Đề thi trắc nghiệm kế toán tài chính 2 (1) - Pdf 13

Aiyeutoiko?
Đề thi trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 (60p) ngày 31.12.2010 khoa kế toán
Câu 1. đựoc cấp trên trả hộ tiền nợ người bán hang số tiền 55.000, kế toán ghi :
A,Nợ 336: 55.000/Có331: 55.000
B, Nợ 331:55.000/Có 336: 55.000
C, Nợ 331: 55.000/Có 136: 55.000
D, tất cả các phương án trên đều sai
Câu 2: khi doanh nghiệp phát hành 10.000 cổ phiếu để tăng vốn, mệnh giá 10.000đ/cổ
phiếu, giá phát hành là 11.000đ/cổ phiếu thu bằng tiền gửi ngân hang. kế toán phản ánh:
(đvt:1000đ)
A. nợ 112:110.000 / có 4111: 100.000/ có 4112: 10.000
B. nợ 121:110.000 / có 112:110.000
C. nợ 112: 100.000/ có 411:100.000
D. tất cả các phương án trên đều sai
câu 3: thời điểm lập dụ phòng phải trả đối với công ty không niêm yết trên thị trường
chứng khoánlà:
A.cuối tháng
B.cuối mỗi quý
C.cuối niên độ kế toán
D. không quy định cụ thể thời gian
Câu 4: hoàn nhập dự phòng bảo hành công trình xây lắp khi hết thời hạn bảo hành , kế
toán phản ánh:
A. giảm chi phí giá vốn
B. giảm chi phí quản lý
C. tăng thu nhập khác
D. giảm chi phí sản xuất chung
câu 5: xuất 5000 USD bằng tiền mặt để trả nợ cho ngưòi bán, tỷ giá ghi sổ khoản nợ phải
trả là 18.600 VND/USD, tỷ giá thực tế khi trả nợ là 19.100VND/USD. tỷ giá ngoại tệ
USD là18.000 VND/USD, kế toán đã ghi có TK 007: 5.000 USD , bút toán còn lại sẽ là:
A. nợ 331: 95.500/ có 1112:90.000/ có 515: 5.500
Aiyeutoiko?

A. nợ các tài khoản liên quan (152,153,155,156,…)/ có 334
Aiyeutoiko?
B. nợ các tài khoản liên quan(152,153, 155, 156, )/ có 3386
C. nợ 003
D. tất cả các phương án trên đều sai
câu 11: doanh nghiệp dung tiền mặt là ngaọi tệ thanh toán nợ cho ngưòi bán A số tiền là
1.000USD, biết tỷ giá quỹ là 18.550đ/usd. tỷ giá ghi sổ là 18.000đ/usd. tỷ giá thực tế
bình quân lien ngân hang là 19.000 đ/usd. khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh là:
A. 450.000đ
B. 550.000đ
C. 1.000.000đ
D. tất cả các phương án trên đèu sai
câu 12: để tập hợp chi phí sản xuất sản phẩm, kế toán sử dụng phương pháp:
A. tập hợp trực tiếp
B. phân bổ gián tiếp
C. cả A và B đều đúng
D. cả A và B đều sai
câu 13: mua 1 TSCĐ dung cho hoạt động phúc lợi giá mua 100.000, VAT 10%, trả bằng
tiền mặt. TSCĐ này đươcj mua bằng quỹ phúc lợi. kế toán phản ánh:
A. nợ211: 110.000/ có 111: 110.000
nợ 353: 110.000/ có 411: 110.000
B. nợ 211: 100.000/ nợ 133:10.000/ có 111: 110.000
nợ 3532 : 100.000/ có 3533: 100.000
C. nợ 211:100.000/ nợ 133:10.000/ có 111:110.000
nợ 353: 100.000/ có 411: 100.000
D. nợ 211:110.000/ có 111: 110.000
nợ 3532:110.000/ có 3533: 110.000
câu 14: nhận được tiền phạt vi phạm hợp đồng bằng tiền mặt 10.000. kế toán ghi:
A. nợ 111:10.000/ có 515: 10.000
B. nợ 111:10.000/ có 511: 10.000

câu 19: số lần lập dự phòng hải trả trong 1 niên độ kê toán đối với công ty không
niêm yết trên thị trường chứng khoán là:
A. 12 lần
B. 1 lần
C. 4 lần
D. Không hạn chế
Câu 20: doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ không bao gồm:
Aiyeutoiko?
A. Thu nhập từ thanh ls TSCĐ
B. Doanh thu bán hang hoá
C. Doanh thu từ bán bất động sản đầu tư
D. Doanh thu bán NVL
Câu 21: thuế thu nhập đặc biệt khi bán hang hoá thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc
biệt được hạch toán vào:
A. Giá gốc tài sản
B. Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Ghi giẩm doanh thu bán hang
D. tất cả các phương án trên đều sai
câu 22: theo VAS 14- doanh thu và thu nhập khác, doanh thu bán hang đựoc ghi nhận
khi:
A. doanh thu đựoc xác định tương đối chắc chắn và doanh nghiệp đã thu đựoc hoặc
sẽ thu đựoc lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hang
B. doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu
sản phẩm hoặc hang hóa cho ngưòi mua và doanh nghiệp không còn nắm giữ
quyền quản lý hang hóa như ngưòi sở hưũ hang hoá hoặc quyền kiểm soát hang
hoá
C. xác điịnh đươcj chi phí lien quan đến giao dịch bán hang
D. đồng thời các điều kiẹn trên
câu 23: số dự phòng nợ phải thu khó đòi đã lập năm N còn lại chưa sử dụng là
400.000.000đ, số cần lập cho năm N+1 là: 430.000.000đ, cuối năm N+1 kế toán ghi:

C. nợ 112:88/ nợ 3432: 12/ có 3431: 100
D. nợ 112:112/ có 3433: 100/ có 3431: 12
câu 28: phát hành trái phiếu A thời hạn 3 năm , mệnh giá 100 triệu đồng, phụ trội trái
phiếu 12triệu, thu tiền quạ TK ngân hang, lãi trả sau, kế toán ghi
A. nợ 112:100/ nợ 3432: 12/ có 3431: 112
B. nợ 112: 112/ có 3431: 100/ có 3433: 12
C. nợ 112: 88/ nợ 3432: 12/ có 3431: 100
D. nợ 112: 112/ có 3433: 100/ có 3431: 12
câu 29: số phát sinh luỹ kế của 1 số TK lien quan đến doanh thu , thu nhập, chi phí
của quý IV/N như sau:
TK 511:300.000
TK 515: 50.000
TK 632: 200.000
Aiyeutoiko?
TK 641: 20.000
TK 711: 30.000
TK811: 20.000
TK 642 : 15.000
TK 635: 5.000
Lợi nhuận trước thuế quý I, II, III là 3.500.000. doanh nghiệp đã tạm kê khai và nộp
thuế thu nhập doanh nghiệp:920.000; Biết lợi nhuận kế toán bằng lợi nhuận chịu thuế.
Thuế suất thuế thu nhậ doanh nghiệp 25%, Bút toán điều chỉnh thuế thu nhập doanh
nghiệp hiện hành năm N là :
A. nợ 8211: 15.000/ có 3334: 15.000
B. nợ 3334: 15.000/ có 8211: 15.000
C. nợ 8211: 30.000/ có 3334: 30.000
D. nợ 821: 905.000/ có 3334: 905.000
câu 30: cuối kỳ doanh nghiệp kiểm kê kho, phát hiện thừa vật liệu A, giá trị 2.000.000
VNĐ chưa rõ nguyên nhân , kế toan ghi:
A. nợ 152: 2.000.000/ có 1381: 2.000.000

câu 35: thuế thu nhập doanh nghiệp đựoc quyết toán vào :
A. vào năm tài chính sau
B. vào cuối mỗi quý
C. một lần vào cuối năm tài chính
D. cuối mỗi tháng
câu 36: khi trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân trực tiếp sản xuất , kế toán
ghi:
A. nợ 622/ có 335
B. Nơ 627/ có 335
C. nợ 622/ có 352
D. nợ 335/ có 334
câu 37: chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - NVL trực tiếp : 278.450.000đ ( trong đó
10.400.000đ vượt trên mức binh thường), nhân công trực tiếp : 46.350.000đ, CPSXC:
63.420.000đ( trong đó CPSXCCĐ: 27.500.000đ). công suât MMTB : 100 sản phẩm. cuối
kỳ hoàn thành 80 sản phẩm nhập kho, còn 50 sản phẩm làm dở mức độ hoàn thành 60%.
Tổng chi phí sản xuất kết chuyển vào TK 154 – CPSXKD dở dang là:
A. 372.320.000
B. 382.720.000
C. 388.220.000
Aiyeutoiko?
D. All các phương án trên đều sai
Câu 38: Quỹ phúc lợi của doanh nghiệp có thể đựoc dung để :
A. Chi mua sắm tài sản cố định dung cho kinh doanh
B. Chi tiêu cho hoạt động phúc lợi
C. Chi mua sắm TSCĐ dung cho phúc lợi
D. All các phương án trên
Câu 39: cuối kỳ kiểm kê kho, phát hiện nguyên vật liệu , côngcụ dụng cụ thừa chưa rõ
nguyên nhân chờ xử lý, kế toan điều chỉnh sổ sách:
A. nợ 1388/ có 152, 153
B. nợ 3388/ có 152,153

D. all các phương án trên đếu sai
câu 44: quỹ dự phòng tài chính đựoc dung để :
A. bù lỗ
B. bổ sung vốn kinh doanh
C. bù đắp vốn kinh doanh
D. all các mục đích trên
câu 45: chỉ hạch toán vào TK 621 những:
A. chi phí nguyên vật liệu chính dung trực tiếp để sản xuất sản phẩm trong kỳ
B. chi phí nguyên liệu vật liệu được sử dụng để sản xuất sản phẩm trong kỳ
C. chi phí nguyên vật liệu chính, phụ, vật liệu khác dung để sản xuất sản phẩm trong
kỳ
D. chi phí nguyên liệu , vật liệu đươcj sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm, thực
hiện dịch vụ trong kỳ sản xuất ,kinh doanh
câu 46: các quỹ của doanh nghiệp đuợc trích lập từ:
A. lợi nhuận để lại
B. lợi nhuận trứoc thuế
C. lợi nhuận tích luỹ
D. lợi nhuận sau thuế
câu 47: góp vốn lien doanh vào cơ sở đồng kiểm soát K bằng hang hoá, giá trị xuất
kho : 300.000.000 VNĐ, hội đông lien doanh đánh gía lại giá trị của hang hoá đem
góp vốn này là: 320.000.000 VNĐ tương ứng với quyền kiểm soát 25% của doanh
nghiệp . kế toán doanh nghiệp phản ánh trên tài khoản 711 số tiền là:
A. 5.000.000
B. 20.000.000
C. 0
D. 15.000.000
Câu 49: chọn phương án đúng
A. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ chính là số dư cuối kỳ trên tài khoản 154
Aiyeutoiko?
B. Chi phí khấu hao tài sản cố định trong giá thành sản xuất sản phẩm là số phát sinh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status