các phân tử truyền động và điều khiển khí nén - Pdf 13

CHƯƠNG 1: CÁC PHẦN TỬ TRUYỀN ĐỘNG VẦ ĐIỀU KHIỂN
KHÍ NÉN VÀ ĐIỆN KHÍ NÉN
1.1. CÁC PHẦN TỬ TRUYỀN ĐỘNG VÀ ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN
1.1.1. Cơ cấu chấp hành:
Xilanh tác dụng đơn (tác dụng một chiều)
Hình 1.1. Xilanh tác động một chiều

Xilanh tác dụng hai chiều (tác dụng kép)

Xilanh tác dụng hai chiều có cơ cấu giảm chấn không điều chỉnh được


Hình 1.2. Một số xilanh tác dụng hai chiều

Xilanh quay bằng thanh răng

Hình 1.5. Động cơ quay hai chiều

7
1.2.2. Van đảo chiều:
Ký hiệu, nguyên lý của một số van đảo chiều:
Van đảo chiều 2/2: Hình 1.6. Van đảo chiều 2/2
Van đảo chiều 3/2:
R
P
R
P
0
1
K


Hình 1.7. Van đảo chiều 3/2 - tín hiệu tác động bằng cơ
8
- Tín hiệu tác động bằng cơ - cử chặn con lăn qua van phụ trợ A
R P
Ký hiệu
0 1 1 0
R P
Ký hiệu
A

Hình 1.8. Van đảo chiều 3/2, tín hiệu tác động bằng cơ

- Tín hiệu tác động bằng tay: nút ấn, van xoay


)
P
(
1
Ký hiệu
0 1 011 0
R(3)
P(1)
Ký hiệu
A(2) Hình 1.9. Van đảo chiều 3/2 - tín hiệu tác động bằng tay (nút ấn, xoay)

9
- Tín hiệu tác động bằng khí nén Lß xo
Lõi sắt (pittông trụ)
Cuộn dây
Z
P
1
Van phụ trợ
Van chính
Nòng van
P
A
R
Lỗ khoan
Pittông phụ
12
1 0
P
Ký hiệu
R
A

Van đảo chiều 4/2
Hình 1.11. Van đảo chiều 3/2 - tín hiệu tác động
bằng nam châm điện qua van phụ trợ
- Tín hiệu tác động bằng khí nén

Hình 1.14. Ký hiệu van đảo chiều 5/2 - tín hiệu tác động bằng cơ (đầu dò)
S
B
1 0
P
R
A
- Tín hiệu tác động bằng khí nén

R
A
0 1
Z
P
S
B

1 0
B(2)
A(4)
Y(12)
Z(14)

S(3)

A B

Hình 1.17. Van một chiều P
1
A
P
2
2) Van logic OR: Hình 1.18. Van logic OR

3) Van logic AND:

P
A B

Hình 1.22. Van tiết lưu và van tiết lưu có giảm âm
2) Van tiết lưu một chiều Hình 1.23. Van tiết lưu một chiều
1.2.5. Van điều chỉnh thời gian
1) Rơle thời gian đóng chậm
2) Rơle thời gian ngắt chậm
BA
Hình 1.24. R
ơ
le thời
g
ian
Hình 1.25. Ký hiệu của rơle thời gian ngắt chậm

13
1.2.6. Van chân không:
P
R
U
Hình 1.26. Van chân không
2
1
Ký hiệu theo
tiêu chuẩn EU
3
Ký hiệu theo
tiêu chuẩn EU
a)
tiếp điểm
2
4
1 2
4
1
Ký hiệu theo
tiêu chuẩn US

3 4
b)

1
Chốt
d
ịch chu
y
ển
Con lăn
Vỏ
Tiế
p
điể
m

L
2

g
á đặt
4

2
2
4
1
4
1
Ký hiệu theo
tiêu chuẩnEU


b)

Hình 1.30. Công tắc hành trình điện - cơ
a- Công tắc thường mở; b- Công tắc thường đóng
Về nguyên tắc tác động theo hành trình của công tắc hành trình được thể hiện trên
hình 1.57. Hành t
r
ình
p
iston
Hình 1.31. Nguyên tắc tác động theo hành trình
16
- Công tắc hành trình nam châm: công tắc hành trình nam châm thuộc loại công tắc
hành trình không tiếp xúc. Nguyên lý và ký hiệu được thể hiện trên hình 1.59.


Hình 1.32. Nguyên lý và ký hiệu công tắc hành trình nam châm
- Cảm biến tiệm cận (Proximity sensors): trên hình 1.60 là ví dụ về vị trí làm việc,
sơ đồ mạch điện của cảm biến tiệm cận.

Cảm biến
(sensors)
Cảm biến
(
sensors
)
Sơ đồ mạch điện
BU(3)
BK(4)
BN(1)
0V
L Load
+24V DC Hình 1.33. Vị trí làm việc và sơ đồ mạch điện của cảm biến tiệm c
ận

động
Fe
Ký hiệu
+ Cảm biến tiệm cận điện dung (Capacitive proximity sensor): trên hình 1.63 là sơ
đồ nguyên lý và ký hiệu của cảm biến tiệm cận điện dung.

Điện cực
Bộ tạo
dao động
Bộ nắn dòng và
bộ so
B i ộ khuếch đạ
Tín hiệu ra
Vỏ ngoài
Điện cực
vỏ n
g
oài Ký hiệu Hình 1.35. Cảm biến tiệm cận điện dung

Điôt phát quang
Bộ khuếch đại
Tín hiệu ra
Máy phát sóng
S
Bộ phận nhận
Bộ phận phát
Tranzito quang Bộ lọc
a)
c)
Ký hiệu
b)
- Bộ chuyển đổi tín hiệu áp suất - tín hiệu điện (hình 1.65):

Ký hiệu theo tc EU
12
p p
Ký hiệu trên
mạch khí nén
p
Thường đóng
Thường mở
p
12

Biểu diễn trên hình 1.68 gồ
m các ký hiệu:
K: Rơle; A
1
: Cửa nối với cực dương (+); A
2
: Cửa nối với cực âm (-);
Tiếp điểm 1-4 là tiếp điểm thường mở;
Tiếp điểm 1-2 là tiếp điểm thường đóng.
- Rơle thời gian:
+ Rơle thời gian đóng trể (hình 1.69):
Nguyên lý hoạt động: tương tự như rơle thời gian đóng trể của phần tử khí nén, điôt
(D) đóng vai trò như van một chiều, tụ đi
ện (C) như một bình trích chứa và biến trở R
1

như van tiết lưu. Đồng thời tụ điện có nhiệm vụ giảm quá tải trong quá trình ngắt.
+ Rơle thời gian ngắt trể (hình 1.70):
Nguyên lý hoạt động: tương tự như rơle thời gian ngắt trể của phần tử khí nén, điôt
(D) đóng vai trò như van một chiều, tụ điện (C) như một bình trích chứa và biến trở R
1

Lò xo
Lõi sắt từ
124A
2
A
1
Cuộn dây
cảm ứng
C
+
K
S
DR
1
R
2
-
Ký hiệu theo
tiêu chuẩn EU
Ký hiệu theo
tiêu chuẩn US
1
4
SA
1
2
4
2
1
1

tiêu chuẩn US Hình 1.40. Nguyên lý và ký hiệu rơle thời gian ngắt trể
5) Nam châm điện của van đảo chiều
Giả sử ta xét van đảo chiều 3/2 tín hiệu tác động nam châm điện qua van phụ trợ -
lò xo (hình 1.71).

Lß xo
Lõi sắt (pittông trụ)
Cuộn dây
Z
P
1
Van phụ trợ
Van chính
Nòng van
P


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status