ĐỀ THI THỬ ĐH 2014 CÓ GIẢI CHI TIẾT - Pdf 13

GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2014

Đt : 0914449230
1
5
MỌI THÔNG TIN VỀ CÁC ĐỀ THI THỬ VẬT LÝ CÓ ĐÁP ÁN HOẶC GIẢI CHI TIẾT XIN LIÊN
HỆ 0926217771
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2014 – số 01
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
Cho biết: hằng số Plăng h= 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e= 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong
chân không c = 3.10
8
m/s.
Câu 1 : Một mạch điện xoay chiều gồm tụ điện C, một cuộn cảm L và một biến trở R mắc nối tiếp. Khi R thay
đổi thì công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch cực đại là P
max
. Khi để biến trở ở giá trị lần lượt là 18Ω, 32 Ω, 20 Ω
thì công suất tương ứng là P
1
, P
2
và P
3
. Nếu P
1
= P

Câu 4 : Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ
B
J
G

và véctơ điện trường
E
J
G

luôn
A. dao động vuông pha. B. dao động cùng pha.
C. dao động cùng phương với phương truyền sóng.
D. cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 5 : Một tụ điện xoay có điện dung tỉ lệ thuận với góc quay các bản tụ. Tụ có giá trị điện dung C biến đổi
giá trị C
1
=10pF đến C
2
= 490pF ứng với góc quay của các bản tụ là α các bản tăng dần từ 0
0
đến 180
0
. Tụ điện
được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 2μH để làm thành mạch dao động ở lối vào của 1 một máy thu
vô tuyến điện. Để bắt được sóng 19,2m phải quay các bản tụ một góc α là bao nhiêu tính từ vị trí điện dung C
bé nhất.
A. 51,9
0
B. 19,1

mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm. Bỏ qua điện trở của máy phát. Khi roto quay đều với tốc độ n
vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1(A) . Khi roto quay với tốc độ 3n vòng phút
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là . Nếu roto quay đều với tốc độ 2n vòng phút thì
cảm kháng của đoạn mạch là:
3(A)
A. B. C. D.
R/ 3
2R 3
R3
2R / 3
Câu 9 : Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng
truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 20 m/s. B. 10 m/s. C. 600 m/s. D. 60 m/s.
Câu 10 : Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg. Nâng vật
lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Khi vật m tới vị trí thấp
nhất thì nó tự động được gắn thêm vật m
0
= 500g một cách nhẹ nhàng. Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng.
GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2014

Đt : 0914449230
2
A. Giảm 0,375J B. Tăng 0,125J C. Giảm 0,25J D. Tăng 0,25J
Câu 11 : Mạch dao động LC gồm L và hai tụ C
1
, C
2
. Khi dùng L và C
1
nối tiếp với C

2
= 750 nm?
A. Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa.
B. Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa.
C. Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu.
D. Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác.
Câu 14 : Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC , phát biểu nào sau đây sai?
A. Nếu là đoạn mạch điện xoay chiều RLC song song thì luôn có thể dùng phương pháp tổng hợp dao động
điều hoà cùng phương cùng tần số để tìm mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch
và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua từng phần tử.
B. Nếu là đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp thì luôn có thể dùng phương pháp tổng hợp dao động điều
hoà cùng phương cùng tần số để tìm mối liên hệ giữa hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch và hiệu
điện thế hiệu dụng trên từng phần tử.
C. Công suất tiêu thụ trên cả đoạn mạch luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần.
D. Công suất tiêu thụ trên cả đoạn mạch luôn tăng nếu ta mắc thêm vào trong mạch một tụ điện hay một cuộn
dây thuần cảm.
Câu 15 : Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát
sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 80dB, tại B là
40dB. Mức cường độ âm tại điểm M trong đoạn AB có MB = MA là :
A. 34dB B. 46dB C. 26 dB D. 51dB
Câu 16 : Dùng hạt nơtron có động năng 2 MeV bắn vào hạt nhân đang đứng yên gây ra phản ứng hạt nhân,
tạo ra hạt và hạt . Hạt và hạt nhân bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc
tương ứng là 15
0
và 30
0
. Bỏ qua bức xạ và lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối
của chúng. Phản ứng thu năng lượng là
6
3

= t
1
+ 26,7 (ngày) thì tỉ số đó là 63. T có giá trị xa nhất với
A. 8,9 ngày. B. 7,9 ngày. C. 10,2 ngày. D. 12 ngày.
Câu 19 : Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải
A. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp.
B. Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
C. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
D. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.
Câu 20 : Một con lắc đơn dao động điều hòa trong thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường g =
9,8m/s2 với năng lượng dao động là 150mJ, gốc thế năng là vị trí cân bằng của quả nặng. Đúng lúc vận tốc
GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2014

Đt : 0914449230
3
A. 150 mJ. B. 129,5 mJ. C. 111,7 mJ. D. 188,3 mJ.
Câu 21 : Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt có U
0
không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R,
L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω
1
bằng cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω
2
. Hệ thức đúng là :
A. . B.
.
C. . D. .

=
πω
A. 320 cm/s. B. 160 cm/s. C. 80 cm/s. D. 100 cm/s.
Câu 24 : Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. Tốc độ truyền sóng
trên dây là 4 (m/s). Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 (cm), người ta thấy M luôn luôn dao động
lệch pha so với A một góc Δϕ = (n + 0,5)π với n là số nguyên. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến
13 Hz. Tính tần số.
A. 10 Hz B. 12,5 Hz C. 8,5 Hz D. 12 Hz
Câu 25 : Nói về máy phát điện xoay chiều ba pha, hãy chọn phát biểu SAI?
A. Dòng điện xoay chiều 3 pha có những thế mạnh vượt trội so với dòng điện xoay chiều một pha trong việc
truyền tải điện năng hay tạo từ trường quay…
B. Phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stato.
C. Phần cảm của máy gồm 3 nam châm giống nhau có cùng trục quay nhưng cực lệch nhau những góc 120
0
.
D. Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều 1 pha có cùng tần số, biên độ nhưng
lệch nhau về pha những góc 2π/3 (rad).
Câu 26 : Hạt nhân Po210 đứng yên phát ra hạt (α) và hạt nhân con là chì Pb206. Hạt nhân chì có động năng
0,12MeV. Bỏ qua năng lượng của tia (γ). Cho rằng khối lượng các hạt tính theo đơn vị các bon bằng số khối của
chúng. Năng lượng của phản ứng tỏa ra là:
A. 9,34 MeV. B. 8,4 MeV. C. 6,3 MeV. D. 5,18 MeV.
Câu 27 : Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức -
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2
thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
2
6,13
n
A. 0,4102 μm. B. 0,4350 μm. C. 0,4861 μm. D. 0,6576 μm.
Câu 28 : Khi tăng điện áp của ống Rơnghen từ U lên 2U thì bước sóng giới hạn của tia X thay đổi 1,9 lần. Vận
tốc ban đầu cực đại của electron thoát ra từ catot bằng:

GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2014

Đt : 0914449230
4
2
π
x 4 2cos 4t
12
cm
⎛⎞
=+
⎜⎟
⎝⎠
. Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật là : . Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật là :
A. . B. . C. A. . B. . C. 4cm4cm
6 cm6 cm
⎜⎟
⎝⎠
(
)
421 cm+ . D.
(
)
421 cm− .
Câu 31 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây không thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều u=200
2
cos(100πt) (V) thì u
AM
và u

mà mắt còn trông thấy nguồn là
A. 470 km B. 27 km C. 274 km D. 6 km
Câu 35 : Một nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu U
235
. Biết năng lượng trung bình torng một phân hạch
tỏa ra là 200 MeV và hiệu suất của nhà máy là 30%. Nếu công suất phát điện của nhà máy là 1,8 MW thì khối
lượng U
235
cần dùng trong một năm là
A. 2,3 kg B. 23 kg C. 1,6 kg D. 16 kg
Câu 36 : Cho mạch điện RL nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, L biến thiên từ 0 → ∝. Điện áp hiệu dụng đặt vào
hai đầu đoạn mạch là U. Hỏi trên giản đồ véc tơ quỹ tích của đầu mút véc tơ là đường gì?
I

A. Nửa đường tròn đường kính

B. Đoạn thẳng , k là hệ số tỉ lệ.
U
R
IkU
=
C. Một nửa hiperbol

D. Nửa elip
22
L
U
I
RZ
=

với BC sao cho toàn bộ chùm khúc xạ ở mặt AB truyền xuống BC. Tại BC chùm sáng sẽ:
2
A. Một phần phần chùm sáng phản xạ và một phần khúc xạ.
B. Phản xạ toàn phần lên AC rồi ló ra ngoài theo phương song song BC
C. Ló ra ngoài theo phương song song AB
B
r , L
N
A
R
M
C
GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2014

Đt : 0914449230
5
D. Ló ra ngoài theo phương song song AC
Câu 40 : Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp đặt vào hai
đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số
thay đổi được. Khi tần số f = f
1
thì hệ số công suất trên đoạn
AN là k
1
= 0,6, Hệ số công suất trên toàn mạch là k = 0,8.
Khi f = f
2
= 100Hz thì công suất trên toàn mạch cực đại. Tìm
f
1

1
và q
2
thì chu kỳ trong điện trường tương ứng là T
1
và T
2
, biết
T
1
= 0,8T
0
và T
2
= 1,2T
0
. Tỉ số q
1
/q
2
là:
E

A. 44/81. B. -81/44. C. -44/81. D. 81/44.
Câu 44 : Đặt điện áp
(V)vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm (H).
Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là (V) thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2(A). Biểu
thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
0
π

π
⎛⎞
=−
⎜⎟
⎝⎠
A
C. . D.
it
.
2 2 cos 100 ( )
6
it
π
π
⎛⎞
=+
⎜⎟
⎝⎠
A
2 3 cos 100 ( )
6
A
π
π
⎛⎞
=+
⎜⎟
⎝⎠
Câu 45 : Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm 2 µH và một tụ điện có điện
dung biến đổi từ 3,2 pF đến 500 pF. Lấy =10. Tần số dao động riêng của mạch biến thiên từ

acos(20πt) (mm) trên mặt nước. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s và biên độ sóng không đổi khi
truyền đi. Điểm gần nhất dao động cùng pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S
1
S
2
cách nguồn S
1


A. 14 cm. B. 32 cm. C. 8 cm. D. 24 cm.
Câu 49 : Điện năng được tải từ trạm tăng áp tới trạm hạ áp bằng đường dây tải điện một pha có điện trở R = 30
Ω. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy hạ áp lần lượt là 2200 V và 220 V, cường
độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp của máy hạ áp là 100A. Bỏ qua tổn hao năng lượng ở các máy biến áp.
GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2014

Đt : 0914449230
6
Coi hệ số công suất bằng 1. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng áp là
A. 2500 V. B. 2420 V. C. 2200 V. D. 4400 V.
Câu 50 : Xét hai bức xạ đơn sắc đỏ và tím trong nước. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tốc độ truyền của bức xạ tím bằng tốc độ truyền của bức xạ đỏ.
B. Tần số của bức xạ tím lớn hơn tần số của bức xạ đỏ.
C. Bước sóng của bức xạ tím lớn hơn bước sóng của bức xạ đỏ.
D. Tốc độ truyền của bức xạ tím lớn hơn tốc độ truyền của bức xạ đỏ.

GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2014

Đt : 0914449230
7
Câu1. Chọn A vì R
3

(
)
1, 2RR∈
nên P3 > P
Câu2. Chọn C.
Câu3. Chọn C.
Vân sáng trùng màu vân trung tâm có k
1
λ
1
= k
2
λ
2

2
11
22
C 5,1876.10 F
4cL

λ
==
π

+ Độ tăng điện dung: .
11
C' 4,1876.10 F

Δ=
+ Góc quay bản tụ :
0
C'
15,7
C
Δ
α= =
Δ

Câu6. Chọn A.
()
()
()
đ01
1

1
: v
3
= 1 : 3 → W
đ3
= 9W
đ1
→ A = 11W
đ1
.
()
()
đ01
2
1 đ02
đ01 đ01 đ 01
22
đ01 đ01 đ01
1
AW
2AW
AW 11W W
4
5
AkW W kW
k2
+
λ
==
λ+

L
= ωL → Z
L
~ n.
E = ωNBS → E ~ n.
* Khi roto quay với tốc độ n và 3n vòng/phút :
12
22 2 2
L1 L1
U3U
I1vàI
RZ R9Z
=== =
++
3

22
L1
22
1
L1
22
3
L1
R9Z
I
1
R3Z
I
3

0
)g/k = 15cm.
Khi vật 1 xuống thấp nhất rồi gắn nhẹ nhàng m
0
vào ↔ Lúc đó hệ vật ở cách VTCB mới 5cm và có vận tốc bằng không → Đó
chính là biên mới và A’ = 5cm.
GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2014

Đt : 0914449230
8
* Năng lượng ban đầu :
2
1
W= kA 0 ,5
2
=
J.
* Năng lượng lúc sau :
()
2
1
W'= k A' 0,0,125
2
=
J.
* Độ giảm năng lượng: 0,375 J.
Câu11. Chọn C.
* Khi mạch (L, C
1
ntC

I
40 10lg r 100r
I
Ir
Ir


=



=→=



⎛⎞

=
⎜⎟

⎝⎠


AB A
M
r r 101r
r
.
22
+

15
0
30
0
n

(
)
2MeV.u
nnđn
p2mW==
* Dùng định lí hàm sin tính được :

T
sin15
p.
;
2
sin35
=
sin30
p.
sin135
α
= 2
; hệ
thức p
2
= 2mW
đ

con
me
N
21
T

⎜⎟
suy ra t = 8,9 ngày
N
t
⎛⎞
=
⎝⎠
Câu19. Chọn C.
Câu20. Chọn
Câu21. Chọn A.
Câu22. Chọn C.
Câu23. Chọn C.
Bước sóng:
()
2x
2,5 x 0,8 m
π
=π→λ=
λ

* Biên độ sóng tại N:
()
N
A

ϕ
=== =+
λ
π

()
()
4n0,5
f5
0, 8
π+
==+
π
n0,5
.
Đề bài :
8H
. Giải ra n = 2.
()
z f 5 n 0, 5 13Hz≤= + ≤
Câu25. Chọn C.
Câu26. Chọn C.
Phóng xạ nên có
Pb
Pb
m
K206
K6,18MeV
Km 4
α

2
đ0 đ0
X
2
đ0 đ0
/
X
1hc
eU mv W W
2
1hc
e2U m v' W W
2
=−=−
λ
=−=−
λ

Giải hệ trên ta được
e
2eU
v
9m
=
.
Câu29. Chọn C.
Câu30. Chọn A.

12
21

.
Câu31.
Kiến thức cần nhớ:
Để giải câu này, các bạn cần nắm vững kiến thức về độ lệch pha, tổng vecto
Gợi ý:
Ta có
U

MBAMAB
UU


nên ta có thể tính nhanh như sau
+=
GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2014

Đt : 0914449230
10

30
60
120
U
MB
U
AB
U
AM
U
AM

91 91
nC' C306,7
90 90
λ= π → λ
⎛⎞
=→= =
⎜⎟
⎝⎠

pF

Câu33.
Kiến thức cần nhớ
-Để giải câu này, các bạn cần nhớ kiến thức về va chạm mềm học ở lớp 10, định luật bảo toàn động lượng
trong va chạm va kiến thức cơ bản về dao động điều hòa
Gợi ý:
Theo phương ngang động lượng của hệ được bảo toàn
sm
m
M
Mv
vvmMMvpp
st
/2,1)(
0
0
=
+
=→+=→=


2
n
n'
4r
=
π
.
Điều kiện nhìn thấy nguồn sáng:
2
2
nd
n'' . 80 r 273861,27 m
4
4r
⎛⎞
=π=→=
⎜⎟
π
⎝⎠

Câu35. Chọn A.
Câu36. Chọn C.
22
2222
LL
22 2 2
L
UU
IRZZ
RZ I I

.(1 - 2
– t/T
) = N
0
(1 – 2
– 6
).
Suy ra tỉ số giữa Ra và Th là 63.
Câu38. Chọn C.
GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2014

Đt : 0914449230
11
mm'
2
m1,6 m'7
k
T2
k1,2 m
m
2
k
+
π
=π → = → =
π
9
.
Câu39. Chọn B.
Bài này cho thiếu chiết suất của tia đỏ và tia tím n

= 45
0
.
Vậy, tia đỏ và tím đều bị PXTP trên BC. Chọn
B.
Câu40. Chọn
()
()
()
()
()
()
()
()
2
L
AN
2
2
2
L
2
2
LC
2
LC
2
Z
Rr 1
cos 0,6 1 1

Z16 16
4fLC

=→− =
π

Mặt khác : f = f
2
= 100 Hz có cộng hưởng:
()
22
2
2
1
f100 4
4LC
==
π

Từ (3) và (4) tính được f
1
= 151,18Hz.
Sao không có đáp án??? Có gì lừa lọc ở đây chăng?
Câu41. Chọn D.
Vị trí vân trùng với vân trung tâm có:
4k
1
= 5k
2
= 6k

=π = = π → =

2
20
2
qE
ll
T 2 1,2T 1,2.2 g
qE
gm36
g
m
11

Vậy tỉ số
1
2
q
81
q44
=
. Do T
1
< T
0
; T
2
> T
0
nên hai điện tích q

Câu46. Chọn D.
Câu47. Chọn B.
* Hiệu suất lượng tử : H = 1/1000.
GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2014

Đt : 0914449230
12
*
14 11
e
P
n 3,924.10 n n .H 3,925.10
εε
== → = =
ε

Câu48. Chọn C.
S
1
S
2
M

I

d
Bước sóng λ = 4cm
PT sóng tại M:
M
2d

I1
NUI 2200
==→= =
0A.

Độ giảm thế trên đường dây ∆U = I
1
.R = 300V.
Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp máy tăng áp:
U
2
’ = U
1
+ ∆U = 2500 V.
Câu50. Chọn B.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status