
= =
2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
0,4mol 1,2mol
-
1,2
HCl
mol
n
=
Vdd HCl (pứ) = 1,2/2 = 0,6 lit
V dd HCl(d) = 0,6.5/100 = 0,03 lit
> Vdd HCl đã dùng = Vpứ + Vd = 0,6 + 0,03 = 0,63 lit

M
B
VD: Tìm công thức hoá học của hợp chất khi phân tích đợc kết quả sau: m
H
/m
O
= 1/8
Giải: - Đặy công thức hợp chất là: H
x
O
y

- Ta có tỉ lệ: x/16y = 1/8 > x/y = 2/1
Vậy công thức hợp chất là H
2
O
Dạng 2: Nếu đề bài cho biết phân tử khối của hợp chất là M A
x
B
y
Cách giải: Giống trên thêm bớc: M
A
.x + M
B.
.y = MA
x
B
y

Dạng 3: Biết thành phần phần trăm về khối l ợng các nguyên tố và Phân tử khối( M )

y
- Ta có tỉ lệ khối lợng các nguyên tố: M
A
.x = %
A
M
B.
.y %
B
- Tìm đợc tỉ lệ :x và y là các số nguyên dơng
Bài 2: hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử oxi tạo ra phân tử oxit . Trong phân tử,
nguyên tố oxi chiếm 25,8% về khối lợng .Tìm nguyên tố X (Đs: Na)
B/Bài Tập:
Bài 1: Hãy xác định công thức các hợp chất sau:
a) Hợp chất A biết : thành phần % về khối lợng các nguyên tố là: 40%Cu. 20%S và 40%
O, trong phân tử hợp chất có 1 nguyên tử S.
b) Hợp chất B (hợp chất khí ) biết tỉ lệ về khối lợng các nguyên tố tạo thành: m
C
: m
H
=
6:1, một lít khí B (đktc) nặng 1,25g.
c) Hợp chất C, biết tỉ lệ về khối lợng các nguyên tố là : m
Ca
: m
N
: m
O
= 10:7:24 và 0,2
mol hợp chất C nặng 32,8 gam.

y
(các hóa
chất khác tự chọn).
Bài 6:Trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm và magiê, các dung dịch axit
sunfuric loãng H
2
SO
4
và axit clohiđric HCl. Muốn điều chế đợc 1,12 lít khí hiđro (đktc)
phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một lợng nhỏ nhất.
A. Mg và H
2
SO
4
B. Mg và HCl
C. Zn và H
2
SO
4
D. Zn và HCl
Đáp số: B
Bài 8: a)Tìm công thức của oxit sắt trong đó có Fe chiếm 70% khối lợng.
b) Khử hoàn toàn 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe
x
O
y
cùng số mol nh nhau bằng hiđro đợc
1,76 gam kim loại. Hoà tan kim loại đó bằng dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,488 lít H
2
(đktc). Xác định công thức của oxit sắt.

khí cacbon đioxit
a) Viết và cân bằng phơng trình phản ứng.
b) Cho biết khối lợng cacbon tác dụng bằng 9 kg, khối lợng oxi tác dụng bằng 24 kg.
Hãy tính khối lợng khí cacbon đioxit tạo thành.
c) Nếu khối lợng cacbon tác dụng bằng 6 kg, khối lợng khí cacbonic thu đợc bằng 22
kg, hãy tính khối lợng oxi đã phản ứng.
Đáp số: b) 33 kg
c) 16 kg
Bài 3:Cho 5,1 gam hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, d thu đợc 5,6 lít khí
H
2
(đktc). Tính khối lợng mỗi kim loại ban đầu. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Baì 4:Cho 2,8 gam sắt tác dụng với 14,6 gam dung dịch axit clohiđric HCl nguyên
chất.
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b) Chất nào còn d sau phản ứng và d bao nhiêu gam?
c) Tính thể tích khí H
2
thu đợc (đktc)?
d) Nếu muốn cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì phải dùng thêm chất kia một lợng là bao
nhiêu?
Đáp số: b) 8, 4 gam; c) 3,36 lít; d) 8, 4 gam sắt.
Bài 5:Cho hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3

sunfuric loãng H
2
SO
4
và axit clohiđric HCl. Muốn điều chế đợc 1,12 lít khí hiđro (đktc)
phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một lợng nhỏ nhất.
A. Mg và H
2
SO
4
B. Mg và HCl
C. Zn và H
2
SO
4
D. Zn và HCl
Bài 9:Cho 60,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kẽm Zn và sắt Fe tác dụng với dung dịch
axit clohiđric. Thành phần phần trăm về khối lợng của sắt chiếm 46,289% khối lợng hỗn
hợp.Tính
a) Khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp.
b) Thể tích khí H
2
(đktc) sinh ra khi cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch
axit clohiđric.
c) Khối lợng các muối tạo thành.
Đáp số: a) 28 gam Fe và 32,5 gam kẽm
b) 22,4 lít
c)
2
FeCl

)4(
Ca(OH)
2
Để sản xuất vôi trong lò vôi ngời ta thờng sắp xếp một lớp than, một lớp đá vôi, sau
đó đốt lò. Có những phản ứng hóa học nào xảy ra trong lò vôi? Phản ứng nào là phản
ứng toả nhiệt; phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt; phản ứng nào là phản ứng phân
huỷ; phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?
Bài 4: Từ các hóa chất: Zn, nớc, không khí và lu huỳnh

hãy điều chế 3 oxit, 2 axit và 2
muối. Viết các phơng trình phản ứng.
Bài 5.Có 4 lọ mất nhãn đựng bốn chất bột màu trắng gồm: Na
2
O, MgO, CaO,
P
2
O
5
.Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên?
A. dùng nớc và dung dịch axit H
2
SO
4
B. dùng dung dịch axit H
2
SO
4
và phenolphthalein
C. dùng nớc và giấy quì tím.


trên. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
Bài 8. Lấy cùng một lợng KClO
3
và KMnO
4
để điều chế khí O
2
. Chất nào cho
nhiều khí oxi hơn?
a) Viết phơng trình phản ứng và giải thích.
b) Nếu điều chế cùng một thể tích khí oxi thì dùng chất nào kinh tế hơn? Biết rằng giá
của KMnO
4
là 30.000đ/kg và KClO
3
là 96.000đ/kg.
Đáp số: 11.760đ (KClO
3
) và 14.220 đ (KMnO
4
)
Bài 9.Hãy lập các phơng trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:
a) Sắt (III) oxit + nhôm

nhôm oxit + sắt
b) Nhôm oxit + cacbon

nhôm cacbua + khí cacbon oxit
c) Hiđro sunfua + oxi


. Không dùng thêm một chất nào khác (kể cả quì tím), làm thế nào
để nhận biết ra từng chất.
Bài 12. Cho 2,8 gam sắt tác dụng với 14,6 gam dung dịch axit clohiđric HCl nguyên
chất.
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b) Chất nào còn d sau phản ứng và d bao nhiêu gam?
c) Tính thể tích khí H
2
thu đợc (đktc)?
d) Nếu muốn cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì phải dùng thêm chất kia một lợng là bao
nhiêu?

Bùi Thị Hạnh
8
Chuyên đề bồi dỡng hsg hoá 8

Đáp số: b) 8, 4 gam; c) 3,36 lít; d) 8, 4 gam sắt.
Bài 13.Hoàn thành phơng trình hóa học của những phản ứng giữa các chất sau:
a) Al + O
2



b) H
2
+ Fe
3
O
4


A. Mg và H
2
SO
4
B. Mg và HCl
C. Zn và H
2
SO
4
D. Zn và HCl
Đáp số: B
Bài 15. a ) Hãy nêu phơng pháp nhận biết các khí: cacbon đioxit, oxi,nitơ và hiđro
b) Trình bày phơng pháp hóa học tách riêng từng khí oxi và khí cacbonic ra
khỏi hỗn hợp. Viết các phơng trình phản ứng. Theo em để thu đợc khí CO
2

có thể cho CaCO
3
tác dụng với dung dịch axit HCl đợc không? Nếu không
thì tại sao?
Bài 16.a) Từ những hóa chất cho sẵn: KMnO
4
, Fe, dung dịch CuSO
4
, dung dịch H
2
SO
4
loãng, hãy viết các phơng trình hóa học để điều chế các chất theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Cu

L u ý khi làm bài tập:

Bùi Thị Hạnh
9
Chuyên đề bồi dỡng hsg hoá 8

1. Sự chuyển đổi giữa nồng độ phần trăm và nồng độ mol
Công thức chuyển từ nồng độ % sang nồng độ C
M
.
d là khối lợng riêng của dung dịch g/ml
M là phân tử khối của chất tan Chuyển từ nồng độ mol (M) sang nồng độ %.2. Chuyển đổi giữa khối lợng dung dịch và thể tích dung dịch.
Thể tích của chất rắn và chất lỏng:
D
m
V =
Trong đó d là khối lợng riêng: d(g/cm
3
) có m (g) và V (cm
3
) hay ml.
d(kg/dm
3
) có m (kg) và V (dm

m
m


=
1
2
2
1
m
2
gam dung dịch C
2
C
1
- C
Trộn V
1
ml dung dịch có nồng độ C
1
mol với V
2
ml dung dịch có nồng độ C
2
mol
thì thu đợc dung dịch mới có nồng độ C mol và giả sử có thể tích V
1
+V
2
ml:

V
1
lít dung dịch D
1 D
2
- D
Bùi Thị Hạnh
10
1000.
%.
M
dc
C
M
=
d
CM
C
M
1000.
%
ì
=
Chuyên đề bồi dỡng hsg hoá 8

+ m
2
C
2
= (m
1
+ m
2
).C
Trong đó: m
1
và m
2
là số gam dung dịch thứ nhất và dung dịch thứ hai.
C
1
và C
2
là nồng độ % dung dịch thứ nhất và dung dịch thứ hai.
C là nồng độ dung dịch mới tạo thành sau khi pha trộn
m
1
(C
1
-C) = m
2
( C -C
2
)
C

SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4
Khi chất tan phản ứng với dung môi, phải tính nồng độ của sản phẩm chứ không
phải tính nồng độ của chất tan đó.
Ví dụ: Cần thêm bao nhiêu gam SO
3
vào 100 gam dung dịch H
2
SO
4
10%
để đợc dung dịch H
2
SO
4
20%.
Hớng dẫn cách giải: Gọi số x là số mol SO
3
cho thêm vào
Phơng trình: SO
3
+ H

50
=

3
SO
m
thêm vào 9,756 gam
Cũng có thể giải theo phơng trình pha trộn nh đã nêu ở trên.
4. Tính nồng độ các chất trong trờng hợp các chất tan có phản ứng với nhau.
a) Viết phơng trình phản ứng hóa học xảy ra để biết chất tạo thành sau phản
ứng.
b) Tính số mol (hoặc khối lợng) của các chất sau phản ứng.
c) Tính khối lợng hoặc thể tích dung dịch sau phản ứng.
Cách tính khối lợng sau phản ứng:
Nếu chất tạo thành không có chất bay hơi hoặc kết tủa

Bùi Thị Hạnh
11
Chuyên đề bồi dỡng hsg hoá 8

m
dd sau phản ứng
= m
các chất tham gia
Nếu chất tạo thành có chất bay hơi hay kết tủa
m
dd sau phản ứng
= m
các chất tham gia
- m

%100
100
ì
+ S
S
6. Bài toán về khối lợng chất kết tinh
Khối lợng chất kết tinh chỉ tính khi chất tan đã vợt quá độ bão hòa của dung dịch
1. Khi gặp dạng bài toán làm bay hơi c gam nớc từ dung dịch có nồng độ a% đợc dung
dịch mới có nồng độ b%. Hãy xác định khối lợng của dung dịch ban đầu ( biết b% >
a%).
Gặp dạng bài toán này ta nên giải nh sau:
- Giả sử khối lợng của dung dịch ban đầu là m gam.
- Lập đợc phơng trình khối lợng chất tan trớc và sau phản ứng theo m, c,
a, b.
+ Trớc phản ứng:
100
ma ì
+ Sau phản ứng:
100
)( cmb
- Do chỉ có nớc bay hơi còn khối lợng chất tan không thay đổi
Ta có phơng trình:
Khối lợng chất tan:
100
)(
100
cmbma
=
ì


3. Một dung dịch có chứa 26,5 gam NaCl trong 75 gam H
2
O ở 20
0
C. Hãy xác định l-
ợng dung dịch NaCl nói trên là bão hòa hay cha bão hòa? Biết rằng độ tan của NaCl
trong nớc ở 20
0
C là 36 gam.
4. Hòa tan 7,18 gam muối NaCl vào 20 gam nớc ở 20
0
C thì đợc dung dịch bão hòa.
Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là :
A. 35 gam B.35,9 gam C. 53,85 gam D. 71,8 gam
Hãy chọn phơng án đúng.
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra và tính nồng độ mol/l của dung dịch A.
b) Tính thể tích dung dịch H
2
SO
4
20% (d =1,14 g/ml) cần để trung hòa dung
dịch A.
c) Tính nồng độ mol/l của dung dịch thu đợc sau khi trung hòa.
5. a) Hòa tan 4 gam NaCl trong 80 gam H
2
O. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch.
b) Chuyển sang nồng độ phần trăm dung dịch NaOH 2M có khối lợng
riêng d = 1,08 g/ml.
c) Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế đợc 3 lít dung dịch NaOH 10%. Biết khối lợng
riêng của dung dịch là 1,115 g/ml.

2
O và 6,4 gam CuSO
4
C. dung dịch 3: 200 ml H
2
O và 3,2 gam CuSO
4
D. dung dịch 4: 400 ml H
2
O và 8,0 gam CuSO
4
Hỏi dung dịch nào có màu xanh đậm nhất?
A. dung dịch 1 B. Dung dịch 2
C. Dung dịch 3 D. Dung dịch 4

Bùi Thị Hạnh
13
Chuyên đề bồi dỡng hsg hoá 8

8. Hoà tan 5,72 gam Na
2
CO
3
.10 H
2
O (Sôđa tinh thể) vào 44,28 ml nớc. Nồng độ phần
trăm của dung dịch thu đợc là:
A. 4,24 % B. 5,24 % C. 6,5 % D. 5%
Hãy giải thích sự lựa chọn.
9. Hòa tan 25 gam CaCl

4
60%
(D =1,5 g/ml). Tính nồng độ % của dung dịch axit thu đợc
12.Tính khối lợng muối natri clorua có thể tan trong 830 gam nớc ở 25
0
C. Biết rằng ở
nhiệt độ này độ tan của NaCl là 36,2 gam.
Đáp số: 300,46 gam
13.Xác định độ tan của muối Na
2
CO
3
trong nớc ở 18
0
C. Biết rằng ở nhiệt độ
này 53 gam Na
2
CO
3
hòa tan trong 250 gam nớc thì đợc dung dịch bão hòa.
Đáp số: 21,2 gam
20.Hòa tan m gam SO
3
vào 500 ml dung dịch H
2
SO
4
24,5% (D = 1,2 g/ml) thu đợc
dung dịch H
2

Bùi Thị Hạnh
14
Chuyên đề bồi dỡng hsg hoá 8

24. Hòa tan 155 gam natri oxit vào 145 gam nớc để tạo thành dung dịch có tính kiềm.
- Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
- Tính nồng độ % dung dịch thu đợc.
Đáp số: 66,67%
25. Hòa tan 25 gam chất X vào 100 gam nớc, dung dịch có khối lợng riêng là 1,143
g/ml. Nồng độ phần trăm và thể tích dung dịch lần lợt là:
A. 30% và 100 ml B. 25% và 80 ml
C. 35% và 90 ml D. 20% và 109,4 ml
Hãy chọn đáp số đúng?
Đáp số: D đúng
26. Hòa tan hoàn toàn 6,66 gam tinh thể Al
2
(SO
4
)
3
. xH
2
O vào nớc thành dung dịch
A. Lấy 1/10 dung dịch A cho tác dụng với dung dịch BaCl
2
d thì thu đợc 0,699 gam
kết tủa. Hãy xác định công thức của tinh thể muối sunfat nhôm ngậm nớc ở trên.
Đáp số: Al
2
(SO

b) Tính thể tích dung dịch sau khi trộn biết tỷ khối dung dịch này là 1,05.
Đáp số: a) 23,5 %
b) 0,4762 lít

Bùi Thị Hạnh
15
Chuyên đề bồi dỡng hsg hoá 8

32. Trộn 150 gam dung dịch NaOH 10% vào 460 gam dung dịch NaOH x% để tạo
thành dung dịch 6%. x có giá trị là:
A. 4,7 B. 4,65 C. 4,71 D. 6
Hãy chọn đáp số đúng?
Đáp số: A đúng.
33. a) Cần thêm bao nhiêu gam nớc vào 500 gam dung dịch NaCl 12% để có dung dịch
8%.
b) Phải pha thêm nớc vào dung dịch H
2
SO
4
50% để thu đợc một dung dịch H
2
SO
4

20%. Tính tỷ lệ về khối lợng nớc và lợng dung dịch axit phải dùng?
c) Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO
4
. 5 H
2
O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO

0
C xuống 0
0
C. Biết độ tan của NaCl ở 50
0
C là 37 gam và ở 0
0
C là 35 gam.
Đáp số: a) 375 gam
b) 8 gam
48. Hoà tan NaOH rắn vào nớc để tạo thành hai dung dịch A và dung dịch B với nồng
độ phần trăm của dung dịch A gấp 3 lần nồng độ phần trăm của dung dịch B. Nếu đem
pha trộn hai dung dịch A và dung dịch B theo tỷ lệ khối lợng m
A
: m
B
= 5 : 2 thì thu đợc
dung dịch C có nồng độ phần trăm là 20%. Nồng
độ phần trăm của hai dung dịch A và dung dịch B lần lợt là:
A. 24,7% và 8,24%
B. 24% và 8%
C. 27% và 9 %
D. 30% và 10%
Hãy chọn phơng án đúng.
Đáp số: A đúng.
49. a)Hòa tan 24,4 gam BaCl
2
. xH
2
O vào 175,6 gam H


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status