Quản lý rừng bền vững tại Việt nam. Cơ hội và thách thức - Pdf 13


Tập huấn quản lý tài nguyên thiên nhiên
CRES-FOREST TREND , Hà Nội 28/05/2013

Quản lý rừng bền vững tại VN
Cơ hội và thách thức
***
GS.TSKH. Nguyễn Ngọc Lung
Viện quản lý rừng bền vững & CCR
<>  Phát triển bền vững
 Quản lý rừng bền vững (QLRBV)
 Chứng chỉ rừng
 Lộ trình chứng chỉ
1
 Với các công ước, chương trình của Liên hợp quốc
(CITES, RAMSA, UNCED, UNFCCC, CBD, UNCCD)

 Với Phát triển KT-XH , HTQT củaViệt Nam
(FLEGT, CDM, REDD, PES).

 FLEGT Nguồn gốc : T/C 2 , 7, 10
- - Pháp luật : T/C 1, 3, 4, 6

2


người
Thay đổi
(so với năm 1990)
1000 ha ! (%)
Tự nhiên Trồng Tổng
1943 14,300 0 14,300 43,0 0,70
1976 11,077 92 11,169 33,8 0,22
1980 10,176 422 10,608 32,1 0,19
1985 9,038 584 9,892 30,0 0,16
1990 8,430 745 9,175 27,8 0,14
1995 8,252 1,050 9,302 28,2 0,12
2000 9,444 1,471 10,915 33,2 0,14 +1,740 +17,3
2005 10,283 2,334 12,617 36,4 0,16
2010 10,305 3,083 13,388 39,1 0,15 + 4,163 + 36,9
5
2) Phân bố diện tích rừng theo chủ rừng (31-12-2010)

STT Chủ rừng Diện tích rừng
(1000 ha)

1
2
3
4 5

Doanh nghiệp nhà nước
Ban quản lý RPH, RĐD

13.388 100,0
6

3) Chiến lược phát triển lâm nghiệp 2006-2020

 Các chỉ tiêu chính đến năm 2020:
 Lâm phận ổn định 16,24 tr.ha
 Độ che phủ rừng 47 %
 Sản xuất gỗ 20-24 tr.m3/năm

 Kim ngạch xuất khẩu 7,8 tỷ USD
 Diện tích CCR 30% RSX
 Dịch vụ môi trường 2,0 tỷ USD
 Việc làm, thu nhập 1,5 tr. người
7
4) 3 Chương trình phát triển:
1. Quản lý và phát triển rừng bền vững
2. Bảo vệ, bảo tồn và dịch vụ môi trường
3. Chế biến và thương mại lâm sản

5) Chương trình 1: Quản lý và PT rừng bền vững.
i. Xây dựng điều kiện cần và đủ QLRBV: (T/c, pháp lý,
MT, KT, QH, năng lực, Kế hoạch QLR - thử nghiệm
cấp CCR)
ii. Quản lý bền vững Rừng tự nhiên
iii. Quản lý bền vững Rừng trồng
8

Qu

ng Tr


+ Các nông trường cao-su Long Hoà, Long Tân, Dầu
Tiếng, Cẩm Mỹ, Thái HợpThành (Tập đoàn CN Cao-su),

Tây Ninh , Đ

ng Nai
.
2012 + LT Tam Thắng,
Phú Th

;
Cầu Ham,
Hà Giang
(Tcty Giấy)
+ 300 HGĐ dự án WB3 6 tỉnh
Mi

n Trung

+ Cty TNHH LN Bình Nam,
Qu

ng Nam.

+

2. Khách quan

2.1 Thị trường thế giới (Lacey Act , FLEGT).

2.2 Sự chênh lệch chính sách quốc gia, quốc tế.

2.3 Quy trình chứng chỉ rừng.
13 1. Dự án tài trợ: - Yêu cầu của nhà tài trợ
- Giai đoạn tài trợ

2. Tự đầu tư : - Quyền đầu tư
- Cơ quan chủ quản
- Luận chứng đầu tư
14

1. Chi cho Tổ chức được FSC ủy quyền chứng chỉ
(đánh giá sơ bộ, chính thức, Cấp CCR, kiểm tra hàng năm)

2. Tự nâng cao năng lực QLR từ điểm xuất phát

3. Tư vấn quốc gia (lĩnh vực, cường độ, chênh lệch QG/QT)

4. Quy mô, nội dung, trình độ (3-5, 6-26 USD/ha)

15

1. Nộp đơn và liệt kê


 Đất đai, quy hoạch
 Năng lực xuất phát
 Kế hoạch quản lý rừng
 Chính sách phát triển bền vững
19


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status