Câu hỏi trắc nghiệm và bài tập vật lý lớp 10 - Pdf 13

Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 56
* ðS: a) a =2 m/s
2
; m
1
= 3kg; m
2
= 2kg;
b) 1,5 s; 15m/s;
c) 0,9m.
d) 20N; 10N.
125. Xe lăn m
1
=500g và vật m
2
=200g nối bằng dây qua ròng
rọc nhẹ như hình vẽ. Tại thời ñiểm ban
ñầu, m
1
và m
2
có vận tốc v
0
=2,8m/s. m
1

ñi sang trái còn m
2
ñi lên. Bỏ qua ma sát;
g=10m/s+2+. Tính:

p h
ơ
n m
2
m

t
ñ
o

n
h=0,75m. Th

cho 2 v

t chuy

n
ñộ
ng.
B

qua ma sát, kh

i l
ượ
ng ròng r

c
và dây, cho g=10m/s



trí ngang nhau?
c. Tính l

c nén lên tr

c ròng r

c.

ð
S: a/ m
1

ñ
i lên,m
2

ñ
i xu

ng; b/ 1s; c/ 31,2N. m
2
m
1
m1
1
1
.
.
.
Trong chuyển ñộng thẳng ñều thì:
A. Quãng ñường s tăng tỉ lệ thuận với thời gian chuyển ñộng.
B. Quãng ñường ñi ñược s tăng tỉ lệ thuận với vận tốc v.
C. Tọa ñộ x tăng tỉ lệ thuận với vận tốc v.
D. Tọa ñộ x tăng tỉ lệ thuận với thời gian chuyển ñộng.
2
2
2
.
.
.
Chọn câu ñúng nhất
A. Vectơ vận tốc chỉ biểu diễn hướng của chuyển ñộng thẳng ñều.
B. Trong chuyển ñộng thẳng ñều véc tơ vận tốc không ñổi cả về

A. s = vt ; C. x = x
o
+ vt ;
B. x = vt ; D. s = s
o
+ vt.
5
5
5
.
.
.
Hệ quy chiếu bao gồm
A. Mốc tọa ñộ, mốc thời gian và chiều dương.
B. Vật làm mốc, hệ trục tọa ñộ, thước ño.
C. Mốc thời gian và một ñồng hồ.
D. Cả B và C.

CHUYỂN ðỘNG THẲNG ðỀU
ð
ỘNG HỌC

Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 55
c. Nếu lực F tác dụng lên m
1
hướng ngược lại thì lò xo

c 180m. Sau
ñ
ó xe
chuy

n
ñộ
ng
ñề
u. H

s

ma sát gi

a bánh xe và m

t
ñườ
ng
là k = 0,06.
a. Tính lực kéo của ñộng cơ trong 30s ñầu và trong thời
gian chuyển ñộng ñều.
b. Tính lực căng dây nối trong 30s ñầu và trong thời gian
chuyển ñộng ñều.
c. Xe ñang chuyển ñộng ñều thì dây nối rơmoóc ñứt:
1.

R
ơ

nh
ư
hình v

, trong
ñ
ó m
1
=
1,5m
2
. Bi
ế
t l

c c
ă
ng dây T = 24N. L

y g =
10m/s
2
.
a. Tìm gia tốc của hệ và tính m
1
và m
2

b. Lúc ñầu m
1

m
2
h=2,25m
(t=0)
a
a
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 54
119.
Cho c
ơ
h

nh
ư
hình v

, bi
ế
t m
1
= 2kg; m
2
= 3kg; F = 20N;
= 30
0
; h

s


1kg ;F = 20N; h

s

ma sát k =
0.1; g = 10m/s
2
.
a) Tính gia tốc chuyển
ñộng của hệ vật.
b) Tính sức căng của dây
nối các vật.

* ðS:
a/ a = 1,5m/s
2
b/ 10N; 17,5N.

121.
Cho c
ơ
h

nh
ư
hình v

, bi
ế
t m

t m
1
= 7kg; m
2
= 5kg. Khi tác
d

ng l

c F = 9N lên m
2
theo ph
ươ
ng song song v

i m

t
ngang thì lò xo dãn ra 3cm.
a. Tính ñộ cứng của lò xo.
b. Nếu thay lò xo bằng một sợi dây chịu
ñược sức căng cực ñại 4,5N thì dây
có ñứt không.
m
1
m
2
F



6
6
.
.
.
Trường hợp nào ñúng nhất khi nói về “Chuyển ñộng thẳng ñều”?
A. Có vectơ vận tốc là một vectơ hằng.
B. Chuyển ñộng có vận tốc không ñổi.
C. Vận tốc không tùy thuộc vào vật làm mốc.
D. Vật ñi ñược những quãng ñường bằng nhau trong những
khoảng thời gian bằng nhau.
7
7
7
.
.
.
Một người ñi xe bắt ñầu cho xe chạy trên ñoạn ñường thẳng:
trong 10 giây ñầu xe chạy ñược quãng ñường 50m và trong 10 giây
tiếp theo xe chạy ñược 150m . Tính vận tốc trung bình của xe máy
trong khoảng thời gian nói trên.
A. 25m/s ; C. 5m/s ;
B. 10m/s ; D. 20m/s.
8

A
= – 54t; Ôtô từ B: x
B
= 102 + 48t.
9
9
9
.
.
.
Cũng bài toán trên, tính khoảng thời gian hai ôtô chạy tới gặp
nhau (kể từ thời ñiểm xuất phát) và khoảng cách từ bến A ñến ñịa
ñiểm gặp nhau.
A. t =1 giờ 30 phút ; x=81km ;
B. t =1 giờ 10 phút ; x=63km ;
C. t =1 giờ 00 phút ; x=54km ;
D. t =1 giờ 20 phút ; x= 72km.
1
1
1
0
0
0
.
.
.


1
2
2
2
.
.
.
Cần phải làm gì ñể xác ñịnh vị trí của một chất ñiểm ñang
chuyển ñộng trên một ñường thẳng?
A. Chọn một ñiểm O trên ñường thẳng làm vật mốc (hay làm gốc);
B. Chọn chiều dương trên ñường thẳng tính từ ñiểm mốc (gốc) O
và chọn một thời ñiểm làm mốc (gốc) thời gian;
C. Dùng thước thẳng ñể ño khoảng cách từ vị trí của chất ñiểm
ñến ñiểm mốc O và dùng ñồng hồ ñể ño khoảng thời gian thay
ñổi vị trí của chất ñiểm trên ñường thẳng;
D. Dùng một hệ quy chiếu ñể xác ñịnh sự thay ñổi vị trí của chất
ñiểm trên ñường thẳng so với vật mốc theo thời gian, nghĩa là
phải thực hiện cả ba nội dung A, B, C nêu trên.
1
1
1
3
3
3
.
.
.

B. Quỹ ñạo, quãng ñường ñi của các ñiểm không giống nhau;
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 53
116.
M

t khúc g

có kh

i l
ượ
ng m = 1kg tr
ượ
t trên m

t ph

ng
nghiêng có góc = 45
0
so v

i m

t ngang, c

n ép lên khúc g



i. H


s

ma sát gi

a g

và m

t ph

ng nghiêng b

ng 0,2. L

y g =
10m/s
2

* ðS:
F = 28,2N
117.
Ng
ườ
i ta v

t qua m


b) Quãng ñường mà mỗi quả cân ñi ñược trong
giây thứ ba
B

qua ma sát, s

i dây không dãn, kh

i l
ượ
ng
c

a dây và ròng r

c không
ñ
áng k

.
* ðS:
a/v = 1,2m/s; b/ s = 1m.
118.
Cho c
ơ
h

nh
ư
hình v

a chuy

n
ñộ
ng và
tính l

c c
ă
ng dây.
b. N
ế
u treo ròng r

c b

ng dây không giãn
thì dây treo ròng r

c ch

u l

c c
ă
ng
bao nhiêu?
c. N
ế
u kh

u nào? và
chuy

n
ñộ
ng ra sao?

ð
S: a/ 10/3m/s
2
; 40/3N; b/ 80/3N;
B
A

m
1

m
2

Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 49
a. Cho biết tính chất và
gia tốc trong từng
giai ñoạn.
b. Tìm ñường ñi của xe
trong quá trình
chuyển ñộng và vận
tốc trung bình của
xe.


i l
ượ
ng 1 t

n, sau khi kh

i hành
ñ
ã
ñ
i
ñượ
c
150m và
ñạ
t v

n t

c 54km/h. L

c ma sát gi

a xe và m

t
ñườ
ng luôn luôn b


i l
ượ
ng 1,5 t

n chuy

n
ñộ
ng trên m

t
ñườ
ng
ngang v

i l

c ma sát không
ñổ
i.
a.
Xe b

t
ñầ
u kh

i hành và sau khi
ñ
i

ng
ñề
u trên m

t
ñ
o

n
ñườ
ng dài.
Tính lực kéo ñộng cơ trên ñoạn ñường này.
V(m/s)
10
5

5

10
15
20
A
B C
D
(1)
(2)
(3)
0
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 5

Căn cứ vào ñồ thị toạ ñộ của
hai vật chuyển ñộng vẽ trên hình,
hãy xác ñịnh vận tốc và viết
phương trình toạ ñộ của mỗi vật.
A. v
1
= 10km/h ; x
1
= 20 – 10t;
v
2
= 20km/h ; x
2
= 20t
B. v
1
= 20km/h ; x
1
= 20 + 10t;
v
2
= 10km/h ; x
2
= -10t
C. v
1
= 10km/h ; x

ñộng trên một ñoạn ñường thẳng,sau mỗi giờ ñi ñược quãng ñường
80km. Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời ñiểm ôtô xuất phát làm
mốc thời gian và chọn chiều chuyển ñộng của ôtô làm chiều dương.
Viết phương trình toạ ñộ của xe ôtô trên ñoạn ñường thẳng này.
A. x = 3 + 80t (km); B. x = (80 -3)t (km)
C. x = 3 – 80 t (km); D. x = 80t (km).
1
1
1
7
7
7
.
.
.
Dựa vào ñồ thị của chuyển ñộng thẳng ñều của vật, hãy nói
cách xác ñịnh vận tốc của vật.
A. Vận tốc bằng
21
21
tt
x
x
v
+
+
= , trong ñó x

Trang 6
C. Vận tốc bằng
12
12
tt
x
x
v

+
= , trong ñó x
1
và x
2
là các toạ ñộ của vật
ứng với các thời ñiểm t
1
và t
2
ñược xác ñịnh trên ñồ thị toạ ñộ.
D. Vận tốc bằng
12
12
tt
x
x
v


= , trong ñó x

B
= 12 + 54t.
B. Ôtô từ A: x
A
= 12 + 60t Ôtô từ B: x
B
= - 54t.
C. Ôtô từ A : x
A
= - 60t. Ôtô từ B: x
B
= 12 – 54t.
D. Ôtô từ A : x
A
= - 60t. Ôtô từ B: x
B
= 12 + 54t
1
1
1
9
9
9
.
.
.
Trường hợp nào ñúng

1
.
.
.
Một thuyền ñi từ bến A ñến bến B cách nhau 6km rồi lại trở về
A. Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5km/h, vận tốc
nước chảy là 1km/h:Tính vận tốc của thuyền so với bờ khi thuyền ñi
xuôi dòng và khi ñi ngược dòng. Tính thời gian chuyển ñộng của
thuyền
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 51
a.
Tính l

c kéo c

n thi
ế
t
ñể
cung c

p cho xe
m

t gia t


t tiêu khi
ñế
n A. Xác
ñị
nh v

trí
ñ
i

m B. Bi
ế
t r

ng xe kh

i
hành

O v

i v

n t

c
ñầ
u b

ng 0.

c chuy

n
ñộ
ng trên
m

t ph

ng ngang bao lâu sau khi xu

ng h
ế
t m

t ph

ng
nghiêng trong 2 tr
ườ
ng h

p:
a) M

t ph

ng nghiêng nh

n bóng.

2
.

ð
S:a/ 50m; b/ 12,5m.
112.
Ng
ườ
i ta th

1 xe l
ă
n t


ñầ
u m

t d

c dài 40m và th

y sau
10s nó t

i chân d

c, sau
ñ
ó nó ti


chân d

c.
b) Tính gia t

c và h

s

ma sát c

a xe l
ă
n trên
ñườ
ng
n

m ngang.
c) Tính v

n t

c trung bình c

a xe l
ă
n k


ð
S: a/ 8m/s; b/-1,6m/s
2
; k=0,16; c/ 4m/s;
d/ 0,8m.
0

A
B
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 50
c.

Cu

i cùng xe t

t máy và sau m

t kho

ng th

i gain thì
th

ng l

i. T


i l
ượ
ng 1 t

n kh

i hành và sau khi
ñ
i
ñượ
c
100m thì
ñạ
t v

n t

c 36km/h, h

s

ma sát gi

a bánh xe và
m

t
ñườ
ng luôn b


so
v

i ph
ươ
ng ngang. Sau 10s lên d

c, thì vân t

c còn
18km/h.
Tính lực kéo của ñộng cơ lúc này.
d.
Xe
ñ
ang ch

y lên d

c v

i v

n t

c 18km/h thì b

h

ng

ế
t góc nghiêng = 30
0
, h

s

ma sát
gi

a v

t và m

t ph

ng nghiêng là 0,3. L

y g = 10m/s
2
.
* ðS:
2,4m/s
2
.
109.
M

t xe l
ă

t= 1(s)
110.
M

t chi
ế
c xe kh

i l
ượ
ng 400Kg
ñượ
c kéo lên trên
ñườ
ng
d

c c

a m

t m

t ph

ng nghiêng v

i góc nghiêng = 30
0
.

.
6km/h ; 4km/h 2h 30

D. 6km/h ; 4km/h; 5h
2
2
2
2
2
2
.
.
.
Hãy nêu ñầy ñủ các tính chất ñặc trưng cho chuyển ñộng thẳng
ñều của một vật.
A. Vật ñi ñược những quãng ñường bằng nhau trong những
khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.
B. Vectơ vận tốc của vật có ñộ lớn không ñổi, có phương luôn
trùng với quỹ ñạo có hướng theo chiều chuyển ñộng của vật.
C. Quãng ñường ñi ñược của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian
chuyển ñộng.
D. Bao gồm các ñặc ñiểm nêu trong các câu B và C
2
2

B. Minh. D. Không phải ai
2
2
2
5
5
5
.
.
.
Một chiếc thuyền chuyển ñộng thẳng vuông góc với dòng nước.
với vận tốc 6,5km/h ñối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước
ñối với bờ sông là 1,5km/h. Hãy tính vận tốc v của thuyền ñối với bờ
sông.
A. v ≈ 8,00km/h; C. v ≈ 6,30km/h;
B. v ≈ 6,67km/h; D. v ≈ 5,00km/h.
2
2
2
6
6
6
.
.
.

Càng gần tới mặt ñất vật rơi càng nhanh.
D
D
D
.
.
.
Quãng ñường vật ñi ñược là hàm số bậc hai của thời gian
2
2
2
7
7
7
.
.
.
Chọn câu trả lời chưa ñúng: “Một ñoàn ôtô có vận tốc như
nhau, ñi qua một ñoàn tàu ñứng yên”
A. Với ñoàn tàu những ôtô này ñứng yên.
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 8
B. Với ñoàn tàu những ôtô này chuyển ñộng

.
.
.
Chọn câu trả lời ñúng:
Chất ñiểm là những vật mà:
A. Kích thước và hình dạng của chúng ảnh hưởng tới kết quả của bài toán.
B. Kích thước của nó nhỏ hơn mm.
C. Là vật có kích thước rất nhỏ so với quỹ dạo chuyển ñộng của nó.
D. Cả A và C ñều ñúng.
3
3
3
0
0
0
.
.
.
Trường hợp nào sau ñây không thể coi vật chuyển ñộng là chất ñiểm:
A. Ô tô chuyển ñộng trên ñường.
B. Viên ñạn bay trong không khí.
C. Cánh cửa chuyển ñộng quanh bản lề.
D. Con kiến bò trên tường.
3

Chọn câu trả lời ñúng:
Trong chuyển ñộng thẳng ñều của một vật:
A. vận tốc trung bình bao giờ cũng lớn hơn vận tốc tức thời.
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 49
a. Cho biết tính chất và
gia tốc trong từng
giai ñoạn.
b. Tìm ñường ñi của xe
trong quá trình
chuyển ñộng và vận
tốc trung bình của
xe.
c.
Kh

i l
ượ
ng c

a xe là
2 t

n, l

c kéo trung bình c

a xe là 4000N.
Tính lực ma
sát của mặt ñường tác dụng lên xe trong mỗi giai ñoạn.


n t

c 54km/h. L

c ma sát gi

a xe và m

t
ñườ
ng luôn luôn b

ng 400N.
Tính :
a. Gia tốc ôtô.
b. Lực kéo của ñộng cơ.
c.
Khi
ñạ
t 54km/h thì tài x
ế
gi

m ga cho xe ch

y
ñề
u
Tính

c ma sát không
ñổ
i.
a.
Xe b

t
ñầ
u kh

i hành và sau khi
ñ
i
ñượ
c 100m thì
ñạ
t v

n
t

c 36km/h. Bi
ế
t l

c kéo c

a
ñộ
ng c


10
15
20
A
B C
D
(1)
(2)
(3)
0
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 48
l
ượ
ng không
ñ
áng k

, ròng r

c nh

.
a)

Tính gia tốc mỗi vật và lực căng dây.
b) Ban ñầu hai vật ñứng yên. Sau bao lâu chúng ñạt vận tốc
6m/s.
c) Vừa ñạt vận tốc 6m/s thì dây ñứt và vật m


c và dây không
ñ
áng k

, dây không dãn. L

c
c

n tác d

ng vào v

t m
2
b

ng 2N. B

qua ma sát.
a) Thả cho hệ chuyển dộng (v
0
= 0). Tính gia tốc mỗi
vật.
b) Lực căng dây
c) Sau 2s chuyển ñộng thì m
1
chạm ñất. Tìm quãng
ñường ñi thêm ñược của m

n trên
ñườ
ng n

m ngang b

ng m

t
dây không dãn và kh

i l
ượ
ng không
ñ
áng k

. Hai xe cùng
kh

i hành, sau 10s
ñ
i
ñượ
c 100m. H

s

ma sát gi


ng ngang, th

ng có
ñồ

th

v

n t

c nh
ư
hình v

:
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 9
B. vận tốc trung bình bao giờ cũng nhỏ hơn vận tốc tức thời.
C. vận tốc trung bình bao giờ cũng bằng vận tốc tức thời.
D. không có cơ sở kết luận.
3
3
3
3
3
3
.
.
.

5
5
5
.
.
.
Nếu lấy vật làm mốc là xe ôtô ñang chạy thì vật nào sau ñây
ñược coi là chuyển ñộng?
A. Người lái xe ngồi trên ôtô.
B. Cột ñèn bên ñường.
C. Ôtô.
D. Cả người lái xe lẫn ôtô. 1
1
1
.
.
.
Chuyển ñộng nào dưới ñây là chuyển ñộng thẳng biến ñổi ñều ?


Chuyển ñộng thẳng biến ñổi ñều là chuyển ñộng có:
A. Vectơ vận tốc không ñổi chiều.
B. Phương của vectơ vận tốc không thay ñổi.
C. ðộ lớn của vận tốc tăng tỉ lệ nghịch với thời gian.
D. Vectơ vận tốc là một vectơ hằng.
4
4
4
.
.
.
Nhìn vào 4 ñồ thị hình 1 sau, chọn câu trả lời ñúng

A. Chuyển ñộng biến ñổi ñều
B. Chuyển ñộng thẳng ñều
C. Chuyển ñộng chậm dần ñều
D. Chuyển ñộng nhanh dần ñều
5
5
5
.
.
.

2
;
B. 0,2m/s
2
; D. 20 m/s
2
.
(
A
)

t
v
O

(B)

t
a
O

(C)

t
a
O

(D)

t


:
m
1
= 1,5 kg; m
2
= 1kg. Hai v

t chênh
nhau h = 2m và m
1
cao h
ơ
n. B

qua
m

i ma sát, kh

i l
ượ
ng dây và ròng
r

c, dây không dãn.
a)
Th

cho h

2
; T = 12N; b/ v = 2 m/s
100.
Hai v

t kh

i l
ượ
ng m
1
= 1kg và m
2
=
3kg
ñượ
c treo

hai
ñầ
u s

i dây nh

,
không dãn v

t qua m

t ròng r

ơ
n m
2
là 5m.
Hỏi sau bao lâu
hai
vật ở cùng ñộ cao? Vận tốc của hai vật lúc cùng ñộ cao?
*
ð
S: a/ 5m/s
2
; 15N ; b/ 1s; 5m/s.
101.
Cho
1 2
m m 4kg
= =
; h

s

ma
sát k = 0,2.
L

y g = 10m/s
2
, dây n

i không


n
ñộ
ng
ñượ
c 3s v

n t

c qu

c

u h

p v

i
ph
ươ
ng ngang 1 góc 45
0
.

a)
Tính v

n t

c ban

nhiêu?

ð
S: a/ 30m/s; b/ 4s; 120m; 50m/s.
98.
M

t ô tô kh

i l
ượ
ng 2,5 t

n chuy

n
ñộ
ng trên m

t cái c

u
v

i v

n t

c không
ñổ

. Trong giây cuối cùng, quãng ñường rơi ñược
là 25m. Thời gian rơi hết ñộ cao h là
A
A
A
.
.
.
0,52s ; C. 0,57s ;
B
B
B
.
.
.
0,60s ; D. 3s.
8
8
8
.
.
.
D. as2vv
2
0
2
=− ( a và v
0
cùng dấu).
9
9
9
.
.
.
Trong chuyển ñộng nhanh dần ñều :
A. Gia tốc tăng ñều theo thời gian
B. Vận tốc tăng ñều theo thời gian
C. Vận tốc tăng ñến cực ñại rồi giảm dần
D. Vận tốc của vật tỉ lệ thuận với bình phương thời gian.
1
1
1
0
0
0
.
.
.

2
0
+=
( a và v
0

cùng dấu).
D.
2
at
tvs
0
+=
( a và v
0
trái
dấu) 1
1
1
1
1
1
.
.
.

B
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 12
B
B
B
.
.
.
Vật ñứng yên
C
C
C
.
.
.
Chuyển ñộng chậm dần ñều
D
D
D
.
.
.

Khi ôtô ñang chạy với vận tốc 10m/s trên ñoạn ñường thẳng thì
người lái xe hãm phanh và ôtô chuyển ñộng chậm dần ñều. Cho tới
khi dừng hẳn lại thì ôtô ñã chạy thêm ñược 100m. Tính gia tốc a của
ôtô.
A. a = - 0,5m/s
2
C. a = 0,2m/s
2

B. a = - 0,2m/s
2
D. a = 0,5m/s
2
1
1
1
4
4
4
.
.
.
Khi ôtô ñang chạy với vận tốc 10m/s trên ñoạn ñường thẳng thì
người lái xe tăng ga và ôtô chuyển ñộng nhanh dần ñều. Sau 20s, ôtô

1
1
1
6
6
6
.
.
.
Ném một vật theo phương thẳng ñứng từ dưới lên, lúc nào có thể
xem chuyển ñộng là chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều:
A. Lúc bắt ñầu ném C. Lúc ñang lên cao
B. Lúc lên ñến ñiểm cao nhất D. Lúc ñang rơi xuống
1
1
1
7
7
7
.
.
.
ðoàn xe lửa ñang chạy thẳng ñều với vận tốc 72km/h thì tắt máy
chuyển ñộng chậm dần ñều sau 10s thì dừng lại. Tính gia tốc của xe

ð
S: a/ 0,5m/s
2
; b/ 20s ; c/ 125m.
94.
M

t xe có kh

i l
ượ
ng 100kg chuy

n
ñộ
ng trên d

c dài
50m, cao 30m, h

s


ma sát là 0,25. L

y g = 10m/s
2
.
a)
Xe xu

hãm phanh.
Tìm lực hãm.
*
ð
S: a/ 20m/s ; 5s; b/ 400N.
95.
M

t ôtô kh

i l
ượ
ng 2 t

n, t

t máy, chuy

n
ñộ
ng xu

ng
m

t d

c nghiêng 18
0
, v

i chân d

c tài x
ế
th

y có ch
ướ
ng ng

i v

t cách xe 60m
nên tác d

ng m

t l

c hãm 19800N. H

i xe có d

ng l

i k

p
không? N
ế

ð
S: a/ 250m; 40m/s; b/ 20m/s.
96.
M

t qu

bóng
ñượ
c ném theo ph
ươ
ng ngang v

i v

n t

c v
0
= 25m/s và r
ơ
i
xu

ng
ñấ
t sau 3s. L

y g = 10m/s
2


c 36km/h thì t

t
máy. Tính th

i gian và quãng
ñườ
ng xe
ñ
i thêm
ñượ
c
ñế
n
khi d

ng l

i. Bi
ế
t h

s

ma sát là 0,02 (l

y g=10m/s
2
).

α =
so v

i ph
ươ
ng ngang, h

s

ma sát tr
ượ
t k = 0,3.
Hãy xác ñịnh ñộ lớn của lực kéo F.
*
ð
S : 15N
91.
M

t ô tô có kh

i l
ượ
ng 2 t

n
ñ
ang chuy

n

u tài x
ế
dùng th

ng thì xe ch


ñ
i thêm 25m r

i d

ng l

i.
Tìm lực ma sát và lực thắng.
*
ð
S: 4000N ; 12000N.
92.
M

t v

t m = 0,4kg tr
ượ
t t


ñỉ


t


ñỉ
nh d

c cao 5m, nghiêng m

t
góc
α
so v

i
ph
ươ
ng ngang. B

qua ma sát. Cho sin
α

= 0,05 và g =
10m/s
2
.
a)

Tìm gia tốc của xe.
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10

.
.
Một vật rơi tự do từ ñộ cao h xuống tới ñất. Viết công thức tính
vận tốc của vật rơi tự do phụ thuộc ñộ cao h.
A. v = 2hg ; C.
;
g
h2
v=

B. ;gh2v= D. .ghv=
2
2
2
0
0
0
.
.
.
Một vật ñược thả rơi tự do từ ñộ cao 4,9m xuống ñất. Tính vận
tốc v của vật khi chạm ñất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc
rơi tự do bằng g = 9,8m/s
2

ðiều khẳng ñịnh nào dưới ñây chỉ ñúng cho chuyển ñộng thẳng
nhanh dần ñều
A. Gia tốc không ñổi.
B. Chuyển ñộng có vectơ gia tốc không ñổi.
C. Vận tốc của chuyển ñộng là hàm số bậc nhất của thời gian.
D. Vận tốc của chuyển ñộng tăng ñều theo thời gian.
2
2
2
3
3
3
.
.
.
Khi khảo sát ñồng thời chuyển ñộng của cùng một vật trong
những hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ ñạo, vận tốc và gia tốc của vật
ñó giống nhau hay khác nhau?
A. Quỹ ñạo, vận tốc và gia tốc ñều khác nhau;
B. Quỹ ñạo, vận tốc và gia tốc ñều giống nhau;
C. Quỹ ñạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau.
D. Quỹ ñạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau.
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 14

2
5
5
5
.
.
.
Chọn câu trả lời ñúng “ ðặc ñiểm của chuyển ñộng rơi tự do
của các vật.”
A. Phương chuyển ñộng là phương thẳng ñứng;
B. Chiều chuyển ñộng hướng từ trên cao xuống phía dưới;
C. Chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều với gia tốc không ñổi;
D. Chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều hướng thẳng ñứng từ trên
xuống và có gia tốc phụ thuộc vị trí rơi của các vật trên Trái ðất (
thường quy ước lấy bằng g = 9,8m/s
2
≈ 10m/s
2
).
2
2
2
6
6
6
.
.


Viết phương trình toạ ñộ của vật chuyển ñộng thẳng nhanh dần
ñều có vận tốc ban ñầu và ñiểm xuất phát không trùng với vật mốc.
A.
2
at
vxs
2
00
++=
( x
0
, v
0
, a cùng dấu).
B.
2
at
tvxx
2
00
++=
( x
0
, v
0
, a cùng dấu).
C.
2
at
Hãy nêu ñầy ñủ các tính chất ñặc trưng cho chuyển ñộng thẳng
nhanh dần ñều của một vật.
A. Gia tốc của vật có ñộ lớn không ñổi theo thời gian và luôn cùng
phương, chiều với vectơ vận tốc của vật.
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 43
83.
H

hai lò xo
ñượ
c ghép nh
ư
hình v

.
a)
V

i k
1
, k
2

ñộ
c

ng c

2
.
Xác ñịnh F
k
? Biết k = 0,02.
* ðS: 1200N.
86. Một ô tô khối lượng 1 tấn, chuyển ñộng trên ñường ngang.
Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe với mặt ñường là 0,1. Tính
lực kéo của ñộng cơ ô tô. Nếu:
a. Ô tô chuyển ñộng thẳng ñều?
b. Ô tô khởi hành sau 10s ñi ñược 100m.
* ðS: a/ 1000N ; b/ 3000N.
87. Một xe ô tô ñang chuyển ñộng với vận tốc 72km/h thì hãm
phanh. Xe còn ñi ñược 40m thì dừng hẳn. Tìm gia tốc của
xe. Suy ra hệ số ma sát giữa xe với mặt ñường.
* ðS: -5m/s
2
; 0,5.
88. Một khối gỗ m=4kg bị ép giữa hai tấm ván. Lực nén của
mỗi tấm ván lên khối gỗ là N=50N, hệ số ma sát trượt giữa
gỗ và ván là k=0,5.
a) Hỏi khối gỗ có tự trượt xuống không?
LỰC MA SÁT
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 42
79. Gia tốc rơi tự do trên mặt ñất là g = 9,8m/s
2
. Khối lượng sao
hỏa bằng 0,11 khối lượng trái ñất, bán kính sao hỏa bằng
0,53 bán kính trái ñất. Tính gia tốc rơi tự do trên sao Hỏa.

= 200g vào ñầu lò xo
thì chiều dài l
1
= 25cm. Nếu
thay m
1
bằng vật có khối lượng
m
2
= 300g vào lò xo thì lò xo có chiều dài l
2
= 27cm. Hãy
tính ñộ cứng k của lò xo và chiều dài tự nhiên l
0
của lò xo.
* ðS: 21cm ; 50N/m.
LỰC ðÀN HỒI
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 15
B. Vận tốc tức thời của vật có phương chiều luôn không ñổi và có ñộ
lớn tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
C. ðường ñi của vật tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
D. Bao gồm cả ba ñặc ñiểm nêu trong các câu A,B,C.
2
2
2
9
9
9
.

)
A
A
A
.
.
.
4s; 19,6 m/s; C. 2s; 19,6 m/s.
B
B
B
.
.
.
2s; 3 9,6 m/s D. 3s; 29,7 m/s.
3
3
3
1
1
1
.
.
.

;
2
2
00
g
v
H
g
v
t ==
B.
;;
2
00
g
v
H
g
v
t ==

C.
;;
2
2
00
g
v
H
g

n câu tr

l

i sai:
Chuy

n
ñộ
ng th

ng nhanh d

n
ñề
u là chuy

n
ñộ
ng có:
A.

Qu


ñạ
o là
ñườ
ng th


i chuy

n
ñộ
ng c

a v

t.
C.

Quãng
ñườ
ng
ñ
i
ñượ
c c

a v

t luôn t

l

thu

n v

i th

ng và có
ñộ

l

n t
ă
ng theo hàm b

c nh

t
ñố
i v

i th

i gian.
3
3
3
4
4
4
.
.
.

o là
ñườ
ng th

ng.
B.

Vect
ơ
gia t

c c

a v

t có
ñộ
l

n là m

t h

ng s

và luôn h
ướ
ng cùng
ph
ươ


i gian v

t
ñ
i.
D.

Vect
ơ
v

n t

c luôn ti
ế
p tuy
ế
n v

i qu


ñạ
o chuy

n
ñộ
ng và có
ñộ

n câu tr

l

i sai:
Trong chuy

n
ñộ
ng th

ng nhanh d

n
ñề
u, n
ế
u ch

n chi

u d
ươ
ng là
chi

u chuy

n
ñộ

v

.
B.

Gia t

c là m

t
ñạ
i l
ượ
ng vect
ơ

a

cùng ph
ươ
ng, ng
ượ
c chi

u v

i
vect
ơ
v


ñạ
o chuy

n
ñộ
ng.
D.

Gia t

c là m

t
ñạ
i l
ượ
ng vect
ơ

a


ñộ
l

n a là m

t h


,
ñặ
c tr
ư
ng cho tính nhanh hay ch

m c

a chuy

n
ñộ
ng.
B.
ðạ
i s

,
ñặ
c tr
ư
ng cho tính không
ñổ
i c

a v

n t

c.


m c

a v

n t

c.
3
3
3
7
7
7
.
.
.
Ph
ươ
ng trình chuy

n
ñộ
ng c

a chuy


0
+ vt.
3
3
3
8
8
8
.
.
.
Vi
ế
t công th

c liên h

gi

a
ñộ
d

i, v

n t



x C
. v
2
– v
o
2
= 2a∆
∆∆
∆x
B. v
2
– v
o
2
= as D. v – v
o
= 2as
3
3
3
9
9
9
.
.
.
74. Ở ñộ cao h so với mặt ñất, trọng lực tác dụng vào vật chỉ
còn bằng một nửa so với khi vật trên ở trên mặt ñất.
Tính h, biết bán kính trái ñất là R = 6400km.
* ðS: 2624km.
75. Ở ñộ cao nào cách mặt ñất thì trọng lực tác dụng lên vật
giảm 4 lần so với khi vật ở trên mặt ñất ?
* ðS: h = R = 6400km.
76. Hai quả cầu giống nhau. Mỗi quả bán kính 40cm, khối
lượng 50kg. Tính lực hấp dẫn tối ña giữa chúng.
* ðS: 0,26.10
-6
N.
77. Mặt trăng và Mặt ñất có khối lượng lần lượt là 7,4.10
22
kg và
6.10
24
kg ở cách nhau 384000km. Tính lực hút giữa chúng.
* ðS: 2.10
20
N.
78. Hai chiếc tàu thủy mỗi chiếc có khối lượng 50000 tấn ở
cách nhau 1km. Tính lực hấp dẫn giữa chúng ? So sánh lực
này với trọng lượng của quả cân 20g.
* ðS: 0,17N ; F < P.
LỰC HẤP DẪN
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 40

.
Hỏi nếu lực F truyền cho vât có khối lượng m
1
+m
2
thì gia
tốc a của nó sẽ là bao nhiêu ?
* ðS: 1,5m/s
2
.
71. Một xe A ñang chuyển ñộng với vận tốc 3,6km/h ñến ñụng
vào xe B ñang ñứng yên. Sau va chạm xe A dội lại với vận
tốc 0,1m/s, còn xe B chạy với vận tốc 0,55m/s. Cho m
B
=
200g. Tìm m
A
.
* ðS: 100g.
72. Một quả cầu khối lượng 2kg ñang bay với vận tốc 4m/s ñến
ñập vào quả cầu II ñang ñứng yên trên cùng một ñường
thẳng. Sau va chạm, quả cầu I có vận tốc 1m/s và quả cầu II
có vận tốc 1,5m/s theo hướng ban ñầu của quả cầu I.
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 17
A.

Có ph
ươ
ng chuy

u v

i gia t

c tr

ng tr
ườ
ng và
v

n t

c
ñầ
u v
0
>0.
C.

Công th

c tính v

n t

c

th


1
1
.
.
.
Ch

n câu
ñ
úng nh

t khi nói v

“chuy

n
ñộ
ng tròn
ñề
u”:
A.

V

n t

c góc t

o tròn
C.

V

n t

c góc t

l

thu

n v

i v

n t

c dài
D.

Gia t

c h
ướ
ng tâm t

l


n s

f
trong chuy

n
ñộ
ng tròn
ñề
u.
A.
ω
= 2
π
/T,
ω
= 2
π
f; C.
ω
= 2
π
T,
ω
= 2
π
f;
B.
ω
= 2


m c

a gia t

c h
ướ
ng tâm trong chuy

n
ñộ
ng tròn
ñề
u.
A.
ðặ
t vào v

t chuy

n
ñộ
ng tròn;
B. Luôn h
ướ
ng vào tâm c

a qu




m trên.
4
4
4
.
.
.
M

t
ñĩ
a tròn bán kính 20cm quay
ñề
u quanh tr

c c

a nó.
ðĩ
a quay
h
ế
t 1 vòng
ñ
úng 0,2s. Tính v


m

t kho

ng b

ng bán kính c

a
ñĩ
a.
A. v = 6,28m/s,
ω
= 31,4rad/s, a
ht

197m/s
2

B. v = 3,14m/s,
ω
= 15,7rad/s, a
ht


49m/s
2

C. v = 6,28m/s,
ω

t ôtô
ñ
ang ch

y v

i v

n t

c 72km/h trên m

t vòng tròn có bán
kính 50m. Gia t

c h
ướ
ng tâm c

a ôtô có giá tr

nào sau
ñ
ây
A. 103,68km/h
2
; C. 8m/s
2
;
B.

a v

t chuy

n
ñộ
ng tròn
ñề
u luôn h
ướ
ng tâm
B. Gia t

c c

a v

t chuy

n
ñộ
ng tròn
ñề
u có
ñộ
l

n không
ñổ
i


t chuy

n
ñộ
ng tròn
ñề
u có h
ướ
ng không
ñổ
i.
7
7
7
.
.
.
M

t ôtô có bánh xe bán kính 30cm chuy

n
ñộ
ng tròn
ñề
u. Bánh xe

ây là chuy

n
ñộ
ng tròn
ñề
u?
A.

Chuy

n
ñộ
ng c

a q

a l

c
ñồ
ng h


B.

Chuy

n
ñộ

ñ
ang chuy

n
ñộ
ng
ñề
u
D.

Chuy

n
ñộ
ng c

a cái
ñầ
u van xe
ñạ
p
ñố
i v

i m

t
ñườ
ng, xe ch


1 vòng quanh tr

c c

a nó m

t 24 gi

.
A.
ω


7,27.10
-4
rad/s; C.
ω


7,27.10
-5
rad/s;
B.
ω


6.20.10
-6
rad/s; D.
ω


c h
ướ
ng tâm v

i
v

n t

c dài c

a ch

t
ñ
i

m chuy

n
ñộ
ng tròn
ñề
u.
A. v =
ω
R, a
ht
= v

Chuy

n
ñộ
ng c

a v

t nào d
ướ
i
ñ
ây là chuy

n
ñộ
ng tròn
ñề
u?
A. Chuy

n
ñộ
ng quay c

a chi
ế

ng c
ơ
máy bay khi
ñ
ang bay

n
ñị
nh trong không trung.
D. Chuy

n
ñộ
ng quay c

a cánh qu

t khi
ñ
ang quay

n
ñị
nh.
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 39
64. Một xe ô tô khối lượng 2 tấn ñang chạy với vận tốc v
0
thì
hãm phanh, xe ñi thêm ñược quãng ñường 15m trong 3s thì

c) Lực kéo của ñộng cơ xe trong từng giai ñoạn.
Biết khối lượng của xe là m = 100kg và lực cản có giá trị
không ñổi trong cả ba giai ñoạn.
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 38
60. Một vật có khối lượng 50kg bắt ñầu chuyển ñộng nhanh dần
ñều và sau khi ñi ñược 50cm thì ñạt vận tốc 0,7m/s.
Tính lực tác dụng vào vật? Bỏ qua ma sát.
* ðS: 24,5 N.
61. Một xe ô tô có khối lượng m=1 tấn, sau khi khởi hành ñược
10s thì ñạt vận tốc 36km/h. Tính lực kéo của ô tô ? Bỏ qua
ma sát .
* ðS: 1000N.
62. Một xe ô tô khối lượng 3 tấn, sau khi khởi hành 10s ñi ñược
quãng ñường 25m. Tìm
a) Lực phát ñộng của ñộng cơ xe.
b) Vận tốc và quãng ñường xe ñi ñược sau 20s ?
Bỏ qua ma sát.
* ðS: a/ 1500N ; b/ 10m/s ; 100m.
63. Một xe ôtô có khối lượng 2 tấn ñang chuyển ñộng với vận
tốc 72km/h thì hãm phanh. Sau khi hãm, ô tô chạy thêm
ñược 50m thì dừng hẳn. Tìm :
a) Lực hãm ? Bỏ qua các lực cản bên ngoài.
b) Thời gian từ lúc ô tô hãm phanh ñến khi dừng hẳn.


i trên gh
ế

c

a m

t chi
ế
u
ñ
u quay khi chi
ế
c
ñ
u
ñ
ang quay v

i t

c
ñộ
5
vòng/phút. Kho

ng cách t

ch

ht
= 29.6.10
2
m/s
2
; D. a
ht


0,82 m/s
2
.
1
1
1
3
3
3
.
.
.
Chi

u dài kim phút c

a m



n t

c dài c

a
ñầ
u kim gi

?.
A. 12; C. 18;
B. 16; D. 24
1
1
1
4
4
4
.
.
.
M

t ôtô
ñ
ang ch


2

1
1
1
5
5
5
.
.
.
Hãy nêu nh

ng
ñặ
c
ñ
i

m c

a chuy

n
ñộ
ng tròn
ñề

l

n khác nhau, còn v

n t

c góc và gia t

c
h
ướ
ng tâm c

a các
ñ
i

m
ñ
ó có
ñộ
l

n nh
ư
nhau và không
ñổ
i.
B. Qu


ñộ
l

n khác nhau, còn gia t

c
h
ướ
ng tâm c

a các
ñ
i

m
ñ
ó có
ñộ
l

n nh
ư
nhau và không
ñổ
i.
C. Qu


ñạ
o là

còn v

n t

c góc c

a các
ñ
i

m
ñ
ó có
ñộ
l

n nh
ư
nhau và không
ñổ
i.
D. Qu


ñạ
o là
ñườ
ng tròn. V

n t

n t

c dài c

a các
ñ
i

m
ñ
ó có
ñộ
l

n nh
ư
nhau và không
ñổ
i.
1
1
1
6
6
6
.
.
.
a qu


ñạ
o t

i v

trí c

a ch

t
ñ
i

m.
B.

Trùng v

i qu


ñạ
o.
C.

Vuông góc v



m.
1
1
1
7
7
7
.
.
.
Chuy

n
ñộ
ng tròn
ñề
u là chuy

n
ñộ
ng:
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 20
A.

Có qu


t kì.
C.

Có chu k

T là th

i gian v

t chuy

n
ñộ
ng
ñ
i
ñượ
c m

t vòng qu


ñạ
o b

ng h

ng s


c dài c

a hai
ñầ
u kim.

ð
S:
p g
12
ϖ = ϖ
;
p g
v 16v
=
.
58.
Chi

u dài kim phút c

a m

t
ñồ
ng h

dài g

p 1,5 l


i
kim gi

.

ð
S: 18 l

n ; 1440 l

n.
59.
M

t
ñĩ
a tròn A bán kính 10 cm l
ă
n không tr
ượ
t

vành ngoài m

t
ñĩ
a tròn B c



50.
M

t v

t
ñượ
c ném lên theo ph
ươ
ng th

ng
ñứ
ng v

i v

n t

c ban
ñầ
u 4,9m/s. Cùng lúc
ñ
ó t

i
ñ
i

m A, là

i v

i
v

n t

c ban
ñầ
u 4,9m/s. Sau bao lâu 2 v

t g

p nhau? L

y g = 10
m/s
2
.
*
ð
S: 0,1225s
51.
Th

r
ơ
i m

t v

=30m/s.
H

i 2 v

t g

p nhau

v

trí nào? Lúc
ñ
ó 2 v

t
ñ
ang
ñ
i lên hay
ñ
i
xu

ng v

i v

n t


n t

c góc, v

n t

c dài, gia t

c h
ướ
ng tâm c

a
ñĩ
a tròn.
*
ð
S : 62,8 rad/s ; 9,42m/s ; 591,6 m/s
2

53.
M

t
ñĩ
a tròn bán kính 10cm, quay
ñề
u v

i chu k


t giây
ñượ
c 10
vòng.
Tính v

n t

c c

a ô tô.
*
ð
S: 18,8 m/s.
55.
M

t bánh xe bán kính 60cm quay
ñề
u 100 vòng trong 2s.
Tìm chu k

, t

n s

, v

n t

ñấ
t m

i vòng
h
ế
t 90 phút. Con tàu bay


ñộ
cao h=320km cách m

t
ñấ
t; bán kính
trái
ñấ
t R=6380km. Tính v

n t

c c

a con tàu.
*
ð
S: 7,8km/s.
CHUYỂN ðỘNG TRÒN ðỀU
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 21


thu

n v

i l

c tác d

ng vào v

t.
B.

Luôn t

l

ngh

ch v

i gia t

c mà v

t thu
ñượ
c.
C.
Trên m

t ô tô
ñ
ang ch

y v

i v

n t

c không
ñổ
i trên
ñườ
ng tròn, hành
khách ng

i trên xe c

m th

y ng
ườ
i mình nh
ư
th


B


ñẩ
y ra xa tâm
ñườ
ng tròn.
3
3
3
.
.
.
L

c và ph

n l

c không có tính ch

t nào sau
ñ
ây?
A.


4
.
.
.
Ch

n câu
ñ
úng:
A.

M

t v

t
ñ
ang
ñứ
ng yên mu

n chuy

n
ñộ
ng ph


n gi

m d

n thì s


chuy

n
ñộ
ng ch

m d

n.
C.

M

t v

t s


ñứ
ng yên n
ế
u không có l


.
.
.
Ch

n phát bi

u
ñ
úng:
M

t quy

n sách
ñ
ang n

m yên trên m

t bàn, ta có th

nói:
A.

Quy



ng nhau.
C.

Quy

n sách ch

u tác d

ng c

a các l

c cân b

ng nhau và v

n t

c
ñầ
u c

a quy

n sách b

ng 0.
D.


L

c tác d

ng vào v

t t

l

thu

n v

i kh

i l
ượ
ng c

a v

t và
ñượ
c
tính b

i công th


b

i công th

c
F ma
=
 
.
C.

Kh

i l
ượ
ng c

a v

t t

l

thu

n v

i l

c tác d

thu

n v

i l

c tác d

ng vào v

t và t

l


ngh

ch v

i kh

i l
ượ
ng c

a v

t và
ñượ
c tính b


t trái bóng bàn bay t

xa t

i
ñậ
p vào t
ườ
ng và b

t ng
ượ
c tr

l

i:
A.

L

c c

a trái bóng tác d

ng vào t
ườ
ng nh


ng tác d

ng
vào trái bóng.
C.

L

c c

a trái bóng tác d

ng vào t
ườ
ng l

n h
ơ
n l

c c

a t
ườ
ng tác
d

ng vào trái bóng.
D.



a vec t
ơ
gia t

c mà l

c
ñ
ã
truy

n cho v

t.
B.

M

t v

t chuy

n
ñộ
ng th

ng
ñề
u vì các l


ng lên v

tinh hai l

c cân b

ng.
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 35
43.
M

t hòn
ñ
á r
ơ
i t

mi

ng m

t cái gi
ế
ng c

n xu

ng

m
ñ
áy gi
ế
ng.
b)
Tính quãng
ñườ
ng hòn
ñ
á r
ơ
i trong giây th

ba?
*
ð
S: a/ 45m ; 30m/s ; b/ 25m
44.
M

t v

t r
ơ
i t

do, trong giây cu

i cùng r

do

n
ơ
i có g= 10 m/s
2
. Th

i gian r
ơ
i là 10s. Tính:
a)
Th

i gian v

t r
ơ
i 10m
ñầ
u tiên.
b)
Th

i gian v

t r
ơ
i 10m cu


t v

t khác t


ñộ
cao 10m xu

ng, hai v

t ch

m
ñấ
t cùng lúc.
Tính v

n t

c ném v

t th

hai. L

y g = 10 m/s
2
.
*
ð

ng trong n

a giây tr
ướ
c
ñ
ó.
H

i v

t r
ơ
i t


ñộ
cao nào?
*
ð
S: 7,8m
48.
Sau 2 giây k

t

lúc gi

t n
ướ

n gi

t n
ướ
c th

nh

t bao lâu?
*
ð
S: 1s.
49.
T

m

t sàn cao 40m so v

i m

t
ñấ
t. Ng
ườ
i ta ném 1 v

t lên theo
ph
ươ

t r
ơ
i t


ñộ
cao c

c
ñạ
i xu

ng
ñấ
t.
*
ð
S: a/.0,8s ; b/. ∼ 2,94s
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 34
b)
Quãng
ñườ
ng v

t
ñ
i
ñượ
c sau 10s k

ñộ
ng th

ng
ñề
u thì hãm phanh chuy

n
ñộ
ng
ch

m d

n
ñề
u. Tìm gia t

c c

a v

t? Bi
ế
t
ñườ
ng
ñ
i trong giây cu


c
ñạ
t
5m/s thì ti
ế
p r

c chuy

n
ñộ
ng th

ng
ñề
u trong 10s, sau
ñ
ó chuy

n
ñộ
ng ch

m d

n
ñề
u cho
ñế
n khi d


a v

t.
*
ð
S: 75m
40.
M

t ôtô
ñ
ang chuy

n
ñộ
ng
ñề
u trên m

t
ñườ
ng n

m ngang v

i
v

n t

c là 72km/h.
Tính chi

u dài d

c và th

i gian xu

ng d

c.
*
ð
S: 1500m ; 100s

41.
M

t v

t
ñượ
c th

r
ơ

m
ñấ
t. L

y g=10 m/s
2
.
*
ð
S: a/ 2s ; b/ 20m/s
42.
M

t v

t
ñượ
c th

r
ơ
i t

do, khi ch

m
ñấ
t
ñạ
t v


V

t ch

u tác d

ng c

a hai l

c cân b

ng thì chuy

n
ñộ
ng th

ng
ñề
u
n
ế
u v

t
ñ
ang chuy



ng l

c c

a ô tô (xe l

a) cân b

ng v

i l

c kéo.
B.

Tr

ng l

c c

a ô tô (xe l

a) cân b

ng v

i ph


D.

Các l

c tác d

ng lên ô tô (xe l

a): tr

ng l

c, ph

n l

c c

a m

t
ñườ
ng , l

c ma sát c

a m

t
ñườ


n và h
ướ
ng không
ñổ
i thì:
A.

V

t s

chuy

n
ñộ
ng tròn
ñề
u.
B.

V

t s

chuy

n
ñộ
ng th


chuy

n
ñộ
ng th

ng bi
ế
n
ñổ
i
ñề
u.
11.
Ch

n câu sai:
A.

Vec t
ơ
l

c có h
ướ
ng trùng v

i h
ướ

i
ñề
u khi ch

u tác d

ng c

a l

c

ñộ
l

n không
ñổ
i.
C.
ðị
nh lu

t I Niut
ơ
n là tr
ườ
ng h

p
ñặ

ng c

a l

c không
ñổ
i thì gia t

c v

t thu
ñượ
c t


l

ngh

ch v

i kh

i l
ượ
ng c

a v

t.


l

v

i kh

i l
ượ
ng c

a hai v

t.
B.

Kh

i l
ượ
ng là m

t
ñạ
i l
ượ
ng vô h
ướ
ng, d
ươ

c tr

c
ñố
i
ñặ
t vào hai v

t khác nhau nên không cân b

ng nhau.
13.
Ch

n câu phát bi

u sai:
A.

Nh

ng l

c t
ươ
ng tác gi

a hai v

t g

Trang 24
C.

L

c và ph

n l

c là hai l

c tr

c
ñố
i nên cân b

ng nhau.
D.

L

c và ph

n l

c tuân theo
ñị
nh lu


ng càng l

n thì càng khó thay
ñổ
i v

n t

c.
C.
ðể

ñ
o kh

i l
ượ
ng ng
ườ
i ta dùng cân hay l

c k
ế
.
D.

Kh

i l
ượ

.
Ch

n câu tr

l

i
ñ
úng:
Khi kh

i l
ượ
ng c

a hai v

t t
ă
ng lên g

p
ñ
ôi và kho

ng cách gi


n. B.Gi

m
ñ
i m

t n

a.
C. T
ă
ng g

p 16 l

n. D. Gi

nguyên nh
ư
c
ũ
.
2
2
2
.
.
.



i l
ượ
ng, t

l

thu

n v

i bình ph
ươ
ng
kho

ng cách gi

a chúng.
B.

T

l

thu

n v

i tích hai kh


i l
ượ
ng.
D.

T

l

ngh

ch v

i bình ph
ươ
ng kho

ng cách gi

a chúng.
3
3
3
.
.
.

ng c

a v

t b

ng 0.
B.

Khi thang máy r
ơ
i t

do thì tr

ng l
ượ
ng c

a v

t b

ng tr

ng l

c tác
d


ng l

c tác d

ng lên v

t.
D.

Khi thang máy r
ơ
i t

do thì tr

ng l

c tác d

ng lên v

t b

ng 0.
LỰC HẤP DẪN
Trường Trung học Thực hành – ðHSP Bài tập & Trắc nghiệm Vật lý 10
Trang 33

i gia t

c 0,2m/s
2
. Cùng lúc
ñ
ó, m

t ôtô lên d

c v

i
v

n t

c t

i chân d

c là 20m/s chuy

n
ñộ
ng ch

m d

n

t xe có v

n t

c t

i A là 2m/s, chuy

n
ñộ
ng nhanh d

n
ñề
u v


B v

i gia t

c 0,8m/s
2
. Cùng lúc
ñ
ó, m

t xe khác b

t


p nhau


ñ
âu?
b)
Quãng
ñườ
ng hai xe
ñ
ã
ñ
i
ñượ
c?
*
ð
S: a/ Cách A 60m ; b/ 60m
35.
M

t tài x
ế
xe du l

ch
ñ
ang ch


ñạ
p
th

ng. Xe t

i và xe du l

ch
ñề
u chuy

n
ñộ
ng ch

m d

n
ñề
u v

i gia t

c
l

n l
ượ
t là 2 m/s

S: 106,25m
36.
M

t xe b

t
ñầ
u chuy

n
ñộ
ng trên
ñườ
ng th

ng n

m ngang v

i
a
1
= 0,4 m/s
2

ñế
n chân m

t cái d

i
gian t
2
= 8s v

i chuy

n
ñộ
ng bi
ế
n
ñổ
i
ñề
u. Tính:
a)
Chi

u dài quãng
ñườ
ng ngang và th

i gian xe
ñ
i h
ế
t quãng
ñườ
ng

ng nhanh d

n
ñề
u v

i v

n t

c
ñầ
u 18km/h. Bi
ế
t
r

ng trong giây th

n
ă
m v

t
ñ
i
ñượ
c 5,45m. Tính:
a)
Gia t


ng còn 18km/h.
Sau
ñ
ó
ñ
i thêm 10s n

a thì d

ng h

n.
Tính gia t

c c

a
ñ
oàn tàu trong c

hai giai
ñ
o

n trên.
*
ð
S: –1 m/s
2


n
ñộ
ng là bi
ế
n
ñổ
i
ñề
u.
a)
Tính gia t

c c

a
ñ
oàn tàu.
b)
Sau bao lâu thì tàu d

ng h

n ?
*
ð
S: a/ –0,5 m/s
2
; b/ 40s
29.

ñỉ
nh d

c là 3m/s.
Tìm gia t

c và th

i gian
ñể
lên d

c.
*
ð
S: 0,16 m/s
2
; 12,5s
30.
M

t xe l

a d

ng h

n l

i sau 20s k


t qu

c

u l
ă
n t


ñỉ
nh m

t d

c dài 100m, sau 10s
ñế
n chân
d

c. Sau
ñ
ó, qu

c

u ti
ế
p t


b)
Tính th

i gian qu

c

u trên m

t ph

ng ngang.
c)
V

n t

c trung bình c

a qu

c

u ?
*
ð
S: a/ 2m/s
2
; –4m/s
2


i gia t

c 0,1m/s
2

ñế
n cu

i d

c
ñạ
t t

i
v

n t

c 72km/h.
a)
Tìm th

i gian
ñ
i h
ế
t d


ñ
ây không
ñ
úng v

i l

c
ñ
àn h

i?
A.

Xu

t hi

n khi v

t b

bi
ế
n d

ng.
B.

T

ế
n d

ng.
2
2
2
.
.
.
Trong gi

i h

n
ñ
àn h

i,
ñộ
l

n c

a l

c


v

i
ñộ
bi
ế
n d

ng c

a lò xo.
C.

T

l

v

i kh

i l
ượ
ng c

a v

t.
D.


u
ñ
úng:
A.

Khi b

dãn, l

c
ñ
àn h

i c

a lò xo h
ướ
ng theo tr

c lò xo vào phía
trong.
B.

Khi b

dãn, l

c
ñ

c
ñ
àn h

i c

a lò xo h
ướ
ng ra phía ngoài.
1
1
1
.
.
.
L

c ma sát ngh

không có tính ch

t nào sau
ñ
ây?

Có c
ườ
ng
ñộ
tùy thu

c vào ngo

i l

c.
D.

Có th

b

ng 0 m

c dù m

t ti
ế
p xúc không nh

n.
2
2
2
.

a v

t.
B.

Áp l

c lên m

t ti
ế
p xúc.
C.

B

n ch

t và các
ñ
i

u ki

n v

b

m


T

l

v

i c

a tr

ng l
ượ
ng c

a v

t.
B.

T

l

v

i
ñộ
l

n c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status