Chương 2 Mô hình quan hệ thực thể - Pdf 13

CHƯƠNG 2CHƯƠNG 2
CHƯƠNG 2CHƯƠNG 2
Mô hình quan hệ thực thể
(Entity Relationship Model

ER Model)
(Entity

Relationship

Model

ER

Model)
NNNN
HCSDL
1
Quá trình thiết kế CSDL
NNNN
HCSDL 2
Mô hình liên kết Mô hình liên kết ––thực thực thể thể ERER
(Entity (Entity Relationship Relationship Model)Model)
 Được dùng để thiết kế CSDL ở mức khái
niệm

Biểudiễntrừutượng cấutrúccủaCSDL
Biểu

diễn


bản

Tậpthựcthể (
Entity
Set)

Tập

thực

thể

(
Entity

Set)
 Thuộc tính (Attribute)
Mốiquanhệ (Relationship)
NNNN
HCSDL 3

Mối

quan

hệ

(Relationship)
3
Mô Mô hình hình ER ER

n
biệt

giữ
a c

n
g
v
à
n
hữ
n
g

loại đối tượng khác, chúng thường có một
th ộ tí h đị hd h
th
u

c

n
h

đị
n
h

d

 Hóa đơn, chứng nhận (biểu diễn sự kiện)

h
tài
kh ả (t ừ tượ )
NNNN
HCSDL 6


n
họ
c,
tài

kh
o

n
(t
r

u
tượ
n
g)
Cách đặt tên và ký hiệu Cách đặt tên và ký hiệu
 Mỗi kiểu thực thể phải có một tên gọi,
êà ừ ố íàế ữ
n
ê



ệ ()ộ g ợp ụ
thể của thực thể: Nguyễn văn A

Ký hiệucủacáckiểuthựcthể



hiệu

của

các

kiểu

thực

thể
EMPLOYEE
DEPENDENT
EMPLOYEE
DEPENDENT
Th

c thể m

nh
Thực thể yếu

u thực th


hay 1 mối liên kết.
 Ví dụ: kiểu thực thể STUDENT có các thuộc
tính như Student
_
ID
,
Student
_
Name
,

_, _ ,
Address, Major.
STUDENT Student_ID, Student_Name,…
NNNN
HCSDL 9
Các kiểu thuộc tínhCác kiểu thuộc tính
 Thuộc tính đơn (simple attribute): là thuộc
tính khôn
g
thể phân nhỏ được.
Ví dụ: Color, Weight, HorsePower


dụ:

Color,


tính

Address

bao

gồm

các

thành phần Street, District, City
NNNN
HCSDL 10
10
Các kiểu thuộc tính (tt)Các kiểu thuộc tính (tt)
 Thuộc tính đơn trị (single valued
attribute)

Thuộctínhđatrị
(multivalued attribute):
Thuộc

tính

đa

trị
(multivalued




thể

được

dạy bởi nhiều hơn 1 thầy cô.
NNNN
HCSDL 11
11
Các kiểu thuộc tính (tt)Các kiểu thuộc tính (tt)
 Thuộc tính khóa: là 1 thuộc tính hoặc 1 tổ
á ộ íá á ể
hợp c
á
c thu

c t
í
nh x
á
c định được c
á
c th


hiện (instance) riêng biệt của 1 kiểu thực

th


p
lo
y
ed
py
NNNN
HCSDL 13
13
Cách đặt tên và ký hiệuCách đặt tên và ký hiệu
 Mỗi thuộc tính nên được biểu diễn là danh
từ số ít và viết chữ thườn
g
.

Ký hiệucủacáckiểuthuộctính:


hiệu

của

các

kiểu

thuộc

tính:
Student ID
Teacher

h

(d
oma
i
n
)
 Kiểu chuỗi (string)

 Ki

u số n
g
uyên (inte
g
er)
 Kiểu số thực …
 Ví dụ thực thể NHANVIEN có các thuộc tính
 H

tên
(
hoten: strin
g[
20
])
ọ (g[])
 Ngày sinh (ns: date)

ĐiểmTB(DTB:float)

h
ực
thể với nhau. Tên liên kết là một động từ
có ý nghĩa


ý

nghĩa
 Các kiểu liên kết (relationship type):
ố thự thể th i à liê kết
s


thự
c
thể

th
am
gi
a v
à
o
liê
n
kết
 Liên kết 1 ngôi

Liên kết2ngôi

(
recursive
gọ ệ qy(
relationship)

Ví dụ:



dụ:

EMPLOYEE
EMPLOYEE
Manages
NNNN
HCSDL 17
17
Vai trò (Role)Vai trò (Role)
 Đôi khi một thực thể xuất hiện nhiều hơn
1 lần tron
g
mối quan hệ.

Để phân biệt, nên tạo role (nhãn) trên các
Để

phân

biệt,


HCSDL 19
19
Liên kết ba ngôi (Ternary relationship)Liên kết ba ngôi (Ternary relationship)
 Là mối liên kết giữa 3 kiểu thực thể
PART
VENDOR
WAREHOUSE
Supplies
Shipping mode Unit cost
NNNN
HCSDL 20
20
Lượng số của mối liên kết (Cardinality)Lượng số của mối liên kết (Cardinality)
 Lượng số là số thể hiện thực thể tham gia
vào liên kết

Lượng số tốithiểu(
minimum
cardinality)

Lượng

số

tối

thiểu

(
minimum

t
b
u

c
(
man
d
atory
)
 Ba dạng liên kết:
 Liên kết 1-1
 Liên kết 1-n
 Liên kết n-n
NNNN
HCSDL 22
22
Ký hiệu của lượng sốKý hiệu của lượng số
 Nhi

m
ý
: k
ý
hi

u là O
ệ ýýệ
 Bắt buộc: ký hiệu là ||
Nhiều

Quantity
NNNN
HCSDL 25
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status