Báo cáo kết quả khảo sát dự án - Pdf 13

MỤC LỤC
I. NHIỆM VỤ KHẢO SÁT 5
II. ĐẶC ĐIỂM, QUY MÔ ĐẦU TƯ 5
1. Đặc điểm 5
1. ĐẶC ĐIỂM 5
2. Quy mô đầu tư 5
2. QUY MÔ ĐẦU TƯ 5
III. MÔ TẢ YÊU CẦU NGƯỜI SỬ DỤNG 6
IV. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT KHẢO SÁT ĐƯỢC ÁP DỤNG 6
V. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC KHẢO SÁT THỰC TẾ 6
1.1. Khối lượng công tác khảo sát thực tế tại thành phố Uông Bí 6
1.1. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC KHẢO SÁT THỰC TẾ TẠI THÀNH PHỐ UÔNG BÍ 6
1.1.1. Hiện trạng quy trình xử lý nghiệp vụ TNMT tại thành phố Uông Bí 6
1.1.1. HIỆN TRẠNG QUY TRÌNH XỬ LÝ NGHIỆP VỤ TNMT TẠI THÀNH PHỐ
UÔNG BÍ 6
1.1.2. Hiện trạng đo vẽ, lập, sử dụng bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSDĐ 11
1.1.2. HIỆN TRẠNG ĐO VẼ, LẬP, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY
CHỨNG NHẬN QSDĐ 11
1.1.3. Hiện trạng dữ liệu đất đai được quản lý tại Phòng TNMT thành phố Uông Bí 15
1.1.3. HIỆN TRẠNG DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI ĐƯỢC QUẢN LÝ TẠI PHÒNG TNMT
THÀNH PHỐ UÔNG BÍ 15
1.1.4. Hiện trạng sử dụng các ứng dụng phần mềm phục vụ công tác quản lý đất đai tại thành phố
Uông Bí 20
1.1.4. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG CÁC ỨNG DỤNG PHẦN MỀM PHỤC VỤ CÔNG TÁC
QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TẠI THÀNH PHỐ UÔNG BÍ 20
1.1.5. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị 20
1.1.5. HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ 20
1.1.6. Hiện trạng về nguồn nhân lực 21
1.1.6. HIỆN TRẠNG VỀ NGUỒN NHÂN LỰC 21
1.1.7. Đánh giá hiện trạng 21
1.1.7. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG 21

Long 40
1.3.3. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG CÁC ỨNG DỤNG PHẦN MỀM PHỤC VỤ CÔNG TÁC
QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TẠI THÀNH PHỐ HẠ LONG 40
1.3.4. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị 40
1.3.4. HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ 40
1.3.5. Hiện trạng về nguồn nhân lực 41
1.3.5. HIỆN TRẠNG VỀ NGUỒN NHÂN LỰC 41
1.3.6. Đánh giá hiện trạng 41
2
1.3.6. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG 41
1.4. Khối lượng công tác khảo sát thực tế tại thành phố Móng Cái 43
1.4. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC KHẢO SÁT THỰC TẾ TẠI THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
43
1.4.1. Hiện trạng quy trình xử lý nghiệp vụ TNMT tại thành phố Móng Cái 43
1.4.1. HIỆN TRẠNG QUY TRÌNH XỬ LÝ NGHIỆP VỤ TNMT TẠI THÀNH PHỐ
MÓNG CÁI 43
1.4.2. Hiện trạng dữ liệu hiện tại đơn vị đầu tư 45
1.4.2. HIỆN TRẠNG DỮ LIỆU HIỆN TẠI ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ 45
1.4.3. Hiện trạng việc sử dụng các ứng dụng phần mềm 56
1.4.3. HIỆN TRẠNG VIỆC SỬ DỤNG CÁC ỨNG DỤNG PHẦN MỀM 56
1.4.4. Hiện trạng Hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị 56
1.4.4. HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ 56
1.4.5. Hiện trạng nguồn nhân lực 57
1.4.5. HIỆN TRẠNG NGUỒN NHÂN LỰC 57
1.4.6. Đánh giá hiện trạng 58
1.4.6. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG 58
1.5. Khảo sát các phần mềm xây dựng, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai 60
1.5. KHẢO SÁT CÁC PHẦN MỀM XÂY DỰNG, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT
ĐAI 60
1.5.1. Hệ thống phần mềm TMV.LIS 60

- Khảo sát hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị tại các phòng TNMT;
- Khảo sát hiện trạng về nguồn nhân lực tại các phòng TNMT;
- Khảo sát các phần mềm xây dựng, khai thác CSDL đất đai.
II.ĐẶC ĐIỂM, QUY MÔ ĐẦU TƯ
1. Đặc điểm
Đây là dự án công nghệ thông tin gắn kết chặt chẽ với công tác quản lý nhà
nước về tài nguyên và môi trường trên địa bàn 04 đô thị tỉnh Quảng Ninh. Dự án bao
gồm nhiều hạng mục: Đầu tư mua sắm trang thiết bị, Tạo lập dữ liệu, Phát triển phần
mềm nội bộ, Đào tạo chuyển giao công nghệ, Dự thảo quy chế pháp lý. Dự án triển
khai tại Phòng TNMT 04 đô thị tuy nhiên có liên quan đến cả Sở TNMT tỉnh Quảng
Ninh và các đơn vị hành chính cấp xã thuộc 04 đô thị.
2. Quy mô đầu tư
- Cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Uông Bí, thành phố Cẩm Phả, thành phố Hạ
Long, thành phố Móng Cái quản lý, lưu trữ toàn bộ thông tin dữ liệu sau:
o Dữ liệu đất đai cá nhân, hộ gia đình do các phòng TNMT quản lý;
o Dữ liệu đất đai tổ chức do Sở TNMT tỉnh Quảng Ninh quản lý.
- Triển khai Hệ thống (CSDL đất đai, các ứng dụng phần mềm và trang thiết
bị phần cứng) tại Phòng TNMT 04 đô thị, các phường/xã thuộc 04 đô thị và
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh.
5
III.MÔ TẢ YÊU CẦU NGƯỜI SỬ DỤNG
Hệ thống phần mềm nội bộ được xây dựng để quản lý CSDL đất đai 04 đô thị
cần đáp ứng các yêu cầu nghiệp vụ cơ bản sau:
- Kê khai đăng ký, quản lý và cấp giấy chứng nhận, chỉnh lý cập nhật biến
động đất đai, quản lý lịch sử thửa đất, xây dựng bộ hồ sơ địa chính;
- Đáp ứng mô hình một cửa, cho phép thiết kế các quy trình, xử lý hồ sơ theo
quy trình;
- Quản lý giá đất, hỗ trợ xây dựng bản đồ giá đất cấp tỉnh và thành phố hàng
năm;
- Cổng thông tin công bố thông tin đất đai, cung cấp các dịch vụ liên quan đến

c. Lưu đồ
Trách nhiệm Trình tự công việc
Mẫu biểu, tài liệu liên
quan
Thời
gian
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
01
ngày
Trưởng phòng và
Chuyên viên
Phòng TNMT
Mẫu số 02-05/VPĐK
09
ngày
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
Mẫu số 01-05/TSDĐ
Mẫu số 01-05/CQSDĐ
Mẫu số 01-05/LPTB
01
ngày
Chi cục Thuế Mẫu số 3A
03
ngày
Chủ sử dụng đất
7
Tiếp nhận hồ sơ
Thẩm định hồ sơ,

16 tuổi phải có người giám hộ);
- Phòng TNMT chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện Quy trình này.
c. Lưu đồ
Trách nhiệm Trình tự công việc
Mẫu biểu, tài liệu liên
quan
Thời
gian
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
BM-TNMT-03-01
BM-TNMT-03-02
01
ngày
8
Hoàn thiện hồ sơ, trình
cấp mới GCN QSDĐ
Vào sổ và lưu hồ sơ
Thu lÖ phÝ,trả GCN
QSDĐ
Ký GCN
QSDĐ
Tiếp nhận hồ sơ
Chuyên viên
Phòng TNMT
12
ngày
Trưởng phòng
TNMT
04

9
Xác định và thông báo
nghĩa vụ tài chính
Thực hiện nghĩa vụ
tài chính
Điều chỉnh diện tích đất
đai trong GCNQSDĐ;
Ghi sổ và lưu hồ sơ
Thẩm định hồ sơ,
soạn QĐ chuyển đổi
mục đích SDĐ hoặc
văn bản trả lời
Hướng dẫn kê khai
nghĩa vụ tài chính,
chuyển Chi cục Thuế
Ký trích lục HSKT thửa
đất, trình UBND Thành
phố hoặc ký văn bản trả
lời
Ký Quyết
định
Thông báo cho chủ sử
dụng đất
Nhận biên lai chuyển
cho Phòng TNMT
Bộ phận “Một cửa”
UBND Thành phố
01
ngày
Tổng thời gian thực hiện:

Mẫu số 01-05/LPTB
05
ngày
Cơ quan thuế,
Chủ sử dụng đất
Phòng TNMT
Mẫu số 08/ĐK
05
ngày
10
Thu lÖ phÝ
Trả GCN QSDĐ
Tiếp nhận hồ sơ
Thẩm định hồ sơ,
hướng dẫn
thực hiện NVTC
Thực hiện nghĩa vụ
tài chính
Lập tờ trình và in
GCN QSDĐ
CT/PCT UBND
Thành phố
02
ngày
Phòng TNMT
BM-TNMT-01-02
01
ngày
Bộ phận “Một cửa”
của UBND Thành phố

Diện tích đo đạc lập bản đồ địa chính theo các tỷ lệ Tình hình cấp giấy chứng nhận QSDĐ
Số giấy
chứng nhận
đã trao
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
Số lợng giấy đã cấp Diện tích đã cấp GCNQSDĐ
Hộ gia
đình, cá
nhân
Tổ chức
DT theo bản đồ địa chính DT theo các loại bản đồ khác
Hộ gia đình,
cá nhân
Tổ chức
Hộ gia đình,
cá nhân
Tổ chức
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
I
Đất nông nghiệp 17771.04 5283.39 1412.61 3439.72 431.06 7042.00 8.00 398.26 6989.00
1
Đất sản xuất nông nghiệp 3586.07 2826.46 1132.25 1627.81 66.40
2
Đất lâm nghiệp 12701.88 1454.14 74.97 1074.45 304.72 6.00
3
Đất nuôi trồng thuỷ sản 1483.09 1002.79 205.39 737.46 59.94 2.00
4
Đất làm muối
5
Đất nông nghiệp khác

Tổng cộng 25630.77 10012.22 5279.16 4107.84 625.22
27785.0
0
233.00 540.04 0.61 7.26 27565.00
12
Ban hành theo
Hớng dẫn số 1539/TCQLĐĐ -CĐKTK
ngày 26/10/2009 của Tổng cục QLĐĐ
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị báo cáo:
Huyện: Thị xã Uông Bí
Biểu số 18 - TKĐĐ
tổng hợp tình hình đo đạc lập bản đồ địa chính cấp GCNQSDĐ
(Đến ngày 01/ 01/2010)
Tỉnh: Tỉnh Quảng Ninh
Đơn vị tính: ha
STT Đơn vị hành chính
Tổng diện tích tự
nhiên năm 2010
Diện tích đã đo
đạc lập bản đồ
địa chính
Diện tích đo đạc lập bản đồ địa chính theo các tỷ lệ Tình hình cấp giấy chứng nhận QSDĐ
Số giấy
chứng
nhận đã
trao
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
Số lợng giấy đã cấp Diện tích đã cấp GCNQSDĐ

1722.25 468.06 1145.01 109.18 4415.00 26.00 4441.00
11 Xã Điền Công 1246.00 649.00 649.00
Tổng cộng 25630.77 10012.22 5279.16 4107.84 625.22 27785.00 233.00 540.04 0.61 7.26 27565.00
UBND tnh (thnh ph):

S Ti nguyờn v Mụi
trng THNG Kấ KT QU O V, S DNG BN A CHNH
Biu s: 04/BC-
Tớnh n ngy 31 thỏng 8 nm 2010
TT Tờn n v hnh chớnh
Tng
s xó,
fng,
T.trn
(xó)
Tng
din tớch
t nhiờn
(ha)
Kt qu o c lp bn a chớnh chớnh quy
ó s dng cp
GCN.
Tng cng
Trong ú o theo cỏc loi t l
S
GCN
ó cp
Din
tớch
cp

n 31/8/2010

1
Phờng Vàng Danh
+
5415.91
+
444.59

444.59

3832.00

13
2
Phêng Thanh S¬n
+
945.71
+
606.24

412.20 165.12

28.92

3167.00 17.74

3
Phêng B¾c S¬n
+

1012.00 83.49

6
Phêng Nam Khª
+
748.05
+
719.27

445.08 206.69

67.50

969.00 52.60

7
Phêng Yªn Thanh
+
1441.05
+
1102.60

627.32 415.34

59.94

2513.00

8
X· Thîng Yªn C«ng


109.18

4441.00

11
X· §iÒn C«ng
1246.00

649.00

Tổng cộng I + II
14
1.1.3. Hiện trạng dữ liệu đất đai được quản lý tại Phòng TNMT thành phố
Uông Bí
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG BẢN ĐỒ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
THÀNH PHỐ UÔNG BÍ - TỈNH QUẢNG NINH
Đơn vị tính: Tờ bản đồ
STT Đơn vị hành chính Đơn vị tính
BĐ Địa
chính
BĐ Quy hoạch
sử dụng đất
1 Phường Thanh Sơn Tờ 103 1
2 Phường Yên Thanh Tờ 103 1
3 Phường Quang Trung Tờ 129 1
4 Phường Trưng Vơng Tờ 43 1
5 Phường Nam Khê Tờ 72 1
6 Phường Bắc Sơn Tờ 114 1
7 Phường Vàng Danh Tờ 130 1

2 Phường Yên Thanh 1856 1154 21 1
3 Phường Quang Trung 4222 397 50 1
4 Phường Trưng Vương 1805 150 20 1
5 Phường Nam Khê 1434 337 16 1
6 Phường Bắc Sơn 1579 277 15 1
7 Phường Vàng Danh 3478 350 17 1
8 Xã Phương Đông 2462 1525 20 1
9 Xã Phương Nam 2400 2113 16 1
10 Xã Thượng Yên Công 945 1286 12 1
11 Xã Điền Công 377 290 5 1
Tổng cộng 17039 6184 8157 225 11
Bảng tổng hợp danh mục tài liệu Hồ sơ địa chính
theo đơn vị hành chính cấp phường, xã
Tên phường: Thanh Sơn
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 103 Phòng TNMT + Phường
2 Sổ địa chính Quyển 19 Phòng TNMT + Phường
3 Sổ mục kê Quyển 2 Phòng TNMT + Phường
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + Phường
Tổng cộng 130
16
Tên phường: Yên Thanh
STT Loại tài liệu

Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 43 Phòng TNMT + Phường
2 Sổ địa chính Quyển 0
3 Sổ mục kê Quyển 0
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển 0
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 0
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + Phường
Tổng cộng 48
Tên phường: Nam Khê
17
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 72 Phòng TNMT + Phường
2 Sổ địa chính Quyển 0
3 Sổ mục kê Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển 0
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + Phường
Tổng cộng 79
Tên phường: Bắc Sơn
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số

Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 113 Phòng TNMT + xã
2 Sổ địa chính Quyển 5 Phòng TNMT + xã
3 Sổ mục kê Quyển 4 Phòng TNMT + xã
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 1 Phòng TNMT + xã
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + xã
Tổng cộng 128
Tên xã: Phương Nam
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 138 Phòng TNMT + xã
2 Sổ địa chính Quyển 1 Phòng TNMT + xã
3 Sổ mục kê Quyển 3 Phòng TNMT + xã
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển 1 Phòng TNMT + xã
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 1 Phòng TNMT + xã
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + xã
Tổng cộng 149
Tên xã: Thượng Yên Công
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 50 Phòng TNMT + xã

3 AutoCad Trích lục bản đồ
4 Famis
Tổng cục
Địa chính Quản lý bản đồ địa chính
5 TK 05 Bộ TNMT Thống kê đất đai
1.1.5. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị
Hiện nay, Phòng TNMT đã trang bị hệ thống mạng LAN và Internet (ADSL) để
phục vụ tốt hơn cho nhiệm vụ chức năng của Phòng như: Cập nhật thông tin, các văn
bản quy phạm pháp luật về đất đai, sử dụng email trong công việc chuyên môn.
Tuy nhiên ở các UBND cấp xã thì cán bộ địa chính xã chủ yếu làm chuyên môn
thủ công, lưu trữ dưới dạng tài liệu giấy, nhiều xã phường chưa có máy vi tính cũng
như dịch vụ Internet.
20
HIỆN TRẠNG TRANG THIẾT BỊ
PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ UÔNG BÍ
STT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng
Khả năng
hoạt động
1 Máy tính xách tay Toshiba Cái 1 Tốt
2 Máy tính để bàn các loại Bộ 20 Tốt
3 Máy in Canon 1120 Cái 5 Tốt
4 Máy in HP Cái 3 Tốt
5 Máy in Canon 3500 Cái 3 Tốt
6 Máy in HP 5200 Cái 1 Tốt
7 Máy in Epson LQ-2180 Cái 1
Máy cũ không
hỏng, không sử
dụng
1.1.6. Hiện trạng về nguồn nhân lực
HIỆN TRẠNG NHÂN LỰC

1.7.2. Về hệ thống thông tin tư liệu
Hiện nay hệ thống thông tin tư liệu về đất đai trên địa bàn Thành phố chủ yếu
quản lý dưới dạng giấy, Thành phố đã thực hiện việc đo đạc và số hóa dữ liệu đất đai
nhưng ở là dữ liệu rời rạc, thông tin chủ yếu được hình thành từ các thời kỳ trước, việc
theo dõi, quản lý biến động đất đai không liên tục nên số liệu, tài liệu đất đai chưa
phản ánh đúng với thực tế sử dụng. Chưa có một hệ thống hoàn chỉnh để phục vụ việc
cập nhật, khai thác và quản lý thông tin dữ liệu đất đai.
Ngoài ra, không có sự tích hợp, kế thừa dữ liệu giữa các lĩnh vực trong ngành do
không có sự thống nhất trong việc tổ chức lưu trữ, khai thác và trao đổi dữ liệu, thông
tin giữa các bộ phận và không đồng bộ về cơ sở toán học, định dạng dữ liệu.
1.7.3. Về phần mềm ứng dụng
Hầu hết các phần mềm ứng dụng của ngành thậm chí không được triển khai và
khai thác để phục vụ cho công tác chuyên môn nghiệp vụ. Các bộ phận thụ lý hồ sơ
thực hiện thủ công ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện công việc.
Việc xây dựng hệ thống thông tin sẽ thống nhất việc ứng dụng các phần mềm
ứng dụng, xây dựng một mô hình nhằm gắn kết, khai thác các phần mềm ứng dụng
hiện có một cách hiệu quả hơn. Điều này sẽ giúp cho người sử dụng khai thác một
cách hiệu quả. Hơn nữa các phần mềm trong hệ thống, và hình thành các khuôn mẫu
để có thể trao đổi dữ liệu giữa bộ phận và các cấp.
1.7.4. Về trang thiết bị
22
Cơ bản đáp ứng được cho công tác hiện tại. Tuy nhiên một số máy tính cũ cần
phải thay thế để đáp ứng được công tác thời gian tới, đặc biệt là việc triển khai những
ứng dụng phần mềm quản lý đất đai. Hơn nữa, máy tính cấu hình chưa đồng bộ. Máy
vi tính trang bị chưa đầy đủ, đặc biệt là tại địa bàn các xã, phường.
Việc triển khai hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn toàn thành phố
thì trước hết cần trang bị:
- Hệ thống máy chủ được khai thác phù hợp, đủ khả năng để thực hiện các ứng
dụng xử lý phía server.
- Hệ thống máy trạm có cấu hình đủ mạnh đáp ứng trong việc thực hiện chạy

b. Phạm vi áp dụng
- Làm thủ tục mua bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất của mọi công dân
(Công dân dưới 16 tuổi phải có người giám hộ);
- Phòng TNMT chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện Quy trình này.
c. Lưu đồ
Trách nhiệm Trình tự công việc
Mẫu biểu, tài liệu liên
quan
Thời
gian
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
01
ngày
Trưởng phòng và
Chuyên viên
Phòng TNMT
Mẫu số 02-05/VPĐK
09
ngày
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
Mẫu số 01-05/TSDĐ
Mẫu số 01-05/CQSDĐ
Mẫu số 01-05/LPTB
01
ngày
Chi cục Thuế Mẫu số 3A
03
ngày

liên quan trong việc làm thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất của UBND thành phố
Cẩm Phả.
b. Phạm vi áp dụng
- Làm thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất của mọi Công dân (Công dân dưới
16 tuổi phải có người giám hộ);
- Phòng TNMT chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện Quy trình này.
c. Lưu đồ
Trách nhiệm Trình tự công việc
Mẫu biểu, tài liệu liên
quan
Thời
gian
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
BM-TNMT-03-01
BM-TNMT-03-02
01
ngày
25
Hoàn thiện hồ sơ, trình
cấp mới GCN QSDĐ
Vào sổ và lưu hồ sơ
Thu lÖ phÝ,trả GCN
QSDĐ
Ký GCN
QSDĐ
Tiếp nhận hồ sơ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status