đề kiểm tra trắc nghiệm Kế toán tài chính - Pdf 12

Kế toán tài chính 3- chương 3
ĐÁP ÁN 80. TRẮC NGHIỆM - KẾ TOÁN - ĐỀ SỐ 80
Câu 1. Nếu xuất khẩu hàng hóa theo hợp đồng FOB, việc làm thủ tục thông quan xuất
khẩu thuộc trách nhiệm của:
a.Doanh nghiệp xuất khẩu
b.Doanh nghiệp nhận ủy thác xuất khẩu
c.Doanh nghiệp nhập khẩu
d.a hoặc b
e.b hoặc c
Câu 2. Chi phí vận chuyển số hàng hóa đã bán bị trả lại mà doanh nghiệp thuê ngoài được
ghi nhận vào:
a.Giá trị hàng hóa nhập kho lại
b.Giá vốn hàng bán
c.Chi phí bán hàng
d.Chi phí quản lí doanh nghiệp
Câu 3. Tiêu thức thường sử dụng để phân bổ chi phí thu mua cho số hàng đã bán trong kỳ
và số hàng còn tồn cuối kỳ có thể là:
a.Số lượng, trọng lượng hàng hóa
b.Giá mua của hàng hóa
c.Giá bán của hàng hóa
d.Tấc cả các trường hợp trên
Câu 5. Chiêc khấu thanh toán dành cho khách hàng mua hàng hóa được ghi:
a.Tăng chi phí khác
b.Tăng chi phí tài chính
c.Tăng giá vốn hàng bán
d.Tăng chi phí bán hàng
Câu 6. Chiêc khấu thương mại được hưởng khi mua hàng hóa được:
a.Ghi giảm giá trị hàng hóa đã mua
b.Ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính
c.Ghi tăng thu nhập khác
d.Ghi giảm giá vốn hàng bán trong kỳ

d.Giảm lợi nhuận trước thuế
Câu 13. Số thuế xuất khẩu tương ứng của số hàng đã xuất khẩu bị trả lại được ghi:
a.Tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
b.Giảm giá vốn hàng bán
c.Tăng doanh thu hoạt động tài chính
d.Tăng thu nhập khác
Câu 14. Phí ủy thác xuất khẩu phải trả cho đơn vị nhận ủy thác được ghi:
a.Tăng chi phí bán hàng
b.Tăng giá vốn hàng bán
c.Giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
d.Tăng chi phí tài chính
Câu 15. Phí ủy thác xuất khẩu được nhận từ bên giao ủy thác được ghi:
a.Tăng doanh thu hoạt động tài chính
b.Tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
c.Tăng thu nhập khác
d.Tăng doanh thu nội bộ
Câu 16. Giá trị hàng hóa nhận xuất khẩu ủy thác ghi trên TK Hàng hóa nhận bán hộ, ký
gửi (003) là giá:
a.Không bao gồm thuế xuất khẩu
b.Không bao gồm thuế GTGT
c.Bao gồm thuế xuất khẩu
d.Không có trường hợp nào
Câu 17. Thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa nhập khẩu được tính vào:
a.Giá vốn hàng bán
b.Giá trị hàng hóa nhập khẩu
c.Chi phí tài chính
d.Chi phí khác
Câu 18. Chi phí thu mua phát sinh liên quan đến hàng nhập khẩu được tính vào:
a.Chi phí bán hàng
b.Giá trị hàng hóa nhập khẩu

b.Giao dịch mua bán giữa các DN lớn
c.Bán hàng cho DN thương mại hoặc sản xuất để tiếp tục phân phối hoặc tiếp tục chế biến
d.Các câu trên đều sai
Câu 2. Việc bán buôn hàng hóa có thể được thực hiện theo phương thức:
a.Vận chuyển thẳng không tham gia thanh toán
b.Vận chuyển thẳng có tham gia thanh toán
c.Chuyển hàng qua kho
d.Bán trực tiếp qua kho
e.Tấc cả các trường hợp trên
Câu 3. Bán lẻ hàng hóa là:
a.Bán cho khách hàng với số lượng ít
b.Bán cho DN khác với số lượng ít
c.Bán cho người tiêu dùng cuối cùng hoặc các đơn vị tiêu dùng nội bộ
d.Các câu trên đều sai
Câu 5. Trong trường hợp bán buôn vận chuyển thẳng không tham gia thanh toán, doanh
thu bán hàng được ghi nhận là:
a.Tổng giá thanh toán của lượng hàng đã trao đổi
b.Tổng số tiền DN thương mại phải trả người bán
c.Tổng số tiền DN thương mại phải thu của người mua
d.Tổng số hoa hồng được hưởng trong nghiệp vụ này
Câu 6. Khi bán buôn vận chuyển thẳng không tham gia thanh toán, các chỉ tiêu sau được
kế toán DN thương mại ghi nhận:
a.Giá vốn hàng bán của lượng hàng hóa trao đổi
b.Các chi phí liên quan đến nghiệp vụ
c.Hoa hồng được hưởng
d.a và c
e.b và c
Câu 7. Chiêc khấu thương mại chấp nhận cho người mua được kế toán ghi:
a.Nợ TK Chiếc khấu thương mại (521)
b.Có TK Chiếc khấu thương mại (521)

a.Giá vốn hàng bán
b.Giá thực tế của hàng nhập khẩu
c.Chi phí tài chính
d.Chi phí quản lí doanh nghiệp
Câu 15. Lãi tiền vay dùng để kí quỹ mở L/C được doanh nghiệp hạch toán vào:
a.Giá vốn hàng bán
b.Chi phí tài chính
c.Giá thực tế của hàng nhập khẩu
d.Chi phí thu mua của hàng nhập khẩu
Câu 16. Chênh lệch tỉ giá ngoại tệ khi thanh toán tiền hàng nhập khẩu hoặc xuất khẩu
được hạch toán vào:
a.Chi phí tài chính
b.Doanh thu hoạt động tài chính
c.Chi phí quản lí doanh nghiệp
d.a hoặc b
Câu 17. Trong hợp đồng nhập khẩu theo giá CIF, thời điểm chuyển giao rủi ro về hàng hóa
cho người nhập khẩu là thời điểm:
a.Hàng hóa xuất khỏi kho của người xuất khẩu
b.Hàng hóa được giao qua lan can tàu tại cảng gủi hàng
c.Hàng hóa cập cảng người nhập khẩu
d.Hàng hóa được người nhập khẩu kiểm nhận, nhập kho
Câu 18. Khi nhập khẩu hàng theo hợp đồng FOB, giá tính thuế nhập khẩu là giá:
a.Giá FOB
b.Giá FOB cộng thêm chi phí bảo hiểm hàng hóa
c.Giá CIF
d.Không phải các loại giá trên
Câu 19. Nếu nhập khẩu hàng hóa theo hợp đồng FOB, doanh nghiệp nhập khẩu phải chịu
trách nhiệm thanh toán các khoản:
a.Chi phí bảo hiểm hàng hóa
b.Chi phí vận chuyển hàng hóa quốc tế

bao gồm cả chi phí vận chuyển hàng từ cảng về kho của DN nhập khẩu.
a.Đúng
b.Sai
Câu 4. Theo hợp đồng CIF, người bán phải mua bảo hiểm hàng hóa ở mức tối thiểu.
a.Đúng
b.Sai
Câu 5. Theo hợp đồng CIF, người bán phải chịu mọi rủi rp liên quan đến hàng hóa cho đến
khi hàng hóa đến cảng của người mua.
a.Đúng
b.Sai
Câu 6. Khi nhập khẩu hàng hóa theo hợp đồng CIF, thuế nhập khẩu không được tính trên
chi phí bảo hiểm hàng hóa mà người bán đã mua.
a.Đúng
b.Sai
Câu 7. Nếu nhập khẩu hàng hóa theo hợp đồng CIF, người nhập khẩu phải chịu trách
nhiệm làm thủ tục thông quan nhập khẩu.
a.Đúng
b.Sai
Câu 8. Trong hợp đồng CIF, trách nhiệm làm thủ tục thông quan xuất khẩu thuộc về
người bán hàng.
a.Đúng
b.Sai
Câu 9. Nếu xuất khẩu hàng hóa theo hợp đồng FOB, người bán hàng hoặc người nhận ủy
thác xuất khẩu phải chịu trách nhiệm làm thủ tục thông quan hàng hóa xuất khẩu.
a.Đúng
b.Sai
Câu 10. Rủi ro về hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng FOB được chuyển giao cho người
mua ngay khi hàng hóa được xếp dọc mạn tàu.
a.Đúng
b.Sai( sau khi hàng hóa đã được xếp qua lan can tàu tại cảng)

tiền Việt Nam theo tỷ giá do cơ quan hải quan quy định.
a.Đúng
b.Sai
Câu 3. Khi DN nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế GTGT và DN tính thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ thì DN không phải nộp thuế GTGT của hàng nhập
khẩu.
a.Đúng
b.Sai
Câu 4. Trong trường hợp nhập khẩu ủy thác, số tiền ghi trên hóa đơn do bên nhận nhập
khẩu ủy thác phát hành cho bên giao ủy thác bao gồm giá mua theo hóa đơn thương mại
của người xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB và thuế GTGT của hàng nhập khẩu.
a.Đúng
b.Sai
Câu 5. Hóa đơn GTGT do bên nhập khẩu ủy thác phát hành cho bên giao ủy thác chỉ được
lập sau khi đã nộp thuế GTGT ở khâu nhập khẩu.
a.Đúng
b.Sai( sau khi nhập khẩu hàng hóa và thông quan)
Câu 6. Phí ủy thác nhập khẩu phải trả cho bên nhận ủy thác được ghi nhận vào giá vốn
hàng bán trong kỳ.
a.Đúng
b.Sai(chi phí mua hàng nhập khẩu)
Câu 7. Các chi phí liên quan đến hàng nhập khẩu mà hợp đồng quy định do bên nhận ủy
thác chịu thì bên nhận ủy thác sẽ hạch toán vào chi phí khác.
a.Đúng
b.Sai.
Câu 8. Khi hàng hóa được bán theo phương thức bán buôn vận chuyển thẳng, không
phương pháp tính giá xuất kho nào được áp dụng.
a.Đúng
b.Sai
Câu 9. Đối với hàng bán theo phương thức bán buôn vận chuyển thẳng có tham gia thanh

a.Đúng( phấn chi phí thu mua 1.4 BG KTTC3)
b.Sai
Câu 17. Chi phí thu mua của hàng hóa tồn kho được trình bày trong Bảng cân đối kế toán.
a.Đúng( TK 1562- Chi phí thu mua hàng hóa)
b.Sai
Câu 18. Kế toán không phải hạch toán doanh thu đối với giá trị bao bì đi kèm tính giá
riêng đã giao cho khách hàng.
a.Đúng
b.Sai( phải hạch toán: N1388/C1532)
Câu 19. Kế toán phải hạch toán doanh thu và giá vốn hàng bán đối với số bao bì đi kèm
tính riêng đã giao cho khách hàng.
a.Đúng
b.Sai
Câu 20. Khi DN vay tiền ngân hàng để kí quỹ mở L/C, lãi vay phải trả được hạch toán vào
giá thực tế của hàng hóa nhập khẩu.
a.Đúng
b.Sai
TRẮC NGHIỆM - KẾ TOÁN - ĐỀ SỐ 74
Câu 1. giá trị hàng hóa nhập kho được tính tương tự như nguyên vật liệu nên giá trị hàng
hóa xuất kho cũng được tính giống như nguyên vật liệu.
a.Đúng
b.Sai
Câu 2. Giá vốn hàng bán trong kinh doanh thương mại bao gồm giá mua của hàng hóa tiêu
thụ trong kỳ và chi phí thu mua phân bổ cho hàng bán trong kỳ.
a.Đúng
b.Sai
Câu 3. Giá mua hàng hóa xuất bán trong kỳ được xác định tương tự như việc tính giá
nguyên vật liệu xuất trong doanh nghiệp công nghiệp.
a.Đúng(4 phương pháp tính giá)
b.Sai

a.Đúng
b.Sai
Câu 12. Trong trương hợp doanh nghiệp trả lại số hàng hóa đã mua cho người bán, căn cứ
để ghi giảm thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là hóa đơn do chính doanh nghiệp phát
hành.
a.Đúng
b.Sai
Câu 13. Trong trương hợp doanh nghiệp bị trả lại số hàng hóa đã bán thì căn cứ để ghi
giảm số thuế GTGT đầu ra phải nộp là hóa đơn do đơn vị trả lại phát hành có đính kèm
bản sao của hóa đơn do DN phát hành trước đây.
a.Đúng
b.Sai
Câu 14. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ trong doanh nghiệp thương mại
được xác định tương tự như trong doanh nghiệp công nghiệp.
a.Đúng
b.Sai
Câu 15. Thuế xuất khẩu phải nộp được ghi giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
a.Đúng
b.Sai
Câu 16. Thuế nhập khẩu phải nộp khi nhập khẩu tài sản được tính vào giá trị tài sản nhập
khẩu.
a.Đúng
b.Sai
Câu 17. Bên nhận ủy thác xuất khẩu phải phát hành hóa đơn GTGT cho bên giao ủy thác
về số huê hồng ủy thác.
a.Đúng
b.Sai
Câu 18. Đối với bên giao ủy thác xuất khẩu, phí ủy thác trả cho bên nhận ủy thác được ghi
vào chi phí bán hàng.
a.Đúng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status