ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn hoá - Pdf 13

Ôn thi tuyển sinh vào 10 Môn Hóa học
CHUYÊN ĐỀ 1: VIẾT PTHH:
*PHƯƠNG PHÁP:
- Nắm chắc tính chất hóa học, cách điều chế của các chất vô cơ, hợp chất hữu cơ.
- Nắm được mối quan hệ giữa các chất vô cơ, hữu cơ đơn giản.
*VD: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
1. Oxit:
1.1. Oxit bazơ:
Một số Oxit bazơ + Nước -> dd Bazơ. (Na
2
O; K
2
O; Li
2
O; CaO; BaO)
Oxit bazơ + Axit -> Muối + H
2
O.
Một số Oxit bazơ + Oxit Axit -> Muối . (Na
2
O; K
2
O; Li
2
O; CaO; BaO)
Một số oxit bazơ + Chất khử -> Kim loại + Sản phẩm khử
(Chất khử: H
2
; C; CO -> H
2
O; CO

O.
Axit + Muối -> Muối mới + Axit mới. (sp phải có kết tủa, chất khí).
3. Bazơ:
Dd bazơ làm quì tím hóa xanh, dd Phenolphtalein không màu -> đỏ hồng. (NaOH; LiOH;
KOH; Ca(OH)
2
; Ba(OH)
2
)
Dd bazơ + oxit axit -> Muối + H
2
O
Bazơ + axit -> Muối + H
2
O
Ba zơ không tan t
0
-> Oxit bazơ tương ứng + H
2
O
Dd Bazơ + Muối -> Muối mới + Bazơ mới
4. Muối:
Kim loại + dd Muối -> Muối mới + Kim loại mới ( Kim loại Từ Mg trở đi trong DHĐHHKL).
Muối + Axit -> Muối mới + Axit mới. ( sp có kết tủa, chất khí).
Muối + Bazo -> Muối mới + Bazo mới (sp có kết tủa, chất khí)
Muối + Muối -> 2 Muối mới (sp có kết tủa, chất khí)
Muối –t
0
> Muối + Oxi…
5. Oxi:

(F) + NaOH (H) +
(E) + (B) +
(C) + KOH (I) +
(D) + KOH (K) +
(I) + + (K)
(Cõu b)
(M) + O
2
(N)
(N) + H
2
O Ca(OH)
2
(N) + (P) (Q)
(Q) + HCl CaCl
2
+ (P) + H
2
O
(Q) + (P) + H
2
O (X)
(X) + HCl CaCl
2
+ (P) + H
2
O
Bi 2: Vit PTP thc hin chui bin húa sau:
FeSO
4

Bi 5:
A
1


+
X
A
2


+
Y
A
3

Fe(OH)
3

t
Fe(OH)
3
Fe(OH)
3

B
1


+

2

CaCO
3

2)
FeCl
2
FeSO
4
Fe(NO
3
)
2
Fe(OH)
2

Fe Fe
2
O
3

FeCl
3
Fe
2
(SO

4
Biết A là chất có vị mặn, dùng làm gia vị.
Al
2
O
3

→
Al
2
(SO
4
)
3
NaAlO
Bài 8: Al Al(OH)
3
AlCl
3

→
Al(NO
3
)
3 Al
2
O

Bài 10 .T×m c¸c ch÷ c¸i A,B,C,D,E thÝch hỵp, viÕt PTHH x¶y ra
(1) A + Cl
2
B
(2) B + Al (d) AlCl
3
+ A
(3) A + O
2
C
(4) C + H
2
SO
4
D + E + H
2
O
Bài 11. Chän c¸c chÊt A,B,C,D thÝch hỵp, viÕt PTHH x¶y ra
A
B CuSO
4
CuCl
2
Cu(NO
3
)
2
A B C
C
Bài 12: ViÕt c¸c PTP¦ theo s¬ ®å biÕn ho¸

a) Cu <-> CuO -> CuCl
2
<-> Cu(OH)
2
-> CuO -> CuSO
4
<-> Cu.
b) MgSO
4
-> Mg(OH)
2
-> MgO -> MgCl
2
-> Mg(NO
3
)
2
->MgCO
3
-> MgO.
c) Na -> NaOH -> NaCl <-> Cl
2
<-> HCl -> FeCl
2
<-> FeCl
3
-> Fe(OH)
3
-> Fe
2

-> FeCl
2

-> Fe(NO
3
)
2
-> Fe.
e) Al -> Al
2
O
3
-> Al
2
(SO
4
)
3
-> AlCl
3
-> Al(OH)
3
-> Al(NO
3
)
3
-> Al -> AlCl
3
-> Al(OH)
3

.

(1)
(2)
(3)
(4)
Ôn thi tuyển sinh vào 10 Môn Hóa học
h) P -> P
2
O
5
-> H
3
PO
4
-> NaH
2
PO
4
<-> Na
2
HPO
4
<–> Na
3
PO
4
-> NaCl <-> NaOH.
i) MnO
2

2
<->
MgO -> Mg
3
(PO
4
)
2
.
l) C -> CO
2
-> CO -> CO
2
-> NaHCO
3
-> Na
2
CO
3
-> NaCl -> Cl
2
-> NaCl + NaClO.
Bài 15:
C
12
H
22
O
11
C

2
-> C
2
H
4
-> C
2
H
5
OH -> CH
3
COOH -> CH
3
COOC
2
H
5
-> CH
3
COONa
C
2
H
2
Br
2
<- C
2
H
2

Dd kiềm Quì tím Quì tím hóa xanh
Dd Phenolphtalein không màu Phenolphtalein đỏ hồng
-Cl Dd AgNO
3
AgCl ↓ trắng, hóa đen ngoài không khí
-Br // AgBr↓ vàng nhạt
-I // AgI↓ vàng sậm
Hồ tinh bột Xanh tím
=PO
4
AgNO
3
Ag
3
PO
4
↓vàng (tan trong dd HNO
3
)
=S Pb(NO
3
)
2
hoặc Cu(NO
3
)
2
PbS↓ hoặc CuS ↓đen
=SO
4

H
2
SO
4
đặc, nóng + Vụn Cu Dd màu xanh lam, NO
2
↑nâu đỏ
-ClO
3
Nung có xúc tác MnO
2
O
2
↑, làm cháy tàn đóm đỏ
-NH
4
Dd NaOH NH
3
↑, có mùi khai
Al(III) // Al(OH)
3
↓ keo trắng, tan trong kiềm dư
Fe(II) // Fe(OH)
2
↓ trắng xanh, hóa nâu ngoài không khí
Fe(III) // Fe(OH)
3
↓ đỏ nâu
Mg(II) // Mg(OH)
2

Cl
2
Nước Brôm (màu nâu) Nước Brom mất màu
NH
3
(khai) Quì tím ẩm Quì tím hóa xanh
H
2
S Pb(NO
3
)
2
hoặc Cu(NO
3
)
2
(H2S có mùi trứng thối) PbS↓ hoặc CuS ↓đen
SO
2
Dd Brom, thuốc tím Nhạt màu
CO
2
Nước vôi trong Vẩn đục (CaCO
3
↓)
CO CuO (đen), t
0
Cu (đỏ)
NO
2

Cl + HCl
( vàng lục) ( không màu)
Etilen
(C
2
H
4
)
D.D Brom Mất màu da cam của d.d Br
2
C
2
H
4
+ Br
2
d.d  C
2
H
4
Br
2
Da cam không màu
Axetilen
(C
2
H
2
)
Dd Br

- Nước lã
- Kim loại Na
- Không tan.
- Không có hiện tượng.
Rượu Etylic
(C
2
H
5
OH )
- Đốt cháy.
- Kim loại Na.
- Cháy không khói ( xanh
mờ)
- Na tan, có H
2
sinh ra.
2C
2
H
5
OH +2 Na  2C
2
H
5
ONa + H
2
Axit Axetic
( CH
3

3
COO)
2
Zn +H
2
Glucozơ
(C
6
H
12
O
6
)
- d.d AgNO
3
- Có Ag ( tráng gương )
C
6
H
12
O
6
+ Ag
2
O  C
6
H
12
O
7

- dd NaOH
loãng màu hồng
( có hòa Phenol)
Mất màu hồng
Bài tập áp dụng :
* Thuốc thử không giới hạn:

Ơn thi tuyển sinh vào 10 Mơn Hóa học
Bài 1: Bằng pphh hãy nhận biết các chất sau:
dd HCl; H
2
SO
4
; HNO
3
; Ca(OH)
2
; NaOH.
dd Na
2
CO
3
; CuSO
4
; MgCl
2
; K
2
S.
Khí: N

3
PO
4
Kim loại: Ca, Al, Cu, Fe.
Bài 2: Trình bày các phương pháp hoá học để nhận biết các dung dòch sau:
a) HNO
3
, H
2
SO
4
, KCl, KNO
3
, KOH, Ba(OH)
2
.
b) K
2
SO
4
, CuSO
4
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3

2
CO
3
; CuSO
4
; MgCl
2
; K
2
S.
g) CO
2
; SO
2
; CO.
h) NH
3
; H
2
S; HCl;
i) CO; H
2
; SO
2
.
* Thuốc thử hạn chế: Dùng thuốc thử nhận ra 1 hoặc vài chất trong hh -> dùng chất vừa
nhận ra để làm thuốc thử, nhận biết các chất còn lại.
Bài 1: Nhận biết các dd sau trong các lọ mất nhãn bằng pphh: FeCl
2
, FeCl

, HCl, Ba(NO
3
)
2
. Viết các PTPƯ.
b) Có 4 chất rắn: NaCl, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, BaCl
2
đựng trong các lọ mất nhãn. Chỉ dùng
dung dòch HCl, hãy nhận biết các lọ hoá chất trên?
Bài 4: cho các chất: Na, MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. chỉ dùng thêm nước, hãy nhận biết
chúng?
Bài 5: a. chỉ có nước và khí cacbonic có thể phân biệt được 5 chất bột trắng sau đây hay
không: NaCl, Na
2

3
, Al
2
(SO
4
), MgSO
4
; (NH
4
)
2
SO
4
* Khơng dùng thuốc thử: Cho từng chất t/d với nhau; lập bảng kết quả; dựa vào bảng để
nhận biết các chất.
Bài 1: Nhận biết các chất sau bằng pphh mà khơng được dùng thêm bất cứ hóa chất nào
khác:
1.
dd HCl; AgNO
3
; Na
2
CO
3
; CaCl
2
2.
dd HNO
3
; CaCl

dd NaOH; (NH
4
)
2
CO
3
; BaCl
2
; MgCl
2
; H
2
SO
4
6.
dd MgCl
2
; NH
4
Cl; K
2
CO
3
; NaBr; NaOH; HCl.
Bài 2: Không dùng hoá chất nào khác hãy phân biệt các dung dòch sau:
a) HCl, AgNO
3
, Na
2
CO

, H
2
O?
Bài 5: không dùng thêm hoá chất nào khác, hãy nhận biết các chất sau: NaCl, CuSO
4
,
KOH, MgCl
2
, BaCl
2
, AgNO
3
?
Bài 6: hãy nhận biết 4 lọ dd: CuCl
2
, NaOH, AlCl
3
, NaCl mà không dùng thêm một hoá
chất nào khác. (kể cả giấy q:?
Bài 7: ……………………………………….: HCl, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, K
2
SO
4


3
.
- MgCl
2
, Na
2
CO
3
, NaOH , HCl
- K
2
CO
3
, BaCl
2
, H
2
SO
4
, MgCl
2
.
- Na
2
CO
3
, BaCl
2
, H
2

3
, BaCl
2
, HCl , K
2
SO
4
. Nhận biết bằng cách :
a. Chỉ dùng kim loại Ba .
b. Không dùng thêm thuốc thử nào khác .
Bài 11: Không được dùng thêm hoá chất nào khác , hãy nhận biết các chất đựng trong
các lọ mất nhãn sau: KOH, HCl, FeCl
3
, Pb(NO
3
)
2
, Al(NO
3
)
3
, NH
4
Cl.
Bài 12: Không được dùng thêm hoá chất nào khác , hãy nhận biết 5 lọ mất nhãn sau:
NaHSO
4
, Mg(HCO
3
)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status