Đề thi thử hóa lần 1 khối b năm 2014 chuyên quảng bình có đáp án - Pdf 13

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUẢNG BÌNH
LẦN 1 – Ngày 15/3/2014
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
MÔN: HOÁ – KHỐI B
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 570
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr =
88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho 0,5 mol Mg và 0,2 mol Mg(NO
3
)
2
vào bình kín không có oxi rồi nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn
thu được hỗn hợp chất rắn X. Hỗn hợp chất rắn X tác dụng với nhiều nhất 500 ml dung dịch Fe(NO
3
)
3
có nồng độ aM. Giá
trị của a là
A. 0,667. B. 0,4. C. 2. D. 1,2.
Câu 2: Cho các chất: NaHSO
3
; NaHCO
3

2

(3) Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ba(HCO
3
)
2
(4) Cho dung dịch H
2
S vào dung dịch FeCl
2

(5) Cho NH
3
dư vào dung dịch AlCl
3
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 5: Cho sơ đồ sau:
Công thức cấu tạo của X là
A. CH
2
=CHOOCC
2
H
5
. B. CH
2
=C(CH
3
)OOCC

A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 7: Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun chất béo với dd chứa 1,42 kg NaOH. Sau
khi phản ứng hoàn toàn, muốn trung hoà NaOH dư cần 500 ml dd HCl 1M. Khối lượng xà phòng nguyên chất đã tạo ra là
A. 11230,3 gam B. 10365,0 gam C. 10342,5 gam D. 14301,7 gam
Câu 8: Nhận xét nào sau đây sai?
A. Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ
B. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ
C. liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit
D. Cho Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh
Câu 9: Trong các phản ứng sau:
1, dung dịch Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4
2, dung dịch NaHCO
3
+ FeCl
3
3, dung dịch Na
2
CO
3
+ CaCl
2

O
3
cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
B. Thêm Fe
2
O
3
cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
C. Thêm H
2
vào hệ

cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
D. Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Các xeton khi cho phản ứng với H
2

đều sinh ra ancol bậc 2.
B. Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO
4

ở điều kiện thường.
C. Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton.
D. Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với nước Brôm.
Hội Ôn Thi Đại Học
Câu 12: Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit của nó. Hòa tan
hết X bằng dung dịch HNO
3
, thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Vậy khối lượng

. D. O
2
và H
2
.
Câu 15: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO
3
)
2

→
0
t
(2) H
2
NCH
2
COOH + HNO
2
→ (3) NH
3
+ CuO
→
0
t
(4) NH
4
NO
2


A. 4, 5, 6. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 3, 4, 5.
Câu 16: Nung 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 9,6 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra
cho hấp thụ vào 150 ml dung dịch NaOH 2M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A. 12,6 gam. B. 19 gam. C. 15,9 gam. D. 7,95 gam.
Câu 17: Trong các chất sau: HCHO, CH
3
Cl, CH
3
COOCH
3
, CH
3
ONa, CH
3
OCH
3
, CO, CH
2
Cl
2

có bao nhiêu chất tạo ra
metanol bằng 1 phản ứng ?
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 18: Khử m gam Fe
3
O
4
bằng khí H

3
O
4
.
C. AgNO
3
, Na
2
CO
3
, Fe
2
O
3
, Br
2
. D. Fe
3
O
4
, FeO, AgNO
3
, FeS.
Câu 20: Khẳng định không đúng về chất béo là
A. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
B. Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)
2
.
C. Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo nhẹ hơn nước.

4
; CH
3
COOH; NaOH; CH
3
COONa .
C. CH
3
COOH; KHSO
4
; CH
3
COONa; NaOH. D. KHSO
4
; CH
3
COOH; CH
3
COONa; NaOH.
Câu 24: Cho các chất sau: CH
3
-CH
2
-CHO (1), CH
2
=CH-CHO (2), (CH
3
)
2
CH-CHO (3), CH

2
vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Na
2
CO
3
0,1M và (NH
4
)
2
CO
3
0,25M thấy tạo
thành 3,97 gam kết tủa R. Tính số mol của mỗi chất trong R
A. 0,01 mol BaCO
3
và 0,02 mol CaCO
3
B. 0,015 mol BaCO
3
và 0,01 mol CaCO
3
C. 0,01 mol BaCO
3
và 0,015 mol CaCO
3
D. 0,02 mol BaCO
3
và 0,01 mol CaCO
3
Câu 27: Một loại nước cứng có chứa Ca

3
.
C. CH
2
=CH-CH
2
-COOH. D. CH
2
=CH-COO-CH
2
-CH
3
Câu 30: Cho phản ứng hóa học sau: [-CH
2
-CH(OCOCH
3
)-]
n
+ nNaOH
t
→
[-CH
2
-CH(OH)-]
n
+ nCH
3
COONa
Phản ứng này thuộc loại phản ứng
Hội Ôn Thi Đại Học

ta có thể dùng hóa chất nào sau
đây
A. Khí CO
2
B. Dung dịchphenolphtalein. C. Quỳ tím. D. dung dịch H
2
SO
4
.
Câu 33: Hỗn hợp A gồm glucozơ và mantozơ. Chia A làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Hoà tan vào nước, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư được 0,02 mol Ag.
- Phần 2: Đun với dung dịch H
2
SO
4
loãng. Hỗn hợp sau phản ứng được trung hoà bởi dung dịch NaOH, sau đó cho toàn
bộ sản phẩm tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
được 0,03 mol Ag.
Số mol của glucozơ và mantozơ trong A lần lượt là
A. 0,005 và 0,005. B. 0,0035 và 0,0035. C. 0,01 và 0,01. D. 0,0075 và 0,0025.
Câu 34: Đun nóng 5,8 gam hỗn hợp A gồm C
2
H

3
COOH từ hổn hợp gồm CH
3
COOH và C
2
H
5
OH ta dùng hoá chất nào sau đây?
A. Ca(OH)
2
và dung dịch H
2
SO
4
B. CuO (t
o
) và AgNO
3
/NH
3

C. Na và dung dịch HCl D. H
2
SO
4
đặc
Câu 37: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam,
metylmetacrylat,
metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, acrilonitrin. Số monome tham gia phản ứng
trùng

là xúc tác) thu được 11,10 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ
triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,60 gam axit axetic. Thành phần phần % theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và
xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
A. 76,84%; 23,16%. B. 70,00%; 30,00%. C. 77,84%; 22,16%. D. 77,00%; 23,00%.
Câu 40: Kim loại Al phản ứng được tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ở nhiệt độ thường?
A. dung dịch H
2
SO
4
loãng, dung dịch NaOH, dung dịch MgCl
2
B. dung dịch Ba(OH)
2
, dung dịch KHSO
4
, dung dịch FeSO
4
C. HNO
3
đặc nguội, dung dịch CH
3
COOH, dung dịch CuSO
4
D. dung dịch FeCl
3
, dung dịch CrCl
3
, Fe
3
O

TN1: Cho 6g ancol no hở đơn chức X tác dụng với m gam Na, sau phản ứng thu được 0,075 gam
H
2
.
TN 2: Cho 6g ancol no hở đơn chức X tác dụng với 2m gam Na, sau phản ứng thu không tới 0,1gam H
2
.
X có công thức là:
A. C
4
H
9
OH. B. C
3
H
7
OH. C. C
2
H
5
OH. D. CH
3
OH.
Câu 45: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X cần 50 ml dung dịch NaOH
1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 19,04 lít khí CO
2

(ở đktc) và 14,76 gam H
2
O. % số mol của

axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 8 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 49: Hiện tượng lần lượt xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl
3
, thêm tiếp
H
2
O
2

dư, rồi
cho dung dịch BaCl
2

vào là:
A. Tạo kết tủa trắng rồi tan, thành dung dịch màu xanh, sau đó có kết tủa màu vàng.
B. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa da cam.
C. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch da cam, sau đó có kết tủa màu vàng.
D. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa màu vàng.
Câu 50: Xét phản ứng: CO
(khí)
+ H
2
O
(khí)

→
¬
CO
2(khí)


< NaOH < C
2
H
5
ONa < CH
3
NH
2
B. CH
3
NH
2

< NH
3

< NaOH <
C
2
H
5
ONa
C. NH
3

< CH
3
NH
2

8
H
4
O
4
K
2

cấu tạo đối xứng. CTCT của X
là:
A. p-CH
3
C
6
H
4
CH(CH
3
)
2

B. m-CH
3
-C
6
H
4
-CH(CH
3
)

O
2
. B. C
3
H
6
O
2


C
4
H
8
O
2
.
C. C
4
H
8
O
2

và C
5
H
10
O
2

2

phản ứng đủ với 10 ml dung
dịch
KMnO
4

1M trong môi trường axit H
2
SO
4
. Xác định nồng độ mol/lít của dung dịch
H
2
O
2
?
A. 0,1M
B. 0,05M
C. 0,25M D. 0,3M
Câu 57: Trường hợp xảy ra phản ứng

A. Cu + Fe(NO
3
)
2

(loãng).
B. Cu + HCl (loãng)
C. Cu + HCl (loãng) + O

Chất rắn Z
gồm:
A. FeO, Cr
2
O
3
B. Fe
2
O
3
, CrO, ZnO C. CuO, FeO, CrO D. Fe
2
O
3
,
Cr
2
O
3

HẾT
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUẢNG BÌNH
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
MÔN: HOÁ – KHỐI B
Hội Ôn Thi Đại Học
LẦN 1 – Ngày 15/3/2014
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)


CO
3
+ H
2
SO
4
2, dung dịch NaHCO
3
+ FeCl
3
3, dung dịch Na
2
CO
3
+ CaCl
2
4, dung dịch NaHCO
3
+ Ba(OH)
2
5, dung dịch(NH
4
)
2
SO
4
+ Ca(OH)
2
6, dung dịch Na
2

Câu 4: Nung hỗn hợp bột KClO
3
, KMnO
4
, Zn một thời gian. Lấy hỗn hợp sản phẩm rắn cho vào dung dịch H
2
SO
4
loãng thì
thu được hỗn hợp khí. Hỗn hợp đó là
A. H
2
, Cl
2
và O
2
. B. Cl
2
và O
2
. C. Cl
2
và H
2
. D. O
2
và H
2
.
Câu 5: Nung 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 9,6 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra

metylmetacrylat,
metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, acrilonitrin. Số monome tham gia phản ứng
trùng
hợp

A. 6. B. 8. C. 7.
D. 9.
Câu 10: Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6. Số tơ được điều chế bằng
phương pháp trùng ngưng là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 11: Khử m gam Fe
3
O
4
bằng khí H
2
thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lít dung
dịch H
2
SO
4
0,2M (loãng). Giá trị của m là
A. 46,4 gam B. 23,2 gam C. 34,8 gam D. 11,6 gam
Câu 12: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH
3
COOH; KHSO
4
; CH
3
COONa; NaOH. Thứ tự sắp xếp các dung


ở điều kiện thường.
B. Các xeton khi cho phản ứng với H
2

đều sinh ra ancol bậc 2.
C. Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton.
D. Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với nước Brôm.
Câu 14: Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17). Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Theo chiều X, Y, T bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần.
B. Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính.
Hội Ôn Thi Đại Học
C. Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân.
D. Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion.
Câu 15: Đun nóng 5,8 gam hỗn hợp A gồm C
2
H
2
và H
2
trong bình kín với xúc tác thích hợp sau phản ứng được hỗn hợp
khí X. Dẫn hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch Br
2
dư thấy bình tăng lên 1,4 gam và còn lại hỗn hợp khí Y. Tính khối
lượng của hỗn hợp Y.
A. 6.2 gam. B. 3,4 gam. C. 5,4 gam. D. 4,4 gam.
Câu 16: Cho các thí nghiệm sau
(1) Sục SO
3
vào dung dịch BaCl

2
CH-CHO (3), CH
2
=CH-CH
2
-OH (4). Những chất phản
ứng hoàn toàn với lượng dư H
2
(Ni, t
0
C) cùng tạo ra một sản phẩm là:
A. (2),(3), (4). B. (1),(2) , (4). C. (1),(2) , (3). D. (1),(3) , (4).
Câu 18: Nhận xét nào sau đây sai?
A. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ
B. Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ
C. liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit
D. Cho Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh
Câu 19: Cho các chất: NaHSO
3
; NaHCO
3
; KHS; NH
4
Cl; AlCl
3
; CH
3
COONH

)
2

→
0
t
(2) H
2
NCH
2
COOH + HNO
2

(3) NH
3
+ CuO
→
0
t
(4) NH
4
NO
2

→
0
t
(5) C
6
H

3
O
4
. B. AgNO
3
, Na
2
CO
3
, Fe
2
O
3
, Br
2
.
C. Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
(SO
4
)
3

=CH-CH
2
-COOH. B. CH
3
-COO-CH=CH-CH
3
.
C. CH
3
-CH
2
-COO-CH=CH
2
. D. CH
2
=CH-COO-CH
2
-CH
3
Câu 25: Cho Xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (H
2
SO
4
là xúc tác) thu được 11,10 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ
triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,60 gam axit axetic. Thành phần phần % theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và
xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
A. 70,00%; 30,00%. B. 77,00%; 23,00%. C. 76,84%; 23,16%. D. 77,84%; 22,16%.
Câu 26: Cho phản ứng : 3H
2
(khí) + Fe

và C
3
H
7
O
2
N đều tác dụng với dung dịch
NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1 thoát ra. Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên?
A. Chúng đều tác dụng với dung dịch brom. B. Phân tử của chúng đều có liên kết ion.
C. Chúng đều tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, đun nóng). D. Chúng đều là chất lưỡng tính.
Câu 28: Cho phản ứng hóa học sau: [-CH
2
-CH(OCOCH
3
)-]
n
+ nNaOH
t
→
[-CH
2
-CH(OH)-]
n
+ nCH
3
COONa
Phản ứng này thuộc loại phản ứng
A. phân cắt mạch polime. B. giữ nguyên mạch polime.

5
. D. CH
2
= CHCOOC
2
H
5
Câu 31: Để phân biệt hai dung dịch Ba(HCO
3
)
2
, C
6
H
5
ONa và hai chất lỏng C
6
H
6
, C
6
H
5
NH
2
ta có thể dùng hóa chất nào sau
đây
A. Quỳ tím. B. dung dịch H
2
SO

đặc nguội, dung dịch CH
3
COOH, dung dịch CuSO
4
D. dung dịch FeCl
3
, dung dịch CrCl
3
, Fe
3
O
4
Câu 34: Hỗn hợp A gồm glucozơ và mantozơ. Chia A làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Hoà tan vào nước, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư được 0,02 mol Ag.
- Phần 2: Đun với dung dịch H
2
SO
4
loãng. Hỗn hợp sau phản ứng được trung hoà bởi dung dịch NaOH, sau đó cho toàn
bộ sản phẩm tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
được 0,03 mol Ag.
Số mol của glucozơ và mantozơ trong A lần lượt là
A. 0,005 và 0,005. B. 0,01 và 0,01. C. 0,0035 và 0,0035. D. 0,0075 và 0,0025.

1M, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng kết tủa thu
được là
A. 71,75 gam. B. 28,7 gam. C. 10,8 gam. D. 39,5 gam.
Câu 38: Dung dịch có khả năng hòa tan Ag
2
S là
A. HCl. B. H
2
SO
4
(loãng). C. NaCN. D. NaOH (đặc).
Câu 39: Cho 4,3 gam hỗn hợp BaCl
2
và CaCl
2
vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Na
2
CO
3
0,1M và (NH
4
)
2
CO
3
0,25M thấy tạo
thành 3,97 gam kết tủa R. Tính số mol của mỗi chất trong R
A. 0,02 mol BaCO
3
và 0,01 mol CaCO

2
O
(khí)

→
¬
CO
2(khí)
+ H
2(khí)
. Trong điều kiện đẳng nhiệt, khi tăng áp suất
của hệ thì
tốc độ phản ứng nghịch như thế nào?
A. Giảm. B. Có thể tăng hoặc giảm
C. Tăng. D. Không đổi.
Câu 42: Hiện tượng lần lượt xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl
3
, thêm tiếp
H
2
O
2

dư, rồi cho dung dịch BaCl
2

vào là:
A. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa màu vàng.
B. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa da cam.
C. Tạo kết tủa trắng rồi tan, thành dung dịch màu xanh, sau đó có kết tủa màu vàng.

2
.
TN 2: Cho 6g ancol no hở đơn chức X tác dụng với 2m gam Na, sau phản ứng thu không tới 0,1gam H
2
.
X có công thức là:
A. C
4
H
9
OH. B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
OH. D. C
3
H
7
OH.
Câu 46: Hỗn hợp X gồm hai anken có tỉ khối so với H
2

bằng 16,625. Lấy hỗn hợp Y chứa 26,6 gam X và 2 gam H
2
. Cho
Y vào bình kín có dung tích V lít (ở đktc) có chứa Ni xúc tác. Nung bình một thời gian sau đó đưa về 0
0
C thấy áp suất

Câu 50: Dãy các kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Mg, Ca, Ba B. Ca, Sr, Ba C. Na, K, Ba D. Na, K, Mg
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Trường hợp xảy ra phản ứng

A. Cu + HCl (loãng) + O
2
;
B. Cu + HCl (loãng)
C. Cu + H
2
SO
4

(loãng)
D. Cu + Fe(NO
3
)
2

(loãng);
Câu 52: So sánh tính bazơ của các chất sau: NH
3

; NaOH ; C
2
H
5
ONa ;
CH

NH
2

< NH
3

< NaOH <
C
2
H
5
ONa
D. NH
3

< CH
3
NH
2

< NaOH < C
2
H
5
ONa
Câu 53: Cho pin Sn-Au có suất điện động là 1,64 V. Biết E
O
Au
3+
/Au=1,5 V, thế khử chuẩn của E

2
SO
4
. Xác định nồng độ mol/lít của dung dịch
H
2
O
2
?
A. 0,1M B. 0,3M
C. 0,05M
D. 0,25M
Câu 56: Để trung hoà a gam hỗn hợp X gồm 2 axit no, đơn chức, mạch thẳng là đồng đẳng kế tiếp cần 100 ml dung dịch
NaOH
0,3M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được b gam nước và (b+3,64) gam CO
2
. Công thức phân tử của 2
axit

A. C
4
H
8
O
2

và C
5
H
10

H
4
O
2

và C
3
H
6
O
2
.
Câu 57: Cho cumen tác dụng với CH
3
Cl trong AlCl
3

thu được các sản phẩm monometyl hóa trong đó có X. Khi cho X tác
dụng
với KMnO
4

đun nóng thu được chất Y có công thức C
8
H
4
O
4
K
2

CH(CH
3
)
2
Câu 58: Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Gly với Gly-Ala

A. Cu(OH)
2

trong môi trường kiềm. B. dung dịch
NaOH.
C. dung dịch
HCl.
D. dung dịch NaCl.
Câu 59: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi thu được dung dịch X. Cho dung
dịch
NH
3

dư vào X thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí hoàn toàn thu được chất rắn
Z.
Chất rắn Z
gồm:
A. FeO, Cr
2
O
3
B. Fe
2
O


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status