X QUANG BỆNH LÝ RUỘT NON - Pdf 13


BEÄNH LYÙ RUOÄT NONKHAO SAT HèNH ANH

ASP

CHUẽP CAN QUANG

SIEU AM

CT

MRITẮC RUỘT BẨM SINH
Chẩn đoán: LS + ASP
Siêu âm, RB, LB
LS: Ói, phân su, bụng chướng
ASP: chụp bụng nằm, bụng nghiêng, lateral
decubitusCác mốc giải phẫu trên phim ASP

H1: dạ dày, tá tràng

H6: manh tràng

RUỘT XOAY BẤT TOÀN

Phôi thai:

Trước 10
th
w: ống tiêu hóa nằm ngoài khoang ổ bụng.

Sau 11
th
w: xoay 270 độ ngược chiều kim dồng hồ quanh
trục SMA  góc Treitz nằm bên (T), manh tràng hố chậu
(P), chân mạc treo rộng.

RXBT: không xoay đủ 270độ  chân mạc treo ngắn 
nguy cơ xoắn ruột.

Lâm sàng:

Tắc ruột sơ sinh do xoắn ruột

Bán tắc ruột do xoắn mãn tính tự tháo

Không triệu chứng


Nhồi máu mạc treo

Nhiều hình thái giải phẫu, XQ
tương tự.

ASP: giãn các quai ruột ± biến
chứng (thủng, VMP bào thai)

RB

LB: microcolon

TẮC RUỘT PHÂN SU

Cystic fibrosis

Tắc ruột thấp, không điển hình.

Đám mờ không đồng nhất vùng HCP, mức khí dòch ít.

LB: microcolon

Biến chứng: xoắn ruột, thủng ruột

Điều trò: không bc – thụt tháo với thuốc cản quang
iode áp lực thẩm thấu cao.


ĐÓNG VÔI TRONG BỤNG

Trong các quai ruột:  có sự trộn lẫn nước
tiểu và phân su trong bào thai

Trẻ nam: bất sản hậu môn trực tràng có dò
TT-TN

Trẻ nữ: tồn tại ổ nhớp.

Phúc mạc:  VPM bào thai

U đóng vôi: u thượng thận (neuroblastoma),
teratoma


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status