Chương 3 Các phương pháp phát triển hệ thống - Pdf 13

1
Chương 3
Các phương pháp phát triển hệ thống
2
Phương pháp
 Là cách thức tiếp cận để tìm hiểu và biểu
diễn hệ thống tin về tổ chức
 Quá trình phân tích hệ thống thông tin của
một tổ chức chia thành nhiều giai đoạn
 Đối tượng tìm hiểu chia thành nhiều lĩnh vực khác
nhau
 Các giai đoạn + lĩnh vực khác nhau có những
phương pháp khác nhau (các mô hình khác
nhau).
3
Tổng quát về quá trình áp
dụng hệ thống tin học
 Nghiên cứu sơ bộ (Initial Investigation)
 Nghiên cứu khả thi(Feasibility Study)
 Nghiên cứu chi tiết (Detail Study)
 Nghiên cứu kỹ thuật (Technical Study)
 Tạo phần mềm (Production SoftWare)
 Sử dụng (Implementation)
 Bảo trì (Maintenance)
4
Các thành phần tham gia vào
hệ thống
 Người dùng (Users)
 Người quản lý(Managers)
 Người hiệu chỉnh(Auditors)
 Người phân tích hệ thống (System Analysts)

 Logic
 Vật lý
 Với mỗi thành phần và mỗi mức tiếp cận có một
mô hình tương ứng
 Mỗi mức tiếp cận thường do một hoặc một số
thành phần hệ thống đảm nhận.
8
Phương pháp MERISE (tt)
 Ưu điểm:
 Có cơ sở khoa học vững chắc
 Nhược điểm: cồng kềnh, không thích hợp
cho các hệ thống nhỏ
9
Phương pháp SADT(Strutured
Analysis and Design)
 Xuất phát từ Mỹ.
 Ý tưởng cơ bản: phân rã một hệ thống thành
các phân hệ nhỏ và đơn giản.
 Dựa trên nguyên lý:
 Xuất phát từ một mô hình
 Phân tích đi xuống: từ tổng thể đến chi tiết
 Dùng một mô hình chức năng và một mô hình
quan niệm
 Thể hiện tính đối ngẫu của hệ thống
10
Phương pháp SADT(Strutured
Analysis and Design)
 Sử dụng các biểu diễn dưới dạng đồ họa.
 Phối hợp hoạt động của nhóm
 Ưu tiên tuyệt đối cho hồ sơ viết

 Phân tích chức năng
 Phân tích cấu trúc
14
Phương ph
á
p MCX(Methode de
xavier castellani)
 Ưu điểm:
 Hữu hiệu
 Thích hợp với việc thực hành
 Nhược điểm:
 Hơi rườm rà
15
Phương pháp phân tích hướng đối
tượng (Object Oriented Analysis)
 Hình thành giữa thập niên 80, đến nay phát
triển rất mạnh.
 Dựa trên một số khái niệm cơ bản
 Đối tượng(Object): gồm dữ liệu và thủ tục tác
động lên dữ liệu này.
 Đóng gói(Encapsulation): không cho phép tác
động trực tiếp lên dữ liệu của đối tượng mà phải
thông qua các phương thức trung gian
 Lớp (Class):tập hợp các đối tượng có chung một
cấu trúc dữ liệu và cùng một phương pháp.
 Thừa kế (Heritage)
16
Chi tiết một số kỹ thuật của
phương pháp SADT
 Cây quyết định (Decision Trees )

ví dụ
20
Cây quyết định (Decision Trees )
ví dụ
p58
21
Bảng quyết định (Decision Tables)
 Sử dụng trong trường hợp:hành động được
lựa chọn phù hợp vào một lượng lớn các
điều kiện
 Bảng quyết định chia làm 2 phần:
 Điều kiện: diễn tả mọi điều kiện có thể có
 Hành động: là những hành động khác nhau có
thể xảy ra tùy thuộc vào điều kiện
 Số cột của bảng diễn tả mọi điều kiện bằng 2
lũy thừa của số điều kiện.
22
Bảng quyết định (Decision
Tables)-Bảng mẫu
23
Bảng quyết định (Decision
Tables)-Ví dụ
XTham khảo ý kiến
người quản lý
XXXTừ chối cho nợHànhđộng
XXXXCho phép nợ
NYNYNYNYSố tiền mua trên
200 đồng
NNYYNNYYKhách hàng có quá
trình chi trả tốt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status