đề thi thử hóa lần 1 năm 2014 chuyên đại học vinh - Pdf 15

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN I, NĂM 2014
Môn: HÓA HỌC − KHỐI A, B
(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên Số báo danh Mã đề thi 359
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64; Fe = 56; Cr = 52; Al = 27; N = 14;
Ca = 40; Ba = 137; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; Zn = 65; K = 39; Ag = 108; Br = 80; P = 31.
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C
7
H
8
O
2
; 1 mol X phản ứng vừa đủ với 2 lít dung dịch NaOH 1M. Số đồng phân cấu
tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 2: Cho hai hệ cân bằng sau trong hai bình kín:
C (r) + CO
2
(k)

2CO(k) ;
H

= 172 kJ; CO (k) + H
2
O (k)

CO

Pd PbCO t/ ,
→
Y
0
HBr (1 : 1)
80 C

→
Z
Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính. Công thức cấu tạo thu gọn của Z là
A. CH
2
=CH−CHBr−CH
3
. B. CH
2
=CH−CH
2
−CH
2
Br. C. CH
3
−CH=CH−CH
2
Br. D. CH
3
−CBr=CH−CH
3
.
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn 7,55 gam Gly-Ala-Val-Gly trong dung dịch chứa 0,02 mol NaOH đun nóng, thu được dung dịch X.

S vào dung dịch CuSO
4
. (6) Cho dung dịch Na
2
S
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng.
Sau khi kết thúc các phản ứng, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm CO, CO
2
và N
2
, tỉ khối của X so với H
2
là 19. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch
Y chứa NaOH 2M và Na
2
CO
3
1,5M, thu được dung dịch Z. Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch CaCl
2
, sau khi kết thúc phản
ứng thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 9: Dãy gồm các ion (không kể sự điện li của H
2
O) cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Fe
2+
, K
+
, OH

, Cl

. B. Ba
2+
, HSO
4

, K
+
, NO
3

. C. Al
3+
, Na
+
, S
2

, NO

ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,1 và 0,075. B. 0,05 và 0,1. C. 0,075 và 0,1. D. 0,1 và 0,05.
Câu 12: Hợp chất mạch hở X, có công thức phân tử C
4
H
8
O
3
. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y
và ancol Z. Ancol Z hòa tan được Cu(OH)
2
. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Trang 1/5 - Mã đề thi 359
Câu 13: Số đipeptit mạch hở tối đa có thể tạo ra từ một dung dịch gồm: H
2
NCH
2
CH
2
COOH, CH
3
CH(NH
2
)COOH, H
2
NCH
2
COOH


)
4
](OH)
2
; (7) phản ứng
với HNO
3
đặc (xúc tác H
2
SO
4
đặc). Các tính chất của xenlulozơ là
A. (3), (6), (7). B. (1), (4), (6), (7). C. (2), (3), (5), (6). D. (1), (6), (7).
Câu 17: Cho 200 ml dung dịch H
3
PO
4
1M vào 500 ml dung dịch KOH 1M. Muối tạo thành và khối lượng tương ứng khi kết thúc
các phản ứng (bỏ qua sự thủy phân của các muối) là
A. K
2
HPO
4
17,4 gam; K
3
PO
4
21,2 gam. B. KH
2
PO

Câu 19: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca
2+
, Mg
2+
, HCO
3

, Cl

, SO
2
4

. Chất làm mềm mẫu nước cứng trên là
A. HCl. B. NaHCO
3
. C. Na
3
PO
4
. D. BaCl
2
.
Câu 20: Cho dãy các chất: phenyl clorua, benzyl clorua, etylmetyl ete, mantozơ, tinh bột, nilon - 6, poli(vinyl axetat), tơ visco,
protein, metylamoni clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 21: Hỗn hợp X gồm C
3
H
6

, L

. B. L

, E
2−
, T, M
+
. C. X
+
, Y
2+
, G
2−
, Q. D. Q

, E
2−
, T, M
+
.
Câu 23: Cho dãy gồm 7 dung dịch riêng biệt: H
2
N[CH
2
]
4
CH(NH
2
)COOH, HOOC[CH

Câu 24: Chất nào sau đây chứa cả 3 loại liên kết (ion, cộng hoá trị, cho - nhận)?
A. K
2
CO
3
. B. NaHCO
3
. C. NaNO
3
. D. HNO
3
.
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. (2) Các phân tử phenol không tạo liên kết hiđro liên phân tử.
(3) Xiclopropan không làm mất màu dung dịch KMnO
4
. (4) Benzen không làm mất màu dung dịch brom.
(5) Natri fomat tham gia phản ứng tráng bạc.
Các phát biểu đúng là
A. (2), (4), (5). B. (1), (5). C. (1), (3), (5). D. (1), (3), (4), (5).
Câu 26: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Sục khí CO
2
vào dung dịch NaClO. B. Cho kim loại Be vào H
2
O.
C. Sục khí Cl
2
vào dung dịch FeSO
4

)
2
, HCl, FeCl
3
, AgNO
3
, Mg(NO
3
)
2
, NiSO
4
. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt
nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 29: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO
3
và 0,1 mol KNO
3
. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung
dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Tỉ khối
của Y so với H
2
là 12,2. Giá trị của m là
A. 61,375. B. 64,05. C. 57,975. D. 49,775.
Câu 30: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp nhau (M
X
< M
Y
). Đốt cháy

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, mạch hở X bằng một lượng không khí (chứa 20% thể tích O
2
, còn lại là N
2
) vừa
đủ, thu được 0,08 mol CO
2
; 0,1 mol H
2
O và 0,54 mol N
2
. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Số nguyên tử H trong phân tử X là 7. B. Giữa các phân tử X không có liên kết hiđro liên phân tử.
C. X không phản ứng với HNO
2
. D. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là 1.
Câu 33: Hỗn hợp M gồm ancol X, axit cacboxylic Y (đều no, đơn chức, mạch hở) và este Z tạo ra từ X và Y. Đốt cháy hoàn toàn
m gam M cần dùng vừa đủ 0,18 mol O
2
, sinh ra 0,14 mol CO
2
. Cho m gam M trên vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M đun nóng,
sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch N. Cô cạn dung dịch N còn lại 3,68 gam chất rắn khan. Công thức của Y là
A. C
2
H
5
COOH. B. HCOOH. C. C
3
H

thức phân tử của X
1

A. C
2
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH. C. CH
3
OH. D. C
3
H
5
OH.
Câu 36: Dãy gồm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A. amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat). B. amilopectin, glicogen.
C. tơ visco, amilopectin, poli isopren. D. nhựa novolac, tơ nitron, poli(vinyl clorua).
Câu 37: Cho 200 ml dung dịch gồm KOH 1M và NaOH 0,75M vào 100 ml dung dịch AlCl
3
1M. Sau khi kết thúc các phản ứng
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,90. B. 11,70. C. 7,80. D. 5,85.
Câu 38: Hỗn hợp M gồm hai este đơn chức. Cho m gam M tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 17 gam
một muối và 12,4 gam hỗn hợp N gồm hai anđehit thuộc cùng dãy đồng đẳng. Tỉ khối hơi của N so với H
2
là 24,8. Cho m gam M

2
O
3
trong điều kiện không có không khí. Sau một thời gian thu
được 21,95 gam hỗn hợp X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 vào lượng dư dung dịch HCl loãng nóng, thu được 3,36
lít H
2
(đktc). Hòa tan phần 2 vào lượng dư dung dịch NaOH đặc nóng, thu được 1,68 lít H
2
(đktc). Biết các phản ứng của phần 1 và
phần 2 đều xảy ra hoàn toàn. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A. 30,0% B. 60,0%. C. 75,0%. D. 37,5%.
Câu 42: Quá trình xảy ra trong pin điện hóa Zn − Cu và quá trình xảy ra khi điện phân dung dịch CuSO
4
với anot bằng Zn có đặc
điểm chung là
A. ở anot xảy ra sự khử H
2
O và ở catot xảy ra sự oxi hóa ion Cu
2+
.
B. ở anot xảy ra sự oxi hóa H
2
O và ở catot xảy ra sự khử ion Cu
2+
.
C. ở anot xảy ra sự oxi hóa Zn và ở catot xảy ra sự khử ion Cu
2+
.
D. ở anot xảy ra sự khử Zn và ở catot xảy ra sự oxi hóa ion Cu

2
O
3
vào dung dịch HI. (2) Cho Cu vào dung dịch FeCl
3
.
(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO
3
)
2
. (4) Sục khí SO
2
vào dung dịch KMnO
4
.
(5) Sục khí CO
2
vào dung dịch NaOH. (6) Sục khí O
2
vào dung dịch KI.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
Trang 3/5 - Mã đề thi 359
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 47: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic. Cho m gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng, kết
thúc các phản ứng thu được 21,6 gam Ag. Cho toàn bộ lượng X trên phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được
dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y còn lại 13,5 gam chất rắn khan. Công thức của hai axit cacboxylic là

3
CHO đều có phản ứng tráng bạc.
C. C
2
H
2
và CH
3
CHO đều có phản ứng cộng với H
2
(xúc tác Ni, t
0
). D. C
2
H
2
và CH
3
CHO đều làm mất màu dung dịch KMnO
4
.
Câu 49: Cho các phát biểu sau:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (2) Fructozơ làm mất màu nước brom.
(3) Saccarozơ không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng.
(4) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng. (5) Thủy phân mantozơ thu được glucozơ và fructozơ.
(6) Saccarozơ chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng.

2
.
C. Trong môi trường kiềm, ion CrO
2
4

(màu vàng) phản ứng với H
2
O sinh ra ion Cr
2
O
2
7

(màu da cam).
D. Trong môi trường axit H
2
SO
4
loãng, ion Cr
2
O
2
7

oxi hóa được H
2
S thành S.
Câu 52: Cho 11,25 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu vào 250 ml dung dịch AgNO
3

→
Y
0
dd NaOHloãng
t
→
Z
0
CuO
t
→
T
3 3
0
dd AgNO NH
t
/
→
CH
3
CH
2
COONH
4
Trong đó Y, Z, T là các sản phẩm chính. Chất X là
A. propen. B. xiclopropan. C. propin. D. eten.
Câu 55: Cho hỗn hợp khí gồm N
2
và H
2

Câu 57: Cho 0,1 mol este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, thu được 19,8 gam hỗn hợp hai
muối. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 58: Cho các chuyển hóa sau: X + H
2
O
0
xt t,
→
Y; Y + Br
2
+ H
2
O → Axit gluconic + HBr
Axit gluconic + NaHCO
3
→ Z + Natri gluconat + H
2
O; Z + H
2
O
→
¸nh s¸ng
clorophin
X + E
Các chất X, Y lần lượt là
A. xenlulozơ, glucozơ. B. tinh bột, glucozơ. C. tinh bột, fructozơ. D. saccarozơ, glucozơ.
Câu 59: Cho 0,1 mol amino axit M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 1,25M. Cô cạn cẩn thận dung dịch tạo thành thu
được 17,35 gam muối khan. Biết M là hợp chất thơm. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của M là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status