MỤC LỤC
STT Nội dung Trang
1 Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc 1 – 3
2 Báo cáo kết quả công tác soát xét 4
3 Báo cáo tài chính hợp nhất đã được soát xét
- Bảng cân đối kế toán hợp nhất giữa niên độ 5 – 7
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa niên độ 8 - 9
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất giữa niên độ 10
- Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc 11 – 30
1
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 5 Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc
Địa chỉ: Tầng 5, tháp B, toà nhà HH4, khu đô thị
Sông Đà Mỹ Đình, xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm, Hà Nội
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Sông Đà 5 trình bày báo cáo của mình và báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên
độ của Công ty kết thúc ngày 30/6/2012.
Khái quát chung về Công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 5 (sau đây được viết tắt là “Công ty”) tiền thân là Công ty Sông Đà 5 trực thuộc Tổng Công
ty Sông Đà được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Sông Đà 5 theo Quyết định số 1720/QĐ-BTD ngày 04/11/2004
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La cấp Giấy chứng nhận Đăng ký kinh
doanh lần đầu số 1503000031 ngày 07/01/2005, thay đổi lần thứ 13 theo số 0100886857 ngày 29/07/2011.
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 13 ngày 29/07/2011, lĩnh vực kinh doanh của Công ty là:
Sản xuất, thương mại, xây lắp.
Trụ sở chính của Công ty: Tầng 5, tháp B, toà nhà HH4, khu đô thị Sông Đà Mỹ Đình, xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm,
Hà Nội.
Vốn điều lệ: 90.000.000.000 đồng (Chín mươi tỷ đồng chẵn).
Các đơn vị thành viên của Công ty như sau:
Chi nhánh, văn phòng:
Tên Địa chỉ
Văn phòng Công ty
Khu đô thị Sông Đà Mỹ Đình, xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm,
Bổ nhiệm ngày 02/05/2009
2
Ông Trần Văn Huyên
Uỷ viên
Bổ nhiệm ngày 24/04/2009
3
Ông Đỗ Quang Lợi
Uỷ viên
Bổ nhiệm ngày 03/03/2010
4
Ông Phạm Xuân Tiêng
Uỷ viên
Bổ nhiệm ngày 24/04/2009
5
Ông Nguyễn Mạnh Toàn
Uỷ viên
Bổ nhiệm ngày 28/03/2007
Các thành viên Ban Tổng Giám đốc gồm:
1
Ông Trần Văn Huyên Tổng Giám đốc Bổ nhiệm ngày 02/05/2009
2
Ông Trương Văn Hiển Phó Tổng Giám đốc Bổ nhiệm ngày 10/03/2010
3
Ông Nguyễn Mạnh Toàn Phó Tổng Giám đốc Bổ nhiệm ngày 29/03/2007
4
Ông Đỗ Quang Lợi Phó Tổng Giám đốc Bổ nhiệm ngày 15/08/2007
5
Ông Nguyễn Văn Hiếu Phó Tổng Giám đốc Bổ nhiệm ngày 08/06/2005
6
Ông Kim Thành Nam Phó Tổng Giám đốc Bổ nhiệm ngày 28/02/2012
phát sinh bất kỳ một sự kiện nào có thể ảnh hưởng đáng kể đến các thông tin đã được trình bày trong Báo cáo
tài chính hợp nhất và ảnh hưởng tới hoạt động của Công ty cho kỳ kế toán tiếp theo.
Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết rằng báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài
chính của Công ty tại thời điểm 30/06/2012, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ
kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan.
Hà Nội, ngày 17 tháng 08 năm 2012
TM. Ban Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc
TRẦN VĂN HUYÊN
4
Số: /BCKT/TC
BÁO CÁO KẾT QUẢ CÔNG TÁC SOÁT XÉT
Về Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ kết thúc ngày 30/6/2012
của Công ty Cổ phần Sông Đà 5
Kính gửi: HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 5
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty Cổ phần Sông Đà 5 được lập
ngày 17 tháng 08 năm 2012 gồm: Bảng cân đối kế toán hợp nhất giữa niên độ tại ngày 30/6/2012, Báo cáo kết
quả kinh doanh hợp nhất giữa niên độ, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất giữa niên độ và Bản thuyết minh
báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ kết thúc ngày 30/6/2012 được trình bày từ trang 05 đến trang 30 kèm
theo.
Việc lập và trình bày báo cáo tài chính này thuộc trách nhiệm của Tổng Giám đốc Công ty. Trách nhiệm của
chúng tôi là đưa ra ý kiến về các báo cáo tài chính này căn cứ trên kết quả soát xét của chúng tôi.
Cơ sở ý kiến
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ theo chuẩn mực kiểm toán
Việt Nam số 910 về công tác soát xét báo cáo tài chính. Chuẩn mực này yêu cầu công tác soát xét phải lập kế
hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo vừa phải rằng báo cáo tài chính giữa niên độ không còn chứa đựng
những sai sót trọng yếu. Công tác soát xét bao gồm chủ yếu là việc trao đổi với nhân sự của Công ty và áp
dụng các thủ tục phân tích trên những thông tin tài chính; công tác này cung cấp một mức độ đảm bảo thấp
hơn công tác kiểm toán. Chúng tôi không thực hiện công việc kiểm toán nên cũng không đưa ra ý kiến kiểm
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 79.997.748.144 -
1. Đầu tư ngắn hạn 121 79.997.748.144 -
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 433.248.802.226 345.584.891.664
1. Phải thu khách hàng 131 397.526.752.487 308.992.338.407
2. Trả trước cho người bán 132 28.555.975.406 39.027.192.806
5. Các khoản phải thu khác 135 V.03 11.447.682.665 1.723.330.531
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó
đòi(*)
139 (4.281.608.332) (4.157.970.080)
IV. Hàng tồn kho 140 434.639.570.881 278.265.721.298
1. Hàng tồn kho 141 V.04 434.639.570.881 278.265.721.298
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 52.895.488.279 51.032.864.549
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 V.05 6.638.682.571 271.932.548
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 13.682.732.214 21.261.452.479
4. Tài sản ngắn hạn khác 158 V.06 32.574.073.494 29.499.479.522
B - TÀI SẢN DÀI HẠN 200 524.182.544.273 449.927.067.543
I- Các khoản phải thu dài hạn 210 55.098.900 -
4. Phải thu dài hạn khác 218 55.098.900 -
II. Tài sản cố định 220 449.793.308.438 379.660.953.756
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.07 147.951.124.756 157.313.041.586
- Nguyên giá 222 724.916.940.224 714.291.624.274
- Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 223 (576.965.815.468) (556.978.582.688)
3. Tài sản cố định vô hình 227 V.08 - -
- Nguyên giá 228 1.104.763.000 1.104.763.000
- Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 229 (1.104.763.000) (1.104.763.000)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.09 301.842.183.682 222.347.912.170
III. Bất động sản đầu tư 240 V.10 3.899.875.602 4.358.684.496
- Nguyên giá 241 4.588.088.943 4.588.088.943
- Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 242 (688.213.341) (229.404.447)
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 V.11 47.412.025.621 62.932.244.757
5. Phải trả người lao động 315 38.463.129.015 41.231.988.465
6. Chi phí phải trả 316 V.15 14.070.471.623 18.173.923.726
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn
khác
319 V.16 174.127.434.529 17.686.236.961
11. Quỹ khen thưởng phúc lợi 323 11.711.442.466 7.327.219.140
II. Nợ dài hạn 330 277.461.457.405 233.964.665.046
4. Vay và nợ dài hạn 334 V.17 276.469.407.903 232.719.440.319
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 992.049.502 1.245.224.727
B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 365.445.677.947 377.026.506.029
I. Vốn chủ sở hữu 410 V.18 365.445.677.947 377.026.506.029
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 90.000.000.000 90.000.000.000
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 116.115.470.000 116.115.470.000
7. Quỹ đầu tư phát triển 417 109.845.870.566 105.531.546.586
8. Quỹ dự phòng tài chính 418 22.500.000.000 19.420.689.189
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 8.057.588.898 6.442.678.139
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 18.926.748.483 39.516.122.115
II. Nguồn kinh phí 430
-
-
C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU
SỐ
439 16.600.000.000 14.900.000.000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 1.564.330.851.517 1.219.502.185.705
7
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 5 Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: Tầng 5, tháp B, toà nhà HH4, khu đô thị giữa niên độ kết thúc ngày 30/6/2012
Sông Đà Mỹ Đình, xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm, Hà Nội
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CHỈ TIÊU
dịch vụ (10=01-02)
10 VI.21 329.855.092.222 210.574.547.946 481.400.993.549 430.612.156.530
4. Giá vốn hàng bán 11 VI.22 285.340.458.165 172.785.012.740 400.968.182.776 360.549.758.346
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch
vụ (20=10-11)
20 44.514.634.057 37.789.535.206 80.432.810.773 70.062.398.184
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.23 1.784.717.909 131.298.853 1.969.387.746 225.683.472
7. Chi phí tài chính 22 VI.24 17.918.816.884 15.414.962.346 35.018.317.732 23.397.662.501
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 17.918.816.884 15.414.962.346 34.843.382.392 4.996.955.591
8. Chi phí bán hàng 24 - - - -
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 20.689.670.762 18.469.134.226 39.340.467.517 35.665.786.818
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30=20+(21-22)-(24+25)}
30 7.690.864.320 4.036.737.487 8.043.413.270 11.224.632.337
11. Thu nhập khác 31 VI.25 695.463.636 3.242.608.818 4.189.905.555 775.779.818
12. Chi phí khác 32 VI.26 50.000 217.389.705 240.098.516 1.199.742.168
13. Lợi nhuận khác(40=31-32) 40 695.413.636 3.025.219.113 3.949.807.039 (423.962.350)
9
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 5 Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: Tầng 5, tháp B, toà nhà HH4, khu đô thị giữa niên độ kết thúc ngày 30/6/2012
Sông Đà Mỹ Đình, xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm, Hà Nội
14. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết,
liên doanh
45 (53.917.762) 2.512.326.240 1.477.553.591 2.762.966.673
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50=30+40)
50 8.332.360.194 9.574.282.840 13.470.773.900 13.563.636.660
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.27 1.474.943.042 353.097.830 2.392.024.868 842.777.161
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52
(25.838.237
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 2 (390.152.938.080) (308.419.594.113)
3. Tiền chi trả cho người lao động 3 (67.595.923.887) (41.878.318.986)
4. Tiền chi trả lãi vay 4 (35.018.317.732) (18.861.376.299)
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 5 (3.120.669.000) -
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 109.884.282.011 194.963.806.216
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 7 (11.266.132.035) (189.580.777.675)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 5.476.507.001 (13.408.017.597)
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn
khác
21 (93.672.981.917) (75.018.171.901)
2.Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài
hạn khác
22 2.947.727.272 693.961.636
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (83.446.288.036) (1.500.000.000)
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 362.909.685 314.331.420
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (173.808.632.996) (75.509.878.845)
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở
hữu
31 5.148.539.892 3.800.000.000
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 354.333.730.092 248.758.775.620
4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (246.475.086.926) (162.278.599.320)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 113.007.183.058 90.280.176.300
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 (55.324.942.937) 1.362.279.858
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 94.691.640.651 22.496.419.568
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 - -
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 39.366.697.714 23.858.699.426
Lập, ngày 17 tháng 08 năm 2012
Người lập