MỤC LỤC
Mục lục
Lời mở đầu
Chương 1: Tổng quan thiết kế đường dây tải điện trên không và
cơ sở lý thuyết của cơ lý đường
dây
1.1.Tổng quan thiết kế đường dây tải điện trên không
1.1.1. Các yêu cầu cần có đối với đường dây trên
không
1.1.2. Các bước tiến hành thiết kế đường dây
1.1.3. Các vấn đề cần lưu ý trong thiết kế đường dây tải điện trên
không
1.1.4. Kết luận
1.2. Cơ sở lý thuyết của cơ lý đường dây
1.2.1. Thông số vật lý và thông số tính toán của dây dẫn
1.2.2. các chế độ tính toán của đường dây trên không
1.2.3. Thành lập phương trình trạng thái của dây dẫn
1.2.4. Phương trình trạng thái của dây
dẫn
1.2.5. Khoảng cột tới hạn của dây dẫn
1.2.6. Các lực tác động lên cột của đường dây trên
không
Chương 2: Giới thiệu về dây dẫn công nghệ mới – Dây dẫn nhôm
lõi composite
2.1. Sơ lược về công ty
2.2. Giải pháp của CTC
2.3. Tính đa dạng của Composite
2.4. Giới thiệu về dây dẫn nhôm lõi Composite (ACCC Linnet) và
công nghệ của
nó
1
chc nng truyn ti v phõn phi in nng t ngun n cỏc ph ti, bao
gm cỏc ng dõy truyn ti, phõn phi Cú nhiu tiờu chớ ỏnh giỏ li
in, nhng c bn cú 4 tiờu chớ sau:
- m bo cung cp in cho cỏc nhu cu ph ti, m bo cht
lng.
- Cung cp in liờn tc v an ton.
- Gim tn tht trong truyn ti, phõn phi, gim giỏ thnh xõy dng.
- Hn ch n mc thp nht nh hng ca li in i vi mụi
trng sinh thỏi, cnh quan.
Hin nay nc ta phn ln ng dõy truyn ti in l ng dõy
trờn khụng. Vic thit k ng dõy ti in trờn khụng l s phi hp ca
nhiu loi cu kin, vt liu: dõy dn, cỏch in, ct, múng
Vic tớnh toỏn trong lỳc thit k ng dõy s nh hng trc tip n
iu kin vn hnh sau ny ca h thng in v cỏc mt: bo m liờn tc
cung cp in, an ton cho ngi, cho cỏc ngnh cụng nghip khỏc nh giao
thụng vn ti, bu in, quc phũng
ng dõy c vn hnh an ton, cht lng in nng tt cn
phi m bo y cỏc yu t nh: kh nng chuyờn ti cụng sut ca
ng dõy, kh nng chu lc ca ct, khong cỏch an ton ca dõy dn,
khong cỏch gia cỏc pha m bo
Trong cỏc yu t trờn dõy dn úng mt vai trũ ht sc quan trng, nú
quyt nh n kh nng mang ti ca ng dõy v kt cu xõy dng cho
ng dõy.
Học viên: Đỗ Đức Tân Lớp cao học HTĐ 2003-2005
3
Vì vây, luận văn cao học với đề tài “Nghiên cứu áp dụng dây dẫn
nhôm lõi composite trong thiết kế đường dây tải điện trên không ở Việt
Nam” sẽ phần nào giải quyết được các yếu tố trên.
2. Mục đích nghiên cứu của đề tài
Đề tài nhằm nghiên cứu áp dụng dây dẫn công nghệ mới: dây dẫn
cơ sở lý thuyết của cơ lý đường dây.
Chương 2: Giới thiệu về dây dẫn công nghệ mới – dây dẫn nhôm lõi
composite.
Chương 3: Phương pháp tímh và chương trình tính toán
Chương 4: Áp dụng lý thuyết tính toán cho đường dây 110kV
hai mạch Bắc Ninh - Đông Anh cải tạo thay dây dẫn.
Chương 5: Kết quả và kết luận.
Häc viªn: §ç §øc T©n Líp cao häc HT§ 2003-2005–
5
CHNG 1
TNG QUAN THIT K NG DY TI IN TRấN KHễNG V
C S Lí THUYT CA C Lí NG DY
1.1. TNG QUAN THIT K NG DY TI IN TRấN KHễNG.
1.1.1. Cỏc yờu cu cn cú i vi thit k ng dõy trờn khụng
thit k c mt cụng trỡnh ng dõy trờn khụng, m bo c
ng dõy vn hnh an ton, ngi thit k phi thit k ng dõy m bo
c y cỏc yu t sau:
1. La chn dõy dn m bo kh nng mang ti ca ng dõy.
2. m bo kh nng chu lc ca dõy dn: Dõy dn phi c cng
dõy m bo c ng sut lc cho phộp trong cỏc ch c bit ca
ng dõy nh:
+ Ch bóo: giú ln, ti trng ngoi tỏc ng dõy dn ln.
+ Ch lnh: nhit thp, dõy dn co li, ng sut lc trong dõy dn ln.
+ Ch nhit trung bỡnh: ch vn hnh thng xuyờn ca dõy
dn, ng sut trong dõy dn phi m bo nh hn ng sut cho phộp ca ch
ny.
3. m bo kh nng chu lc ca ct: ct phi chu c tỏc dng ca
cỏc lc nh lc cng ca dõy dn, lc tỏc dng ca giú vo dõy v ct.
4. m bo khong cỏch an ton theo quy phm t ng dõy n t
hoc cỏc phng tin qua li trong mi ch , c th hn l ch nhit
- Búc tỏch khi lng ca ng dõy bao gm ct, múng, x, dõy dn
ra khi lng a vo tớnh toỏn vn u t ca cụng trỡnh.
Học viên: Đỗ Đức Tân Lớp cao học HTĐ 2003-2005
7
1.1.3. Cỏc vn cn lu ý trong thit k ng dõy ti in trờn khụng.
1. Chn dõy dn.
- Vt liu dõy dn trc tiờn phi cú tớnh dn in cao, iu kin
lm vic ca ng dõy trờn khụng cng yờu cu i vi dõy cú bn c
hc cao, trng lng nh.
- Tr s ng sut trong dõy dn ph thuc vo tr s lc kộo bờn
ngoi. Lc ny ph thuc vo ti trng c hc tỏc dng lờn dõy k c
trng lng bn thõn dõy v ph thuc vo nhit .
- ng sut trong dõy dn c tớnh toỏn tuõn theo phng trỡnh
trng thỏi ca dõy dn. ng sut ph thuc vo chiu di khong ct v
ch ca ng dõy ti thi im tớnh toỏn. C th nh sau:
- Mi mt khng nộo (gm mt hay nhiu khong ct) khỏc nhau s cú
mt ng sut khỏc nhau.
- ng sut ca dõy dn khỏc nhau trong ch giú bóo, ch nhit
lnh v ch nhit trung bỡnh.
Tuy nhiờn theo ch to ca dõy dn, mi mt loi dõy dn cú mt lc
gii hn v tit din mt ct riờng ca chỳng. Chớnh hai thụng s ny s quyt
nh ng sut ti a trong tng ch , nu vt quỏ ng sut ny dõy dn s
gp nguy him trong tng ch vn hnh ca ng dõy.
2. vừng ca dõy dn.
vừng l khong cỏch gia im thp nht ca dõy dn so vi ng
ni hai im treo dõy. õy l mt thụng s rt quan trng ca ng dõy. T
giỏ tr ca vừng ó bit, ta cú th tớnh toỏn bit c:
+ Khong cỏch t im thp nht ca dõy dn (nu bit c chiu cao
ca hai im dõy dn) n t.
Học viên: Đỗ Đức Tân Lớp cao học HTĐ 2003-2005
dõy dn in treo trờn ct vi cỏc yờu cu: truyn ti cụng sut ln, an ton v
cú vừng c th trờn cỏc khong ct, cỏc ng sut trong dõy dn khụng
c vt quỏ cỏc ng sut gii hn ca chỳng.
Mc ớch ca lun vn cao hc vi ti: Nghiờn cu ỏp dng
dõy dn nhụm lừi composite trong thit k ng dõy ti in trờn khụng
Học viên: Đỗ Đức Tân Lớp cao học HTĐ 2003-2005
9
ở Việt Nam” nhằm nâng cao khả năng tải điện của đường dây, vận hành
có độ tin cậy cao.
1.2. CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA CƠ LÝ ĐƯỜNG DÂY.
1.2.1. Thông số vật lý và thông số tính toán của dây dẫn.
1.2.1.1. Thông số cơ bản cho tính toán đường dây trên không
- Tiết diện dây dẫn: S [mm
2
]
- Đường kính của dây dẫn: d [m]
- Khối lượng đơn vị của dây dẫn: P [kg/m] hay [daN/m]
- Lực đứt dây hay giới hạn bền của dây dẫn: T
đ
[daN]
- Mô đun đàn hồi của dây dẫn: E [kg/mm
2
]
- Hệ số nở dài của dây dẫn: α (1/
0
C)
-
Á
p lực gió tác động vào dây dẫn: Q (daN/m
2
tb
: Độ cao trung bình mắc dây dẫn và dây chống sét vào
cách điện.
f: Độ võng dây dẫn, quy ước lấy giá trị lớn nhất (khi nhiệt độ cao nhất),
m
Đối với các khoảng vượt có một khoảng cột h
qđ
được tính như sau:
h
tb
=
f.
3
2
2
hh
21
−
+
h
1
, h
2
: độ cao điểm mắc dây tính từ mặt đất hoặc tính từ mặt nước bình
thường (nếu khu vực có nước).
Đối với khoảng vượt bao gồm nhiều khoảng cột, độ cao trọng tâm quy
đổi của dây dẫn và dây chống sét phải tính chung cho cả khoảng vượt (giới
hạn bằng 2 cột néo hãm) theo công thức:
h
qđ
15 1,24 1,08 0,74
20 1,29 1,13 0,80
30 1,37 1,22 0,89
40 1,43 1,28 0,97
50 1,47 1,34 1,03
60 1,51 1,38 1,08
80 1,57 1,45 1,18
Häc viªn: §ç §øc T©n Líp cao häc HT§ 2003-2005–
11
100 1,62 1,51 1,25
- γ là hệ số điều chỉnh tải trọng gió với thời gian sử dụng giả định của
công trình là khác nhau, tuân theo bảng 2.2.
Häc viªn: §ç §øc T©n Líp cao häc HT§ 2003-2005–
12
Bng 1.2: H s iu chnh ti trng giú
vi thi gian s dng gi nh ca cụng trỡnh
Thi gian s dng gi nh, nm 5 10 20 30 40 50
H s iu chnh ti trng giú 0,61 0,72 0,83 0,91 0,96 1
* H s khớ ng hc ca dõy dn, xem xột theo c dõy: C
x
+ d > 20 mm, C
x
= 1,1
+ d < 20 mm, C
x
= 1,2
* H s iu chnh theo cp ti trng tỏc ng (h s khụng iu ho
gia giú v dõy) C
y
1
].
2. Ti trng n v do giú tỏc dng lờn dõy dón
g
2
= C
y
.C
x
.Q.d.10
-3
/S [daN/m.mm
2
]
C
y
: H s iu chnh theo cp ti trng
C
x
: H s khớ ng hc ca dõy dn (H s xem xột theo c dõy)
Q: p lc giú tỏc ng lờn dõy dn (daN/m
2
)
d: ng kớnh ca dõy (mm)
10
-3
: h s quy i n v ng kớnh mm thnh m
Học viên: Đỗ Đức Tân Lớp cao học HTĐ 2003-2005
13
3. Ti trng n v tng hp khi cú giú
g
6. ng sut ca dõy dn: lc tỏc dng lờn 1mm
2
dõy dn
= T
/S [daN/mm
2
]: ng sut t ca dõy dn
Theo mc II.5.32 ca quy phm trang b in 11 TCN 19: 1984 quy
nh v ng sut cho phộp ln nht ca dõy dn l dõy nhụm lừi thộp nh sau:
+ Khi ti trng ngoi ln nht v khi nhit thp nht ng sut cho
phộp tớnh theo % ng lc kộo t ca dõy dn l 40%.
+ Khi nhit trung bỡnh hng nm ng sut cho phộp tớnh theo % ng
lc kộo t ca dõy dn l 25%.
Nh vy:
+ Ti ch bóo (ch ti trng ngoi ln nht) v ch nhit
thp nht, giỏ tr ng sut cho phộp ln nht l
max
max
= 0,4..
[daN/mm
2
]: ng sut ln nht ca dõy dn
+ Ti ch nhit trung bỡnh hng nm giỏ tr ng sut cho phộp l
tb
1
gg +
(1.2)
g
2
= C
x
.C
y.
.Q
max
.d.10
-3
/S (1.3)
+ Áp lực gió Q = Q
max
+ Nhiệt độ môi trường xung quanh: t
0
C = 25
0
C
3. Trạng thái nhiệt độ không khí trung bình
Trạng thái làm việc lâu dài của dây dẫn. Dây dẫn chịu sự rung động
thường xuyên của gió gây mỏi dây.
+ Tải trọng tác động lên dây trong trạng thái nhiệt độ không khí trung
bình là tải trọng riêng của dây dẫn g
1
= P/S.
+ Áp lực gió Q = 0
+ Nhiệt độ môi trường xung quanh : t
+
(1.4)
g
4
=
S
10.d).Q.1,0(C.C
3
maxyx
(1.5)
+ p lc giú Q = 0,1. Q
max
(1.6)
+ Nhit mụi trng xung quanh: t
0
C = 20
0
C.
Bng 1.3: Tng hp thụng s cỏc trng thỏi lm vic ca dõy dn
TT Trng thỏi lm vic ca dõy dn
iu kin tớnh toỏn
Ti trng n
v tỏc ng lờn
Nhit
(
o
C)
p lc giú
(daN/m
Trng thỏi khi thi cụng ng dõy l trng thỏi ng dõy ang thi
cụng, bao gm cỏc cụng on: lm múng, dng ct, kộo dõy dn, treo
dõy lờn ct.
Trng thỏi khi thi cụng khụng cú trng thỏi bóo
Học viên: Đỗ Đức Tân Lớp cao học HTĐ 2003-2005
16
1.2.3. Thành lập phương trình trạng thái của dây dẫn
1.2.3.1. Các lực cơ bản tác dụng lên dây dẫn
Xét dây dẫn treo trên hai điểm A, B (Hình vẽ), chịu tác động của trọng
lượng riêng của dây và gió thổi tác động vuông góc với dây dẫn.
Tác động của gió lên dây là: P
2
= g
2
.S (1.7)
Tại thời điểm không có gió dây chịu tác động do trọng lượng của dây
là: P
1
= g
1
. S. (1.8)
Tại thời điểm có gió, dây chịu tác động của tổng hợp lực do gió và
trọng lượng của dây là: P
3
= g
3
.S (1.9).
1.2.3.2. Phương trình treo dây giữa hai điểm có độ cao bằng nhau.
Xét một đoạn dây dẫn có chiều dài L treo trên hai điểm treo dây A, B
có độ cao bằng nhau, A và B cách nhau một khoảng 1, được bố trí trên hệ trục
, P
5
).
+ g: Tải trọng đơn vị tác dụng lên dây dẫn (tuỳ trường hợp có thể là g
1
,
g
3
, g
5
).
+ S: Tiết diện dây dẫn.
+ T: Lực căng , T = σ. S.
+ σ: Ứng suất của dây dẫn tại vị trí độ võng thấp nhất.
+ α: Góc tạo bởi giữa lực tác dụng lên dây dẫn (P) và lực căng dây T.
+ x: Là biến của chiều dài dây có giá trị chạy từ 0 ÷ 1/2.
Cho x chạy từ 0 đến 1/2 ta được giá trị của y và chiều dài dây L là
Häc viªn: §ç §øc T©n Líp cao häc HT§ 2003-2005–
18
σ
=
σ
=
σ
=
∫
.8
l.g
0
2/1
1.2dx
x.g
dx.2dydx.2dL.2L
khai triển Macloranh với hàm dưới dấu tích phân ta được:
u
!3
2
2
1
.1
2
1
2
1
u
!2
1
2
1
2
1
u
2
1
1)u1(
x.g
1
322/1
2
22
=
Ở đây:
x.g
.
48
3x.g
.
8
1x.g
.
2
1
1
x.g
1
8
88
4
44
2
22
2
22
σ
+
σ
−
σ
+=
32
2
32
2
22
24
l.g
1
0
2/1
.6
x.g
x.2dx.
.2
x.g
1.2L
l.3
f.8
1
24
l.g
1L
2
2
32
+=
σ
+=
(1.13)
Phương trình (1.13) chính là phương trình treo dây tại giữa hai điểm
x.g
.8
l.g
.2
x
2
1
.g
Y
22
x
0
2
E
(1.14)
EBE
yhf −=
(1.15)
σ
=
.8
l.g
h
2
B
(1.16)
Thay (1.14), (1.16) vào (1.15) ta được:
σ
−
σ
BB
(1.19)
B = l - a (1.20)
Độ lệch giữa hai điểm treo dây A, B là
h
∆
)ab(
.2
g
tg.1hh
22
A
−
σ
=θ==∆
(1.21)
Thay (1.20) vào (1.21) ta được:
)a21(
.2
l.g
h −
σ
=∆
(1.22)
Biến đổi (1.22) và (1.20) ta có:
g
.
l
h
1
∆
−
σ∆
+
σ
=
σ
=
(1.25)
Trên hình 1.3 ta có tam giác ADB, sử dụng hệ thức tỉ lệ trong tam giác
ta được:
g
.
l
h
l
h
.
g.l
.h
2
1
l
h.b
d
l
b
h
d
2
2
h
hf −
∆
−=
(1.29)
Häc viªn: §ç §øc T©n Líp cao häc HT§ 2003-2005–
21
g
.
1
h
a
2
1
x
C
σ∆
=−=
(1.30)
Từ (2.12) và (2.19) ta có:
g.l.2
.h
.2
x.g
Y
2
2
2
C
−==
(1.33)
Häc viªn: §ç §øc T©n Líp cao häc HT§ 2003-2005–
22
g
.
1
h.2
1b.2l
2
σ∆
−==
(1.34)
2
3
1
2
11
.24
l.g
lL
σ
+=
(1.35)
2
3
2
2
22
.24
+=+
σ
+
+
=
+
=
(1.37)
Phương trình (1.37) chính là phương trình treo dây giữa hai điểm treo
dây có độ cao không bằng nhau.
2. Tính khoảng cách tới đất tại điểm bất kỳ.
* Tính khoảng cách tới đất tại điểm E bất kỳ (thuộc dây dẫn) trong
khoảng cột, có khoảng cách cột B (cột có chiều cao cột cao hơn) là x, cách
trục Oy một khoảng (b-x), khoảng cách tới trục Oy là y
E
(hình 1.3).
efyy
EBE
−−=
(1.37a)
E=x.tg
l
h
.x
∆
=θ
(1.37b)
Áp dụng công thức (1.12) ta được
l
x.h
−
=
(1.37c)
Từ (2.37a, b, c), (2.19) và (2.25) biến đổi ta được.
σ
−
σ∆
+
σ
=−−=
.2
x.g
g.l.2
.h
.2
x.l.g
eyyf
2
2
2
EBE
(1.37d)
1.2.4. Phương trình trạng thái của dây dẫn.
Phương trình trạng thái của dây dẫn chính là quy luật biến đổi của ứng
suất trong dây dẫn
σ
, độ võng của dây dẫn f theo nhiệt độ môi trường t
0
C và
tải trọng gió Q tác dụng lên dây dẫn.
0
TT
v ti trng n v tng hp
TT
g
tỏc dng lờn dõy dn.
1.2.4.1. Dõy dn treo trờn hai khong ct cú chiu cao bng nhau.
Theo (1.13) ta ln lt cú cỏc cụng thc ca trng thỏi th nht v trng
thỏi th hai nh sau:
2
CS
32
.CS
2
CS
CS
.24
1g
1
1.3
f.8
1L
+=+=
(1.38)
2
TT
32
TT
2
1.3
f.8
1.3
f.8
.24
l.g
.24
l.g
LLL
t
2
CS
2
TT
2
CS
32
CS
2
TT
32
TT
CSTT
(1.40)
Học viên: Đỗ Đức Tân Lớp cao học HTĐ 2003-2005
24
Phần thay đổi do nhiệt độ là
t
L∆
, Phần thay đổi do ứng suất là
cs
−α
và
).(
E
1
.
1.3
f.8
CSTT
2
cs
σ−σ
vì
quá nhỏ ta được:
)(
E
1
)tt.(.1L
CSTTCSTT
σ−σ+−α=∆
(1.43)
Từ (2.43), (2.40) biến đổi ta được phương trình:
)tt.(E.
.24
l.E.g
.24
l.E.g
CSTT
2
)(
E
1
.
1.3
f.8
CSTT
2
CS
σ−σ
vì quá
nhỏ ta được:
θ
+σ−σ+