BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN MÔN VẬT LÝ LỚP 10- CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN - Pdf 11

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
MÔN VẬT LÝ LỚP 10- CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Câu 1: Trong các quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn
A.Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát B.Ôtô tăng tốc.
C.Ôtô chuyển động tròn đều D.Ôtô giảm tốc
Câu 2: Một vật có khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Biến thiên
động lượng của vật trong thời gian đó là bao nhiêu? Cho g= 9,8m/s
2
.
A.5,0 kgm/s B. 4,9kgm/s C. 10kgm/s D. 0,5 kgm/s.
Câu 3: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối
lượng giảm một nữa, vận tốc thay đổi như thế nào?
A. không đổi. B.tăng gấp 2 lần C. tăng gấp 4 lần D. tăng gấp 8 lần
Câu 4: Động lượng của 1 vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v được tính bằng công
thức:
A.

= m.v B. P =
2
1
mv
2
C.

= m

D.

= m

.


= hằng số C.

.
= hằng số D.
1
21


=
2
12


.
Câu 10 Câu nào đúng ?
Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, nguyên tử cấu tạo nên vật.
A. ngừng chuyển động B. nhận thêm động năng.
C. chuyển động chậm đi. D. va chạm vào nhau.
Câu 11. Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?
ANội năng là nhiệt lượng. B. Nội năng là dạng năng lượng.
C.Nội năng của vật A lớn hơn của thì nhiệt độ của A lớn hơn nhiệt độ của vật B.
D.Nội năng của vật chỉ biến thiên trong quá trình truyền nhiệt, không biến thiên trong quá trình
thực hiện công.
Câu 12: Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nén khí đẳng nhiệt :
A.Q + A = 0 với A < 0. B.∆U = A + Q với ∆U > 0; Q < 0; A < 0
C.Q + A = 0 với A > 0 D.∆U = A + Q với A > 0 Q < 0.
Câu 13: Hệ thức ∆U = Q là hệ thức của nguyên lí I NĐLH
A.Áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt. B.Áp dụng cho quá trình đẳng áp.
C.Áp dụng cho quá trình đẳng tích. D.Áp dụng cho cả 3 quá trình trên.

N
Câu 17 . Trên tấm thép có một lỗ thủng hình tròn . Khi bị nung nóng , diện tích lỗ thủng thay đổi
như thế nào ? Nếu diện tích lỗ thủng ở 0 là 5 mm
2
thì ở 500
0
c sẽ bằng bao nhiêu ? Hệ số nở dài
của thép là 12.10
-6
K
-1
.
A.Giảm .Diện tích lỗ thủng ở 500
0
c bằng 4,53 mm
2
B. Tăng .Diện tích lỗ thủng ở 500
0
c bằng 5,03mm
2
.
C. Tăng .Diện tích lỗ thủng ở 500
0
c bằng 5,06mm
2
.
D.Giảm .Diện tích lỗ thủng ở 500
0
c bằng 4,92 mm
2

100
0
c
Câu 20 Một lượng khí đựng trong 1 xylanh có pitơng chuyển động được các thơng số trạng thái
của lượng khí này là : 2 atm ; 15 lít ; 300K .Khi pitơng nén khí , áp suất của khí tăng lên 3atm ;
thể tích giảm đến 12 lít . Xác định nhiệt độ của khí nén .
A. 420 K B. 240 K C. 400K D.
200K.
HẾT .
1. Hiện tượng nào sau đây liên quan đến lực đẩy phân tử ?
A. Không thể ghép liền hai nửa viên phấn với nhau được.
B. Cho hai giọt nước tiến sát lại nhau, hai giọt nước sẽ hợp thành một giọt.
C. Không thể làm giảm thể tích của một khối chất lỏng.
D. Phải dùng lực mới bẻ gãy được một miếng gỗ.
2. Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích ?
A. Đường hypebol.
B. Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc tọa độ.
D. Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p
0
.
3. Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí ?
A. Thể tích ; B. Khối lượng ; C. Nhiệt độ ; D. p
suất.
4. Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng ?
A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B. Dao động xung quanh các vò trí cân bằng cố đònh.
C. Chuyển động hoàn toàn tự do.
D. Dao động xung quanh các vò trí cân bằng không cố đònh.
5. Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

9.Công thức nào sau đây không phải là công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt?
A.
2 1
1
Q Q
H
Q
-
=
; B.
1 2
1
Q Q
H
Q
-
=
; C.
1
A
H
Q
=
;
D.
1 2
1
T T
H
T

A. động lượng của vật tăng gấp đôi. B gia tốc của vật tăng gấp đôi.
C.động năng của vật tăng gấp đôi.D.thế năng của vật tăng gấp đôi.
Câu 5 Một khẩu súng có khối lượng 5kg bắn vào một viên đạn có khối lượng 10g với
vận tốc 600m/s khi thoát ra khỏi nòng súng. Vận tốc giật lùi của súng là:
A. 12cm/s. B. 1,2m/s. C 12m/s. D. 1,2cm/s.
Câu 6 Muốn tăng động năng của vật lên gấp đôi ta có thể:
A. tăng vận tốc của vật lên 2 lần và giữ nguyên khối lượng của vật.
B. tăng vận tốc của vật lên 2 lần và giảm khối lượng của vật đi 4 lần.
C. tăng khối lượng của vật lên 8 lần và giảm vận tốc của vật đi 2 lần.
D. tăng cả khối lượng và vận tốc của vật lên 1,5 lần.

Câu 8 Tập hợp thông số nào sau đây xác đònh trạng thái của một lượng khí không
đổi:
a. (p, m, V). b. (p, V, T). c. (p, T, m). d. (V, T, m).
Câu 9 Công thức nào sau đây là công thức biểu diễn đònh luật Sáclơ?
a.
=


hằng số b. pV = hằng số c.
=


hằng số d.
=


hằng số
Câu10 Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của trạng thái khí lí
tưởng?

A. Có tính dò hướng. C. Không có nhiệt đọ nóng chảy
xác đònh.
B. Có nhiệt độ nóng chảy xác đònh. D. Không có cấu trúc tinh thể.

Câu 1: Động lượng được tính bằng:
A. N/s B. N/m C. N.s D.Nm/s
Câu 2: Một vật có khối lượng m= 2kg trược xuống một đường dốc thẳng nhẵn
tại một thời điểm xác định có vận tốc 3m/s sau đó 4s có vận tốc 7m/s tiếp ngay sau đó
3s vật có động lượng là.
A. 6 kg.m/s B. 10 kg.m/s C. 20 kg.m/s D. 28 kg.m/s
Câu 4: Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m) ném lên một vật với vận tốc
đầu 2m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg lấy g=10 m/s
2
. Cơ năng của vật bằng bao
nhiêu?
A. 4J B. 1J C. 5J D. 8J
Câu 5. Động lượng của một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v được tính
bằng công thức :
A.


= m.v B.


=
2
1
m.v C.



K C. 400

K D.
400
o
C
Câu 11. Nội năng của một vật là:
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và
thực hiện công.
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 15. Người ta thực hiện công 150J dể nén khí đựng trong xilanh. Nội năng của khí
tăng một lượng là 100J. Nhiệt lượng khí truyền cho môi trường xung quanh là:
A. Q= -2 B. Q= -50J C. Q= 250J D. Q= 50J
Câu 16. Mức độ biến dạng của thanh rắn ( bị kéo hoặc bị nén) phụ thuộc vào yếu tố nào
dưới đây?
A. Độ lớn của lực tác dụng. B.Độ dài ban đầu của thanh.
C.Tiết diện ngang của thanh. D.Độ lớn của lực tác dụng và tiết diện ngang của
thanh.
Câu 17. Tại sao khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ,
còn cốc thạch anh thì không bị nứt vỡ?
A. Vì cốc thạch anh có thành dày hơn.
B. Vì cốc thạch anh có đáy dày hơn.
C. Vì thạch anh cứng hơn thuỷ tinh.
D. Vì thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thuỷ tinh.
Câu 18. Tại sao nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt?
A. Vì vải bạt bị dính ướt nước.
B. Vì vải bạt không bị dính ướt nước.
C. Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của

3
kg/m
3
. D. 7,485.10
3
kg/m
3
.

1. Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì
A. gia tốc của vật tăng gấp đôi. B. động lượng của vật tăng gấp đôi.
C. động năng của vật tăng gấp đôi. D. thế năng của vật tăng gấp đôi.
2. Một vật nằm yên, có thể có
A. vận tốc. B. động lượng. C. động năng D. thế năng.
3. Cơ năng của hệ ( vật và Trái Đất ) bảo toàn khi :
A. Không có các lực cản, ma sát.
B. Lực tác dụng duy nhất là trọng lực ( lực hấp dẫn ).
C. Vật chuyển động theo phương ngang.
D. Vận tốc của vật không đổi.
4. Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của
F. Công suất của lực F là
A. Fvt. B. Fv. C. Ft. D. Fv
2
.
5. Một vật có khối lượng 500 g rơi tự do ( không vận tốc đầu ) từ độ cao 100 m xuống
đất, lấy g = 10 m/s
2
. Động năng của vật tại độ cao 50 m là bao nhiêu ?
A. 1000 J ; B. 500 J ; C. 50000 J ; D. 250 J.


D. Đường kính ngoài giảm và đường kính trong tăng.
14. Khi nhiệt độ không khí tăng thì độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tỉ đối của nó thay đổi như
thế nào ?
A. Độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại đều tăng như nhau nên độ ẩm tỉ đối không
thay đổi.
B. Độ ẩm tuyệt đối giảm, còn độ ẩm cực đại tăng nên độ ẩm tỉ đối giảm.
C. Độ ẩm tuyệt đối tăng chậm, còn độ ẩm cực đại tăng nhanh hơn nên độ ẩm tỉ đối
giảm.
D. Độ ẩm tuyệt đối không thay đổi, còn độ ẩm cực đại giảm nên độ ẩm tỉ đối tăng.
1. Công thức tính công của một lực là
A.
 .=
C.
α
cos  =
B.
 =
D.
2
2
1
 =
2. Trong khi vật rơi có giảm.
A. thế năng
C. cơ năng
B. động năng
D. vận tốc
3. Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ-Mari-ốt?
A.
1221

6. Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì
A. Động năng tăng gấp đôi
C. Động lượng tăng gấp đôi
B. Thế năng tăng gấp đôi
D. Gia tốc tăng gấp đôi
7. Một chất điểm có khối lượng m = 1kg chuyển động với vận tốc 2m/s thì động năng của
vật là:
T
P
0
V
P
0
V
P
0
T
V
0
A.
B. C. D.
A. 0J B. 2J C. 4J D. 6J
8. Một thước thép ở 20
0
C có độ dài là 1000mm. Khi nhiệt độ tăng đến 40
0
C, thước này
dài thêm là: (
16
10.12

Câu 4.Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?
A/ Động lượng là đại lượng vectơ.
B/ Động lượng xác định bằng tích khối lượng của vật và vectơ vận tốc của
vật ấy.
C/ Động lượng có đơn vị
2



D/ Trong hệ kín, động lượng của hệ là đại lượng bảo toàn.
Câu 5.Công suất có đơn vị là W(oat), ngoài ra còn có đơn vị là mã lực(HP). Phép
đổi nào sau đây là đúng ở nước Anh?
A/ 1HP = 476W
B/ 1HP = 764W
C/ 1HP = 746W
D/ 1HP = 674W
Câu 6.Bạn A và B dời một cái hộp cho trước trong cùng 1 khoảng cách theo
phương ngang. Bạn A đẩy hộp trượt trên 1 bề mặt không ma sát . Bạn B nâng hộp
lên mang đến nơi rồi đặt xuống.
A/ Bạn A thực hiện công cơ học ít hơn bạn B.
B/ Bạn A thực hiện công cơ học nhiều hơn bạn B.
C/ Cả 2 bạn thực hiện công cơ học như nhau.
D/ Độ lớn công cơ học mỗi người thực hiện phụ thuộc thời gian đưa hộp đi.
Câu 7.Lực nào sau đây không phải là lực thế?
A/ Trọng lực
B/ Lực hấp dẫn
C/ Lực đàn hồi
D/ Lực ma sát.
Câu 8.Một lượng khí ở 18
0

lượng khí Oxy đựng trong 1 bình thể tích 10lít dưới áp suất 150atm ở 0
0
C là:
A/ 2,200Kg
B/ 2,130Kg
C/ 2,145Kg
D/ 2,450Kg.
Câu 1: Gọi V là vận tốc tức thời của ô tô , F là độ lớn của lực phát động . Công suất của
lực F được tính theo công thức
A : P =


; B : P =


; C : P = F . V ; D : P = F .v
Câu 2 : Động năng của vật thay đổi khi vật chuyển động
A: thẳng đều B : tròn đều C : biến đổi đều D : đứng yên
Câu : Lực nào sau đây không phải là lực thế
A : ma sát B : trọng lực C : đàn hồi D : hấp dẫn
Câu Phương trình trạng thái của khí lí tưởng
A: PV = hằng số B : V/T = hằng số C: PV/ T = hằng số D :P/T = hằng số
Câu Khi vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất
A : động năng , thế năng của vật tăng
B : : động năng , thế năng của vật giảm
C : động năng tăng thế năng giảm
D ; động năng thế năng không đổi

Câu4. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a. Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.
b. Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không.
c. Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là vectơ.
d. Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số
Câu5. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
a. HP (mã lực) b. W c. J.s d. Nm/s
Câu6. Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động
lượng của vật :
a. không đổi b. tăng gấp 2 c. tăng gấp 4 d. tăng gấp 8
Câu7. Một viên đạn nằm yên sau đó nổ thành hai mảnh có khối lượng mảnh này
gấp đôi mảnh kia. Cho động năng tổng cộng là W
đ
. Động năng của mảnh bé là ?
a.
3
1
W
đ
b.
3
2
W
đ
c.
2
1
W
đ
d.

C. Có tính đẳng hướng và nhiệt độ nóng chảy không xác định.
D. Có tính dị hướng và nhiệt độ nóng chảy không xác định.
Câu2: Kết luận nào sau đây là đúng .Biến dạng cơ là
A. sự thay đổi kích thước của vật rắn khi có ngoại lực tác dụng.
B. sự thay đổi kích thước của vật rắn khi nhiệt độ tăng.
C. sự thay đổi hình dạng của vật rắn khi có ngoại lực tác dụng.
D. sự thay đổi kích thước và hình dạng của vật rắn khi có ngoại lực tác
dụng.
Câu3: Điều nào dưới đây là sai khi nói về lực căng mặt ngoài của chất lỏng?
A. Lực căng mặt ngoài có phương tiếp tuyến với mặt thoáng chất lỏng.
B. Lực căng mặt ngoài có chiều làm tăng diện tích bề mặt chất lỏng.
C. Lực căng mặt ngoài phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng.
D. Lực căng mặt ngoài tỉ lệ với chiều dài đường giới hạn mặt thoáng chất
lỏng.
Câu4: Kết luận nào sau đây là đúng .Vật nào sau đây chịu biến dạng uốn?
A. Trụ cầu.
B. Dây xích nối giữa hai toa tàu dang chuyển động.
C. Xà beng đang bẩy tảng đá.
D. Thanh sắt bị kẹp chặt một đầu và đầu kia tác dụng một lực kéo F
Câu5: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào khối chất lỏng có dạng hình
cầu?
A. Giọt chất lỏng nhỏ lên tấm thuỷ tinh sạch.
B. Giọt chất lỏng trong chân không, ở gần mặt đất.
C. Giọt chất lỏng ở trạng thái không trọng lượng và chịu tác dụng của các
lực cân bằng nhau.
D. Giọt chất lỏng nhỏ trên lá khoai.
Câu6: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng căng mặt ngoài của chất
lỏng?
A. Hoà tan xà phòng vào nước sẽ làm giảm dáng kể lực căng bề mặt của
nước.

N/m C. 2.10
-2
N/m
B. 6.10
-2
N/m D. 8.10
-2
N/m
Câu 11:  !"#$%&'()*+
A. Có tính đẳng hướng và nhiệt độ sôi không xác định.
B. Có tính dị hướng và nhiệt độ sôi không xác định.
C. Có cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ.
D. Có tính đẳng hướng và nhiệt độ sôi xác định.
Câu 12 : ,"#"-(. : Trong giới hạn đàn hồi
A.Lực đàn hồi luôn hướng về vị trí cân bằng .
B.Lực đàn hồi tỉ lệ với hệ số đàn hồi .
C.Lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng .
D.Hệ số đàn hồi phụ thuộc vào chất liệu và kích thước của vật đó .
Câu 13 : ,/".
A.Khi nhiệt độ tăng thì độ ẩm tương đối tăng .
B.Độ ẩm tuyệt đối của không khí đo bằng khối lượng hơi nước bão hoà
( tính ra gam ) chứa trong 1m
3
không khí .
C.Độ ẩm cực đại của không khí đo bằng khối lượng hơi nước ( tính ra
gam ) chứa trong 1m
3
không khí .
D. Độ ẩm tương đối vào buổi trưa thường nhỏ hơn so với buổi sáng .
Câu 14:. ,/"#

2
(t
1
p
t
2
).
Độ biến thiên chiều dài


và diện tích


xác định bởi:
A.
( )
1 2 1
1   
α
 
∆ = + −
 
B.
( )
1 2 1
   
α
∆ = −
C .
( )

B. 15
π
.10
5
N
C. 20
π
.10
3
N
D. Một kết quả khác .
Câu 19. Đầu thế kỉ XX nhờ…….người ta nghiên cứu được cấu trúc tinh thể.
,/0.12-"$
A. Tia tử ngoại
B. Tia
γ
C. Tia
α
D. Tia Rơn-ghen
Câu 20 :
Giọt nước bắt đầu rơi từ ống nhỏ giọt có đường kính vòng eo 1,9 mm . Biết
40
giọt nước có khối lượng 1,874g , lấy g = 10 m/s
2
. Sức căng mặt ngoài của
nước là
A. 7,85.10
-2
N/m
B. 80.10

giữa độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại của không khí ở cùng một nhiệt
độ .
C. Độ ẩm cực đại là độ ẩm tuyệt đối của không khí chứa hơi nước bão hoà .
D. Độ ẩm tuyệt đối của không khí là đại lượng đo bằng khối lượng hơi nước
( tính ra gam ) chứa trong 1m
3
không khí .
4. Chọn câu đúng .
A. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ( hơi ) xảy ra ở cả bên trong và
trên bề mặt chất lỏng gọi là sự sôi .
B. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ( hơi ) ở bề mặt chất lỏng gọi
là sự sôi .
C. Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng gọi là sự bay hơi .
D. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí gọi là sự nóng chảy .
5. Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng bề mặt của chất
lỏng ?
A. Giọt nước đọng trên lá sen .
B. Chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thể nổi trên mặt nước .
C. Nước chảy từ trong vòi ra ngoài .
D. Bong bóng xà phòng có dạng hình cầu .
6 .Ba ống thuỷ tinh A , B , C có đường kính d
A
< d
B
< d
C
được cắm vào nước như
hình vẽ . Mực nước dâng lên trong các ống là h
A
, h

< h
A
.
7. Một căn phòng có thể tích 100m
3

25
0
C độ ẩm tương đối là 65% , độ ẩm cực đại là 23g/m
3
. Khối lượng hơi nước có
trong phòng là
A. 1,495g .
B. 14,95g .
C. 149,5g .
D. 1495g .
8. Mối quan hệ giữa hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng và hiện tượng mao dẫn:
A. Đó là hai hiện tượng cùng xảy ra ở chất lỏng nhưng độc lập với nhau .
B. Khi có lực căng bề mặt thì luôn luôn xảy ra hiện tượng mao dẫn .
C. Lực căng bề mặt là nguyên nhân tạo ra mao dẫn .
D. Mao dẫn là nguyên nhân tạo ra lực căng mặt ngoài
9. Với điều kiện nào sau đây thì phơi quần áo ướt sẽ chắc chắn mau khô :
A. Nhiệt độ không khí càng cao .
B. Độ ẩm tuyệt đối của không khí thấp .
C. Độ ẩm tương đối của không khí thấp .
D.Áp suất hơi bão hoà của nước thấp
10. Một quả cầu mặt ngoài hoàn toàn không bị nước làm dính ướt . Biết bán kính
của quả cầu là 0,1mm , hệ số căng mặt ngoài của nước 0,073N/m . Khi quả cầu đặt
lên mặt nước , lực căng bề mặt lớn nhất lớn nhất tác dụng lên nó nhận giá trị nào
sau đây :

2
22


C:
=
1
11



2
22


D:
=



hằng số
Câu 2: “Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ để dùng để làm tăng nội năng của khí”.
Điều đó
đúng đối với quá trình nào sau đây:
A: Đẳng tích B: Đẳng nhiệt C: Đẳng áp D: Chu trình
Câu 3: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của nguồn nóng trong động
cơ nhiệt
A: Sinh công
B: Cung cấp nhiệt lượng cho tác nhân để tăng nhiệt độ
C: Cung cấp nhiệt lượng trực tiếp cho nguồn lạnh

-6
N B. 90,7.10
-6
N C. 95.10
-6
N D. 91,7.10
-6
N
Câu 5: Không khí ở 30
0
C có hơi bão hoà ở 20
0
C cho biết độ ẩm cực đại của không
khí ở 20
0
C bằng 17,3g/m
3
và ở 30
0
C bằng 30,3g/m
3

Độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tỉ đối f của không khí ở 30
0
C là:
A. a = 30,3g/m
3
và f = 17,3% B. a = 17,3g/m
3
và f = 30,3%

Câu 10: Một dây kim loại có tiết diện ngang 0,2cm
2
, suất Iâng là 2.10
10
Pa. lấy g = 10m/s
2
.
Biết giới hạn bền của dây là 6.10
8
N/m
2
. Khối lượng lớn nhất của vật treo vào mà dây
không đứt là:
A. 1200kg B. 125kg C. 120kg D. 12kg
,"34 Động lượng là đại lượng véc tơ:
A. Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
B. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
C. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
D. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc
α
bất kỳ.
,"54 Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc


. Động lượng của vật có
thể xác định bằng biểu thức:
A.


=

đuổi theo một ôtô B
có khối lượng m
2
chuyển động với vận tốc
2


. Động lượng của xe A đối với hệ quy chiếu
gắn với xe B là:
A.
( )
211

9

−=
B.
( )
211

9

+=
C.
( )
121

9

−=

độ đối với tàu là
-" /500=
. Sau đó tốc độ của tàu là:
A.
- /2200
1
=

B.
- /2600
1
=

C.
- /1600
1
=


D.
- /2000
1
=

,"<4 Một vật khối lượng 0,7 kg đang chuyển động nằm ngang với tốc độ 5 m/s thì va
vào bức tường thẳng đứng. Nó nảy trở lại với tốc độ 2 m/s. Độ thay đổi động lượng của
nó là:
A. 4,9 kg.m/s B. 1,1 kg.m/s C. 3,5 kg.m/s
D. 2,45 kg.m/s
,"=4 Một thám tử khối lượng m đang chạy trên bờ sông thì nhảy lên một chiếc ca nô

>
>

+
−=

,"3?4 Một vật có khối lượng 2 kg thả rơi tự do từ độ cao 20m xuống mặt đất. Độ biến
thiên động lượng của vật trước khi chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s
2
.
A.
- /40=∆
B.
- /40−=∆
C.
- /20=∆

D.
- /20−=∆
Bài 2: ,(("@
,"34 Đơn vị nào sau đây -( phải đơn vị của công?
A. kW.h B. N.m C. kg.m
2
/s
2

D. kg.m
2
/s
,"54 Một vật sinh công dương khi

D. 800 J
,";4 Dưới tác dụng của lực bằng 5N lò xo bị giãn ra 2 . Công của ngoại lực tác dụng
để lò xo giãn ra 5  là:
A. 0.3125 J B. 0,25 J C. 0,15 J
D. 0,75 J
,"<4 Một chiếc ô tô sau khi tắt máy còn đi được 100@ Biết ô tô nặng 1,5 tấn, hệ số cản
bằng 0,25 ( Lấy g = 9,8 m/s
2
). Công của lực cản có giá trị:
A. - 36750 J B. 36750 J C. 18375 J
D. - 18375 J
,"=4 Một chiếc tàu hỏa chạy trên đường thẳng nằm ngang với vận tốc không đổi bằng
50 m/s. Công suất của đầu máy là 1,5. 10
4
kW. Lực cản tổng cộng tác dụng lên tàu hỏa có
độ lớn:
A. 3. 10
4
N B. 1,5. 10
4
N C. 4,5. 10
4
N
D. 6. 10
4
N
,"3?4 Công là đại lượng:
A. Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không B. Vô hướng có thể âm
hoặc dương
C. Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không D. Véc tơ có thể âm hoặc


Câu 20.3 Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?
AÔô tăng tốc
B.Ôtô giảm tốc
C.Ôtô chuyển động tròn đều
D.Ôtô chuyển động thẳng đếu trên đường có ma sát

Câu 21.23 Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khố lượng của nó dều thay đổi.
Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa :
A. không đổi
B. tăng gấp 2
C. tăng gấp 4
D. tăng gấp 8Câu 28.2. Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là -(.?
A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra
B. Các phân tử chuyển động không ngừng
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ cuả vật càng cao
D. Các phân tử khí lí tưỏng chuyển động theo đường thẳng

Câu 28.3. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là -(.+
A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau
B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

Câu 28.4. Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là -(.?
A. Có thể tích riêng không đáng kể
B. Có lực tương tác không đáng kể

B
C
D
Đáp án: câu C
Câu 30.4. Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ?
A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ
B. Thổi không khí vào một quả bóng bay
C. Đun nóng khí trong một xilanh kín
D. Đun nóng khí trong một xilanh hở. p
V
t
0
C
O
p
-273
t
0
C
O
p
T
O
p

Đáp án : B
Bài 3.16. Chọn đáp án đúng .
Một người nhấc một vật cói khối lượng 6 kg lên độ cao 1 m rồi mang vật đi ngang được
một độ dời 30 m. Công tổng cộng mà người đã thực hiện là :
A. 1860 J B. 1800 J C. 160 J D. 60 JBài 3.28. Chọn đáp số đúng.
Một vật ban đầu 2 mãnh đứng yên , sau đó vỡ thành 2 mảnh có khối lượng M và 2M, có
tổng động năng Wđ
.
Động năng của mảnh nhỏ (khối lượng M) là :
A.
3

wđ B.
2

wđ C. 2wđ D. 3wđ

Bài 3.33. Chọn câu đúng.
Một người đi lên gác cao theo các bậc thang.
A. Thế năng trọng trường của người (hoặc thế năng của hệ người – trái đất) đã tăng.
B. Thế năng trọng trường không đổi vì người đã cung cấp một công để thắng công
của trọng lực.
C. Để tính độ biến thiên của thế năng trọng trường, bắt buộc phải lấy gốc thế năng ở
mặt đất.
D. Nếu chọn gốc toạ độ ở tầng cao nhất thì lên cao, thế năng sẽ giảm dần đến cực
tiểu và bằng không.


790kg/m
3
Đối với ête a
3
=0,017 N/m ; p
3
=710kg/m
3
Đối với xăng a
4
=0,029 N/m ;p
4
=700kg/m
3
Các chất lỏng này dính ướt các ống mao dẫn.

Câu 6.41.Chọn câu đúng
A.Cung nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng thể tích của khối chất đó
B.Cung nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng nhiệt độ của khối chất đó
C.Cung nhiệt cho một khối chất là sự truyền năng lượng cho khối chất đó
D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 6.42.Trường hợp nào ta cảm thấy ẩm nhất (nghĩa là có độ ẩm tương đối cao nhất) ?
A.Trong 1m
3
khơng khí chứa 10g hơi nước ở 25
oC
B.Trong 1m
3
khơng khí chứa 4 g hơi nước ở 5

/T
2
C. PV ~ T D. PT/V = Const
Câu 6: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng ?
A. Nội năng là một dạng năng lượng
B. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác
C. Nội năng là nhiệt lượng
D. Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi
Câu 7: Mức độ biến dạng của thanh rắn (bò kéo hoặc nén) phụ thuộc yếu tố nào dưới
đây (chọn câu đúng nhất)
A. Độ lớn của lực tác dụng B.Độ dài ban đầu của thanh
C.Tiết diện ngang của thanh D.Độ lớn củalực tác dụng và tiết diện ngang của
thanh
Câu 8: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc lẫn khối lượng của nó đều thay
đổi. Khi khối lượng giảm một nữa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa
thay đổi như thế nào ?
A. Không đổi B.Tăng gấp 2 C.Tăng gấp 4 D.Tăng gấp 8
Câu 10: Một ống thuỷ tinh nhỏ và mỏng đặt nằm ngang có một cột nước. Nếu hơ
nóng nhẹ một đầu của cột nước trong ống thì cột nước này sẽ chuyển đông về phía
nào ? Vì sao ?
A. Chuyển động về phía đầu lạnh vì lực căng bề mặt của nước nóng giảm so với
nước lạnh
B. Chuyển động về phía đầu nóng vì lực căng bề mặt của nước nóng tăng so với nước
lạnh
C. Đứng yên vì lực căng bề mặt của nước nóng không thay đổi so với khi chưa hơ
nóng
D. Dao đông trong ống vì lực căng bề mặt của nước nóng thay đổi bất kỳ.
Câu 11: Một vật có khối lượng 1(kg) rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian
0,5(s). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Lấy
g = 9,8m/s

Câu 1: ) đơn vị của cơng là ( chọn câu đúng )
A .W B. N/m C. m/s D. J
,"54ABCD#EFGHIJ-K/"# )
A.Hệ chuyển động khơng ma sát. B.Hệ là gần đúng cơ lập ( các ngoại lực khơng
đáng kể so với cac nơi lực )
C.Tơng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng khơng .D.Hệ cơ lập
,"6 : Câu phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nói về nơi năng ?
A. Nội năng của một vật khơng phụ thuộc khối lượng của vật
B. Nội năng là một dạng năng lượng
C. Nơi năng cảu một vật có thể tăng lên hoặc giam đi
D. Nội năng và nhiệt lượng có cung đơn vị
,"7LMC#"khơngJ(N&MOD#B-
A. Khối lượng B.Thể tích C. Nhiệt độ D. Áp suất
,"8 PQEC#"-1RSD#OT4
A. Khơng thể ghép liền hai nửa viên phấn với nhau được
B. Khơng thể làm giảm thể tích của khối chất lỏng
C. Cho hai giọt nước liền sat lại nhau, hai giọt nước sẽ hợp thành một hạt
D. Phải dùng lực mới b¢ gãy một miếng gỗ
,"<4UEVJ& D#W3X<@3?
8
YZ-@UV$V[#*+
"J.
A. Chỉ cần nhiệt lượng 1,8.10
5
J cho khối lượng khi hóa lỏng ở bất kì
nhiệt độ nào.
B. Chỉ cần nhiệt lượng 1,8.10
5
J cho khối lượng khi hóa lỏng ở nhiệt độ
nào đó.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status